1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

on thi vao 10

4 382 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lý Thuyết Và Bài Tập Ôn Tập Đầu Năm 2008-2009
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Giải Tích
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 404 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c/ Viết pt tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x=-1.. d/ Viết pt tiếp tuyến tại giao điểm của đồ thị hàm số và trục tung.. e/ Viết pt tiếp tuyến tại điểm giao điểm của đồ thị hàm số và trục

Trang 1

LÝ THUẾT VÀ BÀI TẬP ÔN TẬP ĐẦU NĂM 2008-2009

-****** -GIẢI TÍCH

A/ ĐẠO HÀM

I/ QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM

1/ (u+v-w)’=u’+v’-w’ 2/ (k.u)’=k.u’ 3/ (uv)’=u’.v+u.v’

4/

/

2 ' '

 

 

  5/ y’x=y’u.u’x

II/ BẢNG ĐẠO HÀM

(xn)’=nxn-1

' 1

x

 

 

  = 12

x

 '

k x

 

 

  = k2

x

 1 ( ) '

2

x

x

(un)’=nun-1

' 1

u

 

 

  = u2'

u

 '

k u

 

 

  = k u '2

u

 ' ( ) '

2

u u

u

 (sinx)’=cosx

(cosx)’=-sinx

2

1 (tan ) '

cos

x

x

2

1 ( t ) '

sin

co x

x



(sinu)’=u’.cosu (cosu)’=-u’.sinu

2

' (tan ) '

cos

u u

u

2

' ( t ) '

sin

u

co u

u



'

2

'

2

III/ Bài tập áp dụng : Tính đạo hàm các hàm số :

1/ y=7

5x 5 -5

7x 7 -57 2/ y=x4 2x21 3/ y=2008.sinx 4/ y=2009.cos2x 5/ y=3x. x

11/ y=x 1

x

x

4 1

3

x

x 

16/ y=x 2009 4

x

2

x x

x x

x x

x

x 

21/ y=4x 2

x

x

x

 

2

x x

1

x

26/ y= x2 x1 27/ y=sin2x-2x 28/ y=1 4 1 2

42

4x 2x 29/ y=sin(8x-9) 30/ y= cos(2x-1) B/ Phương trình tiếp tuyến tại điểm M(x 0 ;y 0 ) thuộc đồ thị hàm số : y=f’(x 0 )(x-x 0 )+y 0

B 1 : Công thức : y=f’(x 0 )(x-x 0 )+y 0

B 2 : Viết x 0 =….? , y 0 =…?

B 3 : Tính f’(x)=….? f’(x 0 )=…

 Để viết phương trình tiếp tuyến tại điểm M ta

cần ba tham số : f’(x 0 ) , x 0 , y 0

Để tính f’(x 0 ) ta tính f’(x) sau đó thế x 0 vào

Trang 2

Bài tập áp dụng : Bài 1: Cho hàm số y=x33x2 4

a/ Viết pt tiếp tuyến tại điểm M(2;16)

b/ Viết pt tiếp tuyến tại điểm M(0;4)

c/ Viết pt tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x=-1

d/ Viết pt tiếp tuyến tại giao điểm của đồ thị hàm

số và trục tung

e/ Viết pt tiếp tuyến tại điểm giao điểm của đồ thị

hàm số và trục hoành

Bài 2: Cho hàm số y=x4 2x21

a/ Viết pt tiếp tuyến tại điểm M(2;9)

b/ Viết pt tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x=-2

c/ Viết pt tiếp tuyến tại giao điểm của đồ thị hàm

số và trục tung

d/ Viết pt tiếp tuyến tại điểm giao điểm của đồ thị

hàm số và trục hoành

Bài 3: Cho hàm số y=2 3

x x

 a/ Viết pt tiếp tuyến tại điểm M(-1;-5

4)

b/ Viết pt tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x=2 c/ Viết pt tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x=1

2 d/ Viết pt tiếp tuyến tại giao điểm của đồ thị hàm số và trục tung

e/ Viết pt tiếp tuyến tại điểm giao điểm của đồ thị hàm số và trục hoành

Bài 4: Cho hàm số y= 2 3 2

1

x

a/ Viết pt tiếp tuyến tại điểm M(1;3) b/ Viết pt tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x=-2 c/ Viết pt tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x=3

2 d/ Viết pt tiếp tuyến tại giao điểm của đồ thị hàm số và trục tung

e/ Viết pt tiếp tuyến tại điểm giao điểm của đồ thị hàm số và trục hoành

B Tính giới hạn :

1/ xlim (2 3    x x 3) 2/ xlim (  x3 2 3 )x 3/ xlim ( 2    x35x5) 4/ xlim ( 2   x35x5)

5/ lim ( 4 8 2 1)

      6/ lim ( 4 8 2 1)

     7/ 1 4 2 3

     8/ 1 4 2 3

    9/

1

3

lim

1

x

x

x

1

3 lim

1

x

x x

 11/

2

1 2 lim

x

x x

2

1 2 lim

x

x x

 13/

2

lim 2

x

x x

 14/

2

lim 2

x

x x

C Tính giá trị của hàm số :

Bài 1: Cho hàm số y=1 5

2x  Tính f(0) , f(1), f(-1), f(2),f(-2) ,f(3),f(-3) ,f(1

2) , f(-1

2)

Bài 2: Cho hàm số y=x4 2x2 Tính f(0),f(1),f(-1),f(2),f(-2),f( 2),f(- 2),f( 3)

D Biểu diễn các điểm sau trên hệ trục tọa độ Oxy : A(2;1),B(-3;2),C(-4;-1),D(0;-4),E(3;0),F(-2;0) G(0;2)

E Vẽ các đường thẳng sau trên hệ trục tọa độ Oxy : y=1 , y=2,y=-3 ,y=x , x=-2,x=3 , y=2x-2 , y=-3x+1

F / GIẢI PHƯƠNG TRÌNH

I/ Phương trình bật nhất : ax+b=0 (a0) Cách giải : ax b 0 x b

a

II/ Phương trình bậc hai : ax2bx c 0 ,(a0)

Trường hợp 1: Pt đầy đủ hệ số a,b,c Ta giải bằng cách tính hoặc '.

2

b

Trang 3

 < 0 : Pt vô nghiệm

 = 0 : Pt có nghiệm kép 1 2

2

b

a

 > 0 : Pt có 2 n 0 phân biệt :

1

2

2 2

b x

a b x

a

  

 '<0 : Pt vô nghiệm

 '= 0 : Pt có nghiệm kép 1 2

'

b

a

 '> 0 : Pt có 2 n 0 phân biệt :

1

2

b x

a b x

a

Bài tập áp dụng : Giải các phương trình sau

bằng cách tính hoặc '

 1/ x2  x 1 0 2/ x2 x 1 0

 3/ x22x 1 0 4/ 2x22x 1 0

5/ x2 3x 2 0 6/ 2x2(1 2)x1 0 7/ 3x2 x 1 0 8/ 2x2  x 5 0

9/ x2( 3 3) x (2 3) 0

Trường hợp 2: Pt khuyết c , tức là c=0

Cách giải : Đặt thừa số chung đưa về pt tích :

2

0 0

0

x x

a

Bài tập áp dụng : Giải các pt sau bằng cách đặt thừa số chung :

1/ 2x26x0 2/ 3x227x0 3/ 2x2 6x0 4/ 2x2 3 2x0 5/ 22x22x0

Trường hợp 3: Pt khuyết b , tức là b=0 Giải bằng cách chuyển vế lấy căn bậc hai 2 vế

c x

x

a

 

 

Chú ý : c 0

a

 

Bài tập áp dụng : Giải các pt sau bằng cách chuyển về và lấy căn hai vế :

1/ x  2 4 0 2/ 4x 2 64 0 3/ (m21)x2 m 1 0 4/ 100x2 4 0 5/ 2x  2 4 0

Trường hợp 4 : Pt khuyết b,c , tức là b=0 , c=0 ax2  0 x0 (chú ý : a0)

VD : 1/ 2x2  0 x0 2/ 2009x2  0 x0 3/ (3 3)x2  0 x0 4/ 10x2  0 x0

G/ XÉT DẤU NHỊ THỨC BẬC NHẤT f(x)=ax+b (a0)

B 1 : Tìm nghiệm x= b

a

B 2 : Lập bảng xét dấu :

Bài tập: Xét dấu các nhị thức sau : 1/ f(x)=2x-2 2/ f(x)=-3x-1 3/ f(x)=-2x

H/ XÉT DẤU TAM THỨC BẬC HAI : f(x)=ax2bx c (a0)

1/ Trường hợp 1: f(x) vô nghiệm f(x) cùng dấu với a

Lập bảng xét dấu :

x - b

a

+

f(x) Trái dấu a 0 Cùng dấu a

x - +

f(x) Cùng dấu a

Trang 4

2/ Trường hợp 2: f(x) có nghiệm kép 1 2 2

b

a

   f(x) cùng dấu với a

2

b x a

 

(Chú ý: Tại x=

2

b a

f(x) bằng 0 )

Bảng xét dấu :

3/ Trường hợp 2: f(x) có 2 nghiệm phân biệt x x1, 2 Xét dấu trong trái ngoài cùng

Bảng xét dấu :

Bài tập : Xét dấu các tam thức bậc hai sau : 1/ f(x)=x22x3 2/ f(x)=x22x3

3/ f(x)=x23x4 4/ f(x)=x22x 5/ f(x)=x2 2x1 6/ f(x)=x 2 3 7/ f x( )4x2

8/ f(x)= 2x2 x (1 2) 9/ f(x)=4x216 10/ f(x)=x22mx với m>0 11/ f(x)=x2a , a<0

I/ Giải phương trình bậc ba :

1/ Cách 1: Sử dụng máy tính

2/ Nhẩm nghiệm rồi chia đa thức đưa về pt bậc nhất và bậc hai

Bài tập : Giải các phương trình sau : 1/ x3 3x22x0 2/ 3x3 3x2 0 3/ 3x3 27x0

4/ x327 0 5/ x3 3x2 2 0 6/ x33x2 2x0 7/ x33x2  4 0

J/ Xét dấu đa thức bậc ba : f(x)=ax3bx2cx d (a0)

Tìm nghiệm

Lập bảng xét dấu : Khoảng đầu tiên trái dấu với a , qua đơn kép đổi dấu , qua nghiệm kép không đổi dấu

Bài tập : Xét dấu các đa thức : 1/ f(x)=4x3 4x 2/ f(x)=4x3x 3/ f(x)=4x3 4x

4/ f(x)=x3 4x 5/ f(x)=x34x 6/ f(x)=x3 4x 7/ 3x3 27x0 8/ x33x2 2x0

x -

2

b a

+

f(x) Cùng dấu a 0 Cùng dấu a

x - x 1 x 2 +

f(x) Cùng dấu a 0 Trái dấu a 0 Cùng dấu a

Ngày đăng: 26/06/2013, 01:27

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w