1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Học lỳ I Đại số 7

84 413 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án đại số 7
Tác giả Nguyễn Thị Thuỷ
Trường học Trường Trung học cơ sở Trà Sơn
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Trà Sơn
Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 2,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Ôn tập quy tắc nhân, chia phân số , các tính chất của phép nhân trong Z, phép nhân phân số.RÚT KINH NGHIỆM: ..... - Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân,có ý thức vận dụng các

Trang 1

Tuần I:

Tiết 1:Ngày soạn 25/8/2008

CHƯƠNG I

SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC Bài 1: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ.

I Mục đích yêu cầu :

- Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, biết cách biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số, biết cách so sánh hai số hữu tỉ

- Nhận biết được mối quan hệ giữa 3 tập hợp N, Z, Q

1.Kiểm tra(5’ ): Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh

Giới thiệu chương trình đại số lớp 7

GV nêu yêu cầu về ý thức, học tập và phương pháp học tập bộ môn

2.Bài mới :

Trang 2

Giáo án Đại số 7 Giáo viên: Nguyễn Thị Thuỷ

Trường Trung học cơ sở Trà Sơn Năm học 2008 - 2009

Cho HS Làm Bài Tập Sau:

Hãy Viết Thêm 3 Phân Số Bằng Với Các Số

Sau:

3; -0, 5; 52 ; 1,25

- HS Làm VD Vào Bảng Phụ

Có Thể Viết Được Bao Nhiêu Phân Số?

Có Thể Viết Mỗi Số Trên Thành Vô Số Phân Số

Gv Giới Thiêu Sơ Đồ Biểu Thị Mối Quan Hệ

Giữa Ba Tập Hợp Số( Trong Khung Trang 4)

HS Làm Bài 1/7 SGK

- GV Treo Bảng Phụ Hình Trục Số

Hãy Biểu Diễn Các Số Nguyên – 2; - 1; 2 Trên

Trục Số

Tương Tự Như Đối Với Số Nguyên , Ta Có Thể

Biểu Diễn Mọi Số Hữu Tỉ Trên Trục Số

- GV Treo Bảng Phụ Hình Biểu Diễn 53 Và

Bài 1:

- 3 ∉ N; - 3 ∈ Z; - 3 ∈Q

Trang 3

2 Củng cố: (6’)

Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ

Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào ?

Gọi HS làm miệng bài 1

- Cả lớp làm bài 4/SGK, bài 2/SBT

3 Dặn dò(2 ) :

- Học bài

- Làm bài 5/SGK, 8/SBT

- Nắm vững định nghĩa số hữu tỷ, cách biểu diễn số hữu tỷ trên trục số

- Ôn tập quy tắc cộng trừ phân số , quy tắc dấu ngoặc , quy tắc chuyển vế(Toán 6)

RÚT KINH NGHIỆM:

Tiết 2: Soạn ngày 25/8/2008

Bài 2:CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ

I Mục đích yêu cầu:

- HS nắm vững qui tắc cộng trừ hai hay nhiều số hữu tỉ, qui tắc chuyển vế

- Có kỹ năng làm các phép toán cộng trừ các số hữu tỉ nhanh chóng

1 Kiểm tra bài cũ:(8’)

- Thế nào là số hữu tỉ, cho 3 VD

- Làm BT 5/SGK

2 Bài mới:

- GV: Để cộng hay trừ hai số hữu tỉ ta

x+y =m a +m b =

m b

a+

Trang 4

a x - 21 = -32

x = -32 +12

x = 61

b 72 – x = -43 -x = -43 - 72 -x = -2829

x = 2829

* Chú ý : Đọc SGK/9

3 Củng cố (15’)

- Gọi 5 HS phát biểu qui tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ và qui tắc chuyển vế

- Hoạt động nhóm bài 8, bài 9a, b, bài 10

GV kiểm tra bài làm một vài nhóm( cho điểm)

4 Dặn dò(2 ) : ’

- Học kỹ các qui tắc

- Làm bài 6/SGK, bài 15, 16/SBT

Trang 5

- Ôn tập quy tắc nhân, chia phân số , các tính chất của phép nhân trong Z, phép nhân phân số.

RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 6

Tuần II:

Tiết 3:Soạn ngày 28/8/2008

Bài 3:

NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

I Mục đích yêu cầu :

- Học sinh nắm vững qui tắc nhân, chia số hữu tỉ

- Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

1. Kiểm tra bài cũ (7’)

- Muốn cộng trừ hai số hữu tỉ ta làm như thế nào? Viết công thức tổng quát

- Phát biểu qui tắc chuyển vế

Hãy phát biểu quy tắc nhân phân số ?

-GV : Để nhân hay chia hai số hữu tỉ

ta làm như thế nào ?

HS: Viết chúng dưới dạng phân số, áp

dụng qui tắc nhân hay chia phân số

Nêu tính chất của phép nhân số hữu tỉ

Trang 7

- GV: Yêu cầu HS lên bảng lập công

thức chia hai số hữu tỉ

d a

.

Chú ý(3’): SGKVới x,y ∈ Q ; y ≠ 0 Tỉ số của x và y

- Học qui tắc nhân, chia hai số hữu tỉ

- Xem lại bài giá trị tuyệt đối của một số nguyên (L6)

Trang 8

Tiết 4: Soạn ngày 28/8/2008

Bài 4:

GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

I Mục đích yêu cầu :

- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân,có ý thức vận dụng các tính chất của phép toán về số hữu tỉ để tính toán

- Cho HS nhắc lại khái niệm GTTĐ của

số nguyên a

- HS:GTTĐ của số nguyên a là khoảng

cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số

- Tương tự hãy phát biểu GTTĐ của số

hữu tỉ x

- Tương tự: GTTĐ của số hữu tỉ x là

khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên

1.Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ(10’) :

- GTTĐ của số hữu tỉ x,kí hiệu

| x | , là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số

| x | = x nếu x ≥ 0 -x nếu x < 0

- Nhận xét:

Với mọi x є Q, ta luôn có

| x | ≥ 0,| x | = |- x | ,

Trang 9

Vậy khi cộng , trừ hoặc nhân hai số

thập phân ta áp dụng quy tắc về giá trị

tuyệt đối và về dấu tương tự như với số

nguyên

| x | ≥x

2.Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân(15’):

Đọc SGK

?3

a -3,116 + 0,263 = - ( 3,116 – 0,263) = -2,853

b (-3,7).(-2,16) = +(3,7.2,16)

Trang 10

Tuần III:

Tiết 5:Soạn ngày 15/9/2008:

LUYỆN TẬP

I Mục đích yêu cầu :

- Củng cố qui tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ

- Rèn luyện kỹ năng so sánh, tìm x, tính giá thị biểu thức, sử dụng máy tính

- Phát triển tư duy qua các bài toán tìm GTLN, GTNN của một biểu thức

1.Kiểm tra:(Kết hợp trong luyện tập)

Hoạt động 1: Tính giá trị biểu thức(15’)

4 HS lên bảng trình bày

- HS: Khi bỏ dấu ngoặc

có dấu trừ đằng trước thì dấu các số hạng trong ngoặc phải đổi dấu.Nếu

có dấu trừ đằng trước thì dấu các số hạng trong ngoặc vẫn để nguyên

- HS: Tìm a,thay vào biểu thức,tính giá trị

_ Hoạt động nhóm

Bài 28/SBT:

A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1)

= 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1 = 0

B = (5,3 – 2,8) – (4 + 5,3)

= 5,3 – 2,8 - 4 – 5,3 = -6,8

C = -(251.3 + 281) + 3.251 – (1 – 281) = -251.3 - 281 + 3.251 – 1 + 281

Bài 29/SBT:

P = (-2) : (

2 3)2 – (-43 )

Trang 11

lên trình bày,kiểm tra các

nhóm còn lại

Áp dụng tính chất các

phép tính để tính nhanh

HS hoạt động nhóm, đại diện hai nhóm lên bảng trình bày

3 2

= -187Với

a = 1,5 =

2

3,b = -0,75 = -

4 3

Bài 24/SGK:

a. (-2,5.0,38.0,4) – [0,125.3,15.(-8)]

= (-1).0,38 – (-1).3,15

= 2,77

b [20,83).0,2 + 9,17).0,2]

= 0,2.[20,83) + 9,17)

Bài 33/SBT:

Ta có: |3,4 –x| ≥ 0GTNN C = 1,7 khi : |3,4 –x| = 0 hay x = 3,4

Trang 12

Tiết 6 :Soạn ngày 5/9/2008

Bài 5 :

LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

I Mục đích yêu cầu :

- HS hiểu được lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

- Nắm vững các qui tắc nhân,chia hai lũy thừa cùng cơ số,lũy thừa của lũy thừa

- Có kỹ năng vận dụng các kiến thức vào tính toán

1. Kiểm tra bài cũ(5’ ) :

- Cho a ∈ N Lũy thừa bậc n của a là gì ?

- Nêu qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số.Cho VD

2. Bài mới:

Hoạt động 1: Lũy thừa với số mũ tự nhiên(7’)-GV: Đặt vấn đề

Tương tự đối với số tự

nhiên hãy ĐN lũy thừa

- Nghe GV giới thiệu

= an/bn

?1(-0,5)2 = 0,25(-52 )2 = -(1258 )(-0,5)3 = -0,125

Trang 13

(9,7)0 = 1Hoạt động 2 :Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số(10’)

2.Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số:

Với x ∈ Q,m,n ∈ N

xm xn = xm+n

xm : xn = xm-n( x ≠ 0, m ≥ n)

?2

a (-3)2 .(-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5

b (-0,25)5 : (-0,25)3 = (-0,25)5-3 = (-0,25)2

Hoạt động 3: Lũy thừa của lũy thừa(10’)-GV:Yêu cầu HS làm

Khi tính lũy thừa của mộtlũy thừa, ta giữ nguyên

cơ số và nhân hai số mũ

Trang 14

Tuần 4

Tiết 7: Ngày soạn 16/9/2008

Bài 6:LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ(Tiếp)

I Mục đích yêu cầu:

- Học sinh nắm vững qui tắc lũy thừa của một tích,của một thương

- Có kỹ năng vận dụng các qui tắc để tính nhanh

1. Kiểm tra bài cũ(6’):

- Nêu ĐN và viết công thức lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x

- Làm 42/SBT

2. Bài mới:

Hoạt động 1: Lũy thừa của một tích(12’)-GV: Đưa bài tập:

Trang 15

-Yêu cầu HS làm ?1.

- Muốn nâng một tích lên

một lũy thừa ta làm như

( x.y)n = xn ymLũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa

Hoạt động 2: Lũy thừa của một thương(12’)

?42 2

24

72

= (7224 )2 = 32 = 9

( )( )3

3 5 , 2

5 , 7

3

5 , 2

5 , 7

27

15 3

= 333

15

= 53 = 125

?5

a (0,125)3 83 = (0,125.8)3 = 1

b (-39)4 : 134 = (-39:13)4 = 81

Trang 16

1 Kiểm tra bài cũ(6’):

- Hãy viết các công thức về lũy thừa đã học

- Làm bài 37c,d/SGK

- GV cho HS nhận xét và cho điểm

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Tính giá trị biểu thức(10’)

20 5

=

4 25 4 25

20 5

4 4

4 4

4 25

20

4 5 5 3

6

4 5

4 4 5 5

5 3

3 2 5

2 9

= -85331Hoạt động 2: Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa(10’)

- Làm 40/SBT,45a,b/SBT

Bài 40/SBT

125 = 53, -125 = (-5)3

27 = 33, -27 = (-3)3Bài 45/SBT

Viết biểu thức dưới dạng

Trang 17

40/SBT,45a,b/SBT an

a 9.33.811 32 = 33 9 9 2

1.9 = 33

b 4.25: 43

2 2

= 22.25: 43

2 2

8 = 4

⇒ 4n = 41

⇒ n = 1Bài 46/SBT

a 2.16 ≥ 2n ≥ 4 ⇒ 2.24 ≥ 2n ≥ 22 ⇒ 25 ≥ 2n ≥ 22 ⇒ 5 ≥ n ≥ 2

⇒ n є {3; 4; 5}

b 9.27 ≥ 3n ≥ 243 ⇒ 35 ≥ 3n ≥ 35 ⇒ n = 5

3 Củng cố(10’):

Cho HS làm các bài tập sau:

3.1 Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:

Trang 18

3.4 Tìm GTNN:

4 Dặn dò(1’):

- Xem lại các bài tập đã làm

- Ôn lại hai phân số bằng nhau

V RÚT KINH NGHIỆM:

Tuần 5:

Tiết 9: Soạn ngày 18/9/2008

Trang 19

Bài 7: TỈ LỆ THỨC

I Mục tiêu:

- Học sinh hiểu được thế nào là tỉ lệ thức,nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức

- Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức

- Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải các bài tập

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi các tính chất

- HS: bảng nhóm

III.Tiến trình:

1 Kiểm tra bài cũ(5’):

- Tỉ số của hai số a, b ( b ≠ 0 ) là gì? Viết kí hiệu

d c

Tỉ lệ thức b a = d c còn được viết a: b = c: da,b,c,d : là số hạng

⇒ -3

2

1

:7 ≠ -252 : 751(Không lập được tỉ lệ thức)

b

a

= d c ta có thể suy ra

2.Tính chất :Tính chất 1 :Nếu b a = d c thì a.d =b.c

Trang 21

- Rèn luyện kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức,tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức, lập được các tỉ lệ thức từ các số cho trước hay một đẳng thức của một tích.

ta lập được tỉ lệ thức

- Lần lượt HS lên bảng trình bày

- HS làm miệng : Ngoại tỉ : a) -5,1 ; -1,15 b) 621 ; 80

3 2

c) -0,375 ; 8,47

Trung tỉ : a) 8,5 ; 0,69 b) 35 43 ; 14

3 2

Vì 43 ≠ 53 ⇒ Ta không lập được tỉ lệ thức

c 156,,5119 = 73 = 3:7

⇒ Lập được tỉ lệ thức

d -7: 4 32 = −23 −00,9,5 =

5

9

Vì −23 ≠ −59 ⇒ Ta không lập được tỉ lệ thức

Dạng 2: Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức’( 8’)

- Yêu cầu HS hoạt động

Trang 22

- HS làm bài.

- Hoạt động nhóm

Bài 51/SGK 1,5 4,8 = 2 3,6Lập được 4 tỉ lệ thức sau:

2

5 , 1

= 34,,86 ; 31,,56 = 42,8

2

8 , 4

= 13,,56 ; 34,,68 = 12,5Bài 68/SBT:

Ta có:

4 = 41, 16 = 42, 64 = 43

256 = 44, 1024 = 45Vậy: 4 44 = 42 43

42 45 = 43 44

4 45 = 42 44Bài 72/SBT

Trang 23

- Chuẩn bị tước bài 8: “ Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau”.

* RÚT KINH NGHIỆM:

Tuần VI:

Tiết 11: Soạn ngày 27/9/2008

Bài 8: TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

I Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Trang 24

- Vận dụng các tính chất đó vào giải các bài tập chia tỉ lệ.

II Chuẩn bị:

Bảng phụ

III Tiến trình:

1.Kiểm tra bài cũ(7’)

- Yêu cầu HS nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

- BT: Cho tỉ lệ thức 42 = 63

Hãy so sánh các tỉ số

6 4

3 2

+

+

6 4

3 2

− với các tỉ số trong tỉ lệ thức đã cho

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Tính chất cơ bản của dãy tỉ số(15’)

- Yêu cầu HS xem lại BT

phần kiểm tra bài cũ

1.Tính chất cơ bản của dãy tỉ số:

b

a

= d c = b a++d c = b a−−d c(b≠d, b≠-d)

e c a

- GV cho HS biết ý nghĩa

của dãy tỉ số và cách viết

?2

Gọi số học sinh của ba lớp 7A,7B,7C lần lượt làa,b,c

Trang 25

- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau,vận dụng các tính chất đó vàogiải các bài tập.

- Rèn luyện khả năng trình bày một bài toán

II/ Chuẩn bị:

Bảng phụ ghi thêm một số bài tập

III/ Tiến trình:

Trang 26

1.Kiểm tra bài cũ(5’):

- Nêu tính chất cơ bản của dãy tỉ số bằng nhau

Bài 60/SGK

a (31 x) : 32 = 143 : 52 (31 x) : 32 = 483

13 x = 483 32

13 x = 5241

x = 1581

b 4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1.x) 0,1.x = 2,25 :(4,5 : 0,3) 0,1.x = 0,15

c = -3.4 = -12

d = -3.5 = -15Bài 80 /SBT

c = 20Bài 61/SGKTacó :

8

x

= 12y = 15z =8x++12y−−15z

Trang 27

= 105 = 2

⇒ x = 16

y = 24

z = 30Bài 62/SGK

2

x

= 5y = k

⇒ x = 2k ; y = 5kx.y = 2k.5k = 10

315HS,280HS,245HS,210HS

3 Củng cố(3’): Nhắc lại tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Cách tìm thành phần chưa biết trong tỉ lệ thức

Trang 28

Tuần 7 :

Tiết 13 : Ngày soạn : 08/10/2008

Bài 9: SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN

SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN

Trang 29

- GV : SGK,thước.

- HS : bảng nhóm

III Tiến trình:

1.Kiểm tra bài cũ(5’):

- Nhắc lại tính chất cơ bản của dãy tỉ số

- Làm bài 82/SBT

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn(15’)

5013 = 0,26

125

17

− = -0,136

- Các số -0,8333…;

0,2444…;… là các số thập phân vô hạn tuần hoàn

-0,8333… = -0,8(3) là

số thập phân vô hạn tuần hoàn chu kì 3

0,2444… = 0,2(4) là sốthập phân vô hạn tuần hoàn chu kì 4

Hoạt động 2: Nhận xét(17’)

- GV hướng dẫn HS tìm

điều kiện để một phân số

tối giản biểu diễn được

- HS kiểm tra lại các phân số đã cho ở phần 1

2 Nhận xét:

2.1 Cách kiểm tra một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn:

B1: Đưa về phân số tốigiản có mẫu dương

B2: Phân tích mẫu ra thừa số nguyên tố, nếu không có ước khác 2 và 5thì phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn

2.2 Cách kiểm tra một phân số viết được dưới dạng số thập phân vôhạn tuần hoàn:

Trang 30

B1: Đưa về phân số tốigiản có mẫu dương.

B2: Phân tích mẫu ra thừa số nguyên tố,nếu có ước khác 2 và 5 thì phân

số viết được dưới dạng

Trang 31

1.Kiểm tra bài cũ(8’):

-Điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn,vô hạn tuần hoàn.Cho VD

- Phát biểu kết luận về mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân?

a 258

b −5031

c

25 32

d −2578

- Hoạt động nhóm bài 89/SBT

= 101 8 0,(1)

= 101 8 91 = 4540,1(2) = 101 1,(2)

= 101 [1 + 0,(2)]

Trang 32

= 101 [ 1 + 0,(1).2]

= 90110,(123) = 101 1,(23)

= 101 [1+ 23.(0,01)]

= 101 12299 = 49561

3 Củng cố(2’): Nhắc lại điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn

Trang 33

IV Tiến trình:

1.Kiểm tra bài cũ(5’):

- Phát biểu kết luận về mối quan hệ của số hữu tỉ và số thập phân

-Làm ?1

1 Ví dụ:

Ví dụ 1: SGK/35

?15,4 ≈ 55,8 ≈ 64,5 ≈ 5

- Áp dụng qui tắc: Nếu chữ số đầu tiên bỏ đi nhỏhơn 5 thì giữ bộ phận còn lại,nếu là số nguyên thì thay toàn bộ các số bỏ

đi bằng các chữ số 0

86,149 ≈ 86,1

542 ≈ 5400,0861 ≈ 0,09

Trang 34

Tiết 16: Soạn ngày 15/10/2008

1.Kiểm tra bài cũ(6’):

- Phát biểu qui ước làm tròn số

- Làm bài 78/SGK

Trang 35

- Thực hiện phép tính rồi làm tròn số.

- HS đọc đề

- HS lần lượt làm theo các yêu cầu trên

- Cho HS hoạt động nhóm 97,98/SBT

Bài 99/SBT

a 1 32 = 1,666… ≈1,67

b 5 71 = 5,1428… ≈ 5,14

c 4113 = 4,2727… ≈4,27

Bài 100/SBT

a 5,3013 + 1,49 + 2,364 + 0,154 ≈ 9,31

b (2,635 + 8,3) – (6,002 + 0,16) ≈4,77

c 96,3 3,007 ≈289,57

d 4,508 : 0,19 ≈23,73 Bài 81/SGK

a 14,61 – 7,15 + 3,2Cách 1:

14,61 – 7,15 + 3,2 =15 –

7 + 3 ≈ 11Cách 2:

14,61 – 7,15 + 3,2 = 10,66

≈ 11

b 7,56 5,173Cách 1:

7,56 5,173 ≈ 8.5 ≈ 40Cách 2:

7,56 5,173 ≈ 39,10788

≈39

c 73,95 : 14,2Cách 1:

73,95 : 14,2 ≈ 74:14 ≈5

CÁch 2:

73,95 : 14,2 ≈ 5,2077 ≈5

d 21,737,.30,815Cách 1:

3 , 7

815 , 0 73 , 21

≈ 217.1 ≈3Cách 2:

3 , 7

815 , 0 73 ,

Trang 36

- Xem lại các bài tập đã làm trên lớp.

- Chuẩn bị máy tính bỏ túi cho tiết sau.Đọc trước bài 11” Số vô tỉ.Khái niệm căn bậc hai.”

V Rút kinh nghiệm:

Tuần 9:

Tiết 17: Ngày soạn 20/10/2008

Bài 11:SỐ VÔ TỈ KHÁI NIỆM CĂN BẬC HAI

Trang 37

1.Kiểm tra bài cũ(5’):

- Thế nào là số hữu tỉ ? Phát biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

- Viết các số hữu tỉ sau dưới dạng số thập phân:

- Nếu gọi cạnh hình vuông

là x, hãy biểu thị S theo x?

x là số thập phân vô hạn

không tuần hoàn, không có

chu kỳ, là số thập phân vô

hạn không tuần hoàn, gọi là

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hay số thập phân

vô hạn tuần hoàn

1.Số vô tỉ(10’):

Xéi bài toán: SGK

S ABCD = 2 S AEBF

⇒ S ABCD = 2.1 = 2 m2Gọi cạnh AB có độ dài là: x

Tập hợp các số vô tỉ, kí hịêu

là : I

Hoạt động 2: Khái niệm về căn bậc hai

Trang 38

- Căn bậc hai của số

akhông âm là số như thế

nào?

- Mỗi số dương có bao

nhiêu căn bậc hai? Số 0

có bao nhiêu căn bậc

x2 = -1 ⇒ x ∈ Φ

- Căn bậc hai của số akhông âm là số x sao cho x2 = a

- Định nghĩa:Căn bậc hai của sốakhông âm là số x sao cho x2 = a

4 9

- Hướng dẫn HS sử dụng máy tính với nút , vận dụng làm bài 86/SGK

4 Dặn dò (2):

- Học thuộc ĐN

- Làm bài 106,107,110/SBT

V Rút kinh nghiệm:

Trang 39

Tiết 18:Ngày soạn 20/10/2008

1 Kiểm tra bài cũ (7’):

- Nêu ĐN căn bậc hai của số a không âm?

- Làm bài 107/SBT

Trang 40

- Nêu quan hệ giữa số hữu tỉ, số vô tỉ, số thập phân.

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Số thực(10’)

- Yêu cầu HS cho VD về số

tự nhiên, số nguyên âm,

phân số, số thập phân hữu

hạn, số thập phân vô hạn

tuần hoàn, vô hạn không

tuần hoàn, số vô tỉ viết dưới

dạng căn bậc hai Chỉ ra số

vô tỉ, số hữu tỉ

- GV giới thiệu: Các số vô tỉ

và hữu tỉ được gọi chung là

- GV có thể giới thiệu thêm:

Với a,b là số thực dương thì

diễn số hữu tỉ trên trục

số,vậy ta có thể biểu diễn số

thực được hay không ví dụ

Mỗi số thực được biểu diễn

bởi 1 điểm trên trục số

Ngược lại mỗi điểm trên

trục số thì biểu diễn một số

thực

- Đọc chú ý/SGK

- HS: Ta vẽ được 2 trên trục số

-Ngược lại mỗi điểm trên trục số thì biểu diễn một số thực

Ngày đăng: 13/09/2013, 22:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm. - Giáo án Học lỳ I Đại số 7
Bảng l àm (Trang 43)
Bảng phụ : - Giáo án Học lỳ I Đại số 7
Bảng ph ụ : (Trang 56)
Bảng điền vào ô trống. - Giáo án Học lỳ I Đại số 7
ng điền vào ô trống (Trang 66)
Hoạt động 1: Đồ thị hàm số là gì? (7’) - Giáo án Học lỳ I Đại số 7
o ạt động 1: Đồ thị hàm số là gì? (7’) (Trang 71)
Bài 7: ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y = ax ( a  ≠ 0) - Giáo án Học lỳ I Đại số 7
i 7: ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y = ax ( a ≠ 0) (Trang 71)
Bảng làm câu a và b. - Giáo án Học lỳ I Đại số 7
Bảng l àm câu a và b (Trang 71)
Hoạt động 2: Đồ thị của hàm số y = a.x (a ≠ 0) (20’) - Giáo án Học lỳ I Đại số 7
o ạt động 2: Đồ thị của hàm số y = a.x (a ≠ 0) (20’) (Trang 72)
Đồ thị hàm số, tính y 0 ? - Giáo án Học lỳ I Đại số 7
th ị hàm số, tính y 0 ? (Trang 81)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w