Mục tiêu 1.KT: - Học sinh hiểu được thế nào là quy đồng mẫu nhiều phân số, nắm được các bước quy đơng mẫu số nhiều phân số.. HĐ2: Quy đồng mẫu số của nhiều phân số: − Gv treo bảng phụ n
Trang 1Tuần : 25- Tiết : 74 Ngày soạn : 10/2/16
2.HS: kiến thức về Rút gọn phân số, phân số bằng nhau,… ôn tập kiểm tra
III Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra: Kết hợp bài mới
- Yc: Rút gọn phân số trên
- Đưa bài tập áp dụng, y/c HS
thực hiện
Lưu ý hs cách rút gọn phân số
Viết tất cả các phân số bằng15
39mà tử và mẫu là các số
tự nhiên có hai chữ số
1 học sinh lên bảng giải
Tính chất cơ bản của phânsố
Nêu tính chất
Cho đoạn thẳng ABCD=43AB, EF=65ABGH=
2
1
AB, IK= 5
4ABYc: Vẽ vào vở các đoạnthẳng CD, EF, GH, IKNêu cách tính
CD=43.12; EF=65.12GH=
2
1.12; IK= 5
1: Sửa BTVN Bài 25/16
Ta có: 15 5
39 13=Lần lượt nhân cả tử và mẫu củaphân số
13
5 với 2; 3; 4; 5; 6; 7 tađược:
26 =39 = 52 = 65 = 78= 91
2: Luyện tập Bài 26/16:
CD=
4
3
AB mà AB=12 đoạn thẳngbằng nhau
⇒ CD =43.12 = 9 (đoạn)Tương tự EF =
6
5AB
⇒E F=65.12=10(đoạn)GH=
2
1
AB ⇒GH=21.12=6(đoạn)IK= 5
11.6.2.4.5.313.22.12
66.8.5.3
1330
Trang 2HĐ3: kiểm tra 15p Hs làm bài 3 kiểm tra 15p
a/ 1648
− b/ 45
22.5 22.433.18+
Bài 3 (4đ): Tìm số nguyên x, biết : a)
10
x
= 1220
a/ 1842
− b/ 30
33.2 33.522.14+
Bài 3 (4đ): Tìm số nguyên x, biết : a)
12
x
= 824
−
1đ1đ
c / = 22.(5 4)
33.18+
= 33.722.14 =3.12.2 = 34
0,5đ 0,5đ0,5đ0,5đ
3- Củng cố-luyện tập : Qua bài học này các em cần ghi nhớ gì ?
Trang 34- Hướng dẫn hs tự học ở nhà
- Ôn bài đã học Xem lại các bài tập đã sửa
- Xem trước bài quy đồng mẫu nhiều phân số tìm Các bươc tìm BCNN
5 – Rút kinh nghiệm - Bổ sung
Tuần : 25- Tiết : 75 Ngày soạn : 10/2/16
§5 QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ
I Mục tiêu
1.KT: - Học sinh hiểu được thế nào là quy đồng mẫu nhiều phân số, nắm được các bước quy đơng mẫu số nhiều phân số
2.KN: - Cĩ kỹ năng quy đồng mẫu các phân số với các mẫu là những số khơng quá 3 chữ số
3.TĐ: - Tạo cho học sinh cĩ ý thức làm việc theo một quy trình, thĩi quen tự học qua việc đọc và làm theo SGK
II Chuẩn bị
1.GV:Bảng phụ
2.HS:Bảng nhĩm
III Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ: kết hợp bài mơi
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
Nội dung ghi bảng
HĐ1: 1/ Quy đồng mẫu hai
phân số:
Xét hai phân số:
3
7và8
? Hãy tìm hai phân số bằng hai
phân số đã cho cĩ mẫu bằng 24?
- Gv nêu cách làm trên gọi là
quy đồng mẫu số hai phân số
- Ta cĩ thể quy đồng hai phân số
trên với mẫu chung khác 24
được khơng ? Lấy vd
- Treo bảng phụ ?1 và yc hs
lên bảng điền
- Gv nêu ta thường lấy mẫu
chung là BCNN của các mẫu
HĐ2: Quy đồng mẫu số của
nhiều phân số:
− Gv treo bảng phụ nội dung ?2
yêu cầu HS thực hiện theo nhĩm
- Gọi đại diện nhĩm trình bày
Nhận xét
- Từ ?2 hãy rút ra quy tắc quy
đồng mẫu nhiều phân số với
mẫu dương
- Chốt lại quy tắc
- GV cho HS trình bày tại chỗ ?
Đây là hai phân số tối giản
.3
8.73
7 = − = −
−Ghi nhậnĐược VD: 48; 72; 96;
3 hs lên bảng điền
HS hoạt động nhĩm làm ?2theo y/c của GV
đại diện nhĩm trình bày
Rút ra quy tắc, vài hs nhắclại
Nghe và ghi bài
.3
8.73
?3b) Ta cĩ : 44=22.11 ; 18 =2.32 ; 36=22.32
Trang 4Tuần : 25- Tiết : 76 Ngày soạn : 10/2/16
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
1.KT: Tiếp tục củng cố một cách vững chắc quy tắc quy đồng các phân số Thông qua các bài tập,củng cố các kiến thức có liên quan như tìm BCNN
2.KN: Rèn kỳ năng quy đồng mẫu số các phân số
3.TĐ: Học sinh cẩn thận linh hoạt trong một số trương hợp quy đồng phân số
II Chuẩn bị
1/ GV:Bảng phụ ghi nội dung bài
2/ HS: Bảng nhóm
III Tiến trình bài dạy
1- Kiểm tra bài cũ: Muốn quy đồng mẫu hai hay nhiều phân số ta làm thế nào ? (4đ)
Giải bài 32a/19 (6đ)
2- Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
Hoạt động 1 : Sửa BTVN
Yêu cầu của đề bài ?
GV cho 2 học sinh lên sửa bài
tập
Nhận xét
Áp dụng kiến thức gì để làm ?
Muốn quy đồng mẫu hai hay
nhiều phân số ta làm thế nào ?
Hoạt động2 : Luyện tập
Bài33/19:
2 học sinh lên sửa bài tập
Quy tắc Quy đồng mẫu cácphân số
Trang 5Yêu cầu của đề bài ?
Gv cho học sinh đọc đề bài
yêu cầu của đề bài ?
Chốt lại yc của đề bài
Gv treo bảng phụ và hướng dẫn
học sinh giải theo nhóm.( 10
phút.)
Gv đi xuống từng nhóm để kiểm
tra và hướng dẫn HS giải
b) Phân số chưa rút gọn và
có mẫu là số nguyên âm
Rút gọn phân số và viếtdưới dạng phân số có mẫunguyên dương để quy đồng
1 học sinh giải câu a
Đọc đề bàiTrả lờiLắng ngheHọc sinh làm việc theo sựphân công của nhóm trưởng
N
21
11
−
−
=30
11
MC = 60Các thừa số phụ:3; 2; 4Quy đồng:
Bài 36/20: Đố vui:
12
5 9
5 2
1 40
11 109
H O I A N M Y S O N
10
9 14
11 12
11 18
7 21
Đó là hai di tích :HỘI AN, MỸ SƠN
3- Củng cố- luyện tập : Muốn quy đồng mẫu hai hay nhiều phân số ta làm thế nào?
Trang 7Tuần : 26- Tiết : 77 Ngày soạn : 16/2/16
2.HS: Quy tắc quy đồng mẫu số các phân số, so sánh hai số nguyên
III Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ :
HS1: Nêu Quy tắc quy đồng mẫu số các phân số (4đ)
Quy đồng mẫu số các phân số sau:
21
5
;14
3 −
(6đ) (
42
914
3 =
;
42
1021
5 = −
−
)HS2: Nêu Quy tắc quy đồng mẫu số các phân số (4đ)
Quy đồng mẫu số các phân số sau: −7; 8−5 (6đ) (−7=−856;−85)
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
3
- Hai phân số trên giống
nhau ở điểm nào?
- Như vậy: Muốn so sánh
hai phân số có cùng mẫu
Hãy phát biểu quy tắc so sánh
hai phân số không cùng mẫu.
- Hai phân số có cùng mẫu dương thì phân số nào có tử lớn hơn sẽ lớn hơn
- Làm VD áp dụng
- Làm ?1
Ta viết chúng dưới dạnghai phân số có cùng mẫudương rồi so sánh
HS thực hiện so sánh
2 hs nêu quy tắcNghe và ghi bài Hoạt động theo nhóm làm ?2
Đại diện nhóm trình bày
1/ So sánh hai phân số cùng mẫu:
12
112
35
−
;7
6
−
=42
36
−
Vì −35>−36 nên 42−35> 42−36Vậy:
Trang 8Yc : làm ?3
Từ ?3 hãy rút ra nhận xét
Gv chốt lại phần nhận xét
Làm ?3Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên cùng dấu thì lớn hơn 0
Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên khác dấu thì nhỏ hơn 0
Nghe và ghi bài
−
Vậy: 1112
−
> 1718
2
;05
Bài 38: Muốn biết khối lượng nào lớn hơn ta làm sao ?( So sánh các phân số)
Bài 39 : Muốn biết môn bóng nào được nhiều bạn yêu thích nhất ta làm sao ? (so sánh các phân số : 4 7 23; ;
1.KT: Học sinh được củng cố về cách so sánh hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu Nhận biết được phân số
âm, phân số dương
2.KN: Có kỹ năng viết các phân số đã cho dưới dạng các phân số có cùng mẫu dương để so sánh phân số
3.TĐ: Cẩn thận, chính xác trong tính toán, so sánh
II Chuẩn bị
1.GV: Bảng phụ
2.HS: Bảng nhóm, quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu, không cùng mẫu
III Tiến trình bài dạy
1- Kiểm tra bài cũ: Nêu quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu, không cùng mẫu (5đ)
BT: So sánh hai phân số sau: 6
21
−
và 56
− (5đ đ)
Trang 9Yc của đề bài ?
Gọi 2 hs lên bảng làm 2 câu c,d
Nhận xét
Kiến thức đã áp dụng ?
Nêu quy tắc so sánh hai phân số
cùng mẫu, không cùng mẫu
HĐ2: Luyện tập
Bài 39:
Yêu cầu HS đọc đề bài
Làm sao ta có thể biết được
Như vậy: Muốn so sánh hai
phân số không cùng mẫu ta
Phân số trung gian ?
Gọi 3 hs lên bảng trình bày
Nhận xét
Trả lời
2 hs lên bảng làm 2 câu c,d
Trả lời Nêu quy tắc
HS làm bài theo nhóm
và cử đại diện lên bảngtrình bày
Nêu quy tắc so sánh hai phân số không cùng mẫu
Lắng nghe
a) 1b) 0c) 0
3 hs lên bảng trình bày
c) = ; = Vậy < hay kg < kgd) = ; =
Vậy > hay km/h > km/h
2: Luyện tập Bài 39
Ta có :
= ; = và = ⇒ < < hay < <
Vậy môn bóng đá được các bạn lớp 6B yêu thích nhất
Bài 40
a) A ; B ; C ; D ;
E b) = ; = ; = ; = ; =
- Học thuộc quy tắc so sánh phân số, tính chất bắc cầu
- Xem trước bài: Phép cộng phân số
5 – Rút kinh nghiệm - Bổ sung
………
………
Tuần : 26- Tiết : 79 Ngày soạn : 16/2/16
Trang 10§7 PHÉP CỘNG PHÂN SỐ.
I Mục tiêu
1.KT: Học sinh hiểu được và áp dụng được quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu;không cùng mẫu
2.KN: Học sinh có kỹ năng cộng phân số nhanh và đúng
3.TĐ: Có ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số để cộng nhanh và đúng,có ý thức rút gọn trước khi cộng và rút gọn sau khi cộng
II Chuẩn bị
1.GV: Hình vẽ, bảng phụ ghi ?.1, ?.3
2.HS: Bảng nhóm
III Tiến trình bài dạy
1- Kiểm tra bài cũ:
? Nêu Quy tắc so sánh hai phân số không cùng mẫu (4đ)
? So sánh các phân số sau:
5
4
;7
3
−
2- Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
HĐ1: Cộng hai phân số cùng mẫu:
- Nêu quy tắc cộng hai phân số
cùng mẫu đã học Ở tiểu học ?
-Gv nêu ví dụ1: Tính: 5 4
7+7
- Gv giới thiệu quy tắc trên vẫn
được áp dụng cho phân số có tử
- Để cộng được hai phân số
không cùng mẫu ta phải làm
7
97
457
47
Làm ?1Rút gọn phân số
3 hs lên bảng làm
Mọi số nguyên có thể viết dưới dạng phân số
có mẫu là 1
− Để cộng hai phân số không cùng mẫu phải đưa
về cùng mẫu bằng cách quy đồng
4
57
47
538
58
b
7
37
)4(17
47
1+ − = + − = −c
bm
Trang 11825
136
921
)3(412
312
4 + − = + − =
= d/
7
54
321
1524
−+
−
=
28
4128
2028
* Hướng dẫn bài 45: Em hãy thực hiện phép tính ở vế phải sau đó dùng tính chất hai phân số bằng nhau để tìm x
- Chuẩn bị tiết sau luyện tập
5 – Rút kinh nghiệm - Bổ sung
Tuần : 27- Tiết : 80 Ngày soạn : 23/2/16
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
1.KT: Tiếp tục củng cố phép cộng các phân số cùng mẫu và khác mẫu,rút gọn phân số, so sánh phân số
2.KN: Tiếp tục rèn kỹ năng rút gọn phân số, cộng phân số
3.TĐ: Học sinh có ý thức rút gọn phân số trước và sau khi thực hiện phép cộng phân số
II Chuẩn bị
1.GV: Bảng phụ
2.HS: Ôn tập các quy tắc: cộng các phân số cùng mẫu và khác mẫu,rút gọn phân số, so sánh phân số
III Tiến trình bài dạy
1- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu quy tắc công hai phân số không cùng mẫu.(4đ) Làm BT 42 c/26 (6đ)
HS2: Làm BT 42d/26 (10đ)
Trang 12- Muốn điền dấu thích hợp
vào ơ vuơng ta phải làm gì ?
- Nêu quy tắc so sánh phân
2 hs lên bảng làmTrả lời
Hs đọc đề bàiĐiền dấu thích hợp vào ơvuơng
Cộng các phân số rồi sosánh phân số
Nêu quy tắc
3 hs lên bảng làm
Hs đọc đề bàiTìm x
Cộng các phân số
Hoạt động theo bànĐại diện bàn trình bàyTrả lời
vào ơ trống a/ Ta cĩ:
7
37
4
−+
−
7
37
4
−+
−
−1 b/
22
322
22
322
15+−
−
11
9
;5
13
2+ −
=15
715
)3(
5
3
5
13
2+−
Bài 45/26: Tìm x:
a/ x=−21+ 43
x =−24+3 = 41b/ 5x =65+−3019
- Xem trươc bài 8: tính chất cơ bản của phép cộng phân số
5 – Rút kinh nghiệm - Bổ sung
Trang 13Tuần : 27- Tiết : 81 Ngày soạn : 23/2/16
§8. TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
I Mục tiêu
1.KT: Nắm được các tính chất cơ bản của phân số:Giao hoán,kết hợp,cộng với 0
2.KN: Có kỹ năng vận dụng các tính chất trên để tính một cách hợp lý nhất là cộng nhiều phân số
3.TĐ: Học sinh có ý thức quan sát đặc điểm của từng phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộngphân số
II Chuẩn bị
1/ GV: Bảng phụ ghi ?.2
2/ HS: Xem lại tính chất của phép cộng các số nguyên Bảng nhóm
III Tiến trình bai dạy
1/ Kiểm tra bài cũ: kết hợp bài mới
- Vậy em hãy nêu tính chất và
công thức tổng quát của phép
Nêu tính chất và công thức tổng quát của phép cộng phânsố?
- Các phân số có cùng mẫu4
3
−và4
1
−
;9
2và9
7
Áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp
Hoạt động theo bànĐại diện bàn lên trình bàyTrả lời
Đọc ?2 và xác định yc
Ở tổng B: Áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp
Ở tổng C: Rút gọn các phân số:
21
3,6
2
−,30
ad
cd
cb
a
+
=+
cba
++
q
pd
cbaTính chất cộng với 0
b
ab
a00b
34
19
24
3+ +− + +
−
A = (4
3
−+4
1
−)+(
9
2+9
7)+
83
= −1+1+83=0+
8
3 38
15+17
15
−+19
4+238
B=(
17
2
−+17
15
−)+(
23
15+23
8)+
194
=−1+1+194 =0+19
4
=194
C=
2
1
−+21
3+6
2
−+305
−
Trang 14Nhận xét
= 2
1
−+7
1+3
1
−+6
1
−
16
13
12
117
16
4
−)+
2
−)+
13
121
- Chuẩn bị tiết luyện tập
HDBt49: Để tính được sau 30phút , Hùng đi được bao nhiêu phần quãng đường ta thực hiện phép toán gì ?
BT50: - Để điền số thích hợp vào ô trống ta phải làm gì ? (Cộng các phân số.)
5 – Rút kinh nghiệm - Bổ sung
2.KN: Học sinh có kỹ năng tính toán
3.TĐ: Học sinh có thái độ tích cực trong quá trình giải bài tập và linh hoạt trong việc sử dụng các tính chất đểtính nhanh, hợp lý nhất…
II Chuẩn bị
1.GV:Bảng phụ ghi bài tập
2.HS: Ôn tập kiến thức , bảng nhóm
III Tiến trình bài dạy
1/ Kiểm tra bài cũ: Nêu các tính chất cơ bản của phép cộng phân số (3đ)
Giải bài 49/29sgk (7đ)
2/ Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Trang 15- Gv gọi 4 em lên bảng điền.
- Gọi 2 HS lên bảng điền tiếp 2
“xây tường” giải bài tập 53
SGK, đội nào xây xong trước
đội đó thắng cuộc
Đọc đề bài
Điền số thích hợp vào ôtrống
- Học sinh lên bảng thựchiện phép tính rồi điền kếtquả vào chỗ trống
Trả lời Nêu quy tắc
Tính nhanh giá trị của cácbiểu thức
Tính chất cơ bản của phépcộng phân số
- Mỗi dãy bàn thành lập 1đội gồm 3 thành viên thaynhau giải bài tập “xâytường”
1: Chữa bài tập về nhà Bài 50/29 Điền số thích hợp vào ô
trống5
11
611
3
27
532
541
−
8
38
54
4
14
HDBt52: Áp dụng quy tắc cộng hai phân số :cùng mẫu, khác mẫu
5 – Rút kinh nghiệm - Bổ sung
………
………
………
Trang 16Tuần : 28- Tiết : 83 Ngày soạn : 1/3/16
§9 PHÉP TRỪ PHÂN SỐ.
I Mục tiêu
1.Kt: Học sinh nắm được: thế nào là hai phân số đối nhau.Hiểu đựơc và vận dụng được quy tắc trừ hai phân số Hiểu
rõ mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ phân số
2.KN: Học sinh có kỹ năng vận dụng quy tắc trừ hai phân số.Tìm được phân số đối của một phân số
3.TĐ: Rèn tính cẩn thận khi thực hiện phép trừ phân số
II Chuẩn bị
1.GV: Bảng phụ ghi ?.1, ?.2, ?.3, ?.4
2.HS: Xem lại số đối của một số nguyên, phép cộng phân số
III Tiến trình bài dạy
1- Kiểm tra bài cũ: Nêu quy tắc cộng hai phân số khác mẫu (3đ)
Tính tổng: a)
8
38
3+−
b)
7
24
3+−
(7đ)2- Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
HĐ1: Khái niệm số đối.
− = ; 2
3
−
+ 23
− là số đối của phân số
2
3 ;hai phân số
2
3 và
23
− là hai số đốinhau
* Định nghĩa: Hai số gọi là đốinhau nếu tổng của chúng bằng 0
Trang 17Chốt lại định nghĩa và giới thiệu
b
a, ta có:
b
* Quy tắc:Sgk/32
- = + Vd:
3- Củng cố-luyện tập : - Thế nào là hai phân số đối nhau
- Muốn trừ hai phân số ta làm thế nào?
− Học bài theo sgk và vỡ ghi
− BTVN: 58,59,60, 61,62 /33, 34 tiết sau luyện tập
HDBT60: Áp dụng quy tắc chuyển vế Bt63: HD: Thực hiện giống bài toán tìm x (Xem ô vuông như x)
5 – Rút kinh nghiệm - Bổ sung
1.KT: Củng cố và khắc sâu kiến thức về cộng, trừ phân số
2.KN: Kĩ năng phân tích, quy đồng, tính toán, biến đổi
Trang 183.TĐ: Cẩn thận, chính xác, linh hoạt trong vận dụng và giải bài tập.
II Chuẩn bị
1.GV: Bảng phụ ghi đề bài 66, 63, 64 Sgk/34
2.HS: Ôn tập kiến thức về cộng, trừ phân số
III Tiến trình bài dạy
1- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Hai số gọi là đối nhau khi nào ? Lấy vd hai phân số đôí nhau.(3đ) , làm BT 59e/sgk (7đ) HS2: Nêu quy tắc trừ phân số (3đ), Làm BT 60a/sgk(7đ)
2 hs lên bảng làm
Quy tắc chuyển vế, quytắc cộng, trừ phân số Ghi nhận
Hoàn thành phép tínhCộng, trừ phân số Trả lời
Thảo luận theo nhómĐại diện nhóm trìnhbày
Điền số thích hợp vào ôvuông
Số đối
a b
− − ÷
là số đối của
a b
−
1 hs lên bảng điềnnêu nhận xét
a b
− − ÷
=
a b
TínhĐưa phép toán trừ về phépcộng với số đối
Thực hiện cộng các phânsố
2 hs lên bảng làm
1: Sửa BTVN Bài 63 Sgk/34
a) Ta có: - = 8
12
−
- = = 3
4
−Vậy: + =
34
5
711
a b
4
45
110
a b
−
1 5