Người ta bớt mỗi kích thước của nó đi x cm được hình chữ nhật mới có chu vi là y cm... Trong các quy tắc cho tương ứng sau quy tắc nào cho ta hàm số bậc nhất : a Chu vi y của hình vuông
Trang 1kiÓm tra bµi cò Bµi 12 (T48-SGK)
Cho hµm sè bËc nhÊt y = ax + 3
T×m hÖ sè a biÕt r»ng khi x = 1 th× y= 2,5
Ta thay x = 1 ; y = 2,5 vµo hµm sè y = ax + 3
2,5 = a.1 + 3
⇔ a = 2,5 - 3
⇔ a = -0,5
§¸p ¸n
Trang 2Bài 1 Trong các hàm số sau, hàm số nào là bậc nhất ? Với các hàm số bậc nhất, xác định hệ số a, b của chúng và cho biết hàm số đó đồng biến hay nghịch biến
a) y = 3x + b) y = c) y =
d) y= e) y = 3(x-1) - 3x f) y =
g) y= 5x2+ 3 h) s = 40t +5
3
+
1 x
1 x 2
−
Dạng 1: Nhận dạng hàm số bậc nhất và xác định
tính chất của nó
Trang 3Hµm sè bËc nhÊt HÖ sè a HÖ sè b §ång biÕn NghÞch biÕn
s = 40t +5 40 5
2
(1- 5 x -1)
1 x 2
−
2
1 − 5 1 2
−
×
×
×
×
§¸p ¸n
V× sao c¸c hµm sè :
2
1
y = x -1 ; y = + 3 ; y = 5x + 3 ; y = 3(x -1) - 3x
x
Kh«ng ph¶i lµ hµm sè bËc nhÊt ?
Trang 4Bài 13 (T48 - SGK)
Với những giá trị nào của m thì mỗi hàm số sau là hàm số bậc nhất ?
m +1 a)y = 5- m(x -1) b)y = x + 3,5
m -1
Giải
y = 5- m(x -1) = 5- m.x - 5- m
là hàm số bậc nhất khi
m
m
− ≥
⇔ − > ⇔ <
− ≠
là hàm số bậc nhất khi
1 1
m m
≠
m +1
m +1 0
0
m -1
Vậy với m < 5 thì hàm số
trên là hàm số bậc nhất
Vậy với m ≠ 1 và m ≠ -1 thì hàm số trên là hàm số bậc nhất
hàm số bậc nhất đồng biến, nghịch biến.
Trang 5là hàm số bậc nhất
m +1
y = x + 3,5
m -1
Với thì hàm số m ≠ ±1
Hãy tìm các giá trị của m để hàm số trên đồng biến, nghịch biến.
Giải
+) Hàm số trên đồng biến trên R khi
+ > > −
− > >
m +1
m -1
Vậy với m > 1; m <-1 thì hàm số trên đồng biến
+ < < −
− < <
1
0.
1
m
m + >
−
Trang 6Bài 10 SGK < 48>:
Một hình chữ nhật có các kích thước là 20cm và 30cm Người ta bớt mỗi kích thước của nó đi x (cm) được hình chữ nhật mới có chu vi là y (cm)
Hãy lập công thức tính y theo x ?
Giải:
30cm
20 cm
x x
Chiều rộng, chiều dài hình chữ nhật ban đầu là 20(cm), 30(cm).Sau khi bớt mỗi chiều x(cm) thì
chiều rộng, chiều dài hình chữ nhật
mới lần lượt là: 20-x(cm) và 30-x(cm)
chu vi hình chữ nhật mới là:
y = 2[( 20 -x) + (30 -x)]
y = 100 - 4x
y = -4x + 100
Dạng 3 : ứng dụng thực tế
Trang 7Trong các quy tắc cho tương ứng sau quy tắc nào cho ta hàm số bậc nhất :
a) Chu vi y của hình vuông và cạnh x của nó.
b) Diện tích y của hình vuông và cạnh x của nó.
c) Chu vi y của hình tròn và bán kính R của nó.
d) Diện tích y của hình tròn và bán kính R của nó.
Đáp án
Quy tắc ở phần a cho ta hàm số y = 4x là hàm số bậc nhất
Trang 8Bài 11 ( SGK)
Biểu diễn các điểm sau trên mặt phẳng toạ độ
A(-3 ; 0) B( -1 ; 1)
C ( 0 ; 3)
D ( 1 ; 1)
Dạng 4 : Biểu diễn điểm trên mặt phẳng toạ độ
E ( 3 ; 0 )
F ( 1 ; -1)
G ( 0 ;-3) H( -1 ; -1)
Trang 9Biểu diễn các điểm sau trên mặt phẳng toạ độ:
H(-1; -1)
A(-3; 0)
.
O
x y
.
.
.
.
.
1 2
1 2 3
-1 -2 -3
.
.
B
B(-1; 1) C(0; 3) D(1; 1)
. D
E(3; 0) F(1;-1) G(0;-3)
.
O
x y
.
.
.
.
.
1 2
1 2 3
-1 -2 -3.G . A
.
C
.
E
Trang 10Hãy nối mỗi ý ở cột bên trái với một ý ở cột bên phải để có khẳng
định đúng
A Mọi điểm trên mặt
phẳng toạ độ có tung
độ bằng 0
B Mọi điểm trên mặt
phẳng toạ độ có hoành
độ bằng 0.
C Trên mặt phẳng
toạ độ tất cả các điểm
có hoành độ và tung
độ bằng nhau.
D.Trên mặt phẳng
toạ độ tất cả các
điểm có hoành độ và
tung độ đối nhau
1 đều thuộc trục hoành 0x
2 đều thuộc tia phân giác của góc phần tư thứ I và thứ III
3 đều thuộc tia phân giác của góc phần tư
thứ II và thứ IV
4 đều thuộc trục tung 0y
.
y
.
.
1 -1
1 -1
.
.
.
.
.
Trang 11Bài tập về nhà:
+ Ôn đồ thị hàm số y = f(x)
+ Cách biểu diễn điểm trên mặt phẳng toạ độ + Làm bài tập 11 ; 12 ; 13 trang 58 sách bài tập