Khi đĩ nước ta.
Trang 1VỀ DỰ GIỜ LỚP 6A2
Trang 2Phát bi u quy t c trừ s nguyên ể ắ ố
Viết công thức.
Áp dụng tính : a) 5 – (-2) =
b) 13 – 23 =
*Đáp án
• *Công thức : a – b = a + ( - b)
• a) 5 – (-2) = 5 + 2 = 7
b) 13 - 23 = 13 + (- 23) = -(23 – 13) = - 10
Trang 3TiÕt 50 :
1.D¹ng 1 : Thực hiện các phép tính :
= 5 – ( 7 + (-9))
= 5 – (-2)
= 5+ 2
= 7
*Bài 51 ( trang 82 / SGK) Tính :
a) 5 – ( 7 – 9 ) b) (- 3) - (4 – 6)
= (-3) – (4 + (-6))
= (- 3) – (-2)
= (- 3) + 2
= - 1
Trang 4TiÕt 50 :
2.D¹ng 2 : T×m sè nguyªn x biÕt
*Bµi 54 / 82 ( SGK)
a) 2 + x = 3 b) x + 6 = 0 c) x + 7 = 1
x = 3 – 2
x = 3 + (-2)
x = 1
VËy x = 1
x = 0 - 6
x = 0 + (- 6)
x = - 6 Vậy x = - 6
x = 1 – 7
x = 1 + (- 7)
x = - 6 Vậy x= - 6
1.D¹ng 1 : Thực hiện các phép tính :
Trang 5TiÕt 50 :
3.Dạng 3 : Vận dụng vào các bài toán thực tế
* Bài 52/82 (SGK) : Tính tuổi thọ của nhà bác học Ác-si-mét, biết ông sinh năm -287 và mất năm – 212
•*Giải : Tuổi thọ của nhà bác học Ác-si-mét là :
•- 212 – (- 287)
•= - 212 + 287
•= 75 ( tuổi)
4.Dạng 4 : Tính giá trị của biểu thức :
•*Bài tập : Cho m = 5 Hãy tính giá trị các biểu thức : (15 – m ) + 3
Trang 6HS sö dông m¸y tÝnh bá tói
102 – ( -5)
-69 – (-9)
-60 -60
Trang 7102 – (-5) =
-69 – (-9) =
10 2 - 5
-107
- 6 9 -
- 60
a) 169 – 733 =
b) 53 - ( - 478) =
6 - 9
- 564
-3 - 78 4
531
Trang 8A I
H
(- 9)- (-1) =
3 – 8 =
0 - 15 = (-7) - (-7)=
0 +(- 15) = - 15
(-7) + 7 = 0
3 + (- 8) = - 5
(- 9) + 1 = - 8 (-2) + (-7) = - 9
*Em hãy thực hiện các phép tính sau, rồi ghi chữ cái tương ứng với đáp số đúng vào các ơ trống Khi đĩ
nước ta
T
T
A
H
E I
Trang 9•Xem và làm lại các bài tập đã sửỷa
• Làm bài tập 82, 83, 86 87, 88 / SBT
•Đọc tr ớc bài “ quy tắc dấu ngoặc”