1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

350 câu trắc nghiệm giới hạn,hàm số

39 1,4K 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 1,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

350 câu trắc nghiệm giới hạn,hàm số có đáp án

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ TRẮC NGHIỆM GIỚI HẠN DÃY SỐ - GIỚI HẠN HÀM SỐ - HÀM SỐ LIÊN TỤC

Trang 2

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM GIỚI HẠN DÃY SỐ GIỚI HẠN HÀM SỐ - HÀM SỐ LIÊN TỤC

2lim

lim

n n

lim

n n

 

Câu 5: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Nếu lim u n   thì limu n - B Nếu limu n  a thì limu na

C Nếu limu n  0 thì limu = 0 n D Nếu lim u n   thì limu n  + 

Câu 6: Cho cosx  1 Gọi S = 1 + cos2x + cos4x + cos6x + … + cos2nx + … S có biểu thức thu gọn là:

n = 0, với k là số nguyên tuỳ ý

Trong hai câu trên:

A Cả hai câu đều sai B Cả hai câu đều đúng

C Chỉ (2) đúng D Chỉ (1) đúng

Câu 8: Cho dãy số (un) có un =   4 2

2 21

1

n n

Trang 3

CHUYÊN ĐỀ TRẮC NGHIỆM GIỚI HẠN DÃY SỐ - GIỚI HẠN HÀM SỐ - HÀM SỐ LIÊN TỤC

Câu 10: Nếu limu nL (L \ 8 ) thì

3

1lim

LC 3

18

18

L

Câu 11: Kết quả đúng của

2

2 5lim

2

n

n n u

Hỏi lập luận trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai bắt đầu ở bước nào?

A Sai ở bước 1 B Sai ở bước 3 C Lập luận đúng D Sai ở bước 2

Trang 4

Câu 20: Cho dãy số (un) có giới hạn 0 Ta xét các mệnh đề:

1 Dãy số (u ) có giới hạn 0 n 2 Dãy số (vn) với vn = u có giới hạn 0 n2

3 Dãy số (wn) với 1

n n

w u

 có giới hạn 0 3 Dãy số (tn) với tn = un+1.un có giới hạn 0

35

 có giới hạn bằng:

A -1 B -2 C 2 D -8

Trang 5

CHUYÊN ĐỀ TRẮC NGHIỆM GIỚI HẠN DÃY SỐ - GIỚI HẠN HÀM SỐ - HÀM SỐ LIÊN TỤC

n

n u

2

n

n u

2

5 5

n

n n u

2 1lim

n n n

5

n

n n u

Trang 6

n n n

n

 Để dãy số (un) có giới hạn hữu hạn giá trị của b là:

A b là một số thực tùy ý B b nhận một giá trị duy nhất là 2

C không tồn tại b D b nhận một giá trị duy nhất là 5

Câu 43: Cho (un) và (vn) là hai dãy số có giới hạn (hữu hạn hoặc vô cực) Khẳng định nào sau đây là đúng

n n n

Trang 7

CHUYÊN ĐỀ TRẮC NGHIỆM GIỚI HẠN DÃY SỐ - GIỚI HẠN HÀM SỐ - HÀM SỐ LIÊN TỤC

Câu 50: Nếu L  limnn2   n 1 n2  n 6

A 3 B  C 7

Câu 51: Cho sinx  1 Gọi S = 1 - sin2x + sin4x - sin6x + … + (-1n

)sin2nx + … S có biểu thức thu gọn là:

Câu 55:

2

1lim

Trang 8

Câu 59: Trong các giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng 0?

A

3 2

3 2

lim

n n

B

2 3

lim

n n

  C

3 2

2 3lim

n n n

n

n n u

n

B

11

n

n u

n

n u

2

n

n n u

2 5

n

n n u

Câu 65: Số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,233333… biểu diện dưới dạng phân số là:

Câu 66: Cho 0 < a b < 1 Khi đó,

2 2

11

a b

Trang 9

CHUYÊN ĐỀ TRẮC NGHIỆM GIỚI HẠN DÃY SỐ - GIỚI HẠN HÀM SỐ - HÀM SỐ LIÊN TỤC

Câu 69:

4 4

10lim

10 2

n n

Câu 71: Cho cấp số nhân u1, u2, … với công bội q thoả mãn điều kiện q < 1 Lúc đó, ta nói cấp số

nhân đã cho là lùi vô hạn Tổng của cấp số nhân đã cho là S = u1 + u1q + u1q2 + … + u1qn + … bằng:

n

u q q

C 1 1

u q

D 1 1

u q

Câu 72:

2 4 4

Câu 73: Cho ba dãy số (un), (vn), (wn) Nếu un ≤ vn ≤ wn với mọi n và limun = limvn thì

A limun = limvn = limwn B Chưa đủ thông tin để kết luận cho limwn

C limun = limvn > limwn D limun = limvn < limwn

Câu 74: Tính lim5 2

3 1

n n

Câu 75: Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào là 0?

Trang 10

C Dãy (un) không có giới hạn khi n  + D limun = 0

Câu 81: Xét các câu sau:

(1) limu n   nếu kể từ một số hạng nào đó trở đi thì các số hạng của dãy đều lớn hơn một số dương tuỳ ý cho trước

(2) limu n   nếu kể từ một số hạng nào đó trở đi thì các số hạng của dãy đều nhỏ hơn một

số dương tuỳ ý cho trước

(3) Mọi dãy có giới hạn + hoặc - đều là dãy không bị chặn

(4) Mọi dãy không bị chặn đều có giới hạn + hoặc -

Trong các câu trên, chỉ có các câu sau đúng:

A (1) và (3) B (1), (2) và (3) C (1), (2), (3) và (4) D (1), (3) và (4)

Câu 82:

4 4

2 3

n n n

 bằng:

A 0 B 3 C -1 D -3

Câu 85: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

A Một dãy số có giới hạn thì luôn luôn tăng hoặc luôn luôn giảm

B Nếu limun = + và limvn = + thì lim(un - vn) = 0

C Nếu un = an và -1 < a < 0 thì limun = 0

D Nếu (un) là dãy số tăng thì limun = +

Câu 86: Cho dãy số (un) với un = n2 an  5 n2 1, trong đó a là một hằng số

Để limun = -1, giá trị của a là:

Trang 11

CHUYÊN ĐỀ TRẮC NGHIỆM GIỚI HẠN DÃY SỐ - GIỚI HẠN HÀM SỐ - HÀM SỐ LIÊN TỤC

2 2

lim2

1 3 5cos

Câu 94: Số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,212121… biểu diện dưới dạng phân số là:

Câu 95: Dãy số (un) với un = 8 sin

n n n

Trang 12

u      

C limun = +

D Dãy số (un) không có giới hạn khi n  +

Câu 100: Kết quả đúng của

3 2 5lim

1

khin

n

n n

Trang 13

CHUYÊN ĐỀ TRẮC NGHIỆM GIỚI HẠN DÃY SỐ - GIỚI HẠN HÀM SỐ - HÀM SỐ LIÊN TỤC

C limun = 5 D limun không tồn tại

Câu 111: Số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,5111… được biểu diễn bởi phân số

Câu 113: Xét hai câu sau

1 Tồn tại một dãy số tăng và bị chặn trên nhưng không có giới hạn

2 Dãy số tăng và bị chặn dưới thì có giới hạn

Trong hai câu trên:

A Chỉ có (2) sai B Cả hai câu đều đúng

C Chỉ có (1) sai D Cả hai câu đều sai

1

1 1 1, , , , ,

Trang 14

Câu 119: Cho dãy số (un) với un = 4

an n

3lim

Câu 124: Kết quả đúng của

2 2

cos 2lim 5

1

n n n

2 1

n n n

 

Trang 15

CHUYÊN ĐỀ TRẮC NGHIỆM GIỚI HẠN DÃY SỐ - GIỚI HẠN HÀM SỐ - HÀM SỐ LIÊN TỤC

4 5

n n n

2

n

n n u

2

n

n u

3 2 4lim

2 1

n n

Câu 138: Dãy số (un) với un =

1 1

Trang 16

Câu 139: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng:

1

1 1 1, , , , ,

Câu 148: Trong các giới hạn sau đây, giới hạn nào là ?

A

2 2

3 2lim

n n

lim

4

n n

Trang 17

CHUYÊN ĐỀ TRẮC NGHIỆM GIỚI HẠN DÃY SỐ - GIỚI HẠN HÀM SỐ - HÀM SỐ LIÊN TỤC

x  x   C

0

1lim

xx   D

0

1lim

x  x   

Trang 18

Câu 159:lim 1 4 2

x

x x

2 2lim

2

x

x x

lim

x

x x

 Kết quả là:

A 3 B 1 C 2 D 0

Câu 163:

2 2 4

3 4lim

Câu 164:

2 0

3

3 3

x x

Trang 19

CHUYÊN ĐỀ TRẮC NGHIỆM GIỚI HẠN DÃY SỐ - GIỚI HẠN HÀM SỐ - HÀM SỐ LIÊN TỤC

Câu 169:

2 5 4

1

3lim

Câu 170:

3

1 2

1lim

3 2

x

x x

Câu 171:

2 5

12 35lim

5

x

x x x

lim

1

x

x x x

3lim

Trang 20

A + B 6 C 4 D -

Câu 178:

4 3

x 2

16lim

8

x x

Trong hai đẳng thức trên:

A Chỉ có (1) sai B Chỉ có (2) sai C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai

Câu 181: Cho hàm số f(x) =

2

4 2

1

x x

sin 11

x

x x x

C 37

-12121

Câu 183:

3 1

1lim

1

x

x x

Câu 184:

3 2 1

1lim

 

2 2

2 0

1

1 1lim

cos

t

t t

x

x x

Trang 21

CHUYÊN ĐỀ TRẮC NGHIỆM GIỚI HẠN DÃY SỐ - GIỚI HẠN HÀM SỐ - HÀM SỐ LIÊN TỤC

Câu 187:

2 3

6lim

9 3

x

x x

1

x

x x

2

x

x x

2

x

x x

3 2lim

1

x

x x x

1lim

Trang 22

Câu 200:

2 2 1

1lim

1

x

x x x

2lim

x x x

  D xlim1 2

1

x x

1lim

1

y

y y

 bằng

Trang 23

CHUYÊN ĐỀ TRẮC NGHIỆM GIỚI HẠN DÃY SỐ - GIỚI HẠN HÀM SỐ - HÀM SỐ LIÊN TỤC

2 1lim

1

x

x x

3 2lim

2 4

x

x x x

Câu 210:

2 3 2 2

Câu 211:

3 3 2 2

0

1 2lim

2lim

2

x

x x x

Trang 24

C Không có mệnh đề nào đúng D Cả ba mệnh đề đều đúng

Câu 218: Kết quả đúng của cos 5

lim2

x

x x

x x

2lim

Câu 224:

2 2

3

x

x x

3 5 sin 2 coslim

Trang 25

CHUYÊN ĐỀ TRẮC NGHIỆM GIỚI HẠN DÃY SỐ - GIỚI HẠN HÀM SỐ - HÀM SỐ LIÊN TỤC

1

khi 18

x

x x

13 30lim

 là

A -2 B 2 C 2 D +

Trang 26

Câu 238:

3 2 2

1lim

x

x x x

0

5lim sin

lim

x x f x L

Trang 27

CHUYÊN ĐỀ TRẮC NGHIỆM GIỚI HẠN DÃY SỐ - GIỚI HẠN HÀM SỐ - HÀM SỐ LIÊN TỤC

Câu 247:

3 2 2

x 2

4 2lim

4

x x

27lim

x x

khi x x

3

x x

 tồn tại, giá trị của a là:

A Không có giá trị nào của a B a chỉ nhận một giá trị bằng 1

Trang 28

A 0 B 3 C -3 D -

Câu 257:

3 2 2

8lim

4

x

x x

1 1lim

2 3

x

x x x x

3lim

2

x

x x

2

1lim sin 5 2

Trang 29

CHUYÊN ĐỀ TRẮC NGHIỆM GIỚI HẠN DÃY SỐ - GIỚI HẠN HÀM SỐ - HÀM SỐ LIÊN TỤC

Câu 267:

3

| 3 |lim

3 6

x

x x

27lim

4 36

x

x x x

Câu 269:

2 2 1

7lim

1

x x

1lim

2 15lim

2 10

x

x x x

1

x

x x

3lim

lim3

2 15lim

2 10

x

x x x

Trang 30

Câu 279:

2lim

2 3

x

x x x x

1lim

1

x

x x

12 35lim

5 25

x

x x x

0

tan sinlim

x

x x x

23

Câu 286:

3 2 1

3lim

1

x

x x x x

2 3lim

Trang 31

CHUYÊN ĐỀ TRẮC NGHIỆM GIỚI HẠN DÃY SỐ - GIỚI HẠN HÀM SỐ - HÀM SỐ LIÊN TỤC

Câu 288:

2 1

3 2lim

1

x

x x x

3

x x x

x

x x

Câu 291:

5 3 1

1lim

1

x

x x

xx + C 3

0

1lim

xx + D

0

1lim

Trang 32

1 2

x

x x x



 

4lim

1 2

x

x x x

9 20lim

2 10

x

x x x

x

x x x

1lim

1

x

x x

C Có giới hạn bằng 4 D Không có giới hạn

Câu 308: Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào là 0?

A

2 2

x 1

1lim

1

x x

Trang 33

CHUYÊN ĐỀ TRẮC NGHIỆM GIỚI HẠN DÃY SỐ - GIỚI HẠN HÀM SỐ - HÀM SỐ LIÊN TỤC

1

x

x x

1lim

1

t

t t

Trang 34

3 2

x

x x

3 0

lim

x

x a a x

2 1lim

x

x x x

16lim

3lim

1

x

x x

 bằng:

A 2 B 1 C -1 D -2

Trang 35

CHUYÊN ĐỀ TRẮC NGHIỆM GIỚI HẠN DÃY SỐ - GIỚI HẠN HÀM SỐ - HÀM SỐ LIÊN TỤC

1

x

x x

8lim

Câu 334: Cho

2 2 2

4lim

x

x L

Câu 335: Xét hai câu sau:

(1) Phương trình x3 + 4x + 4 = 0 luôn có nghiệm trên khoảng (-1; 1)

(2) Phương trình x3

+ x - 1 = 0 có ít nhất một nghiệm dương bé hơn 1 Trong hai câu trên:

A Chỉ có (1) sai B Chỉ có (2) sai

C Cả hai câu đều đúng D Cả hai câu đều sai

Câu 336: Cho hàm số f(x) -4x3 + 4x - 1 Mệnh đề sai là:

A Phương trình f(x) = 0 có ít nhất hai nghiệm trên khoảng 3;1

D Phương trình f(x) = 0 có nghiệm trên khoảng (-2; 0)

Câu 337: Cho các câu sau:

1 Nếu hàm số y = f(x) liên tục trên (a, b) và f(a).f(b) < 0 thì tồn tại x0  (a, b) sao cho f(x0) = 0

2 Nếu hàm số y = f(x) liên tục trên [a, b] và f(a).f(b) < 0 thì phương trình f(x) = 0 có nghiệm

Trang 36

3 Nếu hàm số y = f(x) liên tục, đơn điệu trên [a, b] và f(a).f(b) < 0 thì phương trình f(x) = 0 có nghiệm duy nhất thuộc (a, b)

Trong ba câu trên

A Có hai câu đúng, một câu sai B Cả ba câu đều đúng

C Có một câu đúng, hai câu sai D Cả ba câu đều sai

Câu 338: Cho hàm số f(x) xác định trên [a; b] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Nếu hàm số f(x) liên tục, tăng trên [a; b] và f(a)f(b) > 0 thì phương trình f(x) = 0 không có

nghiệm trong khoảng (a; b)

B Nếu hàm số f(x) liên tục trên [a; b] và f(a)f(b) > 0 thì phương trình f(x) = 0 không có nghiệm trong khoảng (a; b)

C Nếu phương trình f(x) = 0 có nghiệm trong khoảng (a; b) thì hàm số f(x) phải liên tục trên (a; b)

D Nếu f(a)f(b) < 0 thì phương trình f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm trong khoảng (a; b)

A Liên tục tại mọi điểm trừ các điểm thuộc đoạn [-1; 0]

B Liên tục tại mọi điểm trừ điểm x = 0

C Liên tục tại mọi điểm x

D Liên tục tại mọi điểm trừ điểm x = -1

Câu 340: Cho phương trình 2x4 - 5x2 + x + 1 = 0 (1) Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Phương trình (1) chỉ có một nghiệm trong khoảng (-2; 1)

B Phương trình (1) có ít nhất hai nghiệm trong khoảng (0; 2)

C Phương trình (1) không có nghiệm trong khoảng (-2; 0)

D Phương trình (1) không có nghiệm trong khoảng (-1; 1)

Câu 341: Câu nào sau đây sai?

A Hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a, b] nếu nó liên tục tại mọi điểm thuộc đoạn [a, b]

B Các hàm số đa thức, phân thức hữu tỷ, lượng giác liên tục trên các khoảng mà nó xác định

C Tổng hiệu tích thương của hai hàm liên tục tại một điểm là những hàm liên tục tại điểm đó

D Cho hàm số f(x) có miền xác định D và a  D Ta nói f là hàm liên tục tại x = a khi

D Hàm số liên tục trên khoảng (-1, 1)

Câu 343: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

Trang 37

CHUYÊN ĐỀ TRẮC NGHIỆM GIỚI HẠN DÃY SỐ - GIỚI HẠN HÀM SỐ - HÀM SỐ LIÊN TỤC

Hàm số f(x) =

2 khi x < 1, x 0

0 khi x = 0

x khi x 1

x x

A Liên tục tại mọi điểm thuộc

B Liên tục tại mọi điểm trừ điểm x = 1

C Liên tục tại mọi điểm trừ các điểm thuộc đoạn [0; 1]

D Liên tục tại mọi điểm trừ điểm x = 0

Câu 344: Xét tính liên tục của hàm số sau: f(x) =

3 2

A Hàm số không liên tục trên B Hàm số liên tục tại x = 0 và x = 2

C Hàm số liên tục tại x = 0 và x = 1 D Hàm số liên tục tại x = 0 và x = 3

Câu 345: Hàm số f(x) =

2

3

cos khi x < 0x

khi 0 x<11

x khi x 1

x x x

A Liên tục tại mọi điểm trừ điểm x = 1

B Liên tục tại mọi điểm trừ điểm x = 0

C Liên tục tại mọi điểm trừ hai điểm x = 0 và x = 1

D Liên tục tại mọi điểm x

Hàm số đã cho liên tục tại x = 3 khi m

Câu 348: Giả sử hàm số y = f(x) liên tục trên [a, b] và m ≤ f(x) ≤ M với mọi x  [a, b] Lúc đó:

1 Với mọi  [m, M], tồn tại x0 [a, b] sao cho f(x0) = 

2 Tồn tại x1  [a, b] sao cho f(x1) ≤ f(x), x  [a, b]

3 Tồn tại x2  [a, b] sao cho f(x2) ≥ f(x), x  [a, b]

Trong ba câu trên

A Có hai câu đúng, một câu sai B Cả ba câu đều sai

C Có một câu đúng, hai câu sai D Cả ba câu đều đúng

Trang 38

Câu 349: Cho hàm số f(x) =

3 3 2 2

21

4

x

x x

Câu 350: Cho phương trình 5x7 4x  3 0 Khẳng định nào sau đây là sai?

A Phương trình đã cho có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (0; 1)

B Phương trình đã cho có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng ( ; 1)1

2

C Phương trình đã cho vô nghiệm

D Phương trình đã cho có ít nhất một nghiệm

ĐÁP ÁN 350 CÂU TRẮC NGHIỆM GIỚI HẠN

Trang 39

CHUYÊN ĐỀ TRẮC NGHIỆM GIỚI HẠN DÃY SỐ - GIỚI HẠN HÀM SỐ - HÀM SỐ LIÊN TỤC

Ngày đăng: 02/02/2017, 14:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w