Truong THCS Tan Thanh Chuyén dé 8
Chuyén dé 4:
CACH GIAI PHUONG TRINH & VA UNG DUNG VAO CAC BAI
TOAN THUC TE
L/Phương trình ax+b=0 (L) và phương trình đưa về dạng (1)
*Cách giải: (Biến đổi và đưa hết về một về sau đó rút gọn thành dạng ax+b=0)
THI:a=0 nếu b #0 thì phương trình (1)vô nghiệm
nếu b=0 thì phương trình (1) vô số nghiệm
, db
TH2:a #0 thi phuong trinh (1) c6 nghiém duy nhat x=—-
*Vi du: a)3x+1=7x-11
bl: 3x+1-7x+11=0 (bién déi va chuyén vé mét vé)
b2: -4x+12=0 (rút gọn về dạng ax+b=0)
-12_
b3: TA =3
b)1,2-(x-0,8)= -2(0,9+x)
= 1,2-x+0,8+1,8+2x=0
= x+3,8=0
= x= -3.8
*Cúc bài tập tương tự:
S26 2 h)ng xe max 10
)2(x+1)=3+2x n)2,3x-2(0,7+2x)=3,6-1,7x
m)2(1-1,5x)+3x=0 0)3,6-0,5(2x+1)=x-0,25(2-4x)
- 3 I- 2
p)3(2.2-03x)=2.6+(0.1x-4) q) = =6- x
7x 20x +1,5 S(x- 1)+2 7Tx-1 2(2x +41)
GV:D6 Văn Phú
Trang 2Truong THCS Tan Thanh Chuyén dé 8
LI/Phương trình tích:
*Cách giải: P:A.B=0 > | 2 =0 (A=0 (1) B=0 (2) )
Ta co pt (1),(2) la phương trình bac nhat cach giải tương tự phân trên (Chú ý các phương trình chưa có dạng A.B=0 ta đưa vê dạng A.B=O0 băng cách phân tích thành nhân tử )
*Vi du:
a)(4x-10)(24+5x)=0
4x-10=0 (1) 2445x=0 (2)
Tu (1) x= A2 (2)> x s Vậy phương trình có 2 nghiệm xT = hoac = b)(x-1)(5x+3)=(3x-8)(x-1)
= (x-1)(5x+3)-(3x-8)(x-1)=0
© (x-1)(2x+11)=0
2
*Cac bai tap tuong tu:
2(x+3) 4x-3
2 2(I-
c)(3,3-11x) = — =0 d) (V3 - xv'5)(2xV2 +1) =0
e)(2x- V7)(xV10 +3) =0 f)(2- 3xV5)(2,5x+,/2) =0
g)3x(25x+15)-35(5x+3)=0 h)(2-3x)(x+11)=(3x-2)(2-5x) (2x7+1)(4x-3)=(2x“+1)(x-12) k)(2x-I)+(2-x)(2x-I)=0
D(x+2)-4x)=x”+4x+4 m)(x-1)(x?+5x-2)-(x’-1)=0
t)2x?>+5x+3=0 y)(x- M2)+3(y”- 2) =0
GV:Đỗ Văn Phú