Điều kiện: Phương trình thứ 2 tương đương với 3 Thay 3 vào phương trình thứ nhất ta được: điều kiện Do điều kiện nên Suy ra thoả mãn điều kiện.. Thay vào phương trình thứ nhất ta được:
Trang 1PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Nguyễn Trường Sơn – THPT Chuyên Lương Văn Tụy, Ninh Bình
Câu 1 Giải hệ phương trình sau:
Lời giải Điều kiện:
Phương trình thứ 2 tương đương với (3)
Thay (3) vào phương trình thứ nhất ta được:
điều kiện
Do điều kiện nên
Suy ra thoả mãn điều kiện
Vậy hệ đã cho có hai nghiệm (-1;0), (2;3)
Câu 2 Giải hệ phương trình
Lời giải Từ phương trình thứ hai của hệ ta có:
3 2
12 3 3 6 7
3 1
x y
(x2) (y1) y x 1
3 2
3 x x 2 x 2x 5x3 2 x 3
3 x x 2 x 2x 5x 3 3 x x 2 3 x 2x 5x6
3 2 2( (3 )( 2) 2)
2 5 6
x x
2
( 1)( 2)( 3)
x x
2
2
x x
( 3 2 3)( (3 )( 2) 2)
( 3 2 3)( (3 )( 2) 2)
x x x x x 2
2 0
2
,
x y
2
Trang 2Thay vào phương trình thứ nhất ta được:
Cho ta Nghiệm của hệ :
Câu 3 Giải hệ phương trình
(x,y )
Câu 4 Giải hệ phương trình
Lời giải Điều kiện:
Thay vào phương trình (2) ta được phương trình:
(t/m đk)
- Xét hàm số với
Bảng biến thiên
Theo BBT, pt có nhiều nhất 2 nghiệm trên , có
Do đó, phương trình (4) có hai nghiệm (t/m đk)
Vậy: Hệ phương trình đã cho có nghiệm là
Câu 5 Giải phương trình
Câu 6 Giải hệ phương trình
2 2
(x, y R)
1 1 1 2 1 2
2
2
t
t
1
2
2
x y
2 3
2
( , )
2 log 6 log 1 log 3 3 0 (2)
x y
(1)log xlog y 1 x y 1 y x 1
1
y x
2
2log x6log xxlog x3x0
2
log 3 0 (3) log 3 2 log 0
2 log 0 (4)
x
x x
(3) x 8 y 7
2 ( )2log
2 ln 2 '( )
ln 2
f x
x
2 '( ) 0
ln 2
( )0
2; 4
x x y 1;y3 (2;1), (4;3), (8;7)
(x2) 2x 3 2 x 1 2x 5x 3 1 x
0
x 0
f(x)
x
-
+
Trang 3Lời giải
(I)
2
( )( 1) 2( 1) 0 (1)
3 8 4 1 14 12 (2)
Điều kiện: x 8, y – 1, (x – y)(y + 1) 0 (*)
Nếu (x ; y) là nghiệm của hệ (I) thì y > – 1 Suy ra x – y 0
x y
Thay x = 2y + 1 vào (2) ta được:
3 7 2 y4 y 1 (2y1) 14y124 y 1 3 7 2 y4y 10y 11 0
2 4( 1 2) 3( 7 2 1) 4 10 6 0
y y y y
Vì 1 7
2
1 23 2 2
4
7 2 1
y , 2y + 1 > –1
2 1 0
1 2 7 2 1
Do đó: (3) y 3 0 y 3 x = 7 (thỏa (*))
Vậy hệ phương trình đã cho có một nghiệm (x ; y) = (7 ; 3)
Câu 7 Giải phương trình 4 2
32x 16x 9x9 2x 1 2 0 trên tập số thực
Lời giải Điều kiện 1
2
x , phương trình đã cho tương đương
2 2
2
9 2 2
x
x
2
3 2
18
1 2 1 18
1 2 1
x
x
Ta có
Trang 4
3
3 2
32
8
16
2 18
1 2 1
18
1 2 1
x
x
x
x
x
Vậy (*) x 1
Kết luận: Phương trình có nghiệm x =1
Câu 8 Giải hệ phương trình:
Lời giải
+ vô nghiệm do
+ Xét a = b thay vào (2) ta được:
Vậy hpt có nghiệm:
3 , 0 , (1) 1
a b
2 2
2 1 0
a b
2 1 0
2
y x
x 3x 3 x 1 x2 2x 3 x 1 2
3 3 1 2x 3
1 2
x
x
2
2
f t t t t0 f t' 0 t
f t f x 1 f x 1 x 1 x 1
2
1
3x 0
x
x
3;5
Trang 5Câu 9 Giải bất phương trình:
Lời giải Điều kiện:
Bpt (1) tương đương:
Đặt , t >0
Bpt trở thành: Đối chiếu đk được
Với , ta có:
Kết hợp với điều kiện suy ra tập nghiệm bất pt là: S=
Câu 10 Giải bất phương trình: 2 2
5 4 1 ( 2 4)
x x x x x (x R)
Lời giải ĐK: x(x2 + 2x − 4) ≥ 0 1 5 0
1 5
x x
Khi đó (*) 2 2
4 x x( 2x4) x 5x4
4 x x( 2x4) (x 2x 4) 3x (**)
TH 1: x 1 5, chia hai vế cho x > 0, ta có:
(**) 4 x2 2x 4 x2 2x 4 3
Đặt
2
2 4 , 0
x
, ta có bpt: t2 4t 3 0 1 t 3
2 2
2
7 4 0
2 4
4 0
1 17 7 65
TH 2: 1 5 x 0, x2 5x 4 0 , (**) luôn thỏa
2
2x 3 x 1 3x2 2x 5x 3 16 1
x
2x 3 x 1 2x 3 x1 20
2
20 0
4
t
5
t 2x 3 x 1 5 2 2x25x 3 3x 21
2
2
3 21 0
2 5 3 0
3 21 0
146 429 0
x
x
7
3
x x
x
1
Trang 6Vậy tập nghiệm bpt (*) là 1 5;0 1 17 7; 65
Câu 11 Giải hệ phương trình:
2 2
2 2
1 1 1 1
Lời giải:
2 2
2 2
1 1 1 1
(2)
Điều kiện: 2
0
x y
xy
Ta thấy x + y = 0 không là nghiệm của hpt Do đó ta có thể xét hai trường hợp sau: TH1: 2 x y 0
Từ pt (2 ) ta suy ra xy < 0
2
pt
Giả sử hệ phương trình đã cho có nghiệm x, y
Khi đó phương trình (3) có nghiệm 1 1 1 8 1 1 0 xy 8 0 xy 8
x y x y Khi đó ta có 2 2
2 16
x y xy
Đặt t x y 2 0 t 2
Từ pt (1) ta có 2 2
t t t t điều này vô lí Vậy TH1 hệ phương trình vô nghiệm
TH2: x + y >0
Từ (2) suy ra xy > 0, do đó x và y đều dương
(2)(xy xy) x y
Do
2
2 2 ( )
2
x y
x y
và
2 ( ) 4
x y
xy
nên ta có
2 2
Đặt t x y 2 t 2
Trang 7Ta có 3 2
t t t t , do đó, từ (4) t 2 0 t 2
Từ đó suy ra: t = 2 x y 2, thay vào hpt ta có xy=1 x y 1
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất là 1
1
x y
Câu 12 Giải hệ phương trình :
trên tập số thực
Lời giải Phương trình (2) tương đương với
Thay vào phương trình ta được:
hoặc Khi đó ta được nghiệm là (0;12) và (1;11)
Câu 13 Giải hệ phương trình
3
7 3 ( ) 12 6 1 (1)
( , )
4 1 3 2 4 (2)
x y
Lời giải
Điều kiện: 3x+2y0
Thế y = 1 x vào (2) ta được: 33x 2 x 2 4
Đặt 3
a x b x b
Ta có hệ 3 24
3 4
a b
2
3(4 ) 4 3(16 8 ) 4 3 24 44 0
2 ( 2)( 22) 0
b
1 2
3x x 3 3x 1 5x4
2
2
x x
2
Trang 83 2 2
2
2 2
x
x x
y = 1 (thỏa ĐK)
Kết luận: Nghiệm của hệ phương trình là (x; y) = (2;1)
Câu 14 Giải hệ phương trình :
Lời giải Điều kiện:
Có , suy ra đồng biến trên
Thay vào và rút gọn được phương trình
2
2
3 2
1 f y f x 1 y x 1
1
y x 2
2016
2016
'
2016
2016
g x
x
Trang 9Suy ra nghịch biến trên
Suy ra phương trình (Phương trình (*)) có tối đa 1 nghiệm
Mặt khác
Từ đó ta được là nghiệm duy nhất của phương trình (*)
Với (thỏa mãn điều kiện ban đầu)
Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất
Câu 15 Giải bất phương trình:
Lời giải Điều kiện:
Bất phương trình tương đương:
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là
2016
1
x
x y
x y ; 1; 2
2 2
3 19 3
19 3
3 4
x x
3 19 3 2 3 19 3 2
2 9
3 19 3
2
2
2
2
x x
0
19 3; \ 4 3
x
2
* x x 2 0 2 x 1
2;1
S
Trang 10Câu 16
a) Giải phương trình: x2 x23x 3(x2)
b) Giải hệ phương trình:
2
(x x 2)y x 0 (x 4x 1)y (2x x)y x 0
Lời giải
a.Đặt t x23x, t 0
PT (1) trở thành: t2 + t – 6 = 0
t = –3 (loại) hoặc t = 2 (thỏa t 0)
+ Với t = 2 thì: x23x 2 x23x 4 0
x = –1 hoặc x = 4
Ghi chú: Điều kiện t ≥ 0 thay cho điều kiện x ≤ 0 hoặc x ≥ 3
b.+ (x ; y) = (0 ; 0) là một nghiệm của (I)
+ Mọi cặp số (x ; 0) và (0 ; y) với x0, y0 đều không phải là nghiệm của (I) + Trường hợp x 0, y 0:
2
x y xy 2y x 0
(I)
x y 4x y y 2x y xy x 0
x(xy 1) 2y2 2 xy 2 2 2
x (xy 1) xy(xy 1) y 5x y
2
2
1 2
(x ) 1
y x
Đặt a x 1, b 1
(b ≠ 0), hệ trên trở thành: (II)
a 2b 1
Giải hệ (II) được: (a ; b) = (3 ; –1) và (a ; b) = (–7 ; 4)
+ Với (a ; b) = (3 ; –1) thì: 1
x; y 1;
4
+ Với (a ; b) = (–7 ; 4) thì: 1 4
x; y ;
4 29
* Một cách giải khác:
+ y = 0 x = 0
+ Trường hợp y 0:
Biến đổi được:
2
2
x
x x 2 0 (1)
y
x x
x 4x 1 (2x 1) 0 (2)
y y
(1) x 2
x x 2
y (3)
Trang 11Thay (3) vào (2), khai triển và rút gọn được:
2
1 1
4
4 3 1 0
Câu 17 Giải hệ phương trình:
2 2
x
Lời giải Điều kiện: 1
1
x y
3
3 2
1
x x x
3
3
Xét hàm số 3
f t t t trên có 2
3 1 0
f t t t suy ra f(t) đồng
được 2
3x 8x 3 4x x1
2 2
2x 1 x 2 x 1
2
2
1
2 1 1 3
9 10 3 0
x
x
Ta có
2 1 1
x
y
x
2
x y
Với 5 2 13 41 7 13
Các nghiệm này đều thỏa mãn điều kiện
KL: Hệ phương trình có hai nghiệm 4 3 3
2
Câu 18 Giải hệ phương trình:
Trang 12
2
2027 3 4 6 2024 3 2 0 1
(x,y )
x y 14x-18y x x ( )
Lời giải ĐKXĐ: 4 3 7 8 0 14 18 0
2
x ,y , x y , x y
PT (1) 3 4 ( x) 2015 4 x 3 3 2( y)2015 3 2 y ( ) 3
Xét hàm số: f(t)3t2015 t liên tục trên 0;
Có 3 3 2015 0 0
2
t Suy ra hàm số đồng biến trên 0;
2
Thay 1
2
x
y vào pt (2) ta được pt:
2
2 7x4(x ) 1 3 14x9(x ) x 1 6x13
2
x 5x+9 x x
2
x (x ) 5x+9 (x ) x x
1
x(x )
0
1 0
1
x x(x )
x .( Vì
1 0
x (x ) x (x ) với 4
4
3
x )
Vậy hệ pt có hai nghiệm: 1
2
; ; ;
Trang 13Câu 19 Giải hệ phương trình: 5
3
32 5 2 ( 4) 2 2
, ( 2 1) 2 1 8 13( 2) 82 29
x y
Lời giải
5
3
32 5 2 ( 4) 2 2 (1)
, ( 2 1) 2 1 8 13( 2) 82 29(2)
x y
Đặt đk 1, 2
2
x y
Xét hàm
số
( ) , '( ) 5 1 0,
f t t t f t t x R, suy ra hàm số f(t) liên tục trên R Từ (3) ta có
f x f y x y
Thay 2x y2(x0) vào (2) được
3 2
2 2
2
1
2
x
Với x=1/2 Ta có y=3
(4) ( 2 1 2) (4 24 27) 0 (2 3)(2 9) 0
2 1 2
x
x
3 / 2
1
(2 9) 0(5)
x
x x
Với x=3/2 Ta có y=11
t x x t Thay vao (5) được
2
t
Từ đó tìm được
,
Câu 20 Giải hệ phương trình:
(1)(2 )x 2x(y 4 )y y 2 5 y 2 (2 )x 2x y2 y2(3)
Trang 14Lời giải Biến đổi PT
x = y thế vào PT (2) ta được:
f là hàm số đồng biến nên:
thế vào (2)
Vế trái luôn dương, PT vô nghiệm
Vậy hệ có nghiệm duy nhất:
Câu 21 Giải hệ phương trình :
3
Lời giải Xét f(t) = cost + 2t có f'(t) = –sint + 2 > 0 t f(t) đồng biến trên R
Do đó (1) f(x) = f(y) x = y
Thay vào (2) ta được:
3
4x x (x 1) 2x 1 0 3 2
(2 )x 2x ( 2x1) 2x1 (3) Xét g(t) = t3 + t có g'(t) = 3t2 + 1 > 0, t
g(t) đồng biến trên R
Do đó (3) f(2x) = f( 2x1 ) 2x1 = 2x
2 2 0
4 2 1 0
x
4
x
Câu 22 Giải hệ phương trình :
3 2
Lời giải Điều kiện : 2 0 2
Từ phương trình 1 ta có 3 3
x y x y y x
3 2
( 1)
2
2
1
y x
y x
( ) 3 2
f t t t f t'( )0, t
2
1
3(x 1) 2 9x 3 4x 1 2 1 x x 1 0
Trang 15Thay 3 vào 2 ta được pt: 3 2
x x x x x x 3 2
x x x x x , Đ/K 2 x 3
2 2 3 4 2
2
2
x x
0
2
2
x y x y ( thỏa mãn đ/k)
x y x y ( thỏa mãn đ/k)
Vậy hệ phương trình có hai nghiệm x y; 2;3 , x y; 1;0
Câu 23 Chohai phương trình: 3 2
x x x và 3 2
x x x Chứng minh rằng mỗi phương trình trên có đúng một nghiệm, tính tổng hai nghiệm đó Lời giải Hàm số 3 2
2 3 4
f x x x x xác định và liên tục trên tập
3 2 3 0,
f x x x x f x đồng biến trên *
4 0 40 4 160 0 4;0 : 0 **
Từ * và ** suy ra phương trình
3 2
x x x có một nhiệm duy nhất x a
Tương tự phương trình 3 2
x x x có một nhiệm duy nhất x b Theo trên : 3 2
a a a 1
Từ 1 và 2 3 2 3 2
a a a b b b
Theo trên hàm số 3 2
2 3 4
f x x x x đồng biến và liên tục trên tập
Trang 16Đẳng thức 3 f a f 2 b a 2 b a b 2
Vậy tổng hai nghiệm của hai phương trình đó bằng 2
Câu 24 Giải hệ phương trình:
3
( , )
x y
Câu 25 Giải hệ phương trình
Lời giải +) ĐK:
+) Ta có
+) Với , thì (1) trở thành :
+) So sánh với ĐK ta có là nghiệm của hệ đã cho
+) Với thì (1) trở thành:
Đặt
Ta có hệ
Ta có
4 3
2
4
5 6 6 (1)
( , )
1
x y x
2
1
x
1
x
2
1
5 65 2
4 2 2 6 11 1 2 6 11
4
2 5 5 0
y
1
5 65 4
x y
y x
2
2
2
1 0
1 0
u v x
5x 6x 6 x x 3 0(ptvn) 2
3 0,
Trang 17Với ta có
Giải phương trình được nghiệm:
So sánh với ĐK ta có hệ đã cho có các nghiệm là
Câu 26 Giải hệ phương trình
Lời giải Nhân hai vế của phương trình (1) với 3 rồi trừ theo vế cho (2), ta được phương trình:
Nếu thì , thay vào (1) ta được:
Nếu thì , thay vào (1) ta được:
Vậy hệ phương trình đã cho có 4 nghiệm là
Lời giải Điều kiện: Gọi hai phương trình lần lượt là (1) và (2)
4 2
2
1
5 65
4
x
y
3 2 2 3 2 0 (1)
5 2 5 3 3 2 0 (2)
4 x 4 xy y 6 3 2 0 x y
2
(2 x y ) 3(2 x y ) 2 0 2 1
x y
x y
2x y 1 y 1 2x
2x y 2 y 2 2x
0;1 ; 1;0 ; 5; 3 ; 4 6;
( 1) 3 ( 2) 3 4 0
2
2y
) 1 ( 3 1 3 3
3
6y x y y y y y
x
Trang 18 (3)
Xét hàm số có
Do đó
Thế vào (1) ta được
Do đó hệ đã cho tương đương với
Do x > 0 nên hoặc
Câu 28 Cho x, y, z là các số thực mà mỗi số không nhỏ hơn 1 và thỏa mãn điều kiện
2 2 2 2 2 2 2 2 2
9x y z x y y z z x 4xyz xy( yz xz) Chứng minh rằng :
1
9 2(2 2 1) 9 2(2 2 1) 9 2(2 2 1)
Lời giải
Theo giả thiết ta có x, y, z không nhỏ hơn 1 nên 2 4 4 2 8 9 9 4 4 2 0
) 1 ( 3 ) 1 ( 3 )
( x2y 3 x2y y 3 y
t t t
f ( ) 3 3 2
(3) f x y ( ) f y ( 1) x y y 1,( y 1).
1 2
1 2
2yx x y
x
1 1 0
) 1 1 (
0 1 1 2
) 1
2
0
) 4 ( 1 )
2 ( 2
0 1 1
1
1
2 2
2 2
2
x
x x x
x y
x
y y x
x y x y
y
x
y
x
0 ) 1 )(
1 (
0 )
1 ( 0 1 3
)
4
( x4 x2 x2 2 x2 x2 x x2 x
2
5 1 2
5 1
x
x
2
5
1
x
2
5
1
x
2
5 1 2
5
1
x
2
5 1 2
5
1
x
2
5 1
; 2
5 1 )
; (x y (x;y)12 5;12 5
Trang 19Lại có :
2 2 2 2 2 2 2 2 2
2 2 2
9
x y z x y y z z x xyz xy yz xz
9
9
1
27
x z xz
x y z xy xz zy
Câu 29 Giải hệ phương trình
3
17 32 6 9 24(1)
3 1 4 2(2)
Lời giải
Từ phương trình (1) suy ra :
x x x y y y x x y y
f t t at tR a
f t t a t R
Do đó hàm số f đồng biến trên R
Khi đó suy ra x 2 y 3 y x 1
Phương trình (2) trở thành :
3
3
x
x