1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TIET 43 - 53 DAI 6

31 197 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thứ Tự Trong Tập Hợp Các Số Nguyên
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông XYZ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 192 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu : - Học sinh cần phải nắm : - So sánh được hai số nguyên - Tìm được giá trị tuyệt đối của một số nguyên - So sánh hai số dựa vò điểm gốc, biểu diển trục số.. Gv hướng dẩn IV> Hư

Trang 1

Tiết 43: THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN

A Mục tiêu :

- Học sinh cần phải nắm :

- So sánh được hai số nguyên

- Tìm được giá trị tuyệt đối của một số nguyên

- So sánh hai số dựa vò điểm gốc, biểu diển trục số

B Phương pháp : Nêu – giả quyết vấn đề – Vấn đáp

C Chuẩn bị của giáo viên : hình vẽ trục số

D Tiến trình các bước lên lớp :

I> Oån định lớp : Lớp sĩ số vắng

II> Bài củ :

Hs 11, Viết tập hợp các số nguyên ? so sánh tập hợp các số nguyên dương và số N* ?

Hs 22, BT 9 tìm số đối của các số : +2,5,-6,18

• Gv : ôn lại phần so sánh hai số tự nhiên trên tia số Vậy còn trong tập Z việc

so sánh tuân theo quy tắc ấy không ? –10 và +1 số nào lớn hơn?

III> Bài mới :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò – Ghi bảng

HĐ 1:

Biết cách so sánh hai số nguyên

Gv: ta đã biết : trục số Z thì

chiều dương (từ bé đến lớn) là

chiều từ trái sang phải(mũi tên)

Nhìn vào trục số cho biết:

-5 nằm ở vị trí nào so với –3 ?

như vậy : so sánh –5 và –3 ?

gv: hỏi tượng tự cho HS trả lời

theo cau b,c

gv: như vậy : trên trục Z nếu

điểm a nằm bên trái đieẻm b thì

số nguyên ntn so với số b? và

Trang 2

Gv: gọi 2 em nhắc lại

Gv: cho hs ?2 cũng cố

Gv: qua ?2 em có nhận xét gì ?

Các số nguyên dương với số 0?

Các số nguyên âm với số 0?

Các số nguyên dương và các số

nguyên âm với số 0?

Gv: nêu các trường hợp

Chú ý “ số liền sau” “ số liền

trước cho HS”

HĐ2:

Hình thành k/n giá trị tuyệt đối

của một số nguyên:

Gv: có nhận xét gì về khoảng

cách từ 3 đên 0 ?

có nhận xét gì về khoảng cách

từ -3 đên 0 ?

gv: “ khoảng cách đó đều bằng

3 đơn vị Khoảng cách từ –3 đến

0 được gọi là giá trị tuyệt đối

của –3 K/n {-3{ = 3

gv: cho HS làm ?3

khoảng cách từ –1 và 1 đến 0=?

khoảng cách từ –5 và 5 đến 0=?

Tương tự …….0 đến 0

Gv: giới thiệu đ/k tuyệt đối của

số nguyên a và kí hiệu {a{

Gv; nêu 1 vài ví dụ

Cho HS làm ?4

Rút ra nhận xét : qua ví dụ em

có nhận xét gì ?

{-5{ = 5 mà 5 và –5 là 2 số nb?

{a{= khoảng cách từ a đến 0{13{ = 13 ;{-20{ = 20

?4

Trang 3

{0{ - ?

{5{= 5 băng chính ai ?

HĐ3;

Cũng cố kiến thức bài

Gv: cho HS trả lời từng câu Và

yêu cầu giải thích theo(nhận xét

1)

Gv: có thể đưa làm :-2004 và 0?

BT 14 :

Gv:

Lưu ý cho hs để so sánh 2 giá trị

tuyệt đôí của số đó: ví dụ :

{-1{ và {0{

Bảng so sánh 1” và 0”

HĐ 4:

Gv: chốt lại nội dung trọng tâm

của bài ở 2 mục

{1{ = 1 ; {-1{ = 1

{-5{ = 5 ; {5{ = 5 ; {-3{ = 3 ; {2{= -2

b, nhận xét <sgk>

+ {0{ = 0 + {-a{ = a (a Є N)+ {a{ =a (a Є Z+)

Hs tự làm Gv hướng dẩn

IV> Hướng dẩn học ở nhà:

Gv: học thuộc các Nhận xét và kết luận, đ/n giá trị tuyệt đối của một số nguyên Làm Bt : 11;12;13;14;15;<sgk>;17;18;19;2;23 <sbt> trang 57

V> Rút kinh nghiệm bài dạy:

Trang 4

Tiết 44 : LUYỆN TẬP

3 Thái độ : rèn luyện tính chất so sánh Lập luận ban đầu tong so sánh

B Phương pháp : Nêu và giải quyết vấn đề – Vấn đáp

C Chuẩn bị :

D Tiến trình các bước lên lớp :

I> Oån định lớp :

II> Bài cũ :

Hs 1, Số nguyên a lớn hơn (nhỏ hơn) số nguyên b khi nào? Làm BT 12a,b

Hs 2, Thế nào là giá trị tuyẹt đối của một số nguyên a ? làm Bt 15

* Để cũng cố một số kiến thức trên ta đi làm một số bài tậpIII> Bài mới :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò – Nội dung ghi bảngHĐ1 :

So sánh hai số nguyên : (2 số

nguyên âm, số nguyên âm và

nguyên dương)

Gv: 7Є N đúng hay sai?

Gv: hơi tương tự nhưng chú ý :

Hỏi thêm : N C Z đúng hay sai?

Để giải thích cho HS

BT 17:

Gv : a, a> 2 thì a Є Z+ (Z+ là tập

Bt 16 : điền đ vào ô đúng và s vào ô sai

7 Є N  7 Є Z 

0 Є Z  -9 Є N 

0 Є N  -9 Є Z 11.2 Є N 

Bt 17 :Nếu a > 2, a thực số nguyên dương (vì a

> 2> 0)

Trang 5

hợp số nguyên dương) Đúng

hay sai ?

Gv: b< 3 b Є Z- ?

Gv: b< 3 thì b = 1,2,0 được

không?

Vậy kết luận gì ?

Gv: c > -1 ; c có phải là số

nguyên dương không? (c >-1 thì

A, ghi điền “-” 0< -2 đúng hay

sai? Vậy phải điền vào gì ?

tương tự cho HS làm các câu còn

Tính giá trị tuyệt đối và thực

hiện phép tính trên các giá trị

tuyệt đối

a, gv: để tính hiệu tổng … các giá

trị tuyệt đối và thực hiện như

các số tự nhiên

Gv:{-8{ = ? ; {-4{ =?

{-8{ - {4{ =?

Gv có theẻ cũng cố lại: {số

nguyên âm{=?

{số nguyên dương{ =?

Tương tự các câu còn lại Hs tự

làm

Gv nhận xét kết quả

HĐ3:

B, số b không chắc chắn là số nguyên âm

vì có thể là : 0;1;2

C, số c không chắc là số nguyên dương vì có thể bằng 0

Đáp : -4 có dư là 4

6 có số dư là –6

{-5{ = 5 có số dư là –5{3{ = 3 có số dư là –3

4 có số dư là 4

Trang 6

Tìm số đối của một số nguyên

của một giá trị tuyệt đối, số liều

sau, liền trước

Gv: hai số ntn gọi là đối nhau?

Tìm số đối –4 và 6

Gv: {-5{ có số đối là ?

Để tìm số đôí hãy tính : {-5{ = ?

(5)

Vậy số đối của {-5{ =?

Gv: hướng dẩn nhắc lại số liền

IV>Hướng dẩn học ở nhà:

Về nhà làm xem lại lý thuyết sgk

Làm Bt : 17 Sgk

Bt : 25,26,27,28,29,32,33(Sbt)

BT 32 yêu cầu Hs khá giỏi

V> Rút kinh nghiệm bài dạy :

Trang 7

Tiết 45 : CỘNG HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU

A> Mục tiêu :

- Biết cộng hai số nguyên cùng dâu

- Bước đầu có thể dùng số nguyên biểu thị sự thay đổi theo hai hướng ngược nhau của một đâị lượng

- Bước đầu có ý thức liên hệ những điều đã học vào thực tiễn

B> Phương pháp:

- Nêu và giải quyết vấn đề – Vấn đáp

C> Chuẩn bị:

- GV: Mô hình trục số, bảng phụ, phấn màu

D> Tiến trình lên lớp:

I> Oån định tổ chức lớp:

6E

6G

II> Bài củ :

Thực hiện phép tính :(+2) + (+3) =? GV hướng dẩn

Học sinh thực hiện : 2+3 =5

• ĐVĐ : GV: Vậy thực hiện : (-2) + (-3) = ?

Làm thế nào để ta thực hiện phép tính trên?

Có nhận xét gì về các số hạng ở cùng mỗi tổng?

III> Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò – Ghi bảng

HĐ1:

Cộng hai số cùng dương

Gv: ta đã biết : (+2) =2

(+4) = 4

vậy : thực hiện phép tính ?

như vạy: để cộng hai số nguyên

dương ta làm ntn?

Gv: minh hoạ phép cộng qua

trục số (có thể qua mô hình đã

Trang 8

Gv: Bắt đầu từ 0 Biểu diển +2

đi về phía nào ? (chiều dương)

Tương tự: gv: Nêu độ dài của

Gv: giảm 20C thì có thể nói là

tang bao nhiêu 0C

Gv: vậy nhiệt độ buổi chiều

cùng ngày là bao nhiêu?

Ta phải thực hiện ntn?

Gv: ta phải thực hiện phép tính

Gv: dùng trục số : HD học sinh

tìm tổng (-3) + (2) trên trục số

Gv: chú ý khi biểu diển độ dài

các số nguyên âm (có chiều

ngược lại, có độ dài bằng giá trị

tuyệt đối)

Vậy : (-3) + (-2) =?

Trả lời cho bài toán ?

?1

tính và nhận xét kết quả?

Về giá rtị tuyệt đối Hs đã thực

hiện được , về cộng hai số

nguyên âm, gv cho HS thực hiện

thông qua biểu diển các số trên

trục số

Gv: có nhận xeý gì về giá trị

tuyệt đối của 2 số ? so với tổng?

Có nhận xét gì về dấu của hai

tổng? Là dấu của số hạng nào?

Gv: từ đó Em nào rút ra quy tắc

?1{-4{ + {-5{ =?

(-4) + (-5) =?

 {-4{ + {-5{ = 9

 (-4) + (-17)=?

Trang 9

cộng hai số nguyên âm?

Gv : chốt lại vấn đề

Gọi 2 hs nhắc lại quy tắc sgk

Cũng cố bài làm?2 và vd:

Gv: cò thể làm mẩu một bài

theo quy tắc

Gọi Hs thực hiện

HĐ3:

Cũng cố kiến thức bài

Gv: cũng cố trọng tâm bài

Làm BT 23 a,

Gv: đó có phải cộng 2 số

nguyên cùng dấu không? (TH

IV> Hướng dẩn học ở nhà:

Học quy tắc sgk , làm BT: 24,25,26,(sgk)

Gv hướng dẩn : BT 24b, 26

V> Rút kinh nghiệm bài dạy:

Trang 10

Tiết 46 : CỘNG HAI SỐ NGUYÊN TRÁI DÂU

A Mục tiêu :

- Biết cộng hai số nguyên

- Hiểu được việc dùng số nguyên để biểu thị sự tăng hoặc giảm của một đại lượng

- Có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tiễn

- Bước đầu biết cách diễn đạt một tình huống thực tiễn bằng ngôn ngữ toán học

B Phương pháp: Nêu giải quyết vấn đề – Vấn đáp

C Chuẩn bị: GV : Hình trục số.

D Tiến trình các bước lên lớp:

I> Oån định tổ chức lớp :

II> Bài củ :

1, nêu quy tắc cộng hai số nguyên âm?

Aùp dụng làm BT : 25 so sánh

A, (-2) + (+4)  (-1) ?

B, (-3) + (-8)  (-10) ?

Gv: (-2) + (-4)  (-1)

Để so sánh ta phải thực hiện phép tính (-2) + (+4) =?

Để hiểu rõ vấn đề ta vào bài mới

III> Bài mới :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trog – Ghi bảng

HĐ 1: Thông qua vd đi đến quy

tắc cộng hai số nguyên khác

dấu

Gv: giảm 50C nghĩa là tăng bao

nhiêu độ C?

Vậy: ta phải thực hiện phép tính

ntn để tìm ra nhiệt độ ướp lạnh

chiều đó?

Gv: tương tự cộng hai số cùng

dấu

Gv: giới thiệu tổng quát biểu

diển trên trục số : Chú ý cho Hs

1 Ví dụ :Bìa toán :Nhận xét :

 giảm 50C nghĩa tăng (-50C)

Hs trả lời:

(+3) + (+5) =?

Trục số:

Trang 11

khi biểu diển 2 số ngược chiều

tìm và so sánh kết quả?

Gv: cho hs tìm tổng thông qua

biểu diển độ dài trên trục số?

Gv: có nhận xét gì về tổng?

Gv: có nhận xét gì về các số

nêu kết quả

nhìn vào 2 tổng câu a, cho biết:

giá trị tuyệt đối của tổng bằng

bao nhiêu so với giá trị tuyệt đối

số hạng?

Dấu của tổng là dấu gì? dấu này

cùng dấu số hạng ntn?

Tương tự cho câu b,

Vậy : muốn cộng hai số nguyên

khác dấu ta thực hiện ntn?

Gv: “ chốt lại vấn đề” và nói đó

là quy tắc

HĐ2:

Đưa ra quy tắc – Vận dụng

Gv: gọi 2 HS nhắc lại quy tắc

?1(-3) + (+3) =?

(+3) + (-3) =?

Đều bằng 0Hai số đối nhau

b, (-38) + 27

= -(38 - 27) =-11

c, 273 + (-123)

= +(27 - 123) = +150

Trang 12

gv: cho Hs thực hiện

Nêu kết quả Gv bổ sung

Gv: cho Hs làm BT 27

Và GV đưa thêm vài trường

hợplà tổng hai số đối nhau

IV> Hướng dẩn học ở nhà :

Gv: về nhà : Học quy tắc Sgk và so sánh với việc cộng hai số nguyên cùng dấu?

Làm BT : 28,29,30,31 (sgk)Chuẩn bị cho tiết luyện tập hôm sau

V> Rút kinh nghiện bài dạy :

Tiết 47: LUYỆN TẬP

A Mục tiêu:

- Củng cố kiến thức về cộng Hai số nguyên

- Hiểu được ý nghĩa việc dùng số nguyên có thể biểu diễn cho sự tăng, giảm của một đại lượng

- Liên hệ kiến thức vào thực tiễn

- Diễn đạt tình huống thự c tiễn bằng ngôn ngữ toán học

B Phương pháp:

Nêu giải quyết vấn đề – thảo luận nhóm

C Chuẩn bị:

GVHS

D Tiến trình các bước lên lớp:

I> Oån định lớp:

II> Bài cũ:

Trang 13

HS: 1 Nêu quy tắc cộng hai số nguyên âm?

HS: 2 Nêu quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu?

3 Làm BT 30 <SGK trang 76>

Đáp án: 1763 + (-2) < 1763

(-105) + 5 > -105 (-29) + (-11) < -29GV: Nhờ vậy:

- Một số ng dương cộng với một số ng âm thì tổng sẽ giảm (giảm đi giá trị tuyệt đối số ng âm đơn vị)

- Một số ng âm cộng một số ng dương thì tổng sẽ tăng (tăng lên giá trị tuyệt đối của số ng dương đơn vị)

* để hiểu rõ vấn đề hơn ta đi vào luyện tập làm một số bài tập

III> Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò – nội dung ghi bảngHĐ1: củng cố kiến thức cộng hai số

nguyên (cộng hai số nguyên cùng

dấu,cộng hai số ng trái dấu)

GV :cho quy tắc cộng hai số ng âm

đã phát biểu (bài cũ) Aùp dụng tính

BT31

GV cho HS lên bảng

GV: nhắc lại cộng hai số ng âm khác

dấu

GV: Cho HS thực hiện theo nhóm

GV: Lưu ý cho việc xác định dấu của

tổng: là dấu của số trong có giá trị

tuyệt đối lớn hơn

Cột 1,2 GV cho HS tự tính nêu kết

quả, lưu ý, tổng 2 số đối bằng bao

nhiêu

Cột 4: cho HS làm bằng cách nhẩm

tính số, và kiểm tra lại bằng cách

cộng hai số ng

HĐ2

Vận dụng cộng hai số ng vào bài

toán tính qhệ biểu thức và biểu thị số

ng cho hai đại lượng ngược nhau

GV: với x=4 thì x+(-16)=?

BT 31:

Tính

HS thực hiệna) (-30)+(-5)= -(30+5)=-35b) (-7)+(-13)= -(7+13)=-20c) (-15)+(-235)= -(15+235)= -250BT32: Tính

HS trả lờia) (+16)+(-16)=10+

b) 14+(-6)=+(14-6)=8c) (-8)+12=+(12-8)=+4

BT33Điền số thích hợp vào ô trống

HS trả lời… = 4 +(-16) = -(16-4)=12Vậy gtrị biểu thức bằng –12 với x=4

Trang 14

GV vậy gtrị biểu thức bằng –12 tại

x=4

Hoặc với x=4

Tổng giá trị cho hs thực hiện

GV gọi 2 HS đọc để x biểu thị gì?

GV vậy nếu tăng 5 triệu thì x=? nêu s

giảm 2 triệu thì nghĩa là tăng bao

nhiêu trịêu?

GV củng cố lại nội dung bài tập

Và nêu ý nghĩa việc dùng số ng để

biểu thị số bảng hay giảm của một

đại lượng trong thực tiễn

b) (-102)+2 = -(102-2)=-100vậy gtrị bthức bằng –100 với y =2

BT35

HS trả lờiX: số tiền tổng

a) x= +5c) x= -2

IV> Hướng dẫn học ở nhà:GV: Tiếp tục củng cố quy tắc SGk Làm BT:

44,45,46,50,55

SGKTrang 59,60V> Rút kinh nghiệm bài dạy:

Tiết 48: TÍNH CHẤT CỦA PHÉP CỘNG CÁC SỐ NGUYÊN

Bảng hệ thống 4 t/c

D Tiến trình các bước lên lớp:

I> Oån định lớp:

II> Bài cũ:

Trang 15

1/ cho a,b,c ∉ N Nêu các tính chất của phép cộng trong N.Viết công thức2/ Tính và so sánh

(-2)+(-3)=

(-3)+(-1)=

và đáp án 1) tính giao hoán: a+b=b+a

2) tính kết hợp: (a+b)+c = a+(b+c)3)Cùng với số 0: a+0=0+a=a2) (-2)+(-3)=-(2+3)=5

(-3)+(-2)=-(3+2)=-5

vậy (-2)+(-3)=(-2)+(-2)

GV: vậy ta có khẳng định răng phép cộng trong 2 vẫn có t/c giao hoán không? Các t/c trong N cần đúng với trong Z không

Để hiểu rõ vấn đề ta đi vào bài mới

III> bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động cuả trò - nội dung ghi bảngHĐ1

Thông qua VD hình thành t/c giao hoán

GV: cho HS làm ?1 , câu b,c

GV tính kết quả và so sánh

Nhận xét gì về 2 tổng bên

Tổng trị:

Tính(+8)+(+4)=?

(+4)+(-8)=?

So sánh 2 tổng trên

GV: như vậy con có nhận xét gì khi ta

đổi chỗ các số lượng? Thì tổng nó nh?

GV: đầu đó có nghĩa là gì?

GV: vậy nêu cho a,b ∈Z

A+b nh với b+a?

GV: đó là t/c giao hoán

7 = (-5) =vậy (-5) + 7 = 7+ (-c/ -8 + 4 = -(8-4)= -4

4 + (-8) = -(8-4) = -4vậy –8 + 4 = 4 + (8)vậy HS trả lời…

tổng không đổi

HS trả lờiCho a,b∈Za+b = b +a

VD: tính và so sánh(-5)+(4)+(-9) và (-9)+(-5)+4

hs thực hiện2/ tính kết hợp

?2 tính và so sánh

[(-3)+4]+2=1+2=3(-3)+[4+2)=(-3)+6=3[(-3)+2]+4=(-1)+4=3

HS trả lời

Trang 16

GV đó chính là t/c kết hợp

Củng cố: làm vd

GV để thực hiện nhanh hơn ta có thể

áp dụng t/c như thế nào?

GV: thực hiện tính tổng bên

Aùp dụng t/c như thế nào

GV: như vậy chú ý trong thợp nhiều số

hạn ta vẫn áp dụng t,c kết hợp bằng

việc dùng các dấu []ư 

HĐ 3:

Cộng với số 0

GV: nhắc lại t/c trên ở trong N

GV: t/c này vẫn đổng với a.b ∈ Z

GV: cho HS nêu vài vd

HĐ4: đưa ra t/c trên tổng hai số đốiGV:

tìm số đối các số

-2 là?

+4 là –4

Th quát lên số đối của a là (-a)

GV: tổng của hai số đối bằng bao

nhiêu ta đủ học

Đưa này có nghĩa là

HĐ5: củng cố làm ?3

GV: tổng các số x

-3<x<3

là những số hạng nào

GV: Aùp dụng t/c để tính tổng nhanh

nhất

HĐ6

Hệ thống kiến thức và so sánh t/c của

phép cộng trong N và Z

GV: Dùng bảng phụ:

Cho a,b,c∈Z(a+b)+c=a+(b+c)VD: Tính

10)+126=206

(-4)+216+(-6)=[(-4)+(-6)]+216=(-VD: tính(-2003)+19+2003+(-19) = [(-2003)+2003]+[19+(-19)]

= 0Chú ý: sgk

3 Cộng với số 0:

a+0=0+a=aVD: (-2)+0=0+(-2)=-2

4 Cộng hai số đổi:

Các t/c phép cộng trong tập hợp N Các t/c của phép cộng trong tập hợp Z

1 Tính giao hoán: a,b∈N 1 Tính giao hoán: a,b∈Z

Trang 17

IV: Hướng dẫn học ở nhà:

Về nhà học thuộc các t/c sgk

Aùp dụng t/c vào làm BT: 36,37,38,40 sgk trang 78,79

Chuẩn bị bài tập 42,43,44 ở phần luyện tập

V> Rút kinh nghiệm bài dạy

Tiết 49 : LUYỆN TẬP

D Tiến trình các bước lên lớp :

I> Oån định tổ chức lớp:

II> Bài củ:

Trang 18

1, Nêu các t/c của phép cộng trong tập hợp Z

2, Làm BT

tính : 41c, 99+(-100)+101

42a, 217 +[43 +(-27)] + (-23)Đáp án: 1, (sgk)

III> Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò – Ghi bảngHĐ1:

Cũng cố t/c phép cộng thông qua

tính tổng các số

Gv: Những số nguyên nào có giá

trị tuyệt đối nhỏ hơn 10?

Lập tổng và tính cho kết quả ?

Gv: có thể cho biết ngay kết quả ?

có nhận xét gì các tổng

(-9) + (9); (-8) +8….?

Gv: hỏi thêm tìm tổng các số hạng

có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 100?

HĐ2:

Vận dụng tính chất trong việc giải

bài toán thực tế:

Gv: gọi 2 HS đọc đề SGK

Gv: mô tả giới hạn KL đề qua

hình vẽ

Gv : qui ước chiều dương là chiều

A  B chiều ngược lại là chiều

Đi cùng chiều về điểm B

Hs trả lời… Tìm hiệu quả đường đi sau 1 giờ chúng cách nhau

(10-7).1 =3

Ngày đăng: 14/10/2013, 10:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành  k/n giá trị tuyệt đối - TIET 43 - 53 DAI 6
Hình th ành k/n giá trị tuyệt đối (Trang 2)
Bảng so sánh 1” và 0” - TIET 43 - 53 DAI 6
Bảng so sánh 1” và 0” (Trang 3)
Bảng hệ thống 4 t/c - TIET 43 - 53 DAI 6
Bảng h ệ thống 4 t/c (Trang 14)
Hình veõ. - TIET 43 - 53 DAI 6
Hình ve õ (Trang 18)
Hình thành kỹ năng tìm số đối của một - TIET 43 - 53 DAI 6
Hình th ành kỹ năng tìm số đối của một (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w