Mục tiêu : - Học sinh cần phải nắm : - So sánh được hai số nguyên - Tìm được giá trị tuyệt đối của một số nguyên - So sánh hai số dựa vò điểm gốc, biểu diển trục số.. Gv hướng dẩn IV> Hư
Trang 1Tiết 43: THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN
A Mục tiêu :
- Học sinh cần phải nắm :
- So sánh được hai số nguyên
- Tìm được giá trị tuyệt đối của một số nguyên
- So sánh hai số dựa vò điểm gốc, biểu diển trục số
B Phương pháp : Nêu – giả quyết vấn đề – Vấn đáp
C Chuẩn bị của giáo viên : hình vẽ trục số
D Tiến trình các bước lên lớp :
I> Oån định lớp : Lớp sĩ số vắng
II> Bài củ :
Hs 11, Viết tập hợp các số nguyên ? so sánh tập hợp các số nguyên dương và số N* ?
Hs 22, BT 9 tìm số đối của các số : +2,5,-6,18
• Gv : ôn lại phần so sánh hai số tự nhiên trên tia số Vậy còn trong tập Z việc
so sánh tuân theo quy tắc ấy không ? –10 và +1 số nào lớn hơn?
III> Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò – Ghi bảng
HĐ 1:
Biết cách so sánh hai số nguyên
Gv: ta đã biết : trục số Z thì
chiều dương (từ bé đến lớn) là
chiều từ trái sang phải(mũi tên)
Nhìn vào trục số cho biết:
-5 nằm ở vị trí nào so với –3 ?
như vậy : so sánh –5 và –3 ?
gv: hỏi tượng tự cho HS trả lời
theo cau b,c
gv: như vậy : trên trục Z nếu
điểm a nằm bên trái đieẻm b thì
số nguyên ntn so với số b? và
Trang 2Gv: gọi 2 em nhắc lại
Gv: cho hs ?2 cũng cố
Gv: qua ?2 em có nhận xét gì ?
Các số nguyên dương với số 0?
Các số nguyên âm với số 0?
Các số nguyên dương và các số
nguyên âm với số 0?
Gv: nêu các trường hợp
Chú ý “ số liền sau” “ số liền
trước cho HS”
HĐ2:
Hình thành k/n giá trị tuyệt đối
của một số nguyên:
Gv: có nhận xét gì về khoảng
cách từ 3 đên 0 ?
có nhận xét gì về khoảng cách
từ -3 đên 0 ?
gv: “ khoảng cách đó đều bằng
3 đơn vị Khoảng cách từ –3 đến
0 được gọi là giá trị tuyệt đối
của –3 K/n {-3{ = 3
gv: cho HS làm ?3
khoảng cách từ –1 và 1 đến 0=?
khoảng cách từ –5 và 5 đến 0=?
Tương tự …….0 đến 0
Gv: giới thiệu đ/k tuyệt đối của
số nguyên a và kí hiệu {a{
Gv; nêu 1 vài ví dụ
Cho HS làm ?4
Rút ra nhận xét : qua ví dụ em
có nhận xét gì ?
{-5{ = 5 mà 5 và –5 là 2 số nb?
{a{= khoảng cách từ a đến 0{13{ = 13 ;{-20{ = 20
?4
Trang 3{0{ - ?
{5{= 5 băng chính ai ?
HĐ3;
Cũng cố kiến thức bài
Gv: cho HS trả lời từng câu Và
yêu cầu giải thích theo(nhận xét
1)
Gv: có thể đưa làm :-2004 và 0?
BT 14 :
Gv:
Lưu ý cho hs để so sánh 2 giá trị
tuyệt đôí của số đó: ví dụ :
{-1{ và {0{
Bảng so sánh 1” và 0”
HĐ 4:
Gv: chốt lại nội dung trọng tâm
của bài ở 2 mục
{1{ = 1 ; {-1{ = 1
{-5{ = 5 ; {5{ = 5 ; {-3{ = 3 ; {2{= -2
b, nhận xét <sgk>
+ {0{ = 0 + {-a{ = a (a Є N)+ {a{ =a (a Є Z+)
Hs tự làm Gv hướng dẩn
IV> Hướng dẩn học ở nhà:
Gv: học thuộc các Nhận xét và kết luận, đ/n giá trị tuyệt đối của một số nguyên Làm Bt : 11;12;13;14;15;<sgk>;17;18;19;2;23 <sbt> trang 57
V> Rút kinh nghiệm bài dạy:
Trang 4Tiết 44 : LUYỆN TẬP
3 Thái độ : rèn luyện tính chất so sánh Lập luận ban đầu tong so sánh
B Phương pháp : Nêu và giải quyết vấn đề – Vấn đáp
C Chuẩn bị :
D Tiến trình các bước lên lớp :
I> Oån định lớp :
II> Bài cũ :
Hs 1, Số nguyên a lớn hơn (nhỏ hơn) số nguyên b khi nào? Làm BT 12a,b
Hs 2, Thế nào là giá trị tuyẹt đối của một số nguyên a ? làm Bt 15
* Để cũng cố một số kiến thức trên ta đi làm một số bài tậpIII> Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò – Nội dung ghi bảngHĐ1 :
So sánh hai số nguyên : (2 số
nguyên âm, số nguyên âm và
nguyên dương)
Gv: 7Є N đúng hay sai?
Gv: hơi tương tự nhưng chú ý :
Hỏi thêm : N C Z đúng hay sai?
Để giải thích cho HS
BT 17:
Gv : a, a> 2 thì a Є Z+ (Z+ là tập
Bt 16 : điền đ vào ô đúng và s vào ô sai
7 Є N 7 Є Z
0 Є Z -9 Є N
0 Є N -9 Є Z 11.2 Є N
Bt 17 :Nếu a > 2, a thực số nguyên dương (vì a
> 2> 0)
Trang 5hợp số nguyên dương) Đúng
hay sai ?
Gv: b< 3 b Є Z- ?
Gv: b< 3 thì b = 1,2,0 được
không?
Vậy kết luận gì ?
Gv: c > -1 ; c có phải là số
nguyên dương không? (c >-1 thì
A, ghi điền “-” 0< -2 đúng hay
sai? Vậy phải điền vào gì ?
tương tự cho HS làm các câu còn
Tính giá trị tuyệt đối và thực
hiện phép tính trên các giá trị
tuyệt đối
a, gv: để tính hiệu tổng … các giá
trị tuyệt đối và thực hiện như
các số tự nhiên
Gv:{-8{ = ? ; {-4{ =?
{-8{ - {4{ =?
Gv có theẻ cũng cố lại: {số
nguyên âm{=?
{số nguyên dương{ =?
Tương tự các câu còn lại Hs tự
làm
Gv nhận xét kết quả
HĐ3:
B, số b không chắc chắn là số nguyên âm
vì có thể là : 0;1;2
C, số c không chắc là số nguyên dương vì có thể bằng 0
Đáp : -4 có dư là 4
6 có số dư là –6
{-5{ = 5 có số dư là –5{3{ = 3 có số dư là –3
4 có số dư là 4
Trang 6Tìm số đối của một số nguyên
của một giá trị tuyệt đối, số liều
sau, liền trước
Gv: hai số ntn gọi là đối nhau?
Tìm số đối –4 và 6
Gv: {-5{ có số đối là ?
Để tìm số đôí hãy tính : {-5{ = ?
(5)
Vậy số đối của {-5{ =?
Gv: hướng dẩn nhắc lại số liền
IV>Hướng dẩn học ở nhà:
Về nhà làm xem lại lý thuyết sgk
Làm Bt : 17 Sgk
Bt : 25,26,27,28,29,32,33(Sbt)
BT 32 yêu cầu Hs khá giỏi
V> Rút kinh nghiệm bài dạy :
Trang 7Tiết 45 : CỘNG HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
A> Mục tiêu :
- Biết cộng hai số nguyên cùng dâu
- Bước đầu có thể dùng số nguyên biểu thị sự thay đổi theo hai hướng ngược nhau của một đâị lượng
- Bước đầu có ý thức liên hệ những điều đã học vào thực tiễn
B> Phương pháp:
- Nêu và giải quyết vấn đề – Vấn đáp
C> Chuẩn bị:
- GV: Mô hình trục số, bảng phụ, phấn màu
D> Tiến trình lên lớp:
I> Oån định tổ chức lớp:
6E
6G
II> Bài củ :
Thực hiện phép tính :(+2) + (+3) =? GV hướng dẩn
Học sinh thực hiện : 2+3 =5
• ĐVĐ : GV: Vậy thực hiện : (-2) + (-3) = ?
Làm thế nào để ta thực hiện phép tính trên?
Có nhận xét gì về các số hạng ở cùng mỗi tổng?
III> Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò – Ghi bảng
HĐ1:
Cộng hai số cùng dương
Gv: ta đã biết : (+2) =2
(+4) = 4
vậy : thực hiện phép tính ?
như vạy: để cộng hai số nguyên
dương ta làm ntn?
Gv: minh hoạ phép cộng qua
trục số (có thể qua mô hình đã
Trang 8Gv: Bắt đầu từ 0 Biểu diển +2
đi về phía nào ? (chiều dương)
Tương tự: gv: Nêu độ dài của
Gv: giảm 20C thì có thể nói là
tang bao nhiêu 0C
Gv: vậy nhiệt độ buổi chiều
cùng ngày là bao nhiêu?
Ta phải thực hiện ntn?
Gv: ta phải thực hiện phép tính
Gv: dùng trục số : HD học sinh
tìm tổng (-3) + (2) trên trục số
Gv: chú ý khi biểu diển độ dài
các số nguyên âm (có chiều
ngược lại, có độ dài bằng giá trị
tuyệt đối)
Vậy : (-3) + (-2) =?
Trả lời cho bài toán ?
?1
tính và nhận xét kết quả?
Về giá rtị tuyệt đối Hs đã thực
hiện được , về cộng hai số
nguyên âm, gv cho HS thực hiện
thông qua biểu diển các số trên
trục số
Gv: có nhận xeý gì về giá trị
tuyệt đối của 2 số ? so với tổng?
Có nhận xét gì về dấu của hai
tổng? Là dấu của số hạng nào?
Gv: từ đó Em nào rút ra quy tắc
?1{-4{ + {-5{ =?
(-4) + (-5) =?
{-4{ + {-5{ = 9
(-4) + (-17)=?
Trang 9cộng hai số nguyên âm?
Gv : chốt lại vấn đề
Gọi 2 hs nhắc lại quy tắc sgk
Cũng cố bài làm?2 và vd:
Gv: cò thể làm mẩu một bài
theo quy tắc
Gọi Hs thực hiện
HĐ3:
Cũng cố kiến thức bài
Gv: cũng cố trọng tâm bài
Làm BT 23 a,
Gv: đó có phải cộng 2 số
nguyên cùng dấu không? (TH
IV> Hướng dẩn học ở nhà:
Học quy tắc sgk , làm BT: 24,25,26,(sgk)
Gv hướng dẩn : BT 24b, 26
V> Rút kinh nghiệm bài dạy:
Trang 10Tiết 46 : CỘNG HAI SỐ NGUYÊN TRÁI DÂU
A Mục tiêu :
- Biết cộng hai số nguyên
- Hiểu được việc dùng số nguyên để biểu thị sự tăng hoặc giảm của một đại lượng
- Có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tiễn
- Bước đầu biết cách diễn đạt một tình huống thực tiễn bằng ngôn ngữ toán học
B Phương pháp: Nêu giải quyết vấn đề – Vấn đáp
C Chuẩn bị: GV : Hình trục số.
D Tiến trình các bước lên lớp:
I> Oån định tổ chức lớp :
II> Bài củ :
1, nêu quy tắc cộng hai số nguyên âm?
Aùp dụng làm BT : 25 so sánh
A, (-2) + (+4) (-1) ?
B, (-3) + (-8) (-10) ?
Gv: (-2) + (-4) (-1)
Để so sánh ta phải thực hiện phép tính (-2) + (+4) =?
Để hiểu rõ vấn đề ta vào bài mới
III> Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trog – Ghi bảng
HĐ 1: Thông qua vd đi đến quy
tắc cộng hai số nguyên khác
dấu
Gv: giảm 50C nghĩa là tăng bao
nhiêu độ C?
Vậy: ta phải thực hiện phép tính
ntn để tìm ra nhiệt độ ướp lạnh
chiều đó?
Gv: tương tự cộng hai số cùng
dấu
Gv: giới thiệu tổng quát biểu
diển trên trục số : Chú ý cho Hs
1 Ví dụ :Bìa toán :Nhận xét :
giảm 50C nghĩa tăng (-50C)
Hs trả lời:
(+3) + (+5) =?
Trục số:
Trang 11khi biểu diển 2 số ngược chiều
tìm và so sánh kết quả?
Gv: cho hs tìm tổng thông qua
biểu diển độ dài trên trục số?
Gv: có nhận xét gì về tổng?
Gv: có nhận xét gì về các số
nêu kết quả
nhìn vào 2 tổng câu a, cho biết:
giá trị tuyệt đối của tổng bằng
bao nhiêu so với giá trị tuyệt đối
số hạng?
Dấu của tổng là dấu gì? dấu này
cùng dấu số hạng ntn?
Tương tự cho câu b,
Vậy : muốn cộng hai số nguyên
khác dấu ta thực hiện ntn?
Gv: “ chốt lại vấn đề” và nói đó
là quy tắc
HĐ2:
Đưa ra quy tắc – Vận dụng
Gv: gọi 2 HS nhắc lại quy tắc
?1(-3) + (+3) =?
(+3) + (-3) =?
Đều bằng 0Hai số đối nhau
b, (-38) + 27
= -(38 - 27) =-11
c, 273 + (-123)
= +(27 - 123) = +150
Trang 12gv: cho Hs thực hiện
Nêu kết quả Gv bổ sung
Gv: cho Hs làm BT 27
Và GV đưa thêm vài trường
hợplà tổng hai số đối nhau
IV> Hướng dẩn học ở nhà :
Gv: về nhà : Học quy tắc Sgk và so sánh với việc cộng hai số nguyên cùng dấu?
Làm BT : 28,29,30,31 (sgk)Chuẩn bị cho tiết luyện tập hôm sau
V> Rút kinh nghiện bài dạy :
Tiết 47: LUYỆN TẬP
A Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức về cộng Hai số nguyên
- Hiểu được ý nghĩa việc dùng số nguyên có thể biểu diễn cho sự tăng, giảm của một đại lượng
- Liên hệ kiến thức vào thực tiễn
- Diễn đạt tình huống thự c tiễn bằng ngôn ngữ toán học
B Phương pháp:
Nêu giải quyết vấn đề – thảo luận nhóm
C Chuẩn bị:
GVHS
D Tiến trình các bước lên lớp:
I> Oån định lớp:
II> Bài cũ:
Trang 13HS: 1 Nêu quy tắc cộng hai số nguyên âm?
HS: 2 Nêu quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu?
3 Làm BT 30 <SGK trang 76>
Đáp án: 1763 + (-2) < 1763
(-105) + 5 > -105 (-29) + (-11) < -29GV: Nhờ vậy:
- Một số ng dương cộng với một số ng âm thì tổng sẽ giảm (giảm đi giá trị tuyệt đối số ng âm đơn vị)
- Một số ng âm cộng một số ng dương thì tổng sẽ tăng (tăng lên giá trị tuyệt đối của số ng dương đơn vị)
* để hiểu rõ vấn đề hơn ta đi vào luyện tập làm một số bài tập
III> Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò – nội dung ghi bảngHĐ1: củng cố kiến thức cộng hai số
nguyên (cộng hai số nguyên cùng
dấu,cộng hai số ng trái dấu)
GV :cho quy tắc cộng hai số ng âm
đã phát biểu (bài cũ) Aùp dụng tính
BT31
GV cho HS lên bảng
GV: nhắc lại cộng hai số ng âm khác
dấu
GV: Cho HS thực hiện theo nhóm
GV: Lưu ý cho việc xác định dấu của
tổng: là dấu của số trong có giá trị
tuyệt đối lớn hơn
Cột 1,2 GV cho HS tự tính nêu kết
quả, lưu ý, tổng 2 số đối bằng bao
nhiêu
Cột 4: cho HS làm bằng cách nhẩm
tính số, và kiểm tra lại bằng cách
cộng hai số ng
HĐ2
Vận dụng cộng hai số ng vào bài
toán tính qhệ biểu thức và biểu thị số
ng cho hai đại lượng ngược nhau
GV: với x=4 thì x+(-16)=?
BT 31:
Tính
HS thực hiệna) (-30)+(-5)= -(30+5)=-35b) (-7)+(-13)= -(7+13)=-20c) (-15)+(-235)= -(15+235)= -250BT32: Tính
HS trả lờia) (+16)+(-16)=10+
b) 14+(-6)=+(14-6)=8c) (-8)+12=+(12-8)=+4
BT33Điền số thích hợp vào ô trống
HS trả lời… = 4 +(-16) = -(16-4)=12Vậy gtrị biểu thức bằng –12 với x=4
Trang 14GV vậy gtrị biểu thức bằng –12 tại
x=4
Hoặc với x=4
Tổng giá trị cho hs thực hiện
GV gọi 2 HS đọc để x biểu thị gì?
GV vậy nếu tăng 5 triệu thì x=? nêu s
giảm 2 triệu thì nghĩa là tăng bao
nhiêu trịêu?
GV củng cố lại nội dung bài tập
Và nêu ý nghĩa việc dùng số ng để
biểu thị số bảng hay giảm của một
đại lượng trong thực tiễn
b) (-102)+2 = -(102-2)=-100vậy gtrị bthức bằng –100 với y =2
BT35
HS trả lờiX: số tiền tổng
a) x= +5c) x= -2
IV> Hướng dẫn học ở nhà:GV: Tiếp tục củng cố quy tắc SGk Làm BT:
44,45,46,50,55
SGKTrang 59,60V> Rút kinh nghiệm bài dạy:
Tiết 48: TÍNH CHẤT CỦA PHÉP CỘNG CÁC SỐ NGUYÊN
Bảng hệ thống 4 t/c
D Tiến trình các bước lên lớp:
I> Oån định lớp:
II> Bài cũ:
Trang 151/ cho a,b,c ∉ N Nêu các tính chất của phép cộng trong N.Viết công thức2/ Tính và so sánh
(-2)+(-3)=
(-3)+(-1)=
và đáp án 1) tính giao hoán: a+b=b+a
2) tính kết hợp: (a+b)+c = a+(b+c)3)Cùng với số 0: a+0=0+a=a2) (-2)+(-3)=-(2+3)=5
(-3)+(-2)=-(3+2)=-5
vậy (-2)+(-3)=(-2)+(-2)
GV: vậy ta có khẳng định răng phép cộng trong 2 vẫn có t/c giao hoán không? Các t/c trong N cần đúng với trong Z không
Để hiểu rõ vấn đề ta đi vào bài mới
III> bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động cuả trò - nội dung ghi bảngHĐ1
Thông qua VD hình thành t/c giao hoán
GV: cho HS làm ?1 , câu b,c
GV tính kết quả và so sánh
Nhận xét gì về 2 tổng bên
Tổng trị:
Tính(+8)+(+4)=?
(+4)+(-8)=?
So sánh 2 tổng trên
GV: như vậy con có nhận xét gì khi ta
đổi chỗ các số lượng? Thì tổng nó nh?
GV: đầu đó có nghĩa là gì?
GV: vậy nêu cho a,b ∈Z
A+b nh với b+a?
GV: đó là t/c giao hoán
7 = (-5) =vậy (-5) + 7 = 7+ (-c/ -8 + 4 = -(8-4)= -4
4 + (-8) = -(8-4) = -4vậy –8 + 4 = 4 + (8)vậy HS trả lời…
tổng không đổi
HS trả lờiCho a,b∈Za+b = b +a
VD: tính và so sánh(-5)+(4)+(-9) và (-9)+(-5)+4
hs thực hiện2/ tính kết hợp
?2 tính và so sánh
[(-3)+4]+2=1+2=3(-3)+[4+2)=(-3)+6=3[(-3)+2]+4=(-1)+4=3
HS trả lời
Trang 16GV đó chính là t/c kết hợp
Củng cố: làm vd
GV để thực hiện nhanh hơn ta có thể
áp dụng t/c như thế nào?
GV: thực hiện tính tổng bên
Aùp dụng t/c như thế nào
GV: như vậy chú ý trong thợp nhiều số
hạn ta vẫn áp dụng t,c kết hợp bằng
việc dùng các dấu []ư
HĐ 3:
Cộng với số 0
GV: nhắc lại t/c trên ở trong N
GV: t/c này vẫn đổng với a.b ∈ Z
GV: cho HS nêu vài vd
HĐ4: đưa ra t/c trên tổng hai số đốiGV:
tìm số đối các số
-2 là?
+4 là –4
Th quát lên số đối của a là (-a)
GV: tổng của hai số đối bằng bao
nhiêu ta đủ học
Đưa này có nghĩa là
HĐ5: củng cố làm ?3
GV: tổng các số x
-3<x<3
là những số hạng nào
GV: Aùp dụng t/c để tính tổng nhanh
nhất
HĐ6
Hệ thống kiến thức và so sánh t/c của
phép cộng trong N và Z
GV: Dùng bảng phụ:
Cho a,b,c∈Z(a+b)+c=a+(b+c)VD: Tính
10)+126=206
(-4)+216+(-6)=[(-4)+(-6)]+216=(-VD: tính(-2003)+19+2003+(-19) = [(-2003)+2003]+[19+(-19)]
= 0Chú ý: sgk
3 Cộng với số 0:
a+0=0+a=aVD: (-2)+0=0+(-2)=-2
4 Cộng hai số đổi:
Các t/c phép cộng trong tập hợp N Các t/c của phép cộng trong tập hợp Z
1 Tính giao hoán: a,b∈N 1 Tính giao hoán: a,b∈Z
Trang 17IV: Hướng dẫn học ở nhà:
Về nhà học thuộc các t/c sgk
Aùp dụng t/c vào làm BT: 36,37,38,40 sgk trang 78,79
Chuẩn bị bài tập 42,43,44 ở phần luyện tập
V> Rút kinh nghiệm bài dạy
Tiết 49 : LUYỆN TẬP
D Tiến trình các bước lên lớp :
I> Oån định tổ chức lớp:
II> Bài củ:
Trang 181, Nêu các t/c của phép cộng trong tập hợp Z
2, Làm BT
tính : 41c, 99+(-100)+101
42a, 217 +[43 +(-27)] + (-23)Đáp án: 1, (sgk)
III> Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò – Ghi bảngHĐ1:
Cũng cố t/c phép cộng thông qua
tính tổng các số
Gv: Những số nguyên nào có giá
trị tuyệt đối nhỏ hơn 10?
Lập tổng và tính cho kết quả ?
Gv: có thể cho biết ngay kết quả ?
có nhận xét gì các tổng
(-9) + (9); (-8) +8….?
Gv: hỏi thêm tìm tổng các số hạng
có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 100?
HĐ2:
Vận dụng tính chất trong việc giải
bài toán thực tế:
Gv: gọi 2 HS đọc đề SGK
Gv: mô tả giới hạn KL đề qua
hình vẽ
Gv : qui ước chiều dương là chiều
A B chiều ngược lại là chiều
Đi cùng chiều về điểm B
Hs trả lời… Tìm hiệu quả đường đi sau 1 giờ chúng cách nhau
(10-7).1 =3