1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

77 Đề minh họa môn toán có đáp án

515 1,2K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 515
Dung lượng 14,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Câu 40: Một gia đình gửi tiết kiệm với số tiền 750 triệu đồng với hình thức lãi kép sau mỗi kỳ hạn, tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi.. Bạn hãy chọn hình thức gửi tối ưu nhất đ

Trang 1

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Lựa chọn phương án đúng:

A Hình lập phương có 9 mặt phẳng đối xứng B Hình lập phương có 3 mặt phẳng đối xứng

C Hình lập phương có 6 mặt phẳng đối xứng D Hình lập phương có 7 mặt phẳng đối xứng

Câu 2: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ Gọi M, N tương ứng là các trung điểm của AD và DC Thiết diện tạo bởi mp(A’MN) chia hình lập phương thành hai phần có thể tích V V1; 2 (ở đây V1V2) Lựa chọn phương án đúng

717

V

1 2

35

V

1 2

56

V

V

Câu 3: Gọi (H) là hình lăng trụ lục giác đều ABCDEF.A’B’C’D’E’F’ Lựa chọn phương án đúng:

A AA’ là trục đối xứng của (H)

B OO’ không phải là trục đối xứng của (H)(với O và O’ tương ứng là tâm của hai đáy)

C Đường thẳng nối trung điểm của hai cạnh AA’ và DD’ là trục đối xứng của hình (H)

D Tâm của mặt ABB’A’ là tâm đối xứng của (H)

Câu 4: Cho log 32 a , log 52 b Lựa chọn phương án đúng:

A log 1253

3

b a

a

C

3

3 2

Trang 2

B Mọi hàm số yax4bx2ca 0 đều có cực đại, cực tiểu

C Đường cong yax3bx2cxda 0 luôn có tâm đối xứng

D Mọi hàm số 3 2

yaxbxcxda 0 đều có cực đại, cực tiểu

Câu 13: Đạo hàm của hàm số y4e2x1 bằng:

A 1 2  2  34

12

x x

14

x x

14

32

C Hàm số luôn nghịch biến trên R D Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận

Câu 17: Cho alog 15;3 blog 103 thì log 350?

A  đi qua gốc tọa độ B có phương trình y 3x

C  song song với trục hoành D  có phương trình y3x

Câu 19: Cho hàm số yloga x Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:

A Hàm số nghịch biến trên 0,  khi 0a 1

B Hàm số có tập xác định là 0,  và tập giá trị là 0, 

Trang 3

C Hàm số có đồ thị đi qua điểm 0,1, nằm bên phải trục tung và nhận trục tung làm tiệm cận đứng

D Hàm số đồng biến trên 0,  khi a 1

Câu 20: Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông , cạnh bằng 2a Tam giác SAD cân tại S và mặt bên (SAD) vuông góc với mặt phẳng đáy Biết thể tích khối chóp SABCD là 4 3

Câu 23: Cho khối chóp SABCD và các điểm A’, B’, C’, D’ lần lượt nằm trên các đường thẳng SA, SB, SC

và SD nhưng không trùng với S Lựa chọn phương án đúng sau:

A (1) xảy ra khi mp A B C D( ' ' ' ') / / mp(ABCD ) B Cả ba phương án trên đều sai

Câu 27: Tìm tọa độ tiếp điểm mà tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2

yx 3x  tại điểm đó song song với 1đường thẳng (d): 9x - y + 6 = 0

Trang 4

m m

Câu 33: Cho khối chóp có đáy là đa giác lồi có 7 cạnh Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Số cạnh của khối chóp bằng 8 B Số mặt của khối chóp bằng số đỉnh của nó

C Số đỉnh của khối chóp bằng 15 D Số mặt của khối chóp bằng 14

Câu 34: Xét đường cong (C) là đồ thị của hàm số

A (C) có 1 đường tiệm cận đứng và 1 đường tiệm cận xiên

B (C) có 1 đường tiệm cận đứng và 1 đường tiệm cận ngang

C (C) có ba đường tiệm cận

D (C) có đường tiệm cận xiên

Câu 35: Đường cong hình dưới đây là đồ thị của một trong bốn hàm số nào?

-2 -1

1 2

x y

B log 72 1

b a

C log 72 1

b a

D log 72 1

a a

Trang 5

C Đường thẳng yx là tiệm cận xiên của (C) 1 D Đường thẳng x   là tiệm cận đứng của (C) 1

Câu 40: Một gia đình gửi tiết kiệm với số tiền 750 triệu đồng với hình thức lãi kép (sau mỗi kỳ hạn, tiền

lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi) Ngân hàng có 3 hình thức gửi tiền tiết kiệm như sau: Gửi có kỳ hạn

1 năm với lãi suất 10%/1 năm Gửi có kỳ hạn 4 tháng với lãi suất 2,5%/4 tháng Gửi có kỳ hạn 1 tháng với lãi suất 0,5%/1 tháng

Bạn hãy chọn hình thức gửi tối ưu nhất để trong thời gian 3 năm 9 tháng gia đình đó sẽ nhận được số tiền cả vốn và lãi là nhiều nhất và số tiền đó là bao nhiêu (tính đơn vị là triệu đồng và lấy với 6 chữ số thập phân)?

a

C

326

Câu 44: Lăng trụ đều ABC.A’B’C’ có góc giữa hai mặt phẳng (A’BC) và (ABC) bằng 60o; cạnh AB =a

Thể tích khối đa diện ABCC’B’ bằng:

4 C

33a D

33a4

Câu 45: Tập nghiệm của bất phương trình: 1 2

Trang 7

DANH SÁCH TÀI LIỆU TRẮC NGHIỆM TOÁN (FILE WORD)

- http://tailieutoan.tk -

Giá chuyển khoản

Giá nạp thẻ điện thoại

Xem online

Tải

về pdf

Mã số tài liệu

Ghi chú

4  880 Câu TN Đại số tổ hợp 11

(Tổ hợp – Xác Suất – Nhị Thức Niutơn) 100.000đ 130.000đ 880

5  362 Câu TN Dãy số, Cấp số 11

(Phân theo từng bài SGK) 100.000đ 130.000đ 362

6  400 Câu TN Quan hệ Song song 11 100.000đ 130.000đ 400SS

7  432 Câu TN Quan hệ Vuông góc 11

(Phân theo từng bài SGK) 200.000đ 250.000đ 432

8  593 Câu tọa độ trong mặt phẳng 10

(Phân theo từng bài SGK) 200.000đ 250.000đ 593

Giá trọn bộ

Gồm

- 305 Câu Đường thẳng, Góc, Khoảng cách 150.000đ 200.000đ 305

Giá lẻ

- 288 Câu Đường tròn, Ba đường Cônic 100.000đ 130.000đ 288

9  613 Câu trắc nghiệm Giới hạn 11

(Giới hạn Dãy – Giới hạn Hàm – HS liên tục) 150.000đ 200.000đ 613

Trang 8

HƯỚNG DẪN MUA TÀI LIỆU

* Cách 1: (CHUYỂN KHOẢN)

- Bước 1: Chuyển khoản số tiền như đơn giá đến STK: 103 006 294 333.

+ Tại Ngân hàng Công thương Việt Nam (Vietinbank), chi nhánh Bỉm Sơn, Thanh Hóa

+ Nội dung chuyển khoản: Email – mã số tài liệu (Ví dụ: abcxyz@gmail.com – 432).

- Bước 2: Nhận file qua email

* Cách 2: (NẠP THẺ ĐIỆN THOẠI)

- Bước 1 : Click trang NẠP THẺ ( http://gachthe.tk ) nạp 1 hoặc các thẻ cào có tổng mệnh giá

như đơn giá trên (25% nhà mạng)

- Bước 2 : Nhắn tin vào số điện thoại 0976.557.831 với nội dung : " mã số tài liệu – Email – 4

số cuối của các mã thẻ cào điện thoại" để xác nhận (thời gian xác nhận tối đa 15 phút)

(Ví dụ: 432 – abcxyz@gmail.com – 1234 – 4567 – 5678)

- Bước 3: Nhận Tài liệu qua Email

* Cách 3: TẢI TRỰC TIẾP TẠI: http://tailieutoan.tk (chỉ có 1 số file)

Trang 9

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Biểu thức x.3x.6 x5, ( với x > 0) viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

5 3

7 3

4

42

Câu 4: Số cạnh của một khối chóp bất kì luôn là:

A Một số lẻ lớn hơn hoặc bằng 7 B Một số chẵn lớn hơn hoặc bằng 4

C Một số lẻ lớn hơn hoặc bằng 5 D Một số chẵn lớn hơn hoặc bằng 6

Câu 5: Đạo hàm của hàm số y = 32x là:

Câu 7: Kim tự tháp Kêốp ở Ai Cập được xây dựng vào khoảng 2500 năm trước Công nguyên Kim tự

tháp này là một khối chóp tứ giác đều có chiều cao 147m, cạnh đáy dài 230m Thế tích của khối chóp đó

là:

A 3888150 m3 B 7776300 m3 C 2592100 m3 D 2592300 m3

Câu 8: Cho hàm số ya x, Các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:

A Đồ thị h/s có đường tiệm cận là y 0 B Đồ thị hàm số luôn đồng biến trên R

C Đồ thị hàm số không có điểm uốn D Đồ thị h/s luôn đi qua điểm M 0;1 vàN 1;a

Câu 9: Số mặt phẳng đối xứng của hình lập phương là:

Trang 10

D

3

3 3

a

Câu 13: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SAB là tam giác đều và

mp(SAB) vuông góc mp đáy Khi đó bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đó bằng:

A tăng 6 lần B tăng 8 lần C tăng 2 lần D tăng 4 lần

Câu 17: Cho một tứ diện đều có chiều cao h Ở ba góc của tứ diện người ta cắt đi các tứ diện đều bằng

nhau có chiều cao x để khối đa diện còn lại có thể tích bằng một nửa thể tích tứ diện đều ban đầu (hình

dưới đây) Giá trị của x là bao nhiêu?

23

x Phát biểu nào sau đây đúng:

A Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang B Đồ thị hàm số có đúng 1 tiệm cận ngang

C Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận ngang D Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang x = 2

Trang 11

Câu 23: Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a Góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 600

Gọi M là trung điểm của cạnh bên SC Khi đó khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AM bằng:

Câu 25: Mỗi đỉnh của bát diện đều là đỉnh chung của bao nhiêu cạnh?

0

m

m

D 1 m4

Câu 28: Cho hai số dương a và b Xét các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng:

(I) algbblga (II) alnbblna III alogb10 blga

1) (  (IV)

1 log ( )b e lnb

A Chỉ có (II) đúng B Chỉ có (III) đúng

C Chỉ có (I) đúng D Tất cả các mệnh đề đều đúng

Câu 29: Cho khối chóp S.ABC có thể tích là V Gọi B’, C’ lần lượt là trung điểm của AB và AC Thể tích

của khối chóp S.AB’C’ sẽ là:

m m

Câu 31: Cho hình chóp S.ABC có SA= 2a và SA vuông góc với mặt phẳng (ABC).Tam giác ABC có

AB=a, BC= 2a, AC= a 5 Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC bằng:

A

2

Trang 12

3 Mặt phẳng đi qua điểm A’ và song song với đáy của hình chóp cắt các cạnh SB, SC, SD lần

lượt tại B’, C’, D’ Khi đó thể tích khối chóp S.A’B’C’D’ bằng:

Câu 38: Một gia đình gửi tiết kiệm với số tiền 750 triệu đồng với hình thức lãi kép (sau mỗi kỳ hạn, tiền

lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi) Ngân hàng có 3 hình thức gửi tiền tiết kiệm như sau:

- Gửi có kỳ hạn 1 năm với lãi suất 10%/1 năm

- Gửi có kỳ hạn 4 tháng với lãi suất 2,5%/4 tháng

- Gửi có kỳ hạn 1 tháng với lãi suất 0,5%/1 tháng

Bạn hãy chọn hình thức gửi tối ưu nhất để trong thời gian 3 năm 11 tháng gia đình đó sẽ nhận được số

tiền cả vốn và lãi là nhiều nhất và số tiền đó là bao nhiêu (tính đơn vị là triệu đồng và lấy với 6 chữ số

Câu 42: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, mặt phẳng (SAB) vuông góc với

đáy, tam giác SAB cân tại S và SC tạo với đáy một góc 600 Thể tích khối chóp S.ABCD bằng:

4

155

3

154

21

ab b

ab b

Trang 13

Câu 45: Cho một khối lập phương biết rằng khi tăng độ dài cạnh của khối lập phương thêm 2cm thì thể

tích của nó tăng thêm 98cm3 Hỏi cạnh của khối lập phương đã cho bằng:

Trang 14

ĐÁP ÁN KỲ THI THỬ THPT QG MÔN TOÁN

Trang 15

Đề số 003

ĐỀ THI MINH HỌA KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số nào trong bốn hàm số được liệt

kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A yx4x2 1 B yx32x 3 C yx42x2 3 D y x32x 3

Câu 2: Cho hàm số 3

2

y x

yxmxmx Mệnh đề nào sau đây là sai?

A m thì hàm số có hai điểm cực tiểu 1 B Hàm số luôn luôn có cực đại và cực tiểu

C m thì hàm số có cực đại và cực tiểu 1 D m thì hàm số có cực trị 1

Câu 4: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số 2 1

1

x y x

 là đúng ?

A Hàm số đồng biến trên các khoảng ;1 và  1; 

B Hàm số luôn luôn đồng biến trên \ 1 

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng ;1 và   1; 

D Hàm số luôn luôn nghịch biến trên \ 1 

Câu 6: Trên khoảng 0;  thì hàm số y x33x1

A Có giá trị nhỏ nhất là Min y 3 B Có giá trị lớn nhất là Max y  1

C Có giá trị nhỏ nhất là Min y  1 D Có giá trị lớn nhất là Max y 3

Câu 7: Cho hàm số   3 2

, a 0

yf xaxbxcxd  Khẳng định nào sau đây sai ?

A Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành B Đồ thị hàm số luôn có tâm đối xứng

Trang 16

Câu 9: Hàm số y 2xx nghịch biến trên khoảng:

A 0;1  B 1;   C 1; 2  D 0; 2 

Câu 10: Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 12 cm Người ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm

đó bốn hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng x cm , rồi gập tấm nhôm lại  như hình vẽ dưới đây để được một cái hộp không nắp Tìm x để hộp nhận được có thể tích lớn nhất

Câu 11: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số tan 2

tan

x y

Trang 17

Câu 17: Giả sử ta có hệ thức ab 7ab a b , 0 Hệ thức nào sau đây là đúng?

A 2 log2a b log2alog2b B 2 log2 log2 log2

ya với 0a là một hàm số đồng biến trên 1   ; 

B Hàm số ya xvới a 1 là một hàm số nghịch biến trên  ; 

C Đồ thị hàm số ya x0a1 luôn đi qua điểm a;1

x x

Câu 21: Một người gửi tiết kiệm với lãi suất 8,4% năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn,

hỏi sau bao nhiêu năm người đó thu được gấp đôi số tiền ban đầu?

1 sinsin

x dx x

Trang 18

Câu 25: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y2x và yx

x

y  chia hình tròn có tâm tại gốc tọa độ, bán kính 2 2 thành 2 phần Tỉ

số diện tích của chúng thuộc khoảng nào:

A Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I2; 1 , bán kính R  2

B Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I0;1, bán kính R  3

Trang 19

C Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I0; 1 , bán kính R  3

D Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I0; 1 , bán kính R  2

Câu 34: Trong mặt phẳng tọa độ oxy, gọi M là điểm biểu diễn cho số phức z 3 4i; M' là

điểm biểu diễn cho số phức ' 1

1112

S ABC

a

3

36

S ABC

a

3

Câu 38: Cho khối chóp S.ABCD có ABCDlà hình vuông cạnh 3a Tam giác SAB cân tại S

và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết góc giữa

SC và (ABCD) bằng 600

A V S ABCD. 18a3 3 B

3

9 152

S ABCD

a

V C V S ABCD. 9a3 3 D V S ABCD. 18a3 15

Câu 39: Gọi S là diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay được sinh ra bởi đoạn thẳng

AC’ của hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh b khi quay quanh trục AA' Diện tích S là

Câu 40: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a Một hình nón có đỉnh là tâm

của hình vuông ABCDvà có đường tròn đáy ngoại tiếp hình vuông A'B'C'D' Diện tích xung quanh của hình nón đó là

a

C

232

a

D

262

a

Trang 20

Câu 41: Một hình trụ có 2 đáy là 2 hình tròn nội tiếp hai mặt phẳng của một hình lập phương

Câu 42: Người ta bỏ 3 quả bóng bàn cùng kích thước vào trong một chiếc hộp hình trụ có

đáy bằng hình tròn lớn của quả bóng bàn và chiều cao bằng 3 lần đường kính của quả bóng bàn Gọi S1 là tổng diện tích của 3 quả bóng bàn, S2 là diện tích xung quang của hình trụ Tỉ

số S1/S2 bằng:

Câu 43: Cho đường thẳng  đi qua điểm M2; 0; 1  và có vectơ chỉ phương a  4; 6; 2 

Phương trình tham số của đường thẳng  là:

Trang 22

Đáp án

Trang 23

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Tìm m để hàm số yx33mx2(m21)x đạt cực đại tại x 0?

 Số tiệm cận của đồ thị hàm số là:

Câu 5: Cho hình chữ nhật ABCDAB  3 AD Quay hình chữ nhật ABCD lần lượt quanh AD

AB ta thu được hai hình trụ tròn xoay tương ứng có thể tích V V1, 2 Hỏi hệ thức nào sau đây là đúng?

(III) log ( ) loga b ca b.loga c

Trong ba mệnh đề (I), (II), (III), tổng số mệnh đề đúng là?

Trang 24

Câu 20: Cho hàm số yx42x23 Khẳng định nào sau đây là đúng:

A Hàm số đồng biến trên khoảng (0;  ) B Hàm số nghịch biến trên khoảng (;0)

C Hàm số đồng biến trên khoảng (1;  ) D Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 1;0)

Câu 21: Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số , f x( ) x 9

a

3 24

a

3 23

a

Câu 23: Tập nghiệm của phương trình 4x3.2x 2 0 là:

A (0;1) B {0;1} C {0} D {1}

Trang 25

Câu 24: Cho hình thang ABCD vuông tại AB với

D 2

A

ABBC   a Quay hình thang và miền trong

của nó quanh đường thẳng chứa cạnhBC Tính thể tích

V của khối tròn xoay được tạo thành

A

35

a

343

mặt phẳng ( ) : P xym2z  m  0(m là tham số thực) Tìm tất cả các giá trị của mđể đường thẳng

 d song song với mặt phẳng ( ) P ?

Trang 26

C m   2 D Không có giá trị nào của m

Câu 29: Đường cong trong hình bên là đồ thị

của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê

ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi

hàm số đó là hàm số nào?

A y x33x2 4 B yx33x2 4 C yx33x2 4 D

3 243

bằng m/s), thời gian t tính bằng giây Hỏi rằng để 2 ô tô A và B đạt khoảng cách an toàn khi dừng lại thì

ô tô A phải hãm phanh khi cách ô tô B một khoảng ít nhất là bao nhiêu?

I f x dx

A I 414 B I 72 C I 342 D I 216

Câu 33: Cho hàm số yf x( ) xác định và có đạo

hàm f '( )x Biết rằng hình vẽ bên là đồ thị của hàm

số f'( )x Khẳng định nào sau đây là đúng về cực

trị của hàm số ( )f x ?

A Hàm số ( )f x đạt cực đại tại x  1 B Hàm số ( )f x đạt cực tiểu tại x 1

C Hàm số ( )f x đạt cực tiểu tại x  2 D Hàm số ( )f x đạt cực đại tại x  2

Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm H(1; 2;3) Mặt phẳng ( ) P qua H và cắt ba

trục tọa độ tại ba điểm , ,A B C Tìm phương trình mặt phẳng ( ) P để H là trực tâm tam giác ABC

A m  1 B m 1, 4  4;  C m  1 D m  1

Trang 27

Câu 38: Cho ba số thực , ,a b c thỏa mãn a  b c 1 Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Phương trình a xb xc x vô nghiệm

B Phương trình x x x

bca có hai nghiệm

C Phương trình x x x

acb vô nghiệm

D Phương trình a xb xc x  có nghiệm duy nhất 0

Câu 39: Cho hàm số yf x( ) có đồ thị như hình

vẽ bên Tìm tất cả các giá trị của m để phương

trình f x( ) m có hai nghiệm thực phân biệt?

A m  hoặc 0 m  2 B m   hoặc 2 m   1

Câu 40: Lãi suất tiền gửi tiết kiệm của ngân hàng thời gian vừa qua liên tục thay đổi Ông A gửi số tiền ban đầu là 10 triệu đồng với lãi suất 0,5%/tháng, chưa đầy nửa năm thì lãi suất tăng lên 1%/tháng trong vòng một quý (3 tháng) và sau đó lãi suất lại thay đổi xuống còn 0,8%/tháng Ông A tiếp tục gửi thêm một số tháng tròn nữa rồi rút cả vốn lẫn lãi được 10937826,46912 đồng (chưa làm tròn) Hỏi ông A đã gửi tổng là bao nhiêu tháng? ( Biết rằng kỳ hạn là một tháng, lãi suất nếu có thay đổi chỉ thay đổi sau khi hết tháng và trong quá trình gửi ông A không rút đồng nào, tiền lãi của mỗi tháng được cộng vào tiền gốc của tháng sau)

A 12 tháng B 13 tháng C 9 tháng D 10 tháng

Câu 41: Cho số phức zcó phần ảo âm, gọi w2zzz i Khi đó khẳng định nào sau đây về w là đúng?

A wlà số thực B w có phần thực bằng 0

C wcó phần ảo âm D wcó phần ảo dương

Câu 42: Cho tứ diện ABC D có các cạnh AB AC A , , D đôi một vuông góc với nhau;

a

32027

a

34027

2

a ab ab

2 15

Trang 28

Câu 49: Một công ty muốn thiết kế hộp đựng sữa với thể tích 3

1dm đã giao cho hai nhóm thiết kế

 Nhóm 1: Thiết kế vỏ hộp là hình hộp chữ nhật với đáy là hình vuông

2

12

S

1 2

Trang 30

Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SAABCD và SAa 3

Thể tích của khối chóp S.ABCD là:

34

a

C

333

a

D

332

Câu 6: Một hình nón có thiết diện đi qua trục là một tam giác đều Tỉ số thể tích của khối cầu ngoại

tiếp và nội tiếp hình nón bằng

Trang 31

Câu 14: Một tấm nhôm hình chữ nhật có hai kích thước là a và 2a (a là độ dài có sẵn) Người ta

cuốn tấm nhôm đó thành một hình trụ Nếu hình trụ được tạo thành có chiều dài đường sinh bằng 2a

x x

x x

a

D

332

a

Câu 22: Tập nghiệm của bất phương trình

32

a

C

332

a

D

33

Trang 32

x y

13

Câu 25: Tập nghiệm của bất phương trình 4 1

4

3 1 3log (3 1).log

có tung độ bằng 5 Tiếp tuyến của (C) tại M cắt các trục tọa độ Ox,

Oy lần lượt tại A và B Hãy tính diện tích tam giác OAB ?

Câu 27: Đạo hàm của hàm số    2 

C Không có giá trị của m D 1m 429

Câu 30: Tìm điểm cực đại của đồ thị hàm số yx33x2 ? 1

Trang 33

Câu 34: Cho hình chóp S ABCSA3a, SA tạo với đáy một góc 600 Tam giác ABC vuông tại

B, ACB 300 G là trọng tâm tam giác ABC Hai mặt phẳng SGB và  SGC cùng vuông góc với

đáy Thể tích của khối chóp S.ABC theo a là:

a

C

31312

a

D 243 3

12 a

Câu 35: Khẳng định nào sau đây là đúng về hàm số yx44x22

A Có cực đại, không có cực tiểu B Có cực đại và cực tiểu

C Không có cực trị D Đạt cực tiểu tại x = 0

Câu 36: Cho khối hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AD = 2AB, cạnh A’C hợp với đáy một góc 450

biết BD’ = a 10, khi đó thể tích của khối hộp là:

A ABC nhọn B ABC vuông tại A C ABC vuông tại B D ABC vuông tại C

Câu 38: Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C ' ' ' có cạnh đáy a 4, biết diện tích tam giác A BC'bằng 8 Thể tích khối lăng trụ ABC A B C bằng: ' ' '

Câu 41: Cho hàm số 2

1

mx m y

Trang 34

A 125 41cm B 120 41cm C 480 41cm D 768 41cm

Câu 43: Biết 9

4

x  là một nghiệm của bất phương trình log (xa 2 x 2)log ( xa  22 x 3) (*) Khi

đó tập nghiệm của bất phương trình (*) là:

Câu 45: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2AD = 2 Quay hình chữ nhật ABCD lần lượt quanh AB

và AD ta thu được 2 khối trụ có thể tích tương ứng là V1, V2 Tính tỉ số 1

14

V

1 22

V

1 21

 

2log 30

2

a b b

Trang 36

Đề số 006

ĐỀ THI MINH HỌA KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1 : Cho hình lập phương có cạnh bằng a và tâm O Tính diện tích mặt cầu tâm O tiếp xúc với các mặt của

2

m m

y  x

1log

Trang 37

Câu 13 Một lớp học sinh tổ chức đi tham quan nhân Lễ hội Lam Kinh năm 2016 Để có chỗ nghỉ ngơi, các em

đã dựng trên mặt đất phẳng một chiếc lều từ một tấm bạt hình chữ nhật có chiều dài 12 mét và chiều rộng 6 mét bằng cách: Gập đôi tấm bạt lại theo đoạn nối trung điểm hai cạnh là chiều rộng của tấm bạt

sao cho hai mép chiều dài còn lại của tấm bạt bám sát mặt đất và cách nhau x mét (xem hình vẽ) Tìm giá trị của x để không gian phía trong lều lớn nhất?

Câu 14: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên Xác định tất cả các giá trị của tham số m để phương

trình f x  m có 2 nghiệm thực phân biệt

Câu 18: Lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có góc giữa hai mặt phẳng (A’BC) và (ABC) bằng 60o, cạnh AB

= a Tính thể tích khối đa diện ABCC’B’

Câu 21: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng

đáy, SAa Gọi M là trung điểm của cạnh CD Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng SAB

g xxx Nghiệm của bất phương trình g x ( ) 0 là:

A x  3 B x 2 hoặc x  3 C 2x 3 D x 2

Câu 23: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy ABCD và

Trang 38

SAa Điểm M thuộc cạnh SA sao cho SM k

SA Xác định k sao cho mặt phẳng BMC chia khối chóp S ABCD thành hai phần có thể tích bằng nhau

Câu 24: Người ta xếp 7 viên bi có cùng bán kính r vào một cái lọ hình trụ sao cho tất cả các viên bi đều tiếp

xúc với cả hai đáy, viên bi nằm chính giữa tiếp xúc với 6 viên bi xung quanh và mỗi viên bi xung quanh đều tiếp xúc với các đường sinh của lọ hình trụ Khi đó diện tích 1 đáy của cái lọ hình trụ là:

  

  

 .có nghiệm là:

Trang 39

6 5

11 6

a

B

3

2 2

a

C

3

2 4

Câu 45:

Cho ,x y là các số thực dương, rút gọn biểu thức

1 2

Câu 48 Tổng của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số yx33x2 trên đoạn 1 2; 4 là:

Câu 49 Khi sản xuất vỏ lon sữa hình trụ, nhà sản xuất luôn đặt mục tiêu sao cho chi phí nguyên liệu làm vỏ lon

là thấp nhất, tức diện tích toàn phần của vỏ lon hình trụ là nhỏ nhất Muốn thể tích của lon sữa bằng 1 3

dm thì nhà sản xuất cần phải thiết kế hình trụ có bán kính đáy R bằng bao nhiêu để chi phí nguyên liệu thấp nhất ?

A 3 1

( )

3 1 ( )

3 1 (dm)

3 2 (dm)

Câu 50: Tìm nguyên hàm  5

3x1 dx

Ngày đăng: 22/02/2017, 21:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w