Đường cong H có vô số cặp điểm mà tiếp tuyến tại các cặp điểm đó song song với nhau D... Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang và tiệm cận đứng.. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 1 điểm.. Kh
Trang 2x y
x
=+ tại hai điểm phân biệt.
é > +ê
ê
ê < ë
1 2 3
m m
é > +ê
ê
ê < ë
4 2 2
m m
é > +ê
ê
ê < ë
Trang 48 6 4 2
2 4 6
C©u 22 :
Hàmsố
32
Trang 5C©u 25 :
Tìmcậnngangcủađồthịhàmsố 2
x 3y
Trang 6y x
1 Hàmsốyf x( )đạtcựcđạitạix khivàchỉkhiđạohàmđổidấutừdương sang âmqua 0 x 0
2 Hàmsốyf x( )đạtcựctrịtạix khivàchỉkhi0 x lànghiệmcủađạohàm.0
Trang 7A. m 2 B m > 2 C m = 2 D. m 2
C©u 44 :
Cho hàmsố
x 8x-2m
x y x
Trang 8B Hàmsốđạtcựctiểutạicácđiểm x=±1 , giátrịcựctiểucủahàmsốlà y(±1)=1 .
C Hàmsốđạtcựcđạitạicácđiểm x=±1 , giátrịcựcđạicủahàmsốlà y(±1)=1
A. mÎ ( )1;3 B. mÎ ( )3;4 C. mÎ -( 1;3) ( )È 3;4 D. mÎ -( 1;4)
Trang 9y x
Trang 10x y x
cóđồthị (C) Phương trình đườngthẳng qua M0,1
cắtđồthị hàm số tại A và Bsao cho độ dài AB là ngắn nhất Hãy tìm độ dài AB
Với giá trị a baonhiêuthìx22 a x 1 a 0 x 1
A Không tồn tại a thỏa mãn điều kiện trên B a tùy ý.
Trang 11Cho hàmsốy x 4 4x2 cóđồthị (C) Tìm điểm A trên đồ thị hàm số sao cho tiếp tuyến tại A cắt 3
đồ thị tại hai điểm B, C (khác A) thỏax A2x B2 x C2 8
Trang 12phân biệt có tung độ lớn hơn 3.
x y x
y x
, y 2x-1,y Số đồ thị có tiệm cận ngang là2
Trang 13A 2 B 3 C 1 D 0.
C©u 39 :
Cho hàmsố
2 72
x y x
M M
3, 11,3
M M
x x Cho y
Kết luận nào sau đây đúng?
A (C) không có tiệm cận B (C) có tiệmcậnngang y 3
Trang 14C (C) có tiệmcậnđứng x 2 D (C) là một đường thẳng
C©u 47 :
Cho hàmsố
2x 1y
x 1
Tiếp tuyến tại điểm M thuộc đồ thị cắt Ox và Oy lần lượt tại hai điểm A và
B thỏamãnOB 3OA Khi đó điểm M có tọa độ là:
A M(0; 1);M(2;5) B M(0; 1) C M(2;5); M( 2;1) D M(0; 1); M(1;2)
C©u 48 :
Cho hàmsốsau:
1( )
Trang 15(ĐỀ 003-KSHS)
C©u 1 :
Hàm số
2sin 1sin 2
x y
;3
;3
x y x
-= + có đồ thị là ( )H Chọn đáp án sai
A.
Tiếp tuyến với ( )H tại giao điểm của ( )H với trục hoành có phương trình :
1 ( 1) 3
y= x
-B Có hai tiếp tuyến của ( )H đi qua điểm I -( 2;1)
C Đường cong ( )H có vô số cặp điểm mà tiếp tuyến tại các cặp điểm đó song song với nhau
D Không có tiếp tuyến của ( )H đi qua điểm I -( 2;1)
Trang 16, phát biểu nào sau đây là đúng:
A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang và tiệm cận
đứng
B Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 1 điểm.
C Hàm số có cực trị D Hàm số nghịch biến trên tập xác định C©u 11 :
Với giá trị nào của tham số m thì hàm số y m 3 3 2 mx2 3 không có cực trị
Trang 17C©u 17 : Hàm số nào sau đây nghịch biến trên các khoảng xác định của nó:
2
x y
x x
2
M
51;
2
M
hoăc
33;
mx y x
có đồ thị Cm (m là tham số) Với giá trị nào của m thì đường thẳng y2x 1
Trang 18cắt đồ thị Cm tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho AB= 10
¢ ÷ç ÷çè ø là:
C©u 32 :
Hàm số
4 2
2x 12
Trang 19C Không có tiệm cận D Có tiệm cận ngang.
C©u 35 :
Trên đoạn [- 1;1], hàm số y=- 43x3- 2x2- x- 3
A Có giá trị nhỏ nhất tại 1- và giá trị lớn nhất tại 1
B Không có giá trị nhỏ nhất và có giá trị lớn nhất tại 1.
C Có giá trị nhỏ nhất tại 1 và giá trị lớn nhất tại 1-
D Có giá trị nhỏ nhất tại 1- và không có giá trị lớn nhất
C©u 36 :
Đường thẳng y x cắt đồ thị hàm số 1
2 11
x y x
- Khẳng định nào sau đây sai
A Đạo hàm của hàm số đổi dấu khi đi qua x =- 2 và x= 2
B Hàm số có giá trị cực tiểu là 2 2, giá trị cực đại là - 2 2.
Trang 20A. m 2 B. 2
2
m m
ax y bx
+
=+ có đồ thị là ( )C Tại điểm M -( 2; 4- )
thuộc ( )C
, tiếp tuyến của ( )C
song song với đường thẳng 7x y- + = Các giá trị thích hợp của 5 0 a và b là:
y x
là:
Cho hàm số y e= cosx Hãy chọn hệ thức đúng:
A. y'.cosx y- sinx y- '' 0= B. y'.sinx y- ''.cosx y+ =' 0
C. y'.sinx y+ cosx y+ '' 0= D. y'.cosx y+ sinx y+ '' 0=
Trang 21Hãy xác định ,a b để hàm số
2
ax y
Cho ( ) :C y x 3 2x23x và đường thẳng 4 d y mx: 4 Giả sử d cắt ( )C tại ba điểm phân
biệt (0; 4)A , ,B C Khi đó giá trị của m là:
C©u 6 :
Cho hàm số y x 3 3 x2 4 C
Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(- 1; 0) với hệ số góc là k (
k thuộc R) Tìm k để đường thẳng d cắt (C) tại ba điểm phân biệt và hai giao điểm B, C ( B, C khác
A ) cùng với gốc tọa độ O tạo thành một tam giác có diện tích bằng 1
Trang 22C©u 7 : Giá trị lớn nhất của hàm số y=4 x3−3 x4 là:
x y x
Mệnh đế nào sau đây sai?
A Đồ thị tồn tại một cặp tiếp tuyến vuông góc với nhau
x y
y
B Tiệm cận đứng: x 3; Tiệm cận ngang:y 8
C Tiệm cận đứng: x 3; Tiệm cận ngang:y 5
D.
Tiệm cận đứng: x 3; Tiệm cận ngang:
53
Trang 23phân biệt A, B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng
Cho hàm số y x 3 3 x2 2, gọi A là điểm cực đại của hàm số trên A có tọa độ:
Trang 24C©u 27 :
Cho hàm số
2 3 2
mx m y
Tìm tọa độ điểm M thuộc (C) , biết tiếp tuyến tại M cắt hai trục Ox, Oy
tại hai điểm A, B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng
1
4
A. 1 2
11;1 ; ; 2
2
M M
11;1 ; ; 2
2
M M
11;1 ; ; 2
Trang 25Hãy tìm các khoảng đồng biến của hàm số trên?
A (I) và (II) B (I) và (III) C (II) và (III) D Chỉ (I).
C©u 37 :
Cho hàm số
2 31
x y x
, tiệm cận ngang của hàm số trên là:
Trang 26Cho hàm sốy x 3 5x có đồ thị (C) và đường thẳng (d): 2 y Trong các điểm: 2
(I) (0;2) ; (II) ( 5;2);(III) ( 5;2),
điểm nào là giao điểm của (C) và (d)?
A Chỉ II, III B Cả I, II, III.
Trang 272 ; y 24
x k
C©u 45 :
Cho hàm số y=x4−2 mx2+1 (1) Tìm các giá trị của tham số m để đồ thi hàm số (1) có ba điểm
cực trị và đường tròn đi qua ba điểm này có bán kính bằng 1
Cho hàm số y 3 x4 4 x3 Khẳng định nào sau đây đúng
A Hàm số đạt cực đại tại gốc tọa độ B Hàm số không có cực trị
C Hàm số đạt cực tiểu tại gốc tọa độ
D Điểm A 1 1 ; là điểm cực tiểu
Trang 28x y x
Trang 29
Cho hàm số f x( )mx x2 2x2 Mệnh đề nào sau đây đúng
A Hàm số không có cực tiểu với mọi m thuộc R B Cả 3 mệnh đề A, B, C đều sai
C Hàm số không có cực đại với mọi m thuộc R D Hàm số có cực trị khi m > 100
C©u 17 :
Cho hàm số : C y: 2x3 6x2 Phương trình tiếp tuyến với đồ thị 3 C
có hệ số góc nhỏ nhất là:
Trang 30y x x x
;
11
x y x
;y x24 ;y x 34x sinx ;y x 4x22 Có bao nhiêu hàm số đồng biến trên tập xác định của chúng
C©u 22 :
Cho hàm số : yf x( ) sin 4 xcos4x Tính giá trị :
1'( ) ''( )
C©u 25 : Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào?
8 6 4 2
-2 -4 -6 -8
1
x y x
f x
Trang 31Khẳng định nào sau đây đúng?:
A. Hàm số có 1 cực đại và 2 cực tiểu B Hàm số chỉ có 1 cực tiểu và không có cực đại
C Hàm số có 1 cực tiểu và 2 cực đại D Hàm số không có cực trị
Trang 32x y x
làm điểm cực đại
C.
Hàm số nhận x 2
làm điểm cực đại D. Hàm số nhận x 2
làm điểm cực tiểu
C©u 41 : Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=2√x−1+√6−x
Trang 33A m <1 v m > 2 B m > 2 C m < 1 D 1 m < 2
C©u 44 :
Tiếp tuyến của parabol y=4−x2 tại điểm (1; 3) tạo với hai trục tọa độ một tam giác vuông Diện
tích tam giác vuông đó là
y x mx m x
2
m m
Với giá trị nào của m thì đồ thị (C): y= mx−1
2 x +m có tiệm cận đứng đi qua điểm M(-1; √ 2 ) ?
Trang 34Cho hàm số y x 3 mx21, (m0) có đồ thị (C Tập hợp các điểm cực tiểu của ( ) m) C khi m m
thay đổi là đồ thị có phương trình:
A.
3
12
Khẳng định nào sau đây đúng?:
A Hàm số không có cực trị B Hàm số chỉ có 1 cực tiểu và không có cực đại
C. Hàm số có 1 cực đại và 2 cực tiểu D Hàm số có 1 cực tiểu và 2 cực đại
C©u 6 :
Cho hàm số f x( )mx x2 2x2 Mệnh đề nào sau đây đúng
A Hàm số không có cực đại với mọi m thuộc R B Hàm số có cực trị khi m > 100
C Cả 3 mệnh đề A, B, C đều sai D Hàm số không có cực tiểu với mọi m thuộc R C©u 7 :
Trang 35C©u 18 : Cho hình chữ nhật có chu vi là 16 cm, hình chữ nhật có diện tích lớn nhất bằng
C©u 19 : Hàm số nào sau đây đồng biến trên R ?
A. yx3 1 B. yx4 x2 1 C. y(x 1)2 D. ytanx
Trang 37 làm điểm cực đại
làm điểm cực tiểu
C©u 37 : Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng (-1 ;1) ?
y x
x
trên đoạn [0;4] là
Trang 38 .Mệnh đề nào sau đây sai ?
A Hàm số ( )f x đồng biến trên các khoảng (-∞ ;0)(2;+∞)
B Hàm số ( )f x nghịch biến trên các khoảng (0 ;1)(1;2)
Trang 39C©u 47 :
Hàm số
Cos 2( )
C©u 49 :
Cho hàm số f x( )x3 3x2 2.Mệnh đề nào sau đây sai ?
A Hàm số ( )f x đồng biến trên khoảng (-∞ ;0)
B Hàm số ( )f x đồng biến trên khoảng (2 ;+∞)
C Hàm số ( )f x nghịch biến trên khoảng (0;2)
D Hàm số ( )f x nghịch biến trên khoảng (0 ;+∞)
C©u 50 :
Điểm cực tiểu của hàm số y x 3 3x2 là 1
Trang 40C©u 5 : Phát biểu nào sau đây đúng
A X0 điểm cực đại của hàm số
Trang 41A. 2
2
x y
D Hàm số ( )f x nghịch biến trên các khoảng (-∞ ;-1)(-1;+∞)
C©u 9 : Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R ?
A. y 2x
2
x y x
giá trị m D Không có giá trị m
C©u 11 :
Cho hàm số f x( )x3 3x2 2.Mệnh đề nào sau đây sai ?
A Hàm số ( )f x nghịch biến trên khoảng (0 ;+∞)
B Hàm số ( )f x nghịch biến trên khoảng (0;2)
C Hàm số ( )f x đồng biến trên khoảng (2 ;+∞)
D Hàm số ( )f x đồng biến trên khoảng (-∞ ;0)
Trang 42C©u 19 : Hàm số nào sau đây có cực đại và cực tiểu
A. f x( ) 2 x 1 2x2 8 B. f x( ) 8 x2
C.
3 2
)(
vuông góc với đường thẳng d :y = -3x + 2 có phương trình là:
3
13
23
13
23
Trang 43C. yx 2vày x10 D.
3
103
12
C Cả hai đáp án A và B đều sai D Hai đáp án A và B đều đúng
C©u 26 : Cho đường cong (C ) : y = x3 - 2x2 - 2x -3 Tiếp tuyến của đường cong (C) tại điểm cĩ hồnh độ
bằng -1 cĩ phương trình là:
A y = 5x + 5 B y = 5x + 1 C y = - 3x - 7 D y = - x - 5
C©u 27 :
Cho hàm số f x( )x4 2x2 Mệnh đề nào sau đây đúng ?3
A Hàm số ( )f x nghịch biến trên khoảng (1;+∞)
B Hàm số ( )f x đồng biến trên khoảng (-∞ ;0)
C Hàm số ( )f x nghịch biến trên khoảng (-1 ;1)
D Hàm số ( )f x đồng biến trên khoảng (-1;0)
C©u 28 : Hàm số nào sau đây khơng cĩ cực trị
1
x y
Trang 44A Đồng biến trên [0; 1] B Nghịch biến trên [0; 1]
C Nghịch biến trên (0; 1) D Đồng biến trên (0; 1)
1
f x x
x
.Mệnh đề nào sau đây sai ?
A Hàm số ( )f x đồng biến trên các khoảng (-1 ;1)(1;3)
B Hàm số ( )f x nghịch biến trên các khoảng (-∞ ;1)(1;+∞)
C Hàm số ( )f x có tập xác định là R\{1}
Trang 45D Hàm số ( )f x nghịch biến trên các khoảng (-∞ ;-1)(3;+∞)
A. f x( ) sin 2 x B. f x ( ) cos x sin x
C. f x '( ) sinx cos x D. f x ( ) x sin 2 x 2