1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chủ đề tự chọn

20 516 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chủ đề Tự Chọn
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 369,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B- tiến trình bài học & các hoạt động: 1 Kiểm tra bài cũ: Hoạt động 1: Các câu hỏi củng cố kiến thức - Nêu định nghĩa véctơ?. • Yêu cầu HS vẽ hình • Yêu cầu HS thảo luận đa ra cách tính

Trang 1

Chủ đề 1: vectơ ( 4 Tiết) Tiết: 1+2 Đ1 các định nghĩa

Ngày giảng: 07/ 09/ 2007

A- Yêu cầu cần đạt :

- Học sinh nắm đợc các khái niệm: vectơ, vectơ cùng phơng, vectơ cùng hớng, độ

dài của vectơ, hai vectơ bằng nhau, vectơ - không.

- Học sinh biết cách xác định một véc tơ, sự cùng phơng, hớng của hai vectơ.

- Học sinh biết cách chứng minh hai véctơ bằng nhau

B- tiến trình bài học & các hoạt động:

1) Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Các câu hỏi củng cố kiến thức

- Nêu định nghĩa véctơ? véctơ khác đoạn thẳng nh thế nào? véctơ - không là vectơ nh thế nào?

- Khi nào thì hai vectơ đợc gọi là bằng nhau?

- Cách dựng tổng hai vectơ cho trớc, nhiều vectơ cho trớc

2) Bài mới:

Hoạt động 2: Bài tập1.1 (Sách BT)

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

• Vẽ hình

• Thảo luận & đa ra kết quả

• Thảo luận & ghi nhận kiến thức

• Có bao nhêu véctơ có điểm đầu & điểm cuối lấy từ hai điểm phân biệt A & B?

• Có bao nhêu véctơ có điểm đầu & điểm cuối lấy từ ba điểm phân biệt A , B & C?

• Có bao nhêu véctơ có điểm đầu & điểm cuối lấy từ bốn điểm phân biệt A, B, C & D?

• Yêu cầu HS vẽ hình & chỉ ra các véctơ Hoạt động 3: BT 1.2 (SBT)

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

• Theo dõi, ghi chép, vẽ hình

• Thảo luận & đa ra kết quả

• Ghi nhận kiến thức

• Vẽ hình ( Hoặc sử dụng hình vẽ sẵn)

O

Hớng dẫn học sinh cách xác định các vectơ bằng nhau nhận đỉnh & tâm của hình

vuông làm điểm đầu & điểm cuối

Trang 2

Hoạt động 4: BT 1.6 ( SBT)

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

• Theo dõi, nghe hiểu nhiệm vụ

• Ghi nhận kiến thức

• Thảo luận các đa ra kết quả

• Yêu cầu HS vẽ hình

• Nêu vị trí tơng đối của A, B & C trong từng trờng hợp?

Hoạt động 5: BT 1.7 ( SBT)

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

• Theo dõi, nghe hiểu nhiệm vụ

• Ghi nhận kiến thức

• Thảo luận các đa ra kết quả

• Yêu cầu HS vẽ hình

• Yêu cầu HS dựng các vectơ:

- AM BAuuuur uuur=

- MN DAuuuur uuur=

- NP DCuuur uuur=

- PQ BCuuur uuur=

Chỉ ra AQuuur có điểm A ≡Q

3) Củng cố:

- Các khái niệm: vectơ, vectơ cùng phơng, vectơ cùng hớng, độ dài của vectơ, hai vectơ bằng nhau, vectơ - không.

- Cách xác định một véc tơ, sự cùng phơng, hớng của hai vectơ.

- Cách chứng minh hai véctơ bằng nhau

4) Dặn dò : Hoàn thành các bài tập

Trang 3

Tiết: 3+4 tổng và hiệu của hai vectơ

Ký Duyệt Ngày Soạn : 19/ 09/ 2007

Ngày giảng: 28/ 09/ 2007

A- các kiến thức cần nhớ :

1 Định nghĩa, cách dựng tổng của hai vec tơ & các qui tắc tìm tổng.

- Cho hai vectơ & ar brtuỳ ý biết cách dựng véc tơ a br r+ .

- Qui tắc 3 điểm; qui tắc đờng chéo hình bình hành.

2 Định nghĩa & cách xác định vectơ đối.

3 Định nghĩa, cách dựng hiệu của hai vec tơ & các qui tắc tìm hiệu.

B- tiến trình bài học & các hoạt động:

1) Kiểm tra bài cũ:

Nêu:

- Định nghĩa, cách dựng tổng của hai vec tơ & các qui tắc tìm tổng.

- Cho hai vectơ & ar brtuỳ ý biết cách dựng véc tơ a br r+ .

- Qui tắc 3 điểm; qui tắc đờng chéo hình bình hành.

- Định nghĩa & cách xác định vectơ đối.

- Định nghĩa, cách dựng hiệu của hai vec tơ & các qui tắc tìm hiệu.

2) Bài mới:

Hoạt động 1: Giải bài tập 1.8 ( SBT )

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

• Theo dõi, nghe hiểu nhiệm vụ

• Thảo luận nhóm đa ra cách tính

• Đại diện nhóm trình bày

AB BC AC

CD DE CE

AB BC CD DE AC CE AE

uuur uuur uuur

uuur uuur uuur

uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur

• Nhận xét & ghi nhận kiến thức

• Yêu cầu HS vẽ hình

• Yêu cầu HS thảo luận đa ra cách tính

• Gọi đại diện nhóm trình bày

• Nhóm khác nhận xét

• Trình bày phép chứng minh

• Hớng dẫn:

Trang 4

Hoạt động 2: Giải bài tập 1.11

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

• Theo dõi, nghe hiểu nhiệm vụ

• Vẽ hình

• Thảo luận nhóm đa ra cách chứng minh

• Đại diện nhóm trình bày

• Nhận xét & ghi nhận kiến thức

• Yêu cầu HS vẽ hình

O

C B

A

M

• Yêu cầu HS thảo luận đa ra cách chứng minh

• Gọi đại diện nhóm trình bày

• Nhóm khác nhận xét kết quả

Hoạt động 3: Giải bài tập 1.12

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

• Theo dõi, nghe hiểu nhiệm vụ

• Vẽ hình

• Thảo luận nhóm đa ra cách

chứng minh

• Đại diện nhóm trình bày

• Nhận xét & ghi nhận kiến thức

Có:

OA OC O

OB OD AB

OA OB OC OD O

uuur uuur ur

uuur uuur uuur

uuur uuur uuur uuur ur

• Yêu cầu HS vẽ hình

O

• Yêu cầu HS thảo luận đa ra cách chứng minh

• Gọi đại diện nhóm trình bày

• Nhóm khác nhận xét kết quả

Hoạt động 4: Giải bài tập: 1.17, BT 1.18; BT 1.19 (SBT)

3) Củng cố:

- Định nghĩa, cách dựng tổng của hai vec tơ & các qui tắc tìm tổng

- Qui tắc 3 điểm; qui tắc đờng chéo hình bình hành.

- Định nghĩa, cách dựng hiệu của hai vec tơ & các qui tắc tìm hiệu.

4) Dặn dò: Hoàn thành các phần bài tập

Chủ đề 2: hàm số và đồ thị

Trang 5

Tiết: 5+6 Đ1 hàm số

Ngày giảng: 11/ 10/ 2007

A- Yêu cầu cần đạt :

- Học sinh nắm đợc: Các cách cho hàm số; Tập xác định của hàm số cho bởi công thức.

- Học sinh biết cách xét chiều biến thiên của một hàm số.

- Học sinh biết cách xét tính chẵn, lẻ của một hàm số.

B- tiến trình bài học & các hoạt động:

1) Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Các câu hỏi củng cố kiến thức

- Nêu ví dụ về hàm số cho bởi biểu đồ, công thức?

- Nêu cách xét tính đồng biến, nghịch biến trên một khoảng?

- Nêu cách xét tính chẵn, lẻ của một hàm số

2) Bài mới:

Hoạt động 2: Bài tập 2 tr: 29 (Sách BT)

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

• Nghe hiểu nhiệm vụ

• Thảo luận & đa ra điều kiện để hàm số có

nghĩa?

• Giải điều kiện?

• Kết luận?

a) Hàm số có nghĩa với mọi x R

⇒Tập xác định: D = R

b) Hàm số có nghĩa khi

TXĐ: D R= \{− −1 6, 1− + 6}

• Nêu điều kiện để hàm số có nghĩa?

• Giải điều kiện ?

• Kết luận về tập xác định?

• Tơng tự gọi HS giải các phần còn lại

Hoạt động 3: BT 5 tr: 30 (SBT)

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

• Theo dõi, nghe hiểu nhiệm vụ

• Thảo luận nhóm đa ra cách xét

• Đại diện nhóm trình bày

• Nhận xét & ghi nhận kiến thức

• Yêu cầu nêu cách xét?

• Gọi đại diện nhóm trình bày

• Nhóm khác nhận xét

• Trình bày

• Hớng dẫn:

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

Trang 6

a) Đặt f(x) = -2x + 3

x x R x x

∀ ∈ < Ta có: f(x1) - f(x2) =

-2( x1−x2) > 0

Vậy hàm ssó đã cho nghịch biến trên R

b) KL: Hàm số đồng biến

• Dấu của x1−x2 ? ⇒ Dấu của

f(x1) - f(x2) = -2( x1−x2)?

• Kết luận?

• GV: HDHS

Hoạt động 4: BT 6 tr: 30 (SBT)

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

• Theo dõi, nghe hiểu nhiệm vụ

• Thảo luận nhóm đa ra cách xét

• Đại diện nhóm trình bày

• Nhận xét & ghi nhận kiến thức

a) y = - 2

TXĐ: D = R

Ta có: ∀ ∈ − ∈x R x R,

Đặt f(x) = 3x2 −1

Có: (f − =x) 3x2−1; ( )f x = 3x2 −1

f x f x

b)

TXĐ: D = R

Ta có: ∀ ∈ − ∈x R x R,

Đặt f(x) = -2

Có: (f − =x) -2; ( )f x = -2

f x f x

c) Hàm số không chẵn, không lẻ

vì: f(1) = 0, f(-1) = -6

⇒f(1) ≠ f(-1)

• Yêu cầu nêu cách xét?

• Gọi đại diện nhóm trình bày

• Nhóm khác nhận xét

• Trình bày

• Hớng dẫn:

TXĐ: D = ?

( ) ?, ( ) ?

x R x R

f x f x

∀ ∈ − ∈

Kết luận?

Xét f(1) & f(-1) so sánh & kết luận?

Tơng tự yêu cầu HS làm phần d) 3) Củng cố:

- Cách xét tính đồng biến, nghịch biến trên một khoảng?

- Cách xét tính chẵn, lẻ của một hàm số

4) Dặn dò: Hoàn thành các phần bài tập

Tiết: 7 Đ2 hàm số y = ax + b

Trang 7

Ngày Soạn : 07/ 10 2006 Ký Duyệt

Ngày giảng: 11/ 10/ 2006

A- Yêu cầu cần đạt :

- Học sinh biết cách xét chiều biến thiên vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b

- Học sinh biết cách xác định hàm số y = ax + b nếu biết đồ thị đi qua hai điểm

phân biệt cho trớc hoặc biết đồ thị qua một điểm & song song ( vuông góc) với một dờng thẳng cho trớc.

- Vẽ đợc đồ thị hàm số dạng y = ax b+

B- tiến trình bài học & các hoạt động:

1) Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Các câu hỏi củng cố kiến thức

- Nêu BBT & cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b ?

- Nêu cách vẽ đồ thị hàm số y = c?

2) Bài mới:

Hoạt động 2: Bài tập 7 tr: 34 (Sách BT)

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

• Nghe hiểu nhiệm vụ

• Thảo luận & đa ra kết quả?

• Đại diện nhóm trình bày

• ghi nhận kiến thức

a)

• Nhắc lại cách lập BBT & vẽ đò thị?

• Yêu cầu HS xác định điểm cắt trục Ox

& Oy ?

• Vẽ đồ thị?

• Tơng tự gọi HS giải các phần còn lại

Hoạt động 3: BT 9 tr: 34 (SBT)

Trang 8

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

• Theo dõi, nghe hiểu nhiệm vụ

• Thảo luận nhóm đa ra kế quả?

• Đại diện nhóm trình bày

• Nhận xét & ghi nhận kiến thức

a) Vì đờng thẳng cần xác định song

song với đờng thẳng: y = 3x – 2

nên PT có dạng: y = 3x + b

Vì nó đi qua M nên: 3 = 3.2 + b

⇒b = -3 ⇒đờng thẳng có PT:

y = 3x – 3

• Cho hai đờng thẳng: (d1): y1=a x b1 + 1

(d2): y2 =a x b2 + 2

• Nêu điều kiện để hai đờng thẳng song song, vuông góc?

• Đờng thẳng đi qua điểm M ⇒Toạ độ

của nó thoả mãn PT nào?

• Yêu cầu HS trình bày lời giải

• Nhận xét:

• Tơng tự yêu cầu HS trình bày phần b)

Hoạt động 3: BT 10 tr: 34 (SBT)

3) Củng cố:

- Cách lập PT đờng thẳng qua hai điểm phân biệt? Cách lập PT đờng thẳng qua một điểm

& biết yêu tố xác định hệ số góc?

- Hớng dẫn BT13

4) Dặn dò: Hoàn thành các phần bài tập

Tiết: 8 Đ2 hàm số y = ax 2 + bx + c

Trang 9

Ngày giảng: 02/ 11/ 2007

A- Yêu cầu cần đạt :

- Học sinh biết cách xét chiều biến thiên vẽ đồ thị của hàm số y = ax 2 + bx + c.

- Học sinh biết cách xác định hàm số y = ax2 + bx + c nếu biết một số yếu tố cho trớc.

B- tiến trình bài học & các hoạt động:

1) Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Các câu hỏi củng cố kiến thức

- Nêu BBT & cách vẽ đồ thị hàm số y = ax2 + bx + c?

2) Bài mới:

Hoạt động 2: Bài tập 14 tr: 40 (Sách BT)

Lập BBT & vẽ đồ thị các hàm số

c) y = 1

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

• Nghe hiểu nhiệm vụ

• Thảo luận & đa ra kết quả?

• Đại diện nhóm trình bày

• ghi nhận kiến thức

b)

• Nhắc lại cách lập BBT & vẽ đò thị?

• Yêu cầu HS xác định :

- Toạ độ đỉnh?

- Trục đối xứng?

- Điểm cắt trục Ox & Oy ?

• Vẽ đồ thị?

• Tơng tự gọi HS giải các phần còn lại

Hoạt động 3: Bài tập 16 tr: 40 (Sách BT)

Trang 10

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

• Theo dõi, nghe hiểu nhiệm vụ

• Thảo luận nhóm đa ra kế quả?

• Đại diện nhóm trình bày

• Nhận xét & ghi nhận kiến thức

a) Đồ thị hàm số: y = ax2 – 4x + c đi

qua hai điểm A (1; -2) & B(2; 3) ⇒

Toạ độ của nó thoả mãn PT

y = ax2 – 4x + c

Vậy ta có hệ: 2 4

− = − +

 = − +

Vậy hàm số cần tìm là: y =3x2 −4x−1

b)

• Yêu cầu HS thảo luận nhóm, đa ra cách giải ?

• Yêu cầu đại diện nhóm trình bày

• Đồ thị hàm số: y = ax2 – 4x + c đi qua hai điểm A (1; -2) & B(2; 3) ⇒Toạ độ của

nó thoả mãn PT nào?

• Yêu cầu HS trình bày lời giải

• Nhận xét:

• Tơng tự yêu cầu HS trình bày phần b)

3) Củng cố:

- Nêu BBT & cách vẽ đồ thị hàm số y = ax2 + bx + c?

4) Dặn dò: Hoàn thành các phần bài tập

Chủ đề: Phơng trình và hệ phơng trình Tiết: 9 Đ1 Đại cơng về phơng trình

Trang 11

Ngày Soạn : 07/ 11 2007 Ký Duyệt

Ngày giảng: 09/ 11/ 2007

A- Yêu cầu cần đạt :

- Củng cố cho học sinh các khái niệm: Phơng trình ẩn x, điều kiện của phơng trình, nghiệm của phơng trình.

- Học sinh nắm đợc các phép biến đổi tơng đơng để giải phơng trình; cách giải

phơng trình bằng phép biến đổi tơng đơng, phép biến đổi thành phơng trình hệ quả.

B- tiến trình bài học & các hoạt động:

1) Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Các câu hỏi củng cố kiến thức

Nêu:

- Khái niệm: Phơng trình ẩn x, điều kiện của phơng trình, nghiệm của phơng trình.

- Các phép biến đổi tơng đơng để giải phơng trình; cách giải phơng trình bằng

phép biến đổi tơng đơng, phép biến đổi thành phơng trình hệ quả.

2) Bài mới:

Hoạt động 2: Bài tập 1 tr: 57 (Sách BT)

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

• Theo dõi, nghe hiểu nhiệm vụ

• Thảo luận nhóm đa ra kế quả?

• Đại diện nhóm trình bày

• Nhận xét & ghi nhận kiến thức

a) Phơng trình có nghĩa 2 1 0

0

x x

+ ≥

3 0

x

x

− >

 + >

d) ĐK:

1

1 0

x x

x x

≠ ±

• Yêu cầu HS nêu điều kiện để phơng trình có nghĩa?

• Hớng dẫn: Biểu thức dới dấu căn thức phải không âm, biểu thức dới mẫu số phải khác 0

• Yêu cầu HS trình bày lời giải

• Nhận xét:

• Tơng tự yêu cầu HS trình bày phần b)

Hoạt động 3: Bài tập 3 tr: 57 (Sách BT)

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

Trang 12

• Theo dõi, nghe hiểu nhiệm vụ.

• Thảo luận nhóm đa ra điều kiện?

• Đại diện nhóm trình bày

• Nhận xét & ghi nhận kiến thức

a) x+ + =1 x x+ + ⇒ =1 2 x 2

giá trị x = 2 thoả mãn điều kiện của phơng

trình Vậy phơng trình có nghiệm x = 2

b) ĐK của phơng trình là:

3

3 3

x

x x

 ≥

x = 3 nghiệm đúng phơng trình đã cho

Vậy phơng trình có nghiệm x = 3

c) PT vô nghiệm

d) ĐS: Phơng trình có nghiệm x = -2

• Yêu cầu HS nêu điều kiện để phơng trình có nghĩa?

• Hớng dẫn:HS giải

• Yêu cầu HS trình bày lời giải

• Nhận xét:

• Tơng tự yêu cầu HS trình bày phần các phần còn lại

b)

- Gọi HS nêu điều kiện của phơng trình

- Nhận xét điều kiện ⇒nghiệm của phơng trình

Hoạt động 3: Bài tập 3 tr: 57 (SBT)

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

• Theo dõi, nghe hiểu nhiệm vụ

• Thảo luận nhóm đa ra điều kiện?

• Đại diện nhóm trình bày

• Nhận xét & ghi nhận kiến thức

a) Điều kiện của phơng trình là x > 1

Ta có:

2

2

x

x

x + = x ⇒ + =

1

1

x x

x

=

Cả hai giá trị đều không thoả mãn điều

kiện Vậy PT vô nghiệm

• Yêu cầu HS nêu điều kiện để phơng trình có nghĩa?

• Hớng dẫn:HS giải

• Yêu cầu HS trình bày lời giải

• Nhận xét:

Tơng tự yêu cầu HS trình bày phần các phần còn lại

3) Củng cố:

- Các phép biến đổi tơng đơng để giải phơng trình; cách giải phơng trình bằng phép biến đổi tơng đơng, phép biến đổi thành phơng trình hệ quả.

4) Dặn dò: Hoàn thành các phần bài tập

Tiết: 10 Đ2 phơng trình quy về phơng trình

bậc nhất, bậc hai

Ngày giảng: 15/ 11/ 2007

Trang 13

A- Yêu cầu cần đạt :

- Củng cố cho học sinh: Cách giải & biện luận phơng trình ax + b = 0,

công thức nghiệm của phơng trình bậc hai.

- Học sinh nắm đợc nội dung định lí Vi- et & có khả năng áp dụng để giải bài

tập.

- Biết cách giải các phơng trình chứa ẩn dới dấu giá trị tuyệt đối; phơng trình chứa ẩn dới dấu căn thức bậc hai.

B- tiến trình bài học & các hoạt động:

1) Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Các câu hỏi củng cố kiến thức

Nêu:

- Cách giải & biện luận phơng trình ax + b = 0, công thức nghiệm của phơng trình bậc hai.

- Nội dung định lí Vi- et.

- Cách giải các phơng trình chứa ẩn dới dấu giá trị tuyệt đối; phơng trình chứa

ẩn dới dấu căn thức bậc hai.

2) Bài mới:

Hoạt động 2: Bài tập 6 tr: 69 (SBT)

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

• Theo dõi, nghe hiểu nhiệm vụ

• Thảo luận nhóm đa ra kế quả?

• Đại diện nhóm trình bày

• Nhận xét & ghi nhận kiến thức

2

Biện luận

- Với m≠2 &m≠4, phơng trình có

nghiệm:

1

4

m

x

m

+

=

- Với m = 2, phơng trình có dạng:

0x = 0 ∀∈R đều là nghiệm của phơng

trình

- Với m = 4, phơng trình có dạng:

• Yêu cầu HS nêu cách giải & biện luận?

• Hớng dẫn: Đa phơng trình về dạng: ax +

b = 0

• Biện luận

• Nhận xét:

• Tơng tự yêu cầu HS trình bày phần b)

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

0x = 10, phơng trình vô nghiệm

b) Điều kiện của phơng trình là x≠1 • Hớng dẫn:HS giải

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w