Mục tiêu: - Giúp Hs ôn lại định nghĩa hàm số đồng biến, nghịch biến trên một khoảng.. - Vận dụng các định lý 1 và định lý 2 để xác định các khoảng đơn điệu của hàm số - Giúp Hs giải đư
Trang 1Tuần:1+2 Tiết:1->4 Chủ đề 1: TÍNH ĐƠN ĐIỆU CÙA HÀM SỐ
Ns: 27/8/08 Nd: 28/8/08
I Mục tiêu:
- Giúp Hs ôn lại định nghĩa hàm số đồng biến, nghịch biến trên một khoảng
- Vận dụng các định lý 1 và định lý 2 để xác định các khoảng đơn điệu của hàm số
- Giúp Hs giải được một số bài toán lien quan: Tìm tham số m để hàm số đồng biến Hay nghịch biến trên một khoảng cho trước
II Chuẩn bị:
- Gv: Phiếu học tập và một số bài tập làm thêm
- Hs: Ôn lại ĐN và các định lý về sự đơn điệu của hàm số
III Tiến trình:
1 Ổn định lớp: KT sĩ số:
2 Bải cũ:
a) Phát biểu ĐN hs đồng biến, hs nghịch biến
b) Phát biểu ĐL thể hiện mối liên hệ giữa dấu của đạo hàm và tính đơn điệu của hàm số
3 Bài mới:
Yêu cầu Hs áp dụng các bức để khào
sát các hàm số đã cho
Chia nhóm giải
Giải bài tập theo nhóm
Đại diện nhóm lên bảng tình bày
Hs theo dõi và nhận xét bài làm của
từng nhóm
Gv: sửa chữa và chính xác hóa kq
Gv hướng dẫn giải:
TXĐ?
Gọi Hs tính y’ và xét dấu y’
Bài:1 Xác định khoảng đơn điệu của hàm số sau:
a) y = x3 – 3x2 + 2 b) y = - x3 + x2 – 5x + 9 c) y = x4 – 8x2 + 7 d) y = - x4 - 2x2 + 5 e) y =
1
1
2
−
+
−
x
x x
f) y =
1
5
2
+
−
−
x
x x
HD:
a) y = x3 – 3x2 + 2 + TXĐ: R
+ y’ = 3x2- 6x = 3x(x – 2), y’ = 0 ⇔ [ 0
2
=
=
x x
+ Bảng biến thiên:+ ∞ − ∞
+ KL: Hs đồng biến trên các khoảng (− ∞;0) và (2;+ ∞ )
Hs nghịch biến trên khoảng (0; 2) b) Hs nghịch biến trên R
vì y’ = - x3 + 2x – 5 < 0, ∀x∈ R c) Hs đồng biến trên các khoảng (-2; 0) và (2;+ ∞ )
Hs nghịch biến trên các khoảng (− ∞;-2) và (0; 2) d) Hs đồng biến trên khoảng (− ∞;0)
Hs nghịch biến trên khoảng (0;+ ∞ ) e) Hs đồng biến trên các khoảng (− ∞;0) và (2;+ ∞ )
Hs nghịch biến trên các khoảng (0; 1) và (1; 2)
Bài:2 Với giá trị nào của m thì hàm số sau luôn đồng biến:
y = 2x3-3(m+2)x2 + 6(m+1)x -3m +5 Giải:
Trang 2Đk để hs đồng biến trên R?
Từ đk suy ra đk của m
Gọi hs lên bảng giải tương tự
Hs giải…
Gọi Hs khác nhận xét
Ycbt ⇔?
Hs: ⇔y’ ≥ 0 ,∀x≥2
Vậy y’ = ?
Tính y’ = ……
Cón nhận xét gì về hệ số a của y’ và
số nghiệm của y’ = 0?
Từ đó Hs giải hệ bpt để tìm Đk m
+ TXĐ: R + y’ = 6x2 – 6(m+2)x + 6(m+1) Để Hs luôn luôn đồng biến
⇔y’ ≥ 0, ∀x∈ R ⇔ x2 – (m+2)x + (m+1) ≥ 0
0
>
≤
∆
≤ 0 ⇔m = 0
Bài: 3 Với giá trị nào của m thì hàm số: y =
m x
m mx
+
+
nghịch biến trên từng khoảng xác định:
Giải:
+ TXĐ: R \ {- m}
2
) (
2
m x
m m
+
− +
Để Hs nghịch biến trên từng khoảng xác định ⇔ y’< 0,∀x∈ R⇔m2 + m - 2 < 0
⇔-2<m<1
Bài: 4 Xác định m sao cho Hs y = x3 –(m+1)x2 – (2m2 – 3m + 2)x + 2m(2m –1) đồng biến trong nửa đoạn [2;+ ∞ ) HD: ycbt ⇔y’ ≥ 0 ,∀x≥2
⇔g(x) = 3x2 – 2(m+1)x – (2m2-3m +2) ≥ 0,
, 0 ) 1 (
7 > 2
=
∀
>
+
−
=
∆
a
m m
nghiệm pb x1; x2
Ycbt ⇔
>
<
≥
0
2 2
0 ) 2 (
S g ⇔ -2 ≤ m≤ 23
IV Củng cố:
- đk để hàm số đồng biến trên một khoảng
- Chú bài toán tìm đk của tham số m để hàm số đồng biến hoặc nghịch biến trên một khoảng thường dẫn về bài toán so sánh số α với hai nghiệm x1, x2 cuả tam thức bậc 2 Dặn dò: học bài và coi lại các bài tập đã giải
Tuần: 3+4 Tiết:5->8 Chủ đề 2: CỰU TRỊ CỦA HÀM SỐ
Ns: 4/9/08 Nd: 6/9/08
Trang 3I Mục tiêu:
- Giúp Hs ơn lại định nghĩa cực trị của hàm số trên một khoảng, điều kiện để hàm sớ có
Cự trị
- Vận dụng các điều kiện 1 và điều kiện 2 để cực trị của hàm số
- Giúp Hs giải được một số bài tốn liên quan: Tìm tham số m để hàm số có cựu trị
II Chuẩn bị:
- Gv: Phiếu học tập và một số bài tập làm thêm
- Hs: Ơn lại ĐN và các định lý (dấu hiệu) về sự tờn tại cựu trị của hàm số
III Tiến trình:
3 Ổn định lớp: KT sĩ số:
4 Bải cũ:
a) Phát biểu ĐN cựu trị của hàm sớ
b) Phát biểu các qui tắc tìm cựu trị của hàm số
3 Bài mới:
KIẾN THỨC CƠ BẢN
1 Điều kiện cần để hàm số có cực trị:
Nếu hàm số y = f(x) đạt cực trị tại điểm x0 thì f’(x0) = 0
(Ý nghĩa hình học: tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x0 có phương ngang)
2 Điều kiện đủ để hàm số có cực trị:
• Điều kiện đủ thứ nhhất: nếu x đi qua x0 mà f’(x) đổi dấu thì hàm số đạt cực trị tại x0
• Điều kiện đủ thứ hai:
o f’(x0) = 0, f’’(x0) > 0 ⇒ x0 là điểm cực tiểu
o f’(x0) = 0, f’’(x0) < 0 ⇒ x0 là điểm cực đại.
Y/c học sinh nhắc lại các qui tắc tìm điểm
cự trị của hàm sớ?
Hs: Ơn tập và nhắc lại các qui tắc
Gv: Tởng kết và tóm tắt lại các phương
pháp tìm cực trị
Chú ý:
Đới với những hàm có đạo hàm bậc hai tại
x0 nên sử dụng dấu hiệu thứ 2
Giao bài tập cho từng nhóm
Hs: Làm bài tập theo nhóm
Đại diện nhóm lên trình bày…
Gọi học sinh nhận xét bài làm của tường
Dạng 1: Tìm điểm cực trị của hàm số Phương pháp:
* Sử dụng dấu hiệu thứ nhất:
• Tìm tập xác định và tính y’
• Tìm các điểm tới hạn
• Lập bảng biến thiên và dựa vào đó kết luận
* Sử dụng dấu hiệu thứ hai:
• Tìm tập xác định và tính y’ , y’’
• Giải phương trình y’ = 0 để tìm nghiệm x0 Xét dấu y’’(x0)
• Kết luận:
o Nếu y’’(x0) < 0 thì x0 là điểm cực đại
o Nếu y’’(x0) > 0 thì x0 là điểm cực tiểu
Ví dụ 1: Tìm các điểm cực trị của các hàm số sau
1 y = x3 - 3x2 – 9x + 5 2 y = x3 - 3x2 + 3x + 7
3 y = x4 – 2x2 – 1 4 y = ¼ x4 + 3x2 – 1
HD:
1 y = x3 - 3x2 – 9x + 5
- TXĐ: R
Trang 4Gv: sửa chữa và chính xác hóa kq
- Sử dụng dấu hiệu (QT) hai cho câu 3 và 4
Gv: hướng dẫn giải:
Áp dụng định lý mở rợng
y’ = ?
Có nhận xét gì về dấu của y’; y’ khơng xác
định tại x = ?
Hs: tính y’ và xét dấu của y’ từ đó áp dụng
định lý mở rợng để suy ra các điểm cực trị
của hàm sớ
Đk để hàm sớ có cựu trị?
Hs: Nêu Đk pt y’ = 0 có nghiệm và y’ đởi
dấu qua nghiệm đó
Đk đó ⇔?
Hs: ∆≥0 giải bpt để tìm đk của m
Gv: Hd tương tự như ví dụ 2 để hàm sớ có
1 cực trị thì y’ = 0 có nghiệm duy nhất
Vậy đk để hàm sớ có 3 cực trị?
y’ = 0 Có ba nghiệm phân biệt và y’đởi
dấu 3 lần qua các nghiệm đó
BTVN: Làm Ví dụ 5
- y’ = 3x2 – 6x2 – 9; y’ = 0 ⇔
=
−
=
3
1
x x
- BXD
Vậy x = -1 là điểm cựu đại của hàm sớ
x = 3 là điểm cựu tiểu của hàm sớ
Ví dụ 2: Tìm các điểm cực trị của các hàm số sau: 1.
1 2
2 +
−
= x
x
y 2
1
2 2
2
−
+
−
= x
x x y
3
x
x x y
−
+
−
= 1
4 4
2
Giải:
- Học sinh lên bảng giải theo sự hướng dẫn của Gv
Dạng 1: Tìm đk của tham sớ m để hàm số có cực trị
Ví dụ 1: Xác định m để các hàm số sau có cực trị:
1 y = x3 – 3/2 mx2 + m
2 y = x3 – mx2 + 1
3 y = x3 + 3mx2 + 3(m2 – 1)x + m2 – 3m
4 y = m/3x3 – (m – 1)x2 + 3(m – 2)x + 1/3
Ví dụ 2: Xác định m để các hàm số sau có một cực trị:
1 y = x4 + (m – 1)x2 + 1 – m
Ví dụ 3: Xác định m để các hàm số sau có 3 cực trị:
1 y = x4 – 4mx2 + m
2 y = mx4 – 2(m + 1)x2 – m2 + m
Ví dụ 4: Xác định m để hàm số sau có cực cực đại và cực
tiểu: y = (m + 2)x3 + 3x2 + mx – 5
Ví dụ 5: Xác định m để hàm số sau có2 cực tiểu và 1 cực
đại: y = mx4 – 2(m2 – 1)x2 + 3m + 2
Củng Cớ: - Nhắc lại các qui tắc tìm cực trị
- Đk đề hàm sớ có cực trị
- Chú ý: các bài toán tìm tham sớ m
Dặn dò: Học bài và làm bai tập VN
Tuần: 5 Tiết:9+10 Chủ đề 3: GIÁ TRỊ LỚN NHẤT và GIÁI TRỊ NHỎ NHẤT
Ns: 20/9/08 Nd: 24/9/08 CỦA HÀM SỚ
Trang 5I Mục tiêu:
- Giúp Hs ơn lại định nghĩa GTLN, GTNN của hàm số trên một tập D
- Vận dụng các điều kiện 1 và điều kiện 2 để cực trị của hàm số
- Giúp Hs giải được một số bài tốn liên quan: Tìm tham số m để hàm số có cựu trị
II Chuẩn bị:
- Gv: Phiếu học tập và một số bài tập làm thêm
- Hs: Ơn lại ĐN và các định lý (dấu hiệu) về sự tờn tại cựu trị của hàm số
III Tiến trình:
1 Ổn định lớp: KT sĩ số:
2 Bải cũ:
3 Bài mới:
Phiếu học tập sớ 1 Tìm GTLN và GTNN của các hàm số sau:
a) y = x 2 + 3 x − 4 b) y = x + 2 − x 2
c) y = 4 − x + x − 2
d)
1
1
2 + +
+
=
x x
x y
Trình bày qui tắc tìm TGLN,GTNN của hàm
sớ lien tục trên mợt đoạn?
Hs: Nhắc lại qui tắc tìm GTLN,GTNN của
hàm sớ
Gv: Tởng kết và tóm tắt lý thuyết
Dạng 1: Tìm giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất.
Phương pháp:
Giả sử cần tìm GTLN và GTNN của hàm số y = f(x) trên tập X Phương pháp chung gồm các bước sau:
• B1: Lập bảng biến thiên của hàm f(x) trên tập X
• B2: Dựa vào bảng để suy ra kết quả
Trường hợp riêng X = [a;b]thì ta làm như sau:
• B1: Giải phương trình f’(x) = 0 để tìm các nghiệm xi ∈ [a;b]
• B2: Tính các giá trị f(xi), f(a), f(b) Số lớn nhất là GTLN, số nhỏ nhất là GTNN
Gv: Hướng dẫn giài câu a):
-TX Đ:?
- y’ = ?
- y’ = 0 ⇔x = ?
Hs: Tính toán theo hướng dẫn của Gv
Gọi Hs lập bảng bt
Hs Lên bảng lập bảng bt
Từ đó suy ra GTLN,GTNN của hàm sớ
Ví dụ 1: Tìm gtln và gtnn (nếu có) của các hàm số
sau:
a) y = 4x3 – 3x4 b) y = 2x3 – 3x2 – 12x + 1 trên [-2;5/2]
c) y =
x
x
−
− 1
2 trên đoạn [ - 3; -2]
d) y = 5 − 4x trên đoạn [ -1; 1]
Trang 6Gv: TX Đ:?
Hs: R
Gv:
- y’ = ?
- y’ = 0 ⇔x = ?
Hs: tính toán……
Gv: f(-2) = ?; f(-1) = ?; f(2) = ?; f(5/2) = ?
Từ đó Hs so sánh và kết luận
Giải:
b) y = 2x3 – 3x2 – 12x + 1
- TXĐ: R
- y’ = 6x2 – 6x – 12; y’ = 0 ⇔
=
−
=
2
1
x x
Thấy x = -1; x = 2 thuộc [-2; 5/2]
Ta có: f(-2) = -3;
f(-1) = 8;
f(2) = -13;
f(5/2) = -2 Vậy: Max f(x) = f(-1) = 8 Min f(x) = f(2) = -13
Gv: chia nhóm và Phát phiếu học tập
Đại diện nhóm lên trình bày…
Gọi học sinh nhận xét bài làm của tường
nhóm
Gv: sửa chữa và chính xác hóa kq
- Các Nhóm trình bày:
Củng Cố:
- Nhắc lại các qui tắc tìm GTLN; GTNN
Dặn dò:
- Học bài và làm bai tập VN
Tuần: 6 Tiết:11+12 Chủ đề 4 : ĐƯỜNG TIỆM CẬN
Ns: 28/9/08 Nd: 30/9/08
I Mục tiêu:
- Giúp Hs ôn lại định nghĩa đường tiệm cận của đồ thị hàm số
- Cách tìm các đường tiệm đứng, ngang của đồ thị hàm số
Trang 7- Giúp Hs Rèn luyện các kỹ năng tính toán, tính cẩn thận chính xác trong quá trình giải
toán
II Chuẩn bị:
- Gv: Phiếu học tập và một số bài tập làm thêm
- Hs: Ơn lại ĐN và cách tìm các đường tiệm cận của đờ thị hàm số
III Tiến trình:
1 Ổn định lớp: KT sĩ số:
2 Bải cũ:
a) Phát biểu ĐN đường tiệm cận của đờ thị hàm số
b) Cách tìm các đường tiệm cận của đờ thị hàm số
3 Bài mới:
Phiếu Học Tập Tìm tiệm cận của đồ thị của các hàm số sau:
a) y = 2−x x b) y = 9 2
2
x
x
−
− c) y =
1
2 3
2
+
+
−
x
x
x d)
1
1
−
+
x x
HĐ1: Ơn lại kiến thức cũ
KIẾN THỨC CƠ BẢN
1 Tiệm cận đứng:
• Đường thẳng x = x 0 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f(x) nếu ít nhất một trong các đk sau
được thỏa mãn
xlim→ x0+ f(x) = +∞ , xlim→ x0− f(x) = -∞
xlim→ x0+ f(x) = -∞ , xlim→ x0− f(x) = +∞
2 Tiệm cận ngang:
• Đường thẳng y = y0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f(x) nếu limx→∞f(x) = y0 hoặc xlim→−∞ f(x) = y0 hoặc xlim→+∞f(x) = y0
Lưu ý:
Hàm y = cxax++db có đường là tiệm cận đứng là x = -d/c và là tiệm cận ngang là y = a/c
Gv: Hướng dẫn
Y/c Học sinh áp dụng qui tắc giải
Gv: TXĐ ?
Hs: R\{3}
y
+∞
→
lim = ?; y
−∞
→
lim = ?
Ví dụ 1: Tìm tiệm cận của đồ thị của các hàm số
sau:
1 y =
3
1 2
−
+ x
x
2 y =
3 2 5
1
2
2
+
−
−
+ +
x x
x x
HD:
1 y =
3
1 2
−
+ x x
- TXĐ: R\{3}
- Ta có:
Trang 81
2
lim
+
+
x
3
1 2 lim
+
−
x
Hs: tính các giới hạn…
Gv: TXĐ ?
Hs: R\{3}
y
xlim→ +∞ = ?; y
xlim→ −∞ = ?
Gọi hs lên bảng tính
Hs: tính toán và KL tiệm cận đứng
Các điểm làm cho hàm số không xác định?
Hs: x = -1 và x = 3/5
Y/c Hs tính các giới hạn trái và giới hạn phải tại
các điểm làm cho hàm số không xác định
Hs: tính các giới hạn và KL
3
1 2 lim
−
+ +∞
x
x = 2;
3
1 2 lim
−
+
−∞
x
Vậy y = 2 là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
3
1 2 lim
+
+
x
3
1 2 lim
+
−
x
Vậy x = 2 là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2 y =
3 2 5
1
2
2
+
−
−
+ +
x x
x x
- TXĐ: R\{-1;3/5}
- Ta có:
+∞
→
xlim
3 2 5
1
2
2
+
−
−
+ +
x x
x x
=
5
1
−
;
−∞
→
xlim
3 2 5
1
2
2
+
−
−
+ +
x x
x x
=
5
1
−
Vậy y =
5
1
− là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
+
−
→ 1
lim
1
2
2
+
−
−
+ +
x x
x
−
−
→ 1
lim
1
2
2
+
−
−
+ +
x x
x
x = − ∞
+
→
5 3
lim
1
2
2
+
−
−
+ +
x x
x
−
→
5 3
lim
1
2
2
+
−
−
+ +
x x
x
Vậy x = -1 và x =
5
1
− là 2 đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
- Chia nhóm và phát phiếu học tập
- Đại diện nhóm lên trình bày…
- Gọi học sinh nhận xét bài làm của tường nhóm
- Gv: sửa chữa và chính xác hóa kq
- Các nhóm lên bảng trình bày
Củng Cố: - Nhắc lại các qui tắc tìm các đường tiệm cận
Dặn dò: - Học bài và làm bai tập VN
Tuần: 6 Tiết:11+12 Chủ đề : KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN và VẼ ĐT CỦA HÀM SỐ
Ns: 28/9/08 Nd: 30/9/08
I Mục tiêu:
- Giúp Hs ôn lại và nắm chắc sơ đồ khảo sát và vẽ đồ thị hàm số đối với các hàm bậc 3;
bậc 1/ bậc1; bậc 4
- Giúp Hs Rèn luyện các kỹ năng tính toán, tính cẩn thận chính xác trong quá trình giải
Trang 9toán, rèn luyện kỹ năng vẽ đồ thị
II Chuẩn bị:
- Gv: Phiếu học tập và một số bài tập làm thêm
- Hs: Ôn lại các bước khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
III Tiến trình:
1 Ổn định lớp: KT sĩ số:
2 Bải cũ:
a) Trình bày các bước khảo sát và vẽ đồ thị hàm số?
b) Cách tìm các đường tiệm cận của đồ thị hàm số
3 Bài mới:
Tiết 1+2: Khảo sát hàm bậc 3: