1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luyện tâp: Tam giác đồng dạng

6 1,4K 12
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập: Tam giác đồng dạng
Trường học Trường THCS Phú Hữu
Chuyên ngành Hình học
Thể loại tiết học
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 16,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THCS PHÚ HỮULớp 8A1 chào mừng thầy cô đến tham dự tiết học... Tiết Luyện TậpHình Học... Suy ra AEF và ABC đồng dạng Giải AE AF AB AC... Tiết học đến đây là kết thúcKính chúc qu

Trang 1

Trường THCS PHÚ HỮU

Lớp 8A1 chào mừng thầy cô đến tham dự tiết học

Trang 2

Tiết Luyện Tập

Hình Học

Trang 3

BÀI TẬP

Cho ABC có hai đường cao BE, CF cắt nhau tại H

a/ Chứng minh AEB và AFC đồng dạng

b/ Chứng minh FH.HC = BH.HE

c/ Chứng minh : Suy ra AEF và ABC

đồng dạng

AB AC

GT ABC

BE, CF là hai đường cao cắt nhau tại H

KL

a/ AEB và AFC đồng dạng b/ FH.HC = BH.HE

c/ Suy ra AEF và ABC đồng dạng

Giải

AE AF

AB AC

Trang 4

GT ABC

BE, CF là hai đường cao cắt nhau tại H

KL

a/ AEB và AFC đồng dạng b/ FH.HC = BH.HE

c/ Suy ra AEF và ABC đồng dạngAE AF

AB AC

  ( 90 )0

E F  

A chung

  ( 90 )0

F E  

Tỉ số đồng dạng

 

FHB EHC  (đối đỉnh)

FH HB

EH HC  Tỉ số đồng

dạng

AE AB

AF AC

S

AEB AFC (cmt)

a/ C/m AEB đồng dạng AFC b/ C/m: FH.HC = BH.HE c C m / / : AE AF

AB AC

S

FHB EHC

  ( 90 )0

F E  

 

FHB EHC

Xét FHB và

EHC có :

FHB EHC (g – g)

(đối đỉnh)

S

FH HB

EHHC (tỉ số

đồng dạng)

FH.HC = BH.HE

AE AB

AF AC

Ta có: AEB AFC (cmt) S

(tỉ số đồng dạng)

E

C AB

A AF

A

  ( 90 )0

E F  

A chung

Xét AEB và AFC

:

AEB AFC (g – g) S

Trang 5

GT ABC

BE, CF là hai đường cao cắt nhau tại H

KL

a/ AEB và AFC đồng dạng b/ FH.FC = BH.HE

c/ Suy ra AEF và ABC đồng dạngAE AF

AB AC

c/ C/m: AEF đồng dạng ABC

A chung

(cmt)

AE AB

AF AC

Câu hỏi khác thay câu c:

Từ câu c ta có:

AEF ABC S

AFE ACB(góc tương ứng)

EF (tỉ số đồng dạng)2AE

EF 

c1) C/m:  AFE ACB  

c2) Cho AE = 2 cm; AB = 6 cm; BC = 12 cm Tính EF ?

Hướng dẫn:

c1) c/m AEF ABC SAFE ACB  

(góc tương ứng)

c2) c/m AEF ABC S EF AE

BCAB

(tỉ số đồng dạng)

2

12 6

6

EF   cm

AE AF

AB AC

A chung

Xét AEF và ABC

:

AEF ABC (c – g – c)

(cmt)

S

Trang 6

Tiết học đến đây là kết thúc

Kính chúc quý thầy cô được

nhiều sức khoẻ

Chúc các em học sinh học giỏi,

thi học kỳ 2 thật tốt

Thầy hy vọng các em đã có

một tíết học lý thú !

04 -

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình Học - Luyện tâp: Tam giác đồng dạng
nh Học (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w