English 7Getting Started Upstair n lầu trên, nhà trên Show n cho xem, chỉ cho Hobby n sở thích Collect v sưu tầm, thu nhặt Unusual adj hiếm, lạ Guess v đoán Occasion n dịp It’s a piece o
Trang 1English 7
Getting Started
Upstair (n) lầu trên, nhà trên
Show (n) cho xem, chỉ cho
Hobby (n) sở thích
Collect (v) sưu tầm, thu nhặt
Unusual (adj) hiếm, lạ
Guess (v) đoán
Occasion (n) dịp
It’s a piece of cake (idm) dễ như ăn bánh
Mountain-climbing (n) môn leo núi
Travel (v) du lịch
Other (adj) khác
Arranging flower (n) cắm hoa
Board game (n) ………
A Closer Look 1
Do gymnastics (v) tập thể dục dụng cụ
Horse-riding (n) môn cưỡi ngựa
Keep fit (v) giữ cho mình khỏe mạnh
At the same time (phr) cùng 1 lúc
Melody (n) giai điệu
Key word (n) từ khóa
Go surfing (v) lướt ván
A Closer Look 2
Continute (v) tiếp tục
Verb of liking + V-ing/ Noun
(Love, Like, Enjoy, Hate, Prefer)
Ex: I enjoy cooking
Monopoly (v) cờ tỉ phú
Communication
Make pottery (v) làm gốm
Make models (v) làm mô hình
Carve wood (v) chạm khắc gỗ Take up sth (v) theo/chọn sở thích gì
I find sth/doing sth adj: tôi thấy cái gì đó
như thế nào
I think (that) sth/doing sth is adj: tôi nghĩ
cái gì đó như thế nào
Skills 1
Object (n) vật thể
Be made of (v) được làm từ Carve (v) chạm khắc
Eggshell (n) vỏ trứng Fragile (adj) dễ vỡ Piece of art (v) tác phẩm nghệ thuật Empty (adj) rỗng
Art gallery (n) triễn lãm nghệ thuật Need (v) cần
It take time to do sth: mất bnh thời gian
để làm gì
Complete (v) hoàn thành Unique (adj) độc đáo Hope (v) hy vọng
How to do sth: cách để làm cái gì
Carving eggshell # cared eggshell
………
Skills 2
Feeling (n) cảm giác Share (v) chia sẻ Vase (n) lọ (hoa) Home decoration (n) vật trang trí nhà cửa
Looking Back
Tree leaf (n) tree leaves (số nhiều) lá
cây
Miss Dieu’s English Class