1. Trang chủ
  2. » Tất cả

E7 unit 4

3 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 17,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

English 7Getting Started Make plan v lên kế hoạch Recently adv gần đây Hear – heard – heard: nghe As …... không phải là sở trường/ sở thích của tôi.. Taste n khiếu thẩm mỹ Bee v con ong

Trang 1

English 7

Getting Started

Make plan (v) lên kế hoạch

Recently (adv) gần đây

Hear – heard – heard: nghe

As … as ……: ……như/ bằng ……

Excellent (adj) xuất sắc

Shall (= will) nhưng dùng với We & I

Let me see! Để tôi xem!

Concert (n) buổi hòa nhạc

In person: trực tiếp đến.

Musician (n) nhạc sĩ

Crowd (n) đám đông

Atmosphere (n) bầu không khí

Fantastic (adj) = wonderful

isn’t my thing: …… không phải là sở

trường/ sở thích của tôi.

Choose (v) chọn

Theater (n) nhà hát

Musical instrment (n) nhạc cụ

Paintbrush (n) cọ vẽ

Artist (n) nghệ sĩ

Portrait (n) chân dung

Painter (n) họa sĩ

Spain (n) Tây Ban Nha

Dedicate (v) dành cho (để tưởng nhớ)

Photography (n) nhiếp ảnh

Form (n) hình thức

Rarely (adv) hiếm khi

A Closer Look 1

Actress (n) diễn viên nữ

Actor (n) diễn viên nam

Puppet (n) con rối

A Closer Look 2

The same (adj) as … : giống/ cùng (tính

từ) với

… different from … … khác với … Broadcast (v) chiếu, phát sóng Live (adj) trực tiếp

At first: lúc đầu.

Taste (n) khiếu thẩm mỹ Bee (v) con ong

Narrow (adj) chật hẹp >< wide (adj) rộng Definitely (adv) rõ ràng

Change (v, n) thay đổi, sự thay đổi Extra (adj) thêm vào

Safe (adj) an toàn Famous for (adj) nổi tiếng về Horror film (n) phim kinh dị

Be allowed to do sth (v) được cho phép để

làm gì

Too: cũng (đứng cuối câu khẳng định) Either:cũng (đứng cuối câu phủ định) Acting (n) diễn xuất

Spare time (n) thời gian rảnh

Communication

Composer (n) = song writer (n)

Originate (v) bắt nguồn National anthem (n) quốc ca Curriculum (n) phân phối chương trình Academic (adj) thuộc về trường học Compulsory (adj) bắt buộc

Several: một vài, một số Consider (v) xem xét Whether: có không Among: trong số Knowledge (n) kiến thức

Be regarded as (adj) được xem như là Necessity (n) sự cần thiết

True (adj)  truly (adv) một cách thật sự Actually (adv) thực sự

Miss Dieu’s English Class

Trang 2

English 7

Since: vì

Prepare s.o for s.th (v) chuẩn bị cho ai cái

gì …

Skills 1

Show (v) chỉ ra, cho xem, (n) buổi biểu

diễn

Perform (v) biểu diễn

 performance (n) màn biểu diễn (nghệ

thuật)

Water puppetry (n) múa rối nước

This kind of art (n) loại hình nghê thuật

này

The Red River Delta (n) đồng bằng Sông

Hồng

Support (v) hỗ trợ

String (n) sợi dây cước

Control (v) điều khiển

Puppeteer (n) diễn viên múa rối

Appear (v) xuất hiện

Theme (n) phong nền, quanh cảnh

Rural (adj) thuộcc về nông thôn

Folk tale (n) truyện cổ tích

Rice farming (n) nghề trồng lúa

Celebration (n) sự ăn mừng

Take place (v) diễn ra

Normally (adv) thông thường

Folk (adj) dân gian Emotional (adj) cảm động Lively (adj) sống động Melodic (adj) du dương Pleasant (adj) dễ nghe

Skills 2

Take note (v) ghi chú Key word (n) từ khóa Produce (v) sản xuất

Be born (v) được sinh ra Die (v) chết

Artistic (adj) thuộc về nghệ thuật Informal letter (n) thư không trang trọng

(viết cho bạn/ cấp dưới)

Dist (viết tắc của District) Quận Order (n) đơn hàng

Invite (v) mời  invitation (n) lời mời,

thiệp mời

Complain about (v) phàn nàn về cái gì

Looking Back

Well-known (adj) = famous (adj)

Contemporary (adj) đương thời Stage (n) sân khấu

Arrange (v) sắp xếp Attend (v) tham dự Sing – sang – sung (v) hát

Miss Dieu’s English Class

Ngày đăng: 19/02/2017, 23:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w