1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuan 27-28

12 430 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập và Phép Nhân Phân Số
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 467,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới25’ Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng * Cho học sinh lên bảng lần lợt làm các phần từ a, b, c, d.. Về kến thức: HS biết các tính chất cơ bảng của phép nhân ph

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày dạy: Tiết: 83

Luyện tập

1 Mục tiêu

1.1 Về kiến thức: HS đợc củng cố khái niệm số đối, quy tắc trừ hai phân số

1.2 Về kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng quy đồng mẫu, phân số đối

1.3 Về thái độ: Rèn luyện kĩ năng trình bày HS chăm chỉ làm bài tập

2 Chuẩn bị của giáo viên và hoc sinh

2.1 GV: Thớc ; SGK

2.2 HS: Bảng nhóm, bút dạ, máy tính điện tử

3 Ph ơng pháp:

Nêu vấn đề, vấn đáp, luyện tập

4 Tiến trình giờ dạy

4.1 ổn định lớp(1’) 6A1: 6A4:

4.2 Kiểm tra bài cũ ( 7’)

HS1: Tìm phân số đối của : 3 2 3; ; ;0

 Thực hiện phép tính: 1 ( 2)

 HS2: Làm bài tập 63 ( 34)

4.3 Bài mới(25’)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

* Cho học sinh lên bảng lần

lợt làm các phần từ a, b, c,

d

* GV chốt lại:

- Chuyển (-) -> (+)

- Nhẩm mẫu chung

? Nêu cách chứng minh

đẳng thức

? Nêu cách biến đổi để vế

trái về vế phải

Mỗi phần:

- HS nêu các bớc thực hiện Các học sinh khác nhận xét ,

bổ sung

Sau đó 1 học sinh lên bảng trình bày

1 HS nhận xét kết quả

HS lắng nghe và ghi nhớ

Chứng minh vế trái => vế phải

Thêm vào số bị trừ và số trừ 1 lợng là:

24 6 100

HS thực hiện trình bày

Bài 68(12’): Tính

a,

d,

Bài tập *(10’) CMR:

(1+

35 99  2 4 100

5152  100 CM:

Ta có:VT=

(1+

Trang 2

? Hãy thực hiện theo hớng

dẫn

BT*: CMR:

100- ( 1

+1 1 1 )

23 100 = 1 2 3 99

23 4 100 CM: - Biến đổi vế trái về vế phải - Tách số bị trừ thành tổng của 100 số 1, mỗi số trừ đi mỗi số hạng của tổng 1 1 1 1 1 1 ) ( )

35 99  2 4 100 = (1 1 1 1 1 ) 123 99100

= 1 3 -1 4-…- 1- 50 = 1 1 1

5152 100 = VP Bài tập 2 *: CM: VT = 100- ( 1 + 1 1 1 )

23 100 = 1-1+1- 1 2+1 - 1 3+…- +1 -1 100 = 0 + 2 1 3 1 100 1

2 2 3 3 100 100 = 1 2 3 99

23 4 100 4.4 Củng cố (2’) - Quy tắc trừ - Quy tắc cộng - Bài tập về phân số 4.5 H ớng dẫn về nhà.(3 ) Tính: A B biết A =     1 1 1 1 ( )1.2.3 101.300.301 400

1.300 2.301 3.302 101.400 B= ( 1  1  1   1 )1.2.3 101.300.301 400

1.200 2.103 3.104 299.400 HD: Dựa vào cách làm bài tập * ở trên 5 Rút kinh nghiệm giờ dạy

Ngày soạn:

Ngày dạy: Tiết: 84

Đ10 phép nhân phân số

1 Mục tiêu

Trang 3

1.1 Về kiến thức: HS nắm chắc và vận dụng thành thạo quy tắc nhân phân số

1.2 Về kỹ năng: Có kĩ năng nhân phân số, rút gọn phân số khi cần thiết

1.3 Về thái độ: HS tích cực làm bài tập

2 Chuẩn bị của giáo viên và hoc sinh

2.1 GV: Thớc ; SGK , Vẽ hình khổ giấy A4 : .

.

.

  

   

2.2 HS: Bảng nhóm, bút dạ, máy tính điện tử

3 Ph ơng pháp:

Nêu vấn đề, vấn đáp, luyện tập

4 Tiến trình giờ dạy

4.1 ổn định lớp(1’) 6A1: 6A4:

4.2 Kiểm tra bài cũ ( 6’)

Bài tập: Cho A =

33 3  3 (1) Tính nhanh biểu thức A

HS thực hiện:

3A = 1+

33 3  3 (2) Lấy (2) trừ (1) đợc 2A = 1- 1 6560

65616561 4.3 Bài mới(25’)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

- Treo tranh vẽ trên giấy A4

Dựa vào tranh vẽ hãy nêu

quy tắc nhân phân số ở tiểu

học

- Cho học sinh làm ?1

* Quy tắc trên vẫn đúng với

phân số có tử và mẫu là

những số nguyên

- Cho học sinh làm ?2; ?3

HS dựa vào kiến thức bậc tiểu học phát biểu

a)3 5. = 3.5 = 15

b)

3 25 3.25 1.5

2.7

5

=

10 42 10.42 14

HS phát biểu khi tử, mẫu

là những số nguyên

a) = -5.4 -20

= 11.13 143

1 Quy tắc(10’)

*Quy tắc: SGK

a c a.c

b d  b.d

*Ví dụ: SGK

7 5 7.( 5) 35

Trang 4

Tính (-2) 1

5

3.4

13

? Quy tắc nhân số nguyên với

phân số

? Cho học sinh làm ?4

? Nêu cách thực hiện

* Cho học sinh thực hiện

theo định hớng

* GV chốt vấn đề chính

?3

-28 -3 (-28).(-3) (-7).(-1)

7

= 11 b) -2 3

c) 9

25

HS thực hiện:

Đáp số: 2; 12

5 13

 

Nhân số nguyên vào tử

HS làm ?4

B1: Tính giá trị các hiệu

B2: Nhân tử, mẫu mỗi phân số với 2

B3: Tách theo quy luật

B4: Rút gọn

B5: Nhân

2 Nhận xét (7’)

Ví dụ : Vậy: b a.b

a.

c  c

3 Bài tập ( 10’) Tính:

A =(1 1)(1 1)(1 1)(1 1) (1 1 )

2 5 9 14 779

3 6 10 15 780 4 10 18 28 1558

6 12 20 30 1560 1.4.2.5.3.6.4.7 38.40 2.3.3.4.4.5.5.6 39.40 1 41 41 3 39 117      4.4 Củng cố (9’) - Làm các bài tập 70; 71 SGK - Chú ý: a a.1 b  b. - Quan hệ của rút gọn và nhân phân phân số 4.5 H ớng dẫn về nhà(3’) - Học bài theo SGK - Làm bài tập 72 - BT*: Tính: B = 8 15 24 2499

9 16 25 2500 5 Rút kinh nghiệm giờ dạy

Ngày soạn:

Ngày dạy: Tiết: 85

Trang 5

Đ 11.tính chất cơ bản của phép nhân phân số

1 Mục tiêu

1.1 Về kến thức: HS biết các tính chất cơ bảng của phép nhân phân số nh trong Z

1.2 Về kỹ năng: Có kĩ năng vận dụng các tính chất trên để thực hiện các phép tính hợp lí 1.3 Về thái độ: Có ý thức quan sát đặc điểm của phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép nhân phân số

2 Chuẩn bị của giáo viên và hoc sinh

2.1 GV: Thớc ; SGK

2.2 HS: Bảng nhóm, bút dạ, máy tính điện tử

3 Ph ơng pháp:

Nêu vấn đề, vấn đáp, luyện tập

4 Tiến trình giờ dạy

4.1 ổn định lớp(1’) 6A1: 6A4:

4.2 Kiểm tra bài cũ ( 6’)

Tính giá trị biểu thức A

A = (1 1)(1 1)(1 1 ) (1 1 )

HS thực hiện: A = 4 9 16 10000

3 8 15 9999 = 2.2 3.3 4.4 100.100 200

1.2 2.4 3.5 99.101 101 4.3 Bài mới(25’)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

?1: Phép nhân các số nguyên

có những tính chất nào

*ở phép nhân phân số cũng có

những tính chất đó

? Mở rộng cho nhiều phân số

- Giao hoán

- Kết hợp

- Phân phối

- Nhân với 1

Học sinh lần lợt phát biểu các tính chất của phép nhân phân số

Học sinh nêu tính chất

mở rộng

HS vận dụng giải bài tập

áp dụng

?1 (3’)

1 Các tính chất (10’)

a, Giao hoán:

a c. c a.

b d d b

b, Kết hợp:

( ).a c m ( a m c).

b d n  b n d

c, Nhân với 1

a.1 a

b b

d, Tính chất phân phối

a c( m) a c. a m.

b d  n b d b n

2 áp dụng(11’)

Ví dụ:

Trang 6

K =

S=

37 999

Cho học sinh thực hiện

* Chốt dạng toán

HS1 nêu cách thực hiện

- Đa tử mẫu về dạng tích trong đó có thừa số giống nhau

S=

14 37 1998

14 37 1998

S = 28 9

-7 5 15

M = (-16)

15 8 -7 -7 15 5 M = (-16)

15 -7 8 -7 15 5 M = (-16)

15 -7 8 M = 1.(-10) M = -10             Tính: K =     3 3 3 ( ).2.17.1007 2 17 1007 9 9 9 ( ).2.17.1007 2 17 1007     1 1 1 (3 3 3 ).2.17.1007 2 17 1007 1 1 1 (9 9 9 ).2.17.1007 2 17 1007     1 1 1 3.( ).2.17.1007 2 17 1007 1 1 1 9.( ).2.17.1007 2 17 1007 = 3 1 9 3 4.4 Củng cố(11’) - Làm bài tập 73; 74; 75 SGK - ứng dụng của tính chất phép nhân - Lu ý rút gọn phân số 4.5 H ớng dẫn về nhà(3’) - Học bài theo SGK - Làm bài tập 77 SGK - BT*: Tính: A =          1 1 1 1 (1 ).1.3.5 99

3 5 97 99 1 1 1 1 ( ).1.3.5 99

1.99 3.97 97.3 99.1 HD: Nhóm các số hạng ở tử ( 2 số 1 cặp ) 5 Rút kinh nghiệm giờ dạy

Trang 7

Ngày soạn:

Ngày dạy: Tiết: 86

Luyên tập

1 Mục tiêu

1.1 Về kến thức: HS đợc r èn luyện nhân hai phân số và tính chất cơ bản của phép nhân

1.2 Về kỹ năng: Học sinh nhận dạng và phân loại cũng nh biết cách giải một số dạng toán về vận dụng tính chất của phép nhân phân số

1.3 Về thái độ: Học sinh tích cực làm bài tập

2 Chuẩn bị của giáo viên và hoc sinh

2.1 GV: Thớc ; SGK , Máy tính điện tử, bảng phụ

2.2 HS: Bảng nhóm, bút dạ, máy tính điện tử

3 Ph ơng pháp:

Nêu vấn đề, vấn đáp, luyện tập

4 Tiến trình giờ dạy

4.1 ổn định lớp(1’) 6A1: 6A4:

4.2 Kiểm tra bài cũ ( 9’)

HS1 Làm bài 80 SGK

HS 2 Chữa bài tập 2 về nhà

A = 50

4.3 Bài mới(22’)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

* GV lu ý ứng dụng của

bài tập này trong giải

toán

* Tổ chức cho học sinh

hoạt động nhóm bài tập

79

? Cách tính chu vi và

diện tích hình chữ nhật

* Cho học sinh lên bảng

trình bày

? Nêu cách tính giá trị

của biểu thức A

HS nghiên cứu bài trong SGK 1’

HS tự chứng minh vào vở

HS các nhóm đợc phân nhiệm vụ và nắm nội dung bài toán

- Các nhóm thảo luận và hoàn thành bài tập

Chu vi : ( dài + rộng) rồi nhân 2

Diện tích : dài x rộng

HS suy nghĩ, tìm lời giải

B1: Tính giá trị của các tổng sau đó tìm cách rút gọn phân số

B2: Sử dụng tính chất giao hoán để đa tử , mẫu về dạng

Bài tập 78 SGK

Bài tập 79 SGK

Lơng Thế Vinh Bài 81 SGK CHu vi khu đất

.2

Diện tích khu đất

4 8 32(m

Bài tập mới: Tính:

A=

Giải:

Trang 8

* Chốt lại:

- Cách làm

- Tính tổng nhanh chóng

- Viết: m m.1

tích của những thừa số

B3: Rút gọn

A=

51 52 99

50 .50!

2 3 50 53 54 100 52 .50!

2 3 49 A = 1 1 1 (50.51.52 99).( ).50!

2 3 50 1 1 1 (52.53.54 100).( ).50!

2 3 49 A = 1 50.51 51 50 100 100 4.4 Củng cố( 2’) - Vận dụng linh hoạt tính chất của phép nhân phân số - Lu ý sử dụng tốt tính chất của phép nhân phân số đặc biệt tính chất giao hoán và phân phối 4.5 H ớng dẫn về nhà - Bài 62 SGK - BT*: 1, Rút gọn: 30 18 29 20 28 19 29 18 5.2 3 2 3 5.2 3 7.2 3   HD: Tính chất phân phối 2, Tính: A B với: A =     1 1 1 1 ( )2006!

1.2 3.4 5.6 2005.2006

B = ( 1  1   1 )2006! 1004.2006 1005.2005 2006.1004 5 Rút kinh nghiệm giờ dạy

Ngày soạn:

Ngày dạy: Tiết: 87

Đ 12.phép chia phân số

1 Mục tiêu

1.1 Về kến thức: HS hiểu khái niệm số nghịch đảo và biết cách tìm số nghịch đảo của một số khác 0

1.2 Về kỹ năng: Hiểu và vận dụng đợc quy tắc chia hai phân số

1.3 Về thái độ: Có kĩ năng thực hiện phép chia phân số

2 Chuẩn bị của giáo viên và hoc sinh

2.1 GV: Thớc ; SGK

2.2 HS: Bảng nhóm, bút dạ, máy tính điện tử

3 Ph ơng pháp:

Nêu vấn đề, vấn đáp, luyện tập

4 Tiến trình giờ dạy

Trang 9

4.1 ổn định lớp(1’) 6A1: 6A4:

4.2 Kiểm tra bài cũ ( 4’)

1 Quy tắc nhân phân số

2 Có thể thay phép chia phân số thành phép nhân phân số đợc không?

4.3 Bài mới( 30’)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

GV đa bảng phụ ghi ?1

Yêu cầu hcọ sinh thực hiện phép

tính

- GV nêu câu hỏi 2, yêu cầu học

sinh lần lợt làm

Ta nói 1

-8

là số số nghịch đảo

của -8 và -8 là số nghịch của 1

-8

;

hai số 8, 1

-8

là hai số nghịch đảo của nhau

? Thế nào là hai số nghịch đảo

của nhau

? Cho học sinh làm ?4

? Nêu quy tắc chia phân số

? Cho học sinh hoàn thiện ?5 vào

vở

? Tính: 3

4

: 2

Phân biệt: a : b

c với

b

c: a BT: Viết 1 phân số dạng 1

th-ơng

VD: 8

15

? Còn những cách viết nào

HS1 làm ?1 (-8) 1 (-8) = 1 -4 7

= 1

7 -4 HS2 làm ?2 4

7

là nghịch đảo của 7

4

 ;

7 4

 là nghịch đảo 4

7

hai phân số 7

4

 ;

4 7

 là nghịch đảo của nhau

HS3 trả lời

HS tính và so sánh

* Ta nhân số bị chia với nghịch đảo của số chia

1 học sinh lên bảng trình bày lời giải

= 3 1. 3

4 2 4.2

15 3.5

2 4. 2 5:

1 Số nghịch đảo (10’)

?1

?2

a, Định nghĩa: SGK

a b 1(a;b 0)

thì a b;

b a là nghịch đảo của nhau

2 Phép chia phân số (15’)

?4 Quy tắc: SGK

a :

?5 a) 2 3

:1 2

= 2 3

.2 1

=2.2 3.1

=4 3 b) -4 3 -4 4 -16

: = =

5 4 5 3 15 c) 2 : 4 -2 7 -7

= =

Nhận xét:

: c

?6

Trang 10

4.4 Củng cố(12)

- Phép chia, phép nhân

- Để chứng minh hai số nghịch đảo nhau ta chứng minh điều gì

- Phân biệt a : b

c ;

b : a

c ; a.

b c

- Làm bài tập: 84, 85, 86 ( SGK – 43)

4.5 H ớng dẫn về nhà (3)

- Về nhà làm bài 89 -> 90 ( SGK)

- BT:

a, Tính: 1 : 3 1 : 4 1 : 5 1 :100

1.2 2.3 3.4   98.99

b, Tìm x, y  Z /

x 1: 3 1

5 Rút kinh nghiệm giờ dạy

Ngày soạn: Ngày dạy: Tiết: 88 Luyên tập 1 Mục tiêu 1.1 Về kến thức: HS đợc củng cố và khắc sâu phép chia phân số 1.2 Về kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng nhân dấu 1.3 Về thái độ: Học sinh tích cực làm bài tập Học sinh có thái độ tích cực trong giải bài toán 2 Chuẩn bị của giáo viên và hoc sinh 2.1 GV: Thớc ; SGK , Máy tính điện tử 2.2 HS: Bảng nhóm, bút dạ, máy tính điện tử 3 Ph ơng pháp: Nêu vấn đề, vấn đáp, luyện tập 4 Tiến trình giờ dạy 4.1 ổn định lớp(1’) 6A1: 6A4: 4.2 Kiểm tra 15 phút

đề bài

Bài 1 So sánh

a) 2

3 và

5

7 b)

4

7và

5

11 c)

100

101và

102 103 Bài 2: Tìm phân số x

a) x 21

3 2 b) x 21 3

3 2 4 c)   

x

Bài 3: Thực hiện phép tính

Trang 11

a) 3 7. 3 5. 3 10.

8 11 8 11 8 11

b) (11)(11)(1 1 ) (1 1 )

4.3 Bài mới(24’)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

- Cho học sinh làm lần

lợt các phần từ a đến g

- GV khẳng định kết

quả đúng

- Chốt

+ Chuyển vế

+ Số trừ

* Thứ tự thực hiện

phép tính

Quy tắc thực hiện

HS2 làm nh trên đúng

hay ú`i

Tìm x, y ngyên biết

6 Học sinh lên bảng lần lợt làm 6 phần của bài 90

Học sinh lần lợt nhận xét các phần đã làm

HS1; HS2 tự nêu các bớc sau đó trình bày lời giải

HS còn lại nhận xét

HS2 làm b,

HS làm bài

Bài tập 90 a)

3 2

x =

7 3

2 3

x = :

3 7 14

x = 9

d)

.x =

13 4

x = :

15 7 91

x = 60

Bài tập 93 SGK a)

4.5.7 5

7.2.4 2

b)

+ : 5 - = + - = +

8 1

= 1 - =

9 9 Bài 420 ( SNC) Tìm x, y  Z , sao cho:

x  3 6

=> 30 – 2xy = x

=> 2xy + x = 30

=> x(2y + 1) = 30

=> x, 2y+1  Ư(30)

Ta có:

Ư(30)=    1; 2; 3; 5; 15; 6; 10; 30   

Vì 2y + 1 không chia hết cho 2 nên ta có:

-15 -6

Trang 12

x 2 1

6  y 30

x  3 6

GV chỉ ra các ú`i lầm

thờng ặp.ặp

* Lu ý:

Dạng toán:

6  y 30 5xy – 10 = y

5xy – y = 10 y(5x- 1) = 10

=> 5x-1 1;5; 1; 5  

5x 2;6;0; 4 

x là 0 => y = -10

4.4 Củng cố (2’)

- Quy tắc thực hiện phép chia

- Lu ý: Tính chất phân phối của phép nhân với tổng đại số

4.5 H ớng dẫn về nhà(3’)

- Tính:

a, ( 1 1 1 1 ) : ( 1 1 1 )

5152 53 100 1.2 3.4 99.100 b, Biết : 52 1 5 1 9 a 1 b c     Biết a, b, c, thuộc N - Xem trớc bài học tiếp theo 5 Rút kinh nghiệm giờ dạy

Ngày đăng: 24/06/2013, 01:29

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w