giáo án phụ đạo toán 11 tham khảo
Trang 1HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC Ngày soạn: 04/09/2016
Kí duyệt của tổ trưởng
Nguyễn Tuấn Anh
3)Tư duy, thái độ
Thái độ tích cực trong học tập, có tư duy sáng tạo và biết vận dụng phương pháp đã học để giải các bài tập nâng cao hơn
4) Định hướng hình thành và phát triển các năng lực
- Năng lực tư duy
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học (công thức, kí hiệu)
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực hợp tác nhóm
- Năng lực giao tiếp
II Chuẩn bị
1) Chuẩn bị của giáo viên
- Chuẩn bị giáo án, dụng cụ dạy học
2) Chuẩn bị của học sinh
- Chuẩn bị bài cũ, dụng cụ học tập
III Phương pháp dạy
Tạo tình huống có chủ ý, diễn giải dẫn đến kết qủa
Trang 2IV Tiến trình bài dạy
Xen kẽ nhận xét và cho điểm
Đồng thời kiểm tra vở bt và
bài làm của học sinh ở dưới
lớp
Suy nghĩ làm bt
Lên bảng làm bài tập
So sánh với bài làm của bạn để rút kinh nghiệm
Bài 1 Tìm TXĐ của các hs sau:
++
e, y = tan(x+
4
p ) f, y = cot(x-
Trang 31 sin 22
1max 1, min
Tập trung làm bài tập
Chỉnh sửa, hoàn thiện
b, Giữ nguyên phần đồ thị của hàm
số cosx nằm trên trục hoành và lấy
đối xứng phần đồ thị của hàm số
cosx ở dưới trục hoành qua trục
hoành
c, Giữ nguyên phần đồ thị của hàm
số cosx nằm bên phải trục tung và
lấy đối xứng phần đồ thị của hàm số
cosx ở bên phải trục tung qua trục
Bài 5 : CMR:
sin2(x+k p )=sin2x "k Î Z Từ đó
vẽ đt hàm số y = sin2x và cho biết :
a, Các giá trị của x để sin2x=1
2
Trang 4- Yêu cầu học sinh nhắc lại các dạng bài tập trong bài học
- GV nêu mục tiêu bài học để học sinh khắc sâu kiến thức
Kí duyệt của tổ trưởng
Nguyễn Tuấn Anh
- Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát
4 Định hướng hình thành và phát triển các năng lực
- Năng lực tư duy
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học (công thức, kí hiệu)
- Năng lực giải quyết vấn đề
Trang 5+ Sách, vở, nháp, ôn tập các kiến thức liên quan bài học
III Phương pháp dạy học
Thảo luận nhóm, sử dụng phương tiện dạy học trực quan, đàm thoại, tình huống, động não, giảng giải, thuyết trình
IV Tiến trình bài học
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra kiến thức cũ
CH: Nêu định nghĩa phép tịnh tiến, tính chất và biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến
Bµi 1: Trong mặt phẳng Oxy, cho
điểm M( )1; 2 , đường thẳng : 2 3 4 0
d x− y+ = và đường tròn ( ) ( ) (2 )2
C x− + +y = Tìm ảnh của điểm M, d, (C) qua phép tịnh tiến theo vec tơ vr=(2; 1− )
Giải:
- Giả sử T M vr( ) =M x y'( '; ')
Trang 6- Chú ý sai sót, ghi nhận kiến thức.
R=Giả sử T vr( ) ( )C =C I R' '; '( )
( )
' '; ''
( ) ( ) (2 )2
' 3; 4' 2
I R
C x+ + −y = Tìm tạo ảnh của điểm M, d, (C) qua phép tịnh tiến theo vec tơ vr=( )1;3
Trang 7- Chú ý sai sót, ghi nhận kiến thức.
5
R=Giả sử T vr( ( )C' ) =( )C , C I R' '; '( )
I R
- Nhận xét bài giải của bạn
- Chú ý sai sót, ghi nhận kiến thức
Bµi 3: Trong mặt phẳng Oxy, cho
điểm M(2; 1 ,− ) (N −2;3), đường thẳng d: 2x y+ − =3 0 và đường tròn ( ) ( ) (2 )2
C x+ + −y = Xác định phép tịnh tiến
a) biến điểm M thành Nb) theo vec tơ vr=( )1;m biến d thành chính nó
c) biến đường tròn tâm M bán kính
v y
(1; 2)
vr= −c) Ta có (C) có tâm I(−1;3)Giả sử T vr( (M,5) ) =( )C
Trang 8- Định nghĩa phép tịnh tiến, các tính chất của phép tịnh tiến, biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến.
- Bài tập:
Câu 1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A -( 2;1)và đường thẳng d: x + 3y - 1=0
a) Hãy tìm ảnh của A và d qua phép tịnh tiến theo vectơ v =(3; 2)
-r
b) Tìm điểm B sao cho A là ảnh của B qua phép tịnh tiến theo vectơ u = -r ( 5;7)
Câu 2: Trong mp Oxy, tìm ảnh của M(2;−5) và tạo ảnh của N’(0; 3) qua phép tịnh tiến theo véc
Trang 9PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
Ngày soạn: 09/09/2016
Kí duyệt của tổ trưởng
Nguyễn Tuấn Anh
- Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát
4 Định hướng hình thành và phát triển các năng lực
- Năng lực tư duy
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học (công thức, kí hiệu)
- Năng lực giải quyết vấn đề
Trang 10+ Kế hoạch dạy học Cỏc phiếu học tập sử Bảng phụ
2.Chuẩn bị của HS:
+ Sỏch, vở, nhỏp, ụn tập cỏc kiến thức liờn quan bài học
III Phương phỏp dạy học
Thảo luận nhúm, sử dụng phương tiện dạy học trực quan, đàm thoại, tỡnh huống, động nóo, giảng giải, thuyết trỡnh
IV Tiến trỡnh bài học
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra kiến thức cũ
Kiểm tra bài cũ sẽ lồng vào các hoạt động học tập của học sinh
3 Bài mới
HĐ 1: Rốn luyện kĩ năng giải cỏc
phương trỡnh lượng giỏc cơ bản
HĐTP 1 :
- Gọi 4 HS lờn bảng giải toỏn, mỗi
học sinh giải một bài
- Yờu cầu 1 HS dưới lớp nhắc lại
cụng thức nghiệm của phương
trỡnh: sinx = a
- Chỳ ý cho HS trỏnh nhầm lẫn khi
giải phương trỡnh cơ bản này
- Gọi HS nhận xột bài giải của
bạn
- 4 HS lờn bảng giải toỏn
- Nờu cụng thức nghiệm của phương trỡnh đú
- Chỳ ý sai sút, ghi nhận kiến thức
- Nhận xột bài giải của bạn
1arcsin 2 23
Trang 11Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
HĐTP 2 :
- Gọi 4 HS lờn bảng giải toỏn,
mỗi học sinh giải một bài
- Yờu cầu 1 HS dưới lớp nhắc lại
cụng thức nghiệm của cỏc
phương trỡnh: cosx = a,
- Chỳ ý cho HS trỏnh nhầm lẫn
khi giải phương trỡnh cơ bản này
- Gọi HS nhận xột bài giải của
bạn
- 4 HS lờn bảng giải toỏn
- Nờu cụng thức nghiệm của bốn phương trỡnh đú
- Chỳ ý sai sút, ghi nhận kiến thức
- Nhận xột bài giải của bạn
k x
HĐ 2: Rốn luyện kĩ năng giải cỏc
phương trỡnh đưa về phương trỡnh
lượng giỏc cơ bản
- Hớng dẫn HS giải bài tập 3a
Z
,4
,4
p p p p
Đối chiếu điều kiện ta có
Trang 12+ Yªu cÇu HS kÕt luËn nghiÖm - §èi chiÕu ®iÒu
55
k x k
x
π
ππ
HĐ 3: Rèn luyện kĩ năng giải các
phương trình lượng giác cơ bản
- Gọi 4 HS lên bảng giải toán,
mỗi học sinh giải một bài
- Yêu cầu 1 HS dưới lớp nhắc lại
công thức nghiệm của các
phương trình: tanx = a, cotx = a
- Chú ý cho HS tránh nhầm lẫn
khi giải phương trình cơ bản này
- Gọi HS nhận xét bài giải của
bạn
- 4 HS lên bảng giải toán
- Nêu công thức nghiệm của các phương trình đó
- Chú ý sai sót, ghi nhận kiến thức
- Nhận xét bài giải của bạn
x pt
x k x
x k
π ππ
Bài tập : Giải bài tập trắc nghiệm
Câu 1 Phương trình sin 2
3
x =1 có nghiệm là:
Trang 13Kí duyệt của tổ trưởng
Nguyễn Tuấn Anh
- Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát
4 Định hướng hình thành và phát triển các năng lực
- Năng lực tư duy
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học (công thức, kí hiệu)
- Năng lực giải quyết vấn đề
Trang 14+ Sách, vở, nháp, ôn tập các kiến thức liên quan bài học
III Phương pháp dạy học
Thảo luận nhóm, sử dụng phương tiện dạy học trực quan, đàm thoại, tình huống, động não, giảng giải, thuyết trình
IV Tiến trình bài học
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra kiến thức cũ
CH: Nêu định nghĩa phép tịnh tiến, tính chất của phép quay và phép vị tự
d x− y+ = và đường tròn ( ) ( ) (2 )2
C x− + +y = Tìm ảnh của điểm M, d, (C) qua
a) phép quay tâm O góc quay 900
b) phép vị tự tâm O tỉ số k =2
Giải:
a) - Giả sử Q(O;90 0)( )M =M x y' '; '( )
Trang 15- Chú ý sai sót, ghi nhận kiến thức.
- 3 HS lên bảng giải toán
- Nhận xét bài giải của bạn
' 2
' 2;1' 1
x
M y
R=Giả sử Q(O,90 0)( ) ( )C =C I R' '; '( )
' 2' 2
x
I y
R R
' 4; 2' 2.1 2
x
M y
⇒ ∆ − + =Chọn M∈ ⇒d M' ∈∆
R=Giả sử V(O,2)( ) ( )C =C I R' '; '( )
( ,2 )( ) '( '; ')' 2
' 4' 2.2
x
I y
R R
Trang 16- Chỉnh sửa, hoàn thiện cho
HS - Chú ý sai sót, ghi nhận kiến thức
- Nhận xét bài giải của bạn
- Chú ý sai sót, ghi nhận kiến thức
- 3 HS lên bảng giải toán
Bµi 2: Trong mặt phẳng Oxy, cho
điểm M(2; 1− ) , đường thẳng
d x y+ − = và đường tròn ( ) ( ) (2 )2
C x+ + −y = Tìm tạo ảnh của điểm M, d, (C) qua phép
a) quay tâm O góc quay −900.b) vị tự tâm A( )1;3 tỉ số k = − 3
R=Giả sử Q(O, 90− 0)( ( )C' ) =( ) (C C I R, ' '; ')
' 2' 2
x
I y
R R
⇒ ∆ + + =Chọn M∈ ⇒d M'∈ ∆
Trang 17- Chú ý sai sót, ghi nhận kiến thức.
R=Giả sử V(A−3)( ( )C' )=( ) (C C I R, ' '; ')
3
y
R R
Câu 2 Trong mặt phẳng tọa độ, cho đường thẳng ( )d có phương trình
3x - 2y- 1=0 Tìm ảnh của đường thẳng ( )d qua phép đối quay tâm O, góc quay 900
Câu 3 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (I;2) với I(3; 2- ) Tìm ảnh của (I;2) qua việc thực hiện liên tiếp phép quay tâm O, góc quay - 900 và phép vị tự tâm O, tỉ số 3
k =
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d : 2x+y-4=0.
a/ Viết phương trình của đường thẳng d’ là ảnh của d qua phép vị tự tâm O tỉ số k=3.b/ Viết phương trình đường thẳng d’’ là ảnh của d qua phép vị tự tâm I(-1;2) tỉ số k=-2
Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(2,-2) và đường thẳng d có phương trình: 2x + y – 1
= 0
a./ Tìm ảnh của A và d qua phép quay tâm O góc quay 900
b/ Tìm ảnh của d qua phép quay tâm A góc quay 900
Trang 18Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn có phương trình x2 + y2- 2x + 4y - 4= 0
Viết phương trình đường tròn là ảnh của đường tròn đã cho qua phép quay tâm O góc quay
Kí duyệt của tổ trưởng
Nguyễn Tuấn Anh
I Mục tiêu.
1 Kiến thức
Biết được dạng và cách giải phương trình: Bậc nhất; bậc hai với một hàm số lượng giác, phương trình bậc nhất đối với sin và cos
2 Kĩ năng : Giải được phương trình các dạng nêu trên
3 Về tư duy, thái độ
- Hiểu và vận dụng
- Cẩn thận, chính xác.
- Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát
4 Định hướng hình thành và phát triển các năng lực
- Năng lực tư duy
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học (công thức, kí hiệu)
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực hợp tác nhóm
- Năng lực giao tiếp
II Chuẩn bị
Trang 191.Chuẩn bị của giỏo viờn:
+ Kế hoạch dạy học, cỏc phiếu học tập, bảng phụ
2.Chuẩn bị của HS:
+ Sỏch, vở, nhỏp, ụn tập cỏc kiến thức liờn quan bài học
III Phương phỏp dạy học
Thảo luận nhúm, sử dụng phương tiện dạy học trực quan, đàm thoại, tỡnh huống, động nóo, giảng giải, thuyết trỡnh
IV Tiến trỡnh bài học và cỏc hoạt động.
1 Ổn định
2 Kiểm tra kiến thức cũ
Kiểm tra bài cũ sẽ lồng vào các hoạt động học tập của học sinh
- Giỏo viờn yờu cầu HS nờu định
nghĩa và cỏch giải phương trỡnh
bậc nhất đối với 1 hslg?
- Yờu cầu HS nờu một số vớ dụ
- Cho HS giải cỏc phương trỡnh ở
Vớ dụ 1:
a) 4sinx + 2 = 0 b) 3tanx + 1 = 0.
ĐS :
a)
26726
Trang 20Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng HĐTP 2: Cũng cố cỏch giải
phương trỡnh bậc nhất đối với
một hàm số lượng
- Giao nhiệm vụ và theo dừi
hoạt động của HS, hướng dẫn
với một hàm số lượng giỏc
- Giao nhiệm vụ cho từng
nhúm
- Theo giỏi HĐ học sinh
- Yờu cầu đại diện mỗi nhúm
lờn trỡnh bày và đại diện
nhúm khỏc nhận xột
- Sửa chữa sai lầm
- Chớnh xỏc hoỏ kết quả
- Hoạt động nhúm để tỡm kết quả bài toỏn
- Đại diện nhúm trỡnh bày kết quả
- Đại diện nhúm nhận xột lời giải của bạn
- Phỏt hiện sai lầm và sữa chữa
- Ghi nhận kiến thức
Vớ dụ 3: Giải cỏc phương trỡnh
sau :
a) 5cosx - 2sin2x = 0 ; b) 8sinx cosx cos2x = -1 ;
c) cot2x = cot22x ĐS:
a) pt ⇔cosx(5 4sin− x) =0cos 0
24 2
k x
k x
k x
Trang 21Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
HĐ 2: Định nghĩa và cỏch giải
phương trỡnh bậc hai đối với
một hàm số lượng giỏc
HĐTP 1:
- Giỏo viờn yờu cầu hs nờu định
nghĩa và cỏch giải phương
trỡnh bậc hai đối với một hàm
số lượng giỏc
- Yờu cầu HS nờu một số vớ dụ
- Yờu cầu HS gải cỏc phương
ĐS:
a) x k= 2π
b)
5 109arccot
6
5 109arccot
6
ππ
- Độc lập tiến hành giải
- Thụng bỏo kết quả cho GV
Ví dụ 5 : Giải các phơng trình sau :
t t
ộ= ờờ
-Û ờ
=ờờ
2
t = ta có :2
Z Z
Z Z
4 ,2
3
4 ,2
Trang 22- Thông báo kết quả cho
VÝ dô 6: Gi¶i ph¬ng tr×nh sau :
a) 3tanx - 6cotx +2 3 - 3 = 0 (**) b) t an (1x + cot2x)=2
Gi¶i : §K : cosx ¹ 0 vµ sinx ¹ 0
Trang 23Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
HĐ 3: Phương trỡnh
thuần nhất bậc hai đối
với sin , cosx x
(Kiểm tra xem cosx = 0 hay sinx =
0 cú thoả món pt đó cho hay khụng; với cosx ạ 0 hay sinx ạ
0 chia hai vế phương trỡnh đó cho cos 2 x hay sin 2 x đưa về pt quen thuộc )
ờờ
Û ờ
=ờ
Trang 244 Củng cố :
- Nhắc lại cách giải các phương trình lượng giác thường gặp
- Bài tập:
B1) Giải các phương trình sau:
a) sin2x- 2 sinx - 3=0; b) cos 2x - sinx + 2=0; c) 3 cos2x + 2 cosx - 5=0;d) 2
t an x - 5 t anx + 6=0; e) 2 cos 2x - 5 sinx - 2=0; f) cos 2x - 7 cosx + 1=0;g) cos 2x + 4 sinx - 1 = 0; h) cos 4x - 2 sin 2x - 1=0 i) 2 cos 2x + 4 sinx - 5 = 0;j) 2
3 cos + 5 sinx - 5=0; k) 2
sin x - 3 cosx + 3=0;B2) Giải các phương trình sau:
B3) Giải các phương trình sau:
a) sin 5x - cos 5x + 1 = 0; b) sin 3x + cos 3x = 1; c) 2 sin 5x = 6- 2 cos 5x ;d) 3 cos 2x - 4 sin 2x =1; e) sinx - 3 cosx =1; f) 3 sin 2x + cos 2x =2;g) 1+ 2 sinx =2 cosx; h) 4 cosx- 3 sinx =3; i) 3 cos 3x + 4 sin 3x =5;
ê = +ê
ë
¢
Trang 25TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC Ngày soạn: 01/10/2016
I Mục tiêu.
Kí duyệt của tổ trưởng
Nguyễn Tuấn Anh
1 Kiến thức
Nắm được khái niệm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số lượng giác
2 Kĩ năng : Tìm được giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số lượng giác đơn giản
3 Về tư duy, thái độ
- Hiểu và vận dụng Cẩn thận, chính xác Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái
quát
4 Định hướng hình thành và phát triển các năng lực
- Năng lực tư duy
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học (công thức, kí hiệu)
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực hợp tác nhóm
- Năng lực giao tiếp
II Chuẩn bị
1.Chuẩn bị của giáo viên:
+ Kế hoạch dạy học, các phiếu học tập, bảng phụ
2.Chuẩn bị của HS:
+ Sách, vở, nháp, ôn tập các kiến thức liên quan bài học
III Phương pháp dạy học
Trang 26Thảo luận nhóm, sử dụng phương tiện dạy học trực quan, đàm thoại, tình huống, động não, giảng giải, thuyết trình.
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1 Ổn định
2 Kiểm tra kiến thức cũ
CH 1: Nêu lại khái niệm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của một hàm số
CH2: Nhắc lại BBT của hàm số bậc nhất, bậc hai, hàm số sin, hàm số cosin
Trang 27Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
miny= ⇔ =1 x
Trang 28Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
y= x− x+ ĐS:
24cos cos 8
t
-1 1
8
− 1
Trang 29Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Bài 4 Tỡm GTLN, NN của hàm số sau
miny=
Trang 30- Nhận xét.
- Ghi nhận cách giải
23π
sin 2
1
32
−
323
;12
( )
y= f t
1 34
Trang 31Kí duyệt của tổ trưởng
Nguyễn Tuấn Anh
- Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát
4 Định hướng hình thành và phát triển các năng lực
- Năng lực tư duy
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học (công thức, kí hiệu)
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực hợp tác nhóm
- Năng lực giao tiếp
Trang 32+ Sách, vở, nháp, ôn tập các kiến thức liên quan bài học
III Phương pháp dạy học
Thảo luận nhóm, sử dụng phương tiện dạy học trực quan, đàm thoại, tình huống, động não, giảng giải, thuyết trình
IV Tiến trình bài học
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra kiến thức cũ
CH: Nêu định nghĩa, tính chất của phép đồng dạng
HS: 2 HS lên bảng trình bày
3 Bài mới.
Trang 33Bài 1 Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M( )1;3 , đường thẳng ∆: 3x – 5y + 1= 0 và đường tròn (C ) :
x2 + y2 – 4x + 6y -3 =0 Xác định ảnh của điểm M,
đường thẳng ∆, đường tròn (C) qua phép đồng dạng
có được bằng cách thực hiện liên tiếp hai phép là phép tinh tiến theo vectơ vr=(2; 3− ) và phép vị tự
tâm O tỉ số k = −3 Giải:
3.3 9
9;03.0 0
x
M y
Trang 34- (C) có tâm I(2; 3− ) và bán kính R=4.Giả sử T vr( ) ( )C =C I R1( 1, 1),V(O, 3−)( ( )C1 ) =C I R2( 2, 2) ( )
( )( ( ) ) ( ) ( , 3 )( )1 2( 2 2)
1 2 2 2 , 3
;,
3
O O
2 2
12
12;1818
1212
x
I y
R R
2 : 12 18 144