Mục tiêu: * Kiến thức + Củng cố lại kiến thức về phương trình LG cơ bản + Một số dạng toán tương tự.. * Kỹ năng : ` + HS rèn luyện cách viết công thức nghiệm của các phương trình LG c
Trang 1BÀI SOẠN PHỤ ĐẠO HỌC SINH YẾU KÉM MÔN TOÁN LỚP 11 - NĂM HỌC: 2010 - 2011
ÔN TẬP: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
Tiết thứ 1
Ngày soạn:
Ngày giảng:
I Mục tiêu:
* Kiến thức
+ Củng cố lại kiến thức về phương trình LG cơ bản
+ Một số dạng toán tương tự
* Kỹ năng :
` + HS rèn luyện cách viết công thức nghiệm của các phương trình LG
cơ bản
II Chuẩn bị của thầy và trò:
- Gv: Hệ thống kiến thức
- Hs: Ôn tâ ̣p Kiến thức cũ
III Tiến trình tiết dạy:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
Công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản? 3.Nội dung dạy học:
HOẠT ĐỘNG GV VÀ HS NỘI DUNG
Tiết 1 Hoa ̣t đô ̣ng 1: Kiến thức cơ bản
GV cùng HS nhắc la ̣i các KT cơ bản về
PTLG cơ bản
Hoa ̣t đô ̣ng 2: Bài tâ ̣p
+ GV phân công nhóm :
+ HS lên bảng trình bày lời giải
+ Gọi HS thuộc các nhóm lên bảng trình bày
lời giải
+ HS thuộc các nhóm bổ sung
+ GV chỉnh sửa và rút kinh nghiệm
+ Theo dõi và ghi chép
I/Kiến thức cơ bản
II/Bài tâ ̣p Bài 1:
a) sin(3x -
6
π
) = - 3
2
b) sin(3x – 2) = 1 c) 2cos(2x -
3
π
) =1 d) cos(3x – 150) = cos1200
Trang 2+ GV gọi hai HS lên bảng
+ Công thức nghiệm của phương trình
tanf(x) = tan g(x) ?
+ f(x) = g(x) + kπ
+ Nhận xét và chỉnh sửa
+ Ta chỉ có dạng
sinu = sinv vậy làm sao đưa dạng
sinu = cosv về dạng trên?
+ Ta có cosu = sin(
2
π
- u) + HS tự biến đổi về dạng trên
Bài 2
a) tan(2x+3) = tan
3
π
b) cot(450 –x) = - 3
2
Bài tập 3:
Giải các phương trình a) sin3x = cosx
b) cos3x = sinx
4 Củng cố, dặn dò:
công thức nghiệm và các dạng toán, các công thức LG đã học ở lớp 10
5 BTVN: Làm các BT trong SBT
IV Rút kinh nghiệm:
-ÔN TẬP : PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
(Tiết 2-3) Ngày soa ̣n:
Ngày giảng:
I Mục tiêu:
* Kiến thức
:+ Nắm chắc cách giải mô ̣t số PTLG thường gă ̣p, vâ ̣n du ̣ng giải BT cu ̣ thể
+ Củng cố các dạng toán đã gặp
+ Trang bị một số dạng toán mới
* Kỹ năng
+ Rèn luyện kỉ năng biến đổi LG, kĩ năng giải PTLG
+ Kỉ năng nhận dạng bài toán và viết nghiệm của nó
II Chuẩn bị của thầy và trò:
- Gv: Hệ thống bài tập
Trang 3- Hs: Bài cũ về các dạng toán đã biết
III Tiến trình tiết dạy:
1 Ổn địmh lớp:
2 Bài cũ: Các dạng TQ của PTLG nêu cách giải chúng
3 Tiến trình bài ho ̣c
Hoa ̣t đô ̣ng của GV và HS Nô ̣i dung kiến thức
Tiết 2 Hoa ̣t đô ̣ng 1 Kiến thức cơ bản
GV cùng HS nhắc lại kiến thưc cơ bản
Hoa ̣t đô ̣ng 2: Bài tâ ̣p
-GV hướng dẫn HS
+Nhắc la ̣i công thức nghiê ̣m cơ bản của HS
+Go ̣i HS lên bảng làm
+GV nhâ ̣n xét, chữa, KL nghiê ̣m
Tiết 3
-GV hướng dẫn HS
+Nhắc la ̣i công thức nghiê ̣m cơ bản của HS
+Go ̣i HS lên bảng làm
+GV nhâ ̣n xét, chữa, KL nghiê ̣m
I/Kiến thức cơ bản
II/Bài tập
Bài 1:
Giải các phương trình a) − 6cotx+ 3 tanx+ 2 3 3 0 − = , b) 2sin2x – 5
2sin2x – cos2x = -2
Bài 2:
Giải phương trình:
a) sin2x – 2cosx = 0 b)8cos2x sin2x cos4x = 2
Bài 3:
Giải phương trình:
a) 2sin2x + 5cosx + 1 = 0 b) tan2x + (1 - 3)tanx = 3
b) 2sin2x – 5sinx.cosx – cos2x = -2
Bài 4
Giải phương trình b)8cos 2 x+ 2 osc x− = 10 0
c)tan 2 x+ 3tanx− = 4 0
4/Củng cố : Nhắc la ̣i cách làm các da ̣ng bài tâ ̣p cơ bản
5/BTVN: Làm các phần còn la ̣i
IV/Rút kinh nghiê ̣m:
Trang 4ÔN TẬP: HOÁN VỊ – CHỈNH HỢP
TỔ HỢP – NHỊ THỨC NIU TƠN
(Tiết thứ 7 - 8) Ngày soa ̣n:
Ngày giảng:
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
+ Vận dung thành thạo các qui tắc tính hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp vào
giải toán
+Sử dụng công thức nhị thức niu tơn để khai triển một biểu thức
* Kĩ năng:
+ Rèn luyện kỷ năng tư duy phân tích bài toán, phân biệt hoán vị,
chỉnh hợp, tổ hợp,
+ Rèn luyyện kỹ năng tính toán chính xác
II Chuẩn bị của thầy và trò:
- Gv: Hệ thống kiến thức, các loa ̣i sách tham khảo
- Hs: Kiến thức cũ, bài tập về nhà
III Tiến trình tiết dạy:
1 Ổn địmh lớp:
2 Bài cũ: định nghĩa và công thức tính hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp
3.Nội dung bài học:
Tiết 7 Hoa ̣t đô ̣ng 1: Kiến thức cơ bản
GV cùng HS nhắc la ̣i các kiến thức cơ bản
Hoạt động 2: Bài tập
Gv hướng dẫn HS giải bài tâ ̣p
+ Mỗi cách sắp xếp là lấy ra bao nhiêu
phần tử từ mấy phần tử, có sự sắp xếp thứ
tự hay không?
+ Là hoán vị, chỉnh hợp hay tổ hợp?
+ Công thức tính
I/ Kiến thức cơ bản
1) ĐN hoán vị, công thức tính 2) ĐN chỉnh hợp, công thức tính 3) ĐN tổ hợp, công thức tính 4)Công thức nhị thức niu tơn
II/Bài tâ ̣p:
Bài tập 1:
Từ các số 1,2,3,4,5, có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau đôi một
Trang 5Tiết 8
Gv hướng dẫn HS giải bài tâ ̣p
-Phân tích bài tốn
-Sử dụng cơng thức tinh
-KL
Gv hướng dẫn HS giải bài tâ ̣p
-Nhắc lại cơng thức nhị thức niu tơn
-Áp dụng tính
-GV chữa nhận xét, KL
Bài tập 2:
Một nhĩm gồm 8 học sinh 3 nữ và 5 nam Hỏi cĩ bao nhiêu cách xếp 8 học sinh trên thành một hàng sao cho 3 học sinh nữ phải đứng liền nhau
Bài tập 3:
Cĩ bao nhiêu cách sắp xếp 9 học sinh vào 9 chiếc ghế xếp thành một dãy
Giải:
Mỗi cách sắp xếp 9 học sinh vào 9 chiếc ghế xếp thành một dãy là một hốn vị của 9 phần tử
Vậy cĩ P9 = 9! cách xếp
Bài 4
khai triển theo công thức của nhị thức niu-tơn
a) (a + 2b)5 =a5 +10a4b +40a3b2 +80a2b3
+80ab4 +32b5
b) (a - 2)6 =a6 -6 2a5 +30a4 – 40 2a3
+60a2 - 24 2a +8
4 Củng cố:
Các dạng tốn đã gặp, cách phân biệt dạng tốn của hốn vị, chỉnh hợp,
tổ hợp
5 dặn dị: Xem kĩ các bài đã chữa
IV/ Rút kinh nghiệm: