1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án vnen toán 7 phần hình học

55 2,7K 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếp cận khái niệm -Yêu cầu HS HĐ cặp đôi thực hiện 1a, -Quan sát phát hiện khó khăn và hỗ trợ HS A.B1a HĐ3: Hình thành khái niệm -Yêu cầu HS HĐ cá nhân thực hiện 1b, -Quan sát hướng dẫ

Trang 1

+ Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ

+ Biết suy luận từ những kiến thức cũ

3/ Thái độ :

+ Yêu thích môn học, cẩn thận chính xác.

4/ Định hướng hình thành năng lực

+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm

+ Năng lực,tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán

II CHUẨN BỊ.:

1 Giáo viên: SGK, thước thẳng

2 Học sinh: Đọc trước bài mới và ôn tập các kiến thức liên quan

Tiếp cận khái niệm

-Yêu cầu HS HĐ cặp đôi thực hiện 1a,

-Quan sát phát hiện khó khăn và hỗ trợ HS

A.B1a)

HĐ3:

Hình thành khái niệm

-Yêu cầu HS HĐ cá nhân thực hiện 1b,

-Quan sát hướng dẫn HS

-Yêu cầu 1HS đọc ghi nhớ

-Yêu cầu HS HĐ cá nhân thực hiện 1c,

-Yêu cầu HS HĐ nhóm thực hiện 1e,

-Quan sát hướng dẫn HS

-Yêu cầu 1HS trong nhóm đọc ghi nhớ

-Yêu cầu HS HĐ cá nhân thực hiện 1g,

-Quan sát hướng dẫn HS

-Yêu cầu 1HS đọc ghi nhớ

Các khái niệm ở1b)

1c)1e)1g)(Ghi ngắn gọn)

Trang 2

HĐ4:Củng cố

-Yêu cầu HS HĐ cặp đôi thực hiện 1d,

-Quan sát để hổ trợ kịp thời

-Yêu cầu đại diện 1 cặp đôi lên bảng trình bày

-GV sữa chữa và yêu cầu HS ghi bài vào vở

1d)

HĐ5: Dặn dò

-Yêu cầu HS học thuộc các khái niệm ở các phần 1b,1c,1e

1g

yêu cầu HS về nhà làm các bài tập sau:

1/Vẽ đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b tại M

2/Vẽ đường trung trựcd của đoạn thẳng PQ

Nhắc lại kiến thức bài củ

-Yêu cầu HS nhắc lại các khái niệm 1a,1b,1c,1e 1g

HĐ3:

Hình thành khái niệm

-Yêu cầu HS HĐ cá nhân thực hiện 2a,

-Quan sát hướng dẫn HS

-Yêu cầu HS HĐ cá nhân thực hiện 2b,

-Yêu cầu HS HĐ nhóm thực hiện 2c,

-Quan sát hướng dẫn HS

-Yêu cầu 1HS trong nhóm trả lời

-Gv sửa chữa và bổ sung

-Yêu cầu HS HĐ cặp đôi thực hiện 2d,

-Quan sát hướng dẫn HS

(Ghi ngắn gọn) nội dung 2b

HĐ4:Củng cố

-Yêu cầu HS HĐ nhóm thực hiện C1

-Quan sát để hổ trợ kịp thời

-Yêu cầu đại diện 1 nhóm lên bảng trình bày

-GV sữa chữa và yêu cầu HS ghi bài vào vở

C1( ghi và vẽ hình bài C1)

Trang 3

+ Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ

+ Biết suy luận từ những kiến thức cũ

3/ Thái độ :

+ Yêu thích môn học, cẩn thận chính xác.

4/ Định hướng hình thành năng lực

+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm

+ Năng lực,tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán

II CHUẨN BỊ.:

1 Giáo viên: SGK, thước thẳng

2 Học sinh: Đọc trư ớc bài mới và ôn tập các kiến thức liên quan

HĐ 2: Khởi động

Hoạt động nhóm

GV yêu cầu HĐ nhóm

Cho đường thẳng a và một điểm A không thuộc a

a) Hãy vẽ đường thẳng b đi qua A mà song song với a

b) Có thể vẽ được bao nhiêu đường thẳng b như thế?

- GV giao nhiệm vụ (yc đại diện nhóm đứng dậy trả lời)

- GV quan sát, trợ giúp (nếu cần)

- GV Kiểm tra một vài nhóm

HĐ 4: Luyện tập

HĐ cặp đôi

- Gv y/c làm 1c) rồi trao đổi với bạn bên cạnh

- Gv quan sát,phát hiện khó khăn để trợ giúp (nếu cần)

- Gv Nhận xét đánh giá và cho điểm một số cặp

Trang 4

- GV quan sát, trợ giúp (nếu cần)

- Kiểm tra,nhận xét, đánh giá và cho điểm đối với từng nhóm

vào phiếu

2 Tính chất của hai đường thẳng song song

HĐ 6: Hình thành tính chất

Hoạt động chung cả lớp

- Gv nêu tình huống bằng hình vẽ rồi tổ chức HĐ cả lớp

D-E.4

- Hoàn thành bài tập : làm thêm bài tập vào vở BT

- Cho hình vẽ (a//b).Hãy nêu các cặp góc bằng nhau

b

a E

D C

A B

- Hình thức đứng tại chổ trả lời

Ghi bảng tóm tắt theo hình vẽ

370 2 3 4

3 2

4 1

1 b

a

c A

IV TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP.

Học thuộc nội dung tiên đề Ơ-Clit và tính chất.

- Hoàn thành bài tập 2c C-a, C-b trình bày vào vở bài tập

- Đối tượng khá giỏi làm phần D-E 3 vào vở bài tập

………

………

Trang 5

Tính góc nhọn tạo bởi a với d2

- GV quan sát, trợ giúp (nếu cần)

- GV Kiểm tra một vài nhóm sau chấm sản phẩm nhóm

- GV gọi HS lên bảng trình bày

- GV Nhận xét,đánh giá , sửa chữa trình bày một cách

ngắn gọn ( nếu cần) và cho điểm

- GV quan sát, trợ giúp (nếu cần)

- GV Cho kiểm tra để đánh giá lẫn nhau và chấm điểm

- GV quan sát, trợ giúp (nếu cần)

- Gv cho 2 HS lên bảng trình bày

- GV tổ chức kiểm tra đánh giá và cho điểm

IV TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP

………

………

Ngày soạn: 19/9/2016

Trang 6

Tiết 5,6

Bài 3: QUAN HỆ GIỮA TÍNH VUÔNG GÓC VÀ TÍNH SONG SONG

CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG

I MỤC TIÊU

1/ Kiến thức

-2/ Kỹ năng :

+ Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ

+ Biết suy luận từ những kiến thức cũ

3/ Thái độ :

+ Yêu thích môn học, cẩn thận chính xác.

4/ Định hướng hình thành năng lực

+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm

+ Năng lực,tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán

II CHUẨN BỊ.:

1 Giáo viên: SGK, thước thẳng

2 Học sinh: Đọc trước bài mới và ôn tập các kiến thức liên quan

Quan sát các song cửa sổ trong lớp học

- Cho HS quan sát các song cửa sổ

- GV nêu vấn đề vào bài

HĐ2: Đọc mục tiêu bài học

- Yêu cầu HS HĐ cá nhân đọc mục tiêu thứ nhất đến: của hai

đường thẳng và mục tiêu thứ hai

- Mời một HS đọc

HĐ3: Tiếp cận khái niệm

- Yêu cầu HS HĐ cặp đôi thực hiện 1.a) – phần A.B

- GV Quan sát, hướng dẫn và hỗ trợ HS

A.B

1 Quan hệ giữa tính tính song song và vuông góc

HĐ4: Hình thành khái niệm

- Yêu cầu HS HĐ cá nhân thực hiện 1.b)– phần A.B

- Quan sát, hướng dẫn và khắc sâu kiến thức cần nhớ cho HS

- Yêu cầu HS HĐ cá nhân làm bài 1.c) – phần A.B

* a c

b

ac

bc  a // b

* m n

Trang 7

m  p p

m // n  n p HĐ5: Củng cố

*) - Hình học hóa các song cửa sổ nêu ở hoạt động 1

- Yêu cầu HS HĐ cặp đôi chỉ ra quan hệ giữa tính tính song

song và vuông góc trên các song cửa sổ

*) - Yêu cầu HS HĐ cá nhân làm bài a – phần C

- GV theo dõi , giúp đỡ các nhóm

- Gọi đại diện một nhóm lên bảng trình bày bài làm

- Gv : Nhận xét ,tổng hợp bài làm và cho điểm

IV TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP

HĐ6: Hướng dẫn -Dặn dò về nhà :

- HS về xem lại nội dung tiết học

- Xem trước mục 2- phần A.B

- Làm bài tập về nhà bài b,c – phần C và ghi bài làm vào vở

HĐ1: Nhắc lại kiến thức đã học ở tiết 1

- Cho HS nhắc lại các kiến thức đã học ở tiết 1

- GV nêu vấn đề vào bài

HĐ2: Đọc mục tiêu bài học

- Yêu cầu HS HĐ cá nhân đọc mục tiêu bài học

- Mời một HS đọc

HĐ3: Tiếp cận khái niệm

- Yêu cầu HS HĐ nhóm thực hiện 2.a) – phần A.B

HĐ4: Hình thành khái niệm

- Yêu cầu HS HĐ cá nhân thực hiện 2.b)– phần A.B

- Quan sát, hướng dẫn , khắc sâu kiến thức cần nhớ cho HS

- Yêu cầu HS HĐ nhóm thực hiện

2c)– phần A.B

* a b c

a //c b// c  a // b

HĐ5: Củng cố

*) - Yêu cầu HS HĐ cá nhân làm bài b,c – phần C

- GV: Theo dõi và hướng dẫn các nhóm làm

Trang 8

- Gọi một HS lên trình bày bài làm và chấm điểm các nhóm

HĐ6: Hướng dẫn -Dặn dò về nhà :

- HS về xem lại nội dung bài học

- Làm bài tập Về nhà bài 3a,3b,3c – phần D.E và ghi bài làm

vào vở

HĐ6: Hướng dẫn -Dặn dò về nhà :

- HS về xem lại nội dung tiết học

- Xem trước mục 2- phần A.B

- Làm bài tập về nhà bài b,c – phần C và ghi bài làm vào vở

………

………

Ngày soạn: 24/9/2016Tiết 7,8

Tên bài: LUYỆN TẬP VỀ HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VÀ HAI

ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

I MỤC TIÊU

1/ Kiến thức

-2/ Kỹ năng :

+ Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ

+ Biết suy luận từ những kiến thức cũ

3/ Thái độ :

+ Yêu thích môn học, cẩn thận chính xác.

4/ Định hướng hình thành năng lực

+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm

+ Năng lực,tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán

II CHUẨN BỊ.:

1 Giáo viên: SGK, thước thẳng

2 Học sinh: Đọc trước bài mới và ôn tập các kiến thức liên quan

HĐ 1: Tìm hiểu mục tiêu bài học

-cho hs cá nhân đọc mục tiêu bài học

-Mời một hs báo cáo mục tiêu bài học

HĐ 2: luyện tập

- Yêu cầu hs hoạt động cặp đôi trả lời các câu hỏi từ câu 1-> 9

ở tr 118-119 vào vở trong 15 phút ( sẽ gọi cặp bất kì trả lời )

I Ôn tập lí thuyết:

Trang 9

- Gọi một hs đại diện một cặp trả lời câu 1

- cho hs cả lớp nhận xét( sữa lỗi )

- Ghi tóm tắt kiên thức trên bảng:

- Gọi một hs đại diện một cặp trả lời câu 2

- cho hs cả lớp nhận xét( sữa lỗi )

- Ghi tóm tắt kiên thức trên bảng:

- Gọi một hs đại diện một cặp trả lời câu 3

- cho hs cả lớp nhận xét( sữa lỗi )

- Ghi tóm tắt kiên thức trên bảng:

- Gọi một hs đại diện một cặp trả lời câu 4

- cho hs cả lớp nhận xét( sữa lỗi )

- Ghi tóm tắt kiên thức trên bảng:

- Gọi một hs đại diện một cặp trả lời câu 5

- cho hs cả lớp nhận xét( sữa lỗi )

- Ghi tóm tắt kiên thức trên bảng:

- Gọi một hs đại diện một cặp trả lời câu 6

- cho hs cả lớp nhận xét( sữa lỗi )

- Ghi tóm tắt kiên thức trên bảng:

- Gọi một hs đại diện một cặp trả lời câu 7

- cho hs cả lớp nhận xét( sữa lỗi )

- Ghi tóm tắt kiên thức trên bảng:

- Gọi một hs đại diện một cặp trả lời câu 8

- cho hs cả lớp nhận xét( sữa lỗi )

- Ghi tóm tắt kiên thức trên bảng:

- Gọi một hs đại diện một cặp trả lời câu 9

- cho hs cả lớp nhận xét( sữa lỗi )

- Ghi tóm tắt kiên thức trên bảng:

1) Hai đường thẳng vuông góc : Cắt nhau + góc tạo thành có 1 góc vuông.2) Hai đường thẳng a và b song song với nhau nếu đt

c cắt hai đt a,b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong (… ) bằng nhau

3)

- Kẻ được 1 đt d vuông góc với đt a

- Kẻ được 1 đt d song songvới đt a

4) Đường trung trực của một đoạn thẳng là : đt đi qua trung điểm và vuông góc với đoạn thẳng đó

- mỗi đoạn thẳng có 1 đường trung trực

5) Hai đt n và p song song với nhau

6) Các cặp góc so le trong ( đồng vị bằng nhau, cặp góc trong cùng phía bù nhau

7) Chúng song song với nhau

8) Có vuông góc với đt còn lại

9) Chúng song song với nhau

HĐ 3 : Vận dụng

- Yêu cầu cá nhân hs làm bài tâp a – tr 119 – shd trong 10 phút

( sẽ gọi một hs trả lời cách vẽ)

- Theo dõi hs vẽ

- Hướng dẫn giúp đỡ hs yếu

- Yêu cầu một hs lên bảng vẽ

- yêu cầu hs cả lớp nhận xét ( sữa lỗi )

II Bài tập:

a)

Trang 10

- Yêu cầu hs hoạt động cặp đôi quan sát hình 32 – shd – tr 119

và trả lời các câu hỏi theo yêu cầu ( sẽ gọi đại diện bất kì trả

lời )

- Theo dõi các cặp đôi làm bài

- Yêu cầu 1 hs trả lời hình a

- Mời học sinh khác nhận xét ( sữa lỗi )

- Yêu cầu 1 hs trả lời hình b

- Mời học sinh khác nhận xét ( sữa lỗi )

- Yêu cầu 1 hs trả lời hình c

- Mời học sinh khác nhận xét ( sữa lỗi )

- Yêu cầu 1 hs trả lời hình c

- Mời học sinh khác nhận xét ( sữa lỗi )

- Yêu cầu 1 hs trả lời hình d

- Mời học sinh khác nhận xét ( sữa lỗi )

- Yêu cầu 1 hs trả lời hình e

- Mời học sinh khác nhận xét ( sữa lỗi )

- Yêu cầu 1 hs trả lời hình f

- Mời học sinh khác nhận xét ( sữa lỗi )

b) Hình 32 – tr 119 : Hình a: GC // AB

Vì có hai góc trong cùng phía bù nhau

Hình b :FH//ED

Vì có hai góc so le trong bằng nhau

Hình c: JL // KI

Vì có hai góc so le trong bằng nhau

Hình d: PQ // MN

Hình e : UV // SR

…Hình f: ZA1// YX

& E ; & ;

& ; &

- Số đo của góc:

 45 ; ED 37 0  0

HĐ 2: Vận dụng và tim tòi

- Yêu cầu cá nhân hs quan sát , tìm hiểu nêu ra một số hình ảnh

thực tế liên quan đến hai đường thẳng vuông góc , hai đường

Vận dụng :1) khung cửa sổ, dây điện, hai mép thước,…

Trang 11

- Mời đại diện một nhóm lên bảng trình bày

- Yêu cầu hs các nhóm nhận xét ( sữa lỗi )

- Chốt lại kết quả đúng

- Yêu cầu hs hđ cặp đôi làm bài tập hình 35 – shd – tr 120

- Mời một vài cặp đội bất kì báo cáo trước lớp

- Mời các hs khác nhận xét …

- Nhận xét , chốt kiến thức

2) (1) a)  

BA ( slt )b)  

1 3

CA ( slt ) c)

H b) : …a // b

H c ) : Nếu một đt vuông góc với 1 trong 2 đt song song thì vuông góc với đt kia

H d ) Qua một điểm bên ngoài 1 đt chỉ vẽ được 1 đtsong song với đt đã cho

H e ) : Hai đt phân biệt cùng song song với đt thứ

3 thì song song với nhau

H f ) : Qua một điểm bên ngoài 1 đt chỉ vẽ được 1 đtvuông góc với đt đã cho

HĐ 3 : Hướng dẫn về nhà

- Xem lại các bài tập đã làm, học kĩ các kiến thức liên quan đến

đt vuông góc , đt song song

- Đọc phần 3 – tr 121 – shd

- Chuẩn bị tiết sau học bài mới tiếp theo : Định lí Đọc shd

xem trước nội dung bài học

HĐ6: Hướng dẫn -Dặn dò về nhà :

- HS về xem lại nội dung tiết học

- Xem trước mục 2- phần A.B

- Làm bài tập về nhà bài b,c – phần C và ghi bài làm vào vở

………

………

Ngày soạn: 3/10/2016

Trang 12

Tiết17,18 Tên bài: HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

I MỤC TIÊU

1/ Kiến thức

-2/ Kỹ năng :

+ Biết suy luận để 2 tam giác bằng nhau

+ Biết suy luận từ những kiến thức cũ

3/ Thái độ :

+ Yêu thích môn học, cẩn thận chính xác.

4/ Định hướng hình thành năng lực

+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm

+ Năng lực,tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán

II CHUẨN BỊ.:

1 Giáo viên: SGK, thước thẳng

2 Học sinh: Đọc trước bài mới và ôn tập các kiến thức liên quan

III Các HĐ lên lớp:

Tiết 1

Hoạt độngHoạt động của giáo viên

Ghi bảng

HĐ1: Đọc mục tiêu bài

- GV yêu cầu cho học sinh hoạt động cá nhân

- Mời một học sinh trông nhóm độc

HĐ2:Tiếp cận

- GV cho nhóm học sinh

- 1 thực hiện các hoạt đông: Quan sát hình 55 dùng thước chia

khoảng và thước đo góc:- đo độ dài các cặp đoạn thẳng

… và so sánh

- Đo các cặp góc ….và so sánh từng cặp

- Giáo viên quan sát và giúp đở cho những nhóm khó khăn

- GV cử đại diện các nhóm trình bày và cho các nhóm nhận

xét bổ sung

- GV: Cho nhóm học sinh độc: 2 nhận xét

HĐ 3:Độc kỉ nội dung GV: cho cả lớp hoạt động chung: GV cho Từng cá nhân trông

nhóm độc và ghi vào vở

HĐ4Thực hiện hoạt động sau

-GV cho cá nhân học sinh độc2a ghi vào vở

-GV:Cho cá nhân làm 2b quan sát hình 58 và viết vào vở

GV: Quan sát và giúp đở những học sinh khhó khăn

- giáo viên cho hai học sinh lên bảng trình bày

A,B,C, ta viết :

∆ABC =∆ A,B,C,

Các đỉnh Tương ứng với đỉnh M, N ,P lần lượt là: F ,G ,E

Trang 13

cách viết kí hiệu hai tam giác bằng nhau.

HĐ 6: Hướng dẫn về nhà

-GV: Yêu cầu thuộc khái niêm 2 tam giác bằng nhau và cách viết

-làmbài tập Hoạt động luyên tập

Riêng bài 2 làm 2ab

Bài tập yêu cầu làm vào vở

Ghi bảng

-HĐ1: Cũng cố lại lí thuyếtYêu cầu 2 học sinh nhắc lại khái niên 2 tam giác bằng nhau và viết

kí hiêu – chó các học sinh khác nhân xét –Gv nhận xét cho điểm

GV: Cho cá nhân thực hiên bài tập 1a: Quan sát hình 59

điền vào chổ(… )

HĐ2: Luyện tập

GV quan sát và giúp đở những học sinh khó khăn

GV gọi 2 HS trong 2nhóm trình bày và cho nhận xét

-GV:Cho cặp đôi thực hiện yêu cầu bài 1b: Quan sát hình 60a và

60b

GV quan sát học sinh làm và giúp đở các cặp học sinh cần giúp đở

-cho đại diên lên bảng vẻ hình 60b và ghi lên bảng

Giáo viên nhận xét

 GV : Cho các nhóm làm 2a và 2bGiáo viên quan sát các nhóm và giúp đở những nhom khó khăn

sau đó cử đại diên nhóm làm – cho các nhóm nhận xét kết quả

và thống nhất phương án đúng

- Học thuộc khái niệm hai tam giác bằng nhau

- Hoàn thành bài tâp2c ghi vào vở bài tập

- HĐ3: Hướng dẫn học về nhà

- Hoàn thành mục D.E

C

1aGóc F =700

Góc tương ứng góc H

là góc A.các cặp cạnh tương ứng bằng nhau: AB=HI ;AC=HK;BC=

IK ; Các cặp góc tươngứng bằng nhau là:

<A=<H , <B=<I ,

<C=<H2b:HI=2cm ;IH=4cm Góc I =400

Trang 14

HĐ6: Hướng dẫn -Dặn dò về nhà :

- HS về xem lại nội dung tiết học

- Xem trước mục 2- phần A.B

- Làm bài tập về nhà bài b,c – phần C và ghi bài làm vào vở

+ Biết suy luận để 2 tam giác bằng nhau

+ Biết suy luận từ những kiến thức cũ

3/ Thái độ :

+ Yêu thích môn học, cẩn thận chính xác.

4/ Định hướng hình thành năng lực

+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm

+ Năng lực,tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán

II CHUẨN BỊ.:

1 Giáo viên: SGK, thước thẳng

2 Học sinh: Đọc trước bài mới và ôn tập các kiến thức liên quan

III Các HĐ lên lớp:

Tiết 1:

Hoạt độngHoạt động của GV

Ghi bảng

HĐ 1: Đọc mục tiêu bài họcY/C HS hoạt động cá nhân đọc mục tiêu Gọi một học sinh đứng

dậy đọc mục tiêu bài học

HĐ 2: Khởi động

Y/c HS hoạt động nhóm mục A Yêu cầu một số nhóm báo cáo kết quả

GV nhận xét và chấm điểm cho 1 số nhóm

ĐVĐ: Nếu ba cạnh tam giác này bằng ba cạnh tam giác kia thì ta

đã kết luận được 2 tam giác đó bằng nhau chưa?

nhau Cạnh – Cạnh –

Trang 15

Y/c HS hoạt động chung cả lớp Cạnh

ABC và A’B’C’ có:

AB=A’B’

AC=A’C’

BC=B’C’

ABC =A’B’C’(c.c.c)

GV hướng dẫn HS về nhà làm bài tập 1 (C) vào vở và xem trước

phần còn lại của bài

Tiết 2:

Hoạt độngHoạt động của GV

Ghibảng

HĐ 1: Tiếp cận kiến thức

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài 1c) (phần C) và trả lời câu hỏi: Tia MN có

phải là tia phân giác của góc AMB không?

ĐVĐ: Có cách nào để vẻ tia phân giác của một góc mà không cần sử dụng thước đo

góc, ta sẻ tìm hiểu trong bài học hôm nay

Trang 16

GV ra thêm bài tập, yêu cầu HS làm vào vở: Cho tam giác ABC có AB = AC M là

trung điểm của BC Chứng minh:

a) AMB = AMC

b) AM là phân giác của góc BAC

c) AM vuông góc với BC

HĐ6: Hướng dẫn -Dặn dò về nhà :

- HS về xem lại nội dung tiết học

- Xem trước mục 2- phần A.B

- Làm bài tập về nhà bài b,c – phần C và ghi bài làm vào vở

Trang 17

1/ Kiến thức (SHD)

2/ Kỹ năng :

+ Biết suy luận để 2 tam giác bằng nhau

+ Biết suy luận từ những kiến thức cũ

3/ Thái độ :

+ Yêu thích môn học, cẩn thận chính xác.

4/ Định hướng hình thành năng lực

+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm

+ Năng lực,tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán

II CHUẨN BỊ.:

1 Giáo viên: SGK, thước thẳng

2 Học sinh: Đọc trước bài mới và ôn tập các kiến thức liên quan

III Các HĐ lên lớp:

Tiết 1:

Hoạt độngHoạt động của giáo viên

Ghi bảng

A Hoạt động 1

Khởi động

Hoạt động nhóm

GV: Yêu cầu các nhóm làm vào bảng nhóm hoạt động 1

GV: Quan sát, theo dỏi, giúp đỡ các nhóm, thu sản phẩm 2

nhóm và nhận xét, chấm điểm

Hoạt động 2 Hình thành kiến thức

2 Hoạt động cá nhân: Học sinh đọc mục 2,

GV: chốt lại

1a Hoạt động cá nhân

GV: Yêu câu học sinh đọc muc 1a

GV: chốt lại và ghi bảng

GV?: Nếu thay AC = A’C’ thì các góc phải thay đổi như thế

nào để 2 tam giác bằng nhau theo trường hợp góc - cạnh góc

1b GV: Yêu câu học sinh hoạt động cặp đôi làm hình 88a,b

GV: Quan sát, hướng dẫn, giúp đỡ

Hình b:Thêm cho EF = GH

GV Hướng dẫn:

Ta có EF = GH vậy để bằng nhau theo trường hợp góc - cạnh -

góc ta cần tìm những góc nào bằng nhau

Chú ý: Dù 2 tam giác bằng nhau theo trường hợp nào thì các

cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau

Để bằng nhau theo trường hợp góc - cạnh - góc thì góc bằng

nhau phải kề cạnh bằng nhau

Bài 3: Trò chơi ai nhanh ai đúng

Các nhóm làm vào bảng nhóm trong thời gian 5 phút nhóm nào

làm xong và đúng nhóm đó chiến thắng

A

BC là hai góc kề cạnh

BCB

Trang 18

GV cùng cả lớp nhận xét các nhóm, sữa sai, giáo viên cho

Ghi bảng

Hoạt động 1

Khởi độngGV: Vẽ hình lên bảng phụ:

Các cặp tam giác sau có bằng nhau không ?

Vì sao?

Ha

GV: Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm

GV: Kiểm tra bài làm của 1 nhóm và đặt vấn

đề vào mới

GV: Nêu vấn đề: Hai tam giác vuông bằng

nhau khi nào ?

GV: Cho học sinh cả lớp tìm hiểu và đọc

phần 2b

GV: Cho 1 vài học sinh nhắc lại

GV: Yêu cầu học sinh hoạt động cá nhân làm

2c

GV: Cho 1 học sinh lên trình bày

Hoạt động 2 Hình thành kiến thức

GV: Yêu cầu học sinh hoạt động cặp đôi làm

phần 2d, cho học sinh trình bày vào vở, cho

một học sinh lên bảng trình bày ở bảng hình

89b

GV: Cho học sinh nhắc lại các TH bằng nhau

của tam giác vuông

GV: Cho học sinh làm bài tập D1, E1

GV: Chốt lại kiến thức bài học

Làm các bài tập và ghi vào vở C2; E2

- HS về xem lại nội dung tiết học

- Xem trước mục 2- phần A.B

- Làm bài tập về nhà bài b,c – phần C và ghi bài làm vào vở

Trang 19

+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm

+ Năng lực,tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán

II CHUẨN BỊ.:

1 Giáo viên: SGK, Sách hướng dẫn học.Thước thẳng, thước đo góc

2 Học sinh: Đọc trước bài mới và ôn tập các kiến thức liên quan

- Yêu cầu học sinh hoạt động cá nhân đọc mục tiêu

- Mời 1 học sinh đọc mục tiêu bài học

HĐ3: Hình thành khái niệm

- Yêu cầu học sinh thực hiện hoạt động 1b (hoạt động cá nhân –

hoạt động nhóm)

- Giáo viên quan sát, hướng dẫn học sinh thực hiện

- Đại diện một nhóm trả lời – các nhóm khác nghe và bổ sung ý

Trang 20

- Giáo viên quan sát, phát hiện khó khăn và hỗ trợ học sinh.

- Giáo viên chốt lại

- Giáo viên yêu cầu học sinh thực hiện hoạt động 1c) (cá nhân +

nhóm)

- Giáo viên quan sát – theo dõi

- Gọi đại diện 1 nhóm trả lời

- Yêu cầu học sinh hoạt động cá nhân thực hiện hoạt động 2a

- Yêu cầu học sinh thực hiện 2b (hoạt động chung cả lớp)

a Định nghĩa:

ABC có AB = AC =>

ABC cân tại A

AB; AC: cạnh bênBC: Cạnh đáy

ABC cân tại A

c Định nghĩa tam giác vuông cân:

HĐ6: Hướng dẫn -Dặn dò về nhà :

- HS về xem lại nội dung tiết học

- Xem trước mục 2- phần A.B

- Làm bài tập về nhà bài b,c – phần C và ghi bài làm vào vở

Trang 21

+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm

+ Năng lực,tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán

Tiếp cận khái niệm

Gv yêu cầu hoạt động cá nhân thực hiện mục 3a

vẽ ABC có AB = AC = BC = 3cm

Gv: Kiểm tra, đánh giá, chỉ định 1 học sinh lên bảng vẽ hình

A

3cm 3cm

Hoạt động 3:

Hình thành khái niệm

Gv: Giới thiệu vừa vẽ hình trên bảng và gọi là tam giác đều

Gv? Thế nào là tam giác đều?

Gv Chốt định nghĩa tam giác đều

Gv: Cho hs thực hiện cặp đôi đo và so sánh 3 góc của tam

giác đều

Gv: Theo dõi và kiểm tra kết quả đo

Gv: gọi 1 cặp đôi bất kỳ độc kết quả và cho hs khác nhận xét

sau đó đánh giá, cho điểm cặp đôi đó

Gv: Không cần dùng thước để đo,em có thể cho biết số đo các

góc của ABC không?

Gv: Cho hs hoạt động cả lớp

? Mỗi góc của một tam giác đều bằng bao nhiêu độ?

1 Định nghĩa tam giác đều

Đ/N: Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau

2 Tính chất:

+) ABC đều

Trang 22

Gv: Cho hs đọc tính chất

Gv: Chốt lại tính chất

Gv: Cho hs hoạt động nhóm mục 3c

Gv: Gọi đại diện 1 nhóm bất kì trả lời phần chứng minh tính

chất 3 lên bảng trình bày(đối với hs khá)

đó là tam giác đều

Hoạt động 4:

Cũng cố

Gv: yêu cầu hs hoạt động cá nhân cặp đôi thực hiện mục 3d

Gv: Chỉ định cá nhân trả lời theo hình 103a, 103b, 103c

Gv: Nhận xét cho điểm cá nhân

Gv: Chốt lại tính chất tam giác cân, tam giác đều

B A

O

OMN đều vì OM=ON=MN

KOM cân vì MO=MK

ONP cân vì NP=ON

Trang 23

- HS về xem lại nội dung tiết học.

- Xem trước mục 2- phần A.B

- Làm bài tập về nhà bài b,c – phần C và ghi bài làm vào vở

Trang 24

+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm

+ Năng lực,tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán

II CHUẨN BỊ.:

1 Giáo viên: SGK, Sách hướng dẫn học.Thước thẳng, thước đo góc

2 Học sinh: Đọc trước bài mới và ôn tập các kiến thức liên quan

- Đo cạnh huyền, các cạnh góc vuông chiếc e ke của mình

- So sánh bình phương độ dài cạnh huyền và tổng các bình

phương của hai cạnh góc vuông

-Y/c hs HĐ cặp đôi thực hiện mục 2

-Gv quan sát phát hiện khó khăn và hỗ trợ HS

(HD HS cách cắt nhanh 8 hình tam giác vuông và 2 hình

vuông)

- Đánh giá SP của 1 số cặp

Trang 25

HĐ4: Hình thành kiến thức

-Y/c HS HĐ cá nhân đọc nd Định lí

- Y/c Hs hoạt động cặp đôi thực hiện 2a

- Gv gọi đại diện 1 cặp đôi lên bảng trình bày

- Cho Hs các nhóm khác nhận xét, đánh giá sửa chữa và có thể

cho điểm

1 Định lí Pytago

B

A CTam giác ABC vuông tại A thì:

( GV quan sát, theo dõi giúp đỡ và cho điểm)

GV đặt câu hỏi cho BT khác

HĐ6: Hướng dẫn -Dặn dò về nhà :

- HS về xem lại nội dung tiết học

- Xem trước mục 2- phần A.B

- Làm bài tập về nhà bài b,c – phần C và ghi bài làm vào vở

………

………

Ngày soạn: 5/9/2016

Bài 6: ĐỊNH LÝ PYTAGO Tiết 2

Trang 26

3/ Thái độ :

+ Yêu thích môn học, cẩn thận chính xác.

4/ Định hướng hình thành năng lực

+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm

+ Năng lực,tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán

II CHUẨN BỊ.:

1 Giáo viên: SGK, Sách hướng dẫn học.Thước thẳng, thước đo góc

2 Học sinh: Đọc trước bài mới và ôn tập các kiến thức liên quan

GV y/c HS đọc mục tiêu HĐ cá nhân

- Phát phiếu học tập 2 bộ số Pytago HĐ cặp đôi

- HĐ2: Tiếp cận kiến thức

Y/c HS đo góc BAC và cho biết tam giác BAC là tam giác

gì ?

A 3cm 4cm

B C

A 5cm

6cm 8cm

B C 10cm

BC2 = AB2 + AC2 thì vuông tại A

ABC

ABC

Trang 27

HĐ6: Hướng dẫn -Dặn dò về nhà :

- HS về xem lại nội dung tiết học

- Xem trước mục 2- phần A.B

- Làm bài tập về nhà bài b,c – phần C và ghi bài làm vào vở

+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm

+ Năng lực,tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán

II CHUẨN BỊ.:

1 Giáo viên: SGK, Sách hướng dẫn học.Thước thẳng, thước đo góc

2 Học sinh: Đọc trước bài mới và ôn tập các kiến thức liên quan

Tổ chức cho học sinh chơi trò chơi “người nhận quà” : Cho

học sinh hát 1 bài hát, trong khi hát các học sinh chuyền tay

nhau 1gói quà,khi bài hát kết thúc ở hs nào thì hs đó phải mở

quà vàtrả lới câu hỏi: ? Thế nào là tam giác cân? Tam giác

Ngày đăng: 31/01/2017, 00:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w