Kiến thức: Giúp HS hệ thống lại kiến thức về 2 đờng thẳng vuông góc, các cách chứngminh 2 đờng thẳng vuông góc 2.. Học sinh: Ôn tập kiến thức về 2 đờng thẳng vuông góc III.. Tiến trình
Trang 11 Kiến thức: - Củng cố khái niệm hai góc đối đỉnh, hai đờng thẳng vuông góc
2 Kĩ năng: - Rèn kỹ năng vẽ hai góc đối đỉnh, nhận biết hai góc đối đỉnh
3 Thái độ: - Rèn tính cẩn thận khi tính toán
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Hệ thống bài tập.
2 Học sinh : Ôn tập các kiến thức về 2 góc đối đỉnh.
III Tiến trình thực hiện:
Hoạt động 1: ổn định lớp.
- Lớp trởng báo cáo sĩ số
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ.
- Thế nào là 2 góc đối đỉnh ?
- Hai góc đối đỉnh có tính chất gì ?
Hoạt động 3: Bài tập trắc nghiệm
1 Hai đờng thẳng xy và x’y’ cắt nhau tại A, ta có:
A) Â1 đối đỉnh với Â2, Â2đối đỉnh với Â3 B) Â1 đối đỉnh với Â3 , Â2 đối đỉnh với Â4
C Â2 đối đỉnh với Â3 , Â3 đối đỉnh với Â4 D) Â4 đối đỉnh với Â1 , Â1 đối đỉnh với Â2
2
A Hai góc không đối đỉnh thì bằng nhau
B Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
C Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
3 Nếu có hai đờng thẳng:
A Cắt nhau thì vuông góc với nhau
B Cắt nhau thì tạo thành 4 cặp góc bằng nhau
C Cắt nhau thì tạo thành 2 cặp góc đối đỉnh
4 Đờng thẳng xy là trung trực của AB nếu:
A xy AB
B xy AB tại A hoặc tại B
C xy đi qua trung điểm của AB
D xy AB tại trung điểm của AB
2 4 A
Trang 233 0
Hoạt động 4: Bài tập tự luận
GV đa bài tập lên bảng phụ
cắt nhau tại O tạo thành 4 góc
Biết tổng của 3 trong 4 góc đó
là 2900, tính số đo của tất cả các
=> MAQ = 1800 – 330 = 1470c) Các cặp góc đối đỉnh gồm: MAP và QAN ; MAQ và NAPd) Các cặp góc kề bù nhau gồm: MAP và PAN ; PAN và NAQ
; NAQ và QAM ; QAM và MAP
700 Lại có MOQ + MOP = 1800 (góc kề bù) => MOQ = 1800 – 700 = 1100 => NOP =
1100
- Hai góc đối đỉnh là 2 góc mà mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia
- Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
- Về nhà:
Cho góc xOy bằng 1000 Hai góc yOz và xOt cùng kề bù với nó Hãy xác định 2 cặp góc đối
đỉnh và tính số đo của các góc zOt ; xOt ; yOz
O M
N P
Q
A M
N P
Q
Trang 31 Kiến thức: Giúp HS hệ thống lại kiến thức về 2 đờng thẳng vuông góc, các cách chứng
minh 2 đờng thẳng vuông góc
2 Kĩ năng: Học sinh nắm đợc dạng bài tập cơ bản, biết vận dụng kiến thức đã học để giải
bài tập
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập hình học
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên : Hệ thống bài tập.
2 Học sinh: Ôn tập kiến thức về 2 đờng thẳng vuông góc
III Tiến trình thực hiện:
- Qua một điểm cho trớc, có một và chỉ một ờng thẳng vuông góc với một đờng thẳng cho tr-ớc
đ Đờng trung trực của đoạn thẳng là đờng thẳngvuông góc với đoạn thẳng ấy tại trung điểm củanó
Hoạt động 3: Vẽ đờng thẳng vuông góc, vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng
Bài 1: Cho đờng tròn (O), ba điểm A, B, C
nằm trên đờng tròn
a) Vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng AB
b) Vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng BC
c) Có nhận xét gì về 2 đờng trung trực nói
trên?
Bài 2: Cho tam giác ABC có B > 900
a) Dùng thớc thẳng và êke vẽ đoạn thẳng
đi qua B và vuông góc với AC tại E, vẽ
đoạn thẳng đi qua C và vuông góc với AB
tại F
b) Vẽ H là giao điểm của các đờng thẳng
AD và CF Dùng thớc để kiểm tra xem 3
điểm E, B, H có thẳng hàng hay không?
Bài 1:
a) b)c) Hai đờng trung trực
d1 và d2 cùng đi qua tâm O của đờng tròn
A
A
C
Trang 4hai tia OA, OB sao cho AOC = 300 Hãy
chứng tỏ rằng OB vuông goc với OC
Bài 4:
Cho góc AOB = 1300 Trong góc AOB vẽ
các tia OC, OD sao cho OC OA, OD
OB Tinh COD?
2 tia OA và OB nênAOC + COB = AOBhay AOC + 300 = 1200
=> AOC = 1200 – 300 = 900
=> OA OC
Bài 4:
Vì tia OD nằm Trong góc AOB nên:
AOD + DOB = AOB
=> AOD = AOB - DOB = 1300 – 900 =
400
=> AOD < AOC (vì 400 < 900 )
=> Tia OD nằm giữa 2 tia OA và OC
=> AOD + DOC = AOC
=> DOC = AOC - AOD = 900 – 400 = 500
Hoạt động 5: Củng cố Về nhà.–
- Định nghĩa 2 đờng thẳng vuông góc; đờng trung trực của đoạn thẳng
- BTVN: 1) Cho góc AOB = 1200 Tia OC nằm giữa 2 tia OA, OB sao cho AOC = 300 C/m OB
OC
2) Cho 2 đthẳng a và b vuông góc với nhau tại M Trên a lấy các điểm A, B sao cho
MA = MB Trên b lấy các điểm C, D sao cho MC = MD Tìm các đờng trung trực trong hình vẽ?
1 Kiến thức: Giúp HS hệ thống lại kiến thức về 2 đờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song
song với đờng thẳng thứ ba Hệ thống lại các cách chứng minh 2 đờng thẳng song song, 2 đờng
Trang 52 Học sinh: Ôn tập kiến thức về 2 đ t song song
III Tiến trình thực hiện:
Hoạt động 1: ổn định lớp.
- Lớp trởng báo cáo sĩ số
Hoạt động 2: Lí thuyết.
- Em hãy phát biểu tính chất về quan hệ
giữa tính vuông góc và tính song song?
Ghi tóm tắt bằng kí hiệu?
- Em hãy vẽ 2 đthẳng a và b cùng vuông
góc với đthẳng c, tại sao a//b Ghi tóm tắt
bằng kí hiệu?
- Phát biểu tính chất của 3 đờng thẳng
song song? Ghi tóm tắt bằng kí hiệu?
A Lí thuyết:
b c b a
a b
//
c b //
Bài 1: Điền vào chỗ chấm
1 Nếu đờng thẳng a và b cùng vuông góc với đờngthẳng c thì …
A d a và d c C d a
B d c D D a và d cBài 3: Cho hình vẽ, chọn câu đúng nhất
mOD = ODy (so le trong) yxBO = BOm (so le trong)
Hoạt động 4: Bài tập tự luận.
Trang 6150 0
30 0
1
Bài 5: Cho hình vẽ, biết Ax // By Tính số
đo của góc O Tính số đo của góc AOB ?
- GV đa ra bài tập 6:
Cho hình vẽ, biết AOB = 600, OAx =
300,
OBy = 1500 Ot là phân giác của AOB
Các tia Ax, Ot, By có song song với nhau
không? Vì sao?
Bài 5:
Qua O kẻ Ot // Ax (*) Mà Ax // By (gt) Suy ra: Ot // By (**)
Từ (*) => O = A 1 = 350 (so le trong)
Từ (**) => O 2 + B = 1800 (trong cùng phía) => O 2 = 1800 - B = 1800 - 1400 = 400Vì Ot nằm giữa OA và OB => AOB = O 1 + O 2 => AOB = 350 + 400 = 750Bài 6:
Ta có: Ot là phân giác của AOB nên:
2
1
Mà xAO = 30 0
=> AOt = xAO AOt và xAO lại ở vị trí so le trong
=> Ax // Ot (1)Xét tOB + OBy = 30 0 150 0 = 180 0
tOB và OBy ở vị trí trong cùng phía
=> Ot // By (2)
Từ (1) và (2) => Ax // Ot // By
Hoạt động 5: Củng cố Về nhà.–
- Các cách chứng minh 2 đờng thẳng song song:
- Bài tập về nhà: Cho hình vẽ, biết Ax // By, Tính OBy ?
1400
350A
Trang 71 Kiến thức: Giúp HS hệ thống lại kiến thức cơ bản của chơng I.
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng vận dụng tính chất vào làm các bài tập hình học.
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên : Hệ thống bài tập.
2 Học sinh: Ôn tập kiến thức
III Tiến trình thực hiện:
hoạt động của thầy và
2 Hai đờng thẳng vuông góc, đờng
trung trực của đoạn thẳng
3 Hai đờng thẳng song song
Đ nghĩa, các góc tạo bởi 1 đt cắt 2
6 Tính chất của 1 đt vuông góc với
1 trong 2 đt song song
7 Tính chất 3 đt song song
H1 H 2 H 3
H 4 H 5 H 6 H7
Hoạt động 3: Bài tập trắc nghiệm.
Câu 1: Cho hình vẽ, hãy chọn câu trả lời đúng
’
’ O
abc
Ma
Trang 81 2 3
B
A
1 4 3 2
1
23 4
53 0
) 2 ( M
Hoạt động 4: Bài tập tự luận.
Bài 1 : Cho hình vẽ, biết aa/ // bb/ Hãy tính số
Cho tam giác ABC Vẽ phân giác của góc
BAC cắt BC tại D Đờng thẳng qua D song
song với AB cắt AC tại M Vẽ MK // AD C/m
MK là phân giác góc DMC ?
Bài 1 : Qua O kẻ đthẳng cc/ // aa/ (1)
Mà aa/ // bb/ (gt)
=> cc/ // bb/ (2)
Từ (1) => a AO = AOc = 380 (so le trong)
Từ (2) => cOB + OBb = 1800 (trong cùngphía)
=> cOB =1800 - OBb = 1800 - 1320 = 480Vì tia Oc nằm giữa 2 tia OA và OB nên :
AOB = AOc + cOB = 380 + 480 = 860
Bài 2 :
AD là phân giác BAC => A 1 = A 2 (1)
Do DM // AB => D 3 = A 1 (slt)
Do MK // AD => D 3 = M 4 (slt) A 2 = M 5 (đvị) (3)
O
B A
5 4 3
2
A
Trang 9Mµ tia MK n»m gi÷a 2 tia MD vµ MC (**)
O
B
Trang 10- Rèn kỹ năng vận dụng định lý và tính chất trên vào làm các bài tập liên quan,
kỹ năng trình bày bài toán hình
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên : Hệ thống bài tập.
2 Học sinh: Ôn tập kiến thức
III Tiến trình thực hiện:
Hoạt động 1: ổn định lớp.
- Lớp trởng báo cáo sĩ số
Hoạt động 2: Lí thuyết.
- Tổng 3 góc của một tam giác bằng 1800
- Trong một tam giác vuông 2 góc nhọn phụ nhau
- Góc ngoài của một tam giác là góc kề bù với một góc của tam giác ấy
- Góc ngoài của tam giác bằng tổng 2 góc trong không kề với nó
- Góc ngoài của tam giác lớn hơn mỗi góc trong không kề với nó
* Hai tỏm giỏc bằng nhau:
ABC = A'B'C' nếu: AB = A'B',
AC = A'C', BC = B'C', A = A'
B = B', C= C'
Hoạt động 3: Bài tập.
Bài 1: Cho ABC có A = 600
và C = 500 Tia phân giác của B
cắt AC tại D Tính ADB , CDB
?
Dạng 1: Tính số đo các góc của một tam giác
GT ABC ; A= 600 ; C = 500 ; ABD=
Trang 11- Còn cách nào khác không?
KL ADB =? CDB =?
Xét ABC có: A + B + C = 180 0
Thay số : 600 + B + 500 = 1800 => B = 1800 – (600 + 500) = 700 Lại có: ADB = DBC =
2
1
B (BD là phân giác B)
ADB = A + ABD = 600 + 350 = 950
Bài 2: Cho ABC vuông tại A
Vẽ đờng cao AH
KL a) B = CAH b) C = BAHa) Xét ABH có: AH BC (gt) => AHB = 900 => B + BAH = 900 (đlí) (1)
Xét ABC có: A = 900 => B + C = 900 (đlí) (2)
Từ (1) và (2) => C = BAHb) Xét AHC có: AHC = 900 => C + HAC = 900 (đlí) (3)
Từ (1) và (3) => B = CAHDạng 3: So sánh các góc
GT ABC ; điểm O nằm trongABC
KL BOC > A
Kéo dài BO cắt AC tại D
Có BOC là góc ngoài của ODC
=> BOC = BDC + OCD (1)Mặt khác có BDC là góc ngoài của ABD
O
Trang 12=> BOC > A Dạng 4: Hai tam giác bằng nhau suy ra đợc cáccạnh các góc tơng ứng bằng nhau.
BT: Cho ABC = KMN, Biết A=500, BC =5cm
AC= 6cm Tính các góc K, MN, KNTrả lời: VìABC = KMN nên:
2 Cho ABC có B > C Đờng thẳng chứa tia phân giác của góc ngoài tại đỉnh
A cắt đờng thẳng BC ở E
a) C/m: AEB = (B - C)
b) Từ B vẽ đờng thẳng song song với AE cắt cạnh AC ở K C/m ABK có 2 gócbằng nhau
Trang 13- Học sinh đợc rèn kĩ năng sử dụng thớc kẻ, compa, thớc đo độ để vẽ hình Biết
sử dụng địn lí để chứng minh hai tam giác bằng nhau
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên : Hệ thống bài tập.
2 Học sinh: Ôn tập kiến thức
III Tiến trình thực hiện:
hoạt động của thầy và
Bài 1 Cho gúc xOy Trờn Ox lấy
điểm A, trờn Oy lấy B sao cho OA =
OB Lấy M, N đều thuộc miền trong
của gúc sao cho MA = MB, NA =
Có MA = MB (gt) => M trung trực của AB
NA = NB (gt) => N trung trực của AB
x
y B
A
O
N
M
Trang 14Bài 2 Cho đoạn thẳng AB, điểm C
và D cách đều hai điểm A, B ( C và
D khác phía đối với AB) CD cắt AB
tại I Chứng minh :
a/ CD là tia phân giác của góc ACB
b/ CD là đường trung trực của AB
Kết quả trên còn đúng không nếu C,
CA = CB (gt)
DA = DB (gt) C¹nh CD chung
Bµi 2: Cho gãc xOy Trªn Ox lÊy ®iÓm A, trªn Oy lÊy ®iÓm B sao cho OA = OB
VÏ cung trßn (A; AO) vµ (B; BO), cóng c¾t nhau t¹i I Chøng minh tia Ox lµ tiaph©n gi¸c cña gãc xOy
- HS nắm được trường hợp bằng nhau cạnh, góc, cạnh của hai tam giác
- Biết cách vẽ một tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa hai cạnh đó
Trang 15III Tiến trình thực hiện
Nêu thêm điều kiện để hai tam giác
trong mỗi hình vẽ dới đây là hai tam
giác bằng nhau theo trờng hợp c g
-c
Trên hình vẽ có các tam giác nào
bằng nhau
Ví dụ: Cho đoạn thẳng AB, M là
điểm nằm trên đờng trung trực của
Hệ quả: Nếu hai cạch góc vuông của tam giácvuông này bằng hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đo bằngnhau
II Bài tập.
Dạng1: Bổ sung thêm điều kiện đểhai tam
giác bằng nhau theo trờng hợp canh - góc - cạnh
Dạng 2: Tìm hoặc chứng minh hai tam giac
bằng nhau theo trờng hợp cạnh - góc - cạnh
-GV: Huỳnh Hữu Phú Vinh 58 Năm học 2013-2014
M
D C
B A M
E
C B
E
K
C B
A
Trang 16Bài tập 2: Trên đờng trung trực d của
đoạn thẳng AB lấy điểm C bất kì
* Nhận xét: -Tập hợp các điểm cách đều hai
điểm A, B cho tr ớc là đ ờng trung trực của
đoạn thẳng AB”
Bài tập 3: Cho tam giác ABC có Â = 800, đờngcao AH Trên tia đối của tia HA, lấy điểm Dsao cho HA = HD Tính số đo của góc B ˆ D C
Bài tập 4: Vẽ tam giác ABC, biết AB = AC = 8
cm, Â = 900.Bài tập 5: Cho ABC có Â = , BC > AB.Trên cạch BC lấy điểm E sao cho BE = AB.Tia phân giác của Bˆ cắt AC tại D
b) ABC có điều kiện gì thì ABD = ADC
c) ABC có điều kiện gì thì DE AC
- HS nắm được trường hợp bằng nhau góc - cạnh - góc của hai tam giác
- Biết cách vẽ một tam giác biết một cạnh và 2 góc kề cạnh đó
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng sử dụng trường hợp bằng nhau của hai tam giác góc - cạnh - góc
để chứng minh hai tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các góc tương ứng bằng nhau, cáccạnh tương ứng bằng nhau
- Rèn kĩ năng về hình, khả năng phân tích tìm lời giải và trình bày chứng minhbài toán hình
II Chuẩn bị:
Trang 17D
B
C A
1 Gi¸o viªn : HÖ thèng bµi tËp.
2 Häc sinh: ¤n tËp kiÕn thøc
III TiÕn tr×nh thùc hiÖn:
D¹ng 1: Trªn h×nh vÏ díi ®©y cã c¸c tam gi¸c nµo b»ng nhau?V× sao
D¹ng 2 Sö dông trêng hîp b»ng nhau gãc - c¹nh- gãc chøng minh hai ®o¹n
1 1
3 3
3 3
I
H
G C B
A
Trang 18D E
cho AD = AE Gọi O là giao điểm của BE và CD Chứng minh rằng:
Bài tập 4: Cho ABC Trên cạh AB lấy các điểm D, E sao cho AD = BE Qua D và E
kẻ các đờng thẳng sông song với BC, chúng cắt AC theo thứ tự tại M, N Chứng minh rằng BC = DM + EN
Hớng dẫn: Vẽ thêm đờng phụ EF // AC , nối E với C
Hoạt động 4: Củng cố - Về nhà.
- Củng cố: Nhắc lại cc kiến thức vừa học
- Về nhà:
Bài tập 5: Cho ABC, gọi D, e theo thứ tự là trung điểm của AB, AC Trên tia DE lấy
điểm F sao cho DE = EF Chứng minh Rằng:
a BD = CF
b.BCD = FDC
c DE //=
2 1BC
Trang 19- HS nắm đợc định nghĩa , tính chất , dấu hiệu nhận biết của tam giác cân
- HS nắm đợc định nghĩa , tính chất , của tam giác vuông cân
- HS nắm đợc định nghĩa , tính chất , dấu hiệu nhận biết của tam giác đều
III Tiến trình thực hiện:
-Trong một tam giác cân, hai góc ở đáy bằng nhau
-Nếu một tam giác có hai góc ở đáy bằng nhau thì tam giác đó cân
3 Dấu hiệu nhận biết tam giác cân (Cách chứng minh một tam giác là tam giác cân): C1: Chứng minh tam giác có hai cạnh bằng nhau(đn)
C2: Chứng minh tam giác có hai góc bằng nhau(đlí)
C3:Chứng minh tam giác có đờng trung tuyến vừa là đờng cao hoặc phân giác (Vàngợc lại)
Trang 20E D
B C
Bài 2:
Cho tam giác ABC cân tại A Lấy các điểm
D&E theo thứ tự thuộc các cạnh AB &AC
a)Xét ∆ ABE & ∆ ACD
Có AE = AD(gt)
 chung
AB = AC( Canh tam giác cân)
=>∆ ABE = ∆ ACD (c - g - c )Nên BE = D C
b)Ta có ABE = ACD (∆ ABE = ∆ ACD)
Mà ABC = ACB (tam giác ABC cân tại A)
=> DE//BC
Hoạt động 4: Củng cố Về nhà.–
- Bài 3: Cho ∆ABC vuông tại A có góc B bằng 600 Vẽ tia Cx ┴ BC, trên Cx lấy
đoạn CE = CA (CE, CA cùng phía đối với BC) Kéo dài CB lấy F trên đó sao cho
BF = BE C/m: a) ∆ACE đều
A
Trang 22III Tiến trình thực hiện:
Hoạt động 1: ổn định lớp.
- Lớp trởng báo cáo sĩ số
Hoạt động 2: Lí thuyết.
Hai tg vuông bằng nhau nếu có:
- Hai cặp cạnh góc vuông tơng ứng bằng nhau hoặc
- Một cạnh góc vuông và một góc nhọn tơng ứng bằng nhau hoặc
- Một cạnh huyền và một góc nhọn tơng ứng bằng nhau hoặc
- Một cạnh huyền và một cạnh góc vuông tơng ứng bằng nhau
ABC (Â = 900) và A’B’C’(Â’= 900) thỏa mãn: