1/ Kiến thức: + Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.. + Có kỹ năng vận dông các tính chất của tỉ lệ thức và của dúy tỉ số bằng nhau vào giải các bài tập.. TÍNH CH
Trang 1Tuần:1
NS: 20/8/16
Tiết:1 CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ – SỐ THỰC
+ Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ
+ Biết suy luận từ những kiến thức cũ
3/ Thái độ :
+ Yêu thích môn học, cẩn thận chính xác.
4/ Định hướng hình thành năng lực
+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm
+ Năng lực,tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán
II
CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên: SGK, thước thẳng
2 Học sinh: Đọc trước bài mới và ôn tập các kiến thức liên quan
III Các H lên l p:Đ lên lớp: ớp:
A,B : Hoạt động khởi động và hình
thành kiến thức
* Giao nhiệm vụ
- GV: Học sinh thực hiện phộp chia hai
số nguyên,làm bải 2 sgk trang 5
- HS: Nhận nhiệm vụ
+ Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Thực hiện mục 1,2 sgk trang 5
- GV: Chốt lại vào bài mới
GV: Cho 2 HS đọc mục tiêu bài học
GV: Cho HS đọc nội dung 1.a
GV: Cho HS hoạt động cặp đôi làm
- Tập hợp số hữu tỉ, kớ hiệu : Q
Trang 2mục 1,b,c
HS: Hoạt động cặp đôi
GV: Nhận xét bài làm cừc nhóm
GV: Cho HS đọc nội dung 2.a,b
HS: Đọc nội dung 2.a,b
GV: Cho HS hoạt động cặp đôi làm
GV: Cho HS quan sát trên máy
chiếu ,goị 2 HS đọc mục 4,a sgk
GV: Cho HS hoạt động cá nhân làm
C : Ho t ạt động luyện tập động luyện tậpng luy n t pện tập ập
GV: Cho HS hoạt động cá nhân làm
Trang 4+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm
+ Năng lực ,tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán
- GV: Chốt lại vào bài mới
GV: Cho 2 HS đọc mục tiêu bài học
B: Hoạt động hình thành kiến thức
GV: Cho HS đọc nội dung 1.a,b
HS: Đọc nội dung 1.a,b
(a, b, m Z, m> 0)x+y =
a
Trang 5HS: Các nhóm báo cáo kết quả đó làm
3 4
12 )
4
3 ( 3
21
37 21
12 21
49 7
4 3 7
GV: Cho HS đọc nội dung 2a,b
HS: Đọc nội dung 2 a,b
2: Qui tắc chuyển vếQui tắc : SGK
Q z y
3 3 1 3
1 7
GV:Yêu cầu các nhóm hoạt động cặp đôi
Trang 6D E: Hoạt động vận dông và Tìm tũi mở rộng
Trang 7Tuần:2 NS: 31/8/16Tiết: 3
Đ3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
I.MỤC TIấU.
1/ Kiến thức: Học sinh nắm vững qui tắc nhừn, chia số hữu tỉ.
2/ Kỹ năng: Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng.
1 Giỏo viờn: SGK, bảng nphu ghi bài 3/T17
2 Học sinh: Đọc trước bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan
- GV: Chốt lại vào bài mới
GV: Cho 2 HS đọc mục tiêu bài học
B: Hoạt động hình thành kiến thức
GV: Cho HSđọc nội dung 1.a,b
HS: Đọc nội dung 1.a,b
c a
.
d a
.
VD:
Trang 84
5 ).
3 ( 2
5 4
3 2
1 2 4
23
5
2
1
=
46 5
GV: Cho HS đọc nội dung 2a,b
HS: Đọc nội dung 2 a,b
2:Tính chất của số hữu tỉ TC: SGK trang 15
C: Hoạt động luyện tập:
GV: Cho HS hoạt động cá nhân làm bài
1,2, sgk trang 16
HS: Hoạt động cá nhân làm bài tập 1, 2,
Gv: Hỗ trợ HS, điều khiển các HS hoàn
5
3 ).
2 (
2
3 5
2 3
2 : 10
4 3
2 : 4 , 0
5
3 ).
2 (
2
3 5
2 3
2 : 10
4 3
2 : 4 , 0
5
3 ).
2 (
2
3 5
2 3
2 : 10
4 3
2 : 4 , 0
5
3 ).
2 (
2
3 5
2 3
2 : 10
4 3
2 : 4 , 0
Trang 9Tuần: 2 NS: 31/8/16Tiết: 4
Đ4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN I.MỤC TIấU.
1/ Kiến thức:
+ Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
+ Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
2/ Kỹ năng:
+ Biết tính giá trị của biểu thức đơn giản có chứa giá trị tuyệt đối
3/ Thái độ: Nghiêm túc, cận thận
4/ Định hướng hình thành năng lực
+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm
+ Năng lực ,tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán
II
Chuẩn bị :
1 Giỏo viờn: SGK, bảng phụ mục 2a/T19
2 Học sinh: Đọc trước bài mới và ôn tập các kiến thức liên quan
- GV: Chốt lại vào bài mới
GV: Cho 2 HS đọc mục tiêu bài học
B: Hoạt động hình thành kiến thức
GV: Cho HSđọc nội dung 1.a,b
HS: Đọc nội dung 1.a,b
HS: Ghi vào vở
GV: Yêu cầu các nhóm hoạt động 1.c
HS: Thảo luận nhóm phần 1.c
GV: Kiểm tra các nhóm
1.Giá trị tuyệt đối của số hữu :
- GTTĐ của số hữu tỉ x,kí hiệu
| x | , là khoảng cách từ điểm x đến điểm
0 trên trục số
| x | = x nếu x 0 -x nếu x < 0
Trang 10HS: Các nhóm báo cáo kết quả đó làm
Gv: Nhận xét, đánh giá mức độ đạt được của
HS: Thảo luận nhóm phần 2.a
HS: Các nhóm báo cáo kết quả đó làm
Gv: Nhận xét, đánh giá mức độ đạt được của
các nhóm
Ví dụ :sgk trang-19
GV: Cho HS đọc nội dung 3
HS: Đọc nội dung 3
Tiết 5 -C: Hoạt động luyện tập:
GV: Cho HS hoạt động cá nhân làm bài 1,2,3
sgk trang 20
HS: Hoạt động cá nhân làm bài tập 1, 2,3
Gv: Hỗ trợ HS, điều khiển các HS hoàn
D E: Hoạt động vận dông và Tìm tũi mở rộng
GV: Cho HS về nhà làm bài tập vận dông GV: Cho HS về nhà làm bài tập vận
Trang 11HS: về nhà thực hiện bài 1,2 ,3,4SGK trang
Trang 12+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trỏch nhiệm
+ Năng lực ,tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán
II
Chuẩn bị :
1 Giỏo viờn: SGK, bảng phụ ghi mục chỳ ý
2 Học sinh: Đọc trước bài mới và ôn tập các kiến thức liên quan
HS:Thực hiện nhiệm vụ làm bài 1;2;3/T22
- GV: Chốt lại vào bài mới
GV: Cho 2 HS đọc mục tiêu bài học
A: Hoạt động khởi động
B: Hoạt động hình thành kiến thức
GV: Cho HSđọc nội dung 1.a,b
HS: Đọc nội dung 1,a.b
HS: Ghi vào vở
1a.Cộng, trừ, Nhân, chia số thập phõn:
GV:Cho HS đọc nội dung 2
+ Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ có kq
Trang 13D E: Hoạt động vận dông và Tìm tũi mở rộng
GV: Cho HS về nhà làm bài tập vận dông
HS: Về nhà thực hiện bài 1,2 SGK trang 24
GV: Cho HS về nhà làm bài tập vận dông
IV TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
Trang 14Tuần:4 NS: 11/9/16
Tiết: 6-7
Đ6 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I.MỤC TIấU.
1/ Kiến thức:
+ HS hiểu được lũy thừa Víi số mũ tự nhiờn của một số hữu tỉ
+ Nắm vững các qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của lũy thừa
+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm
+ Năng lực ,tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán
II
Chuẩn bị :
1 Giỏo viờn: SGK, bảng phụ ghi 1a,c; 2a/T25;26
2 Học sinh: Đọc trước bài mới và ôn tập các kiến thức liên quan
- GV: Chốt lại vào bài mới
GV: Cho 2 HS đọc mục tiêu bài học
Trang 15HS: Thảo luận nhóm phần 2.a
GV: Cho HS đọc nội dung 3
HS: Đọc nội dung 3a,b
GV: Yêu cầu các nhóm hoạt động 3c
HS: Thảo luận nhóm phần 3.c
GV: Kiểm tra các nhóm
GV: Cho HS đọc nội dung 4 a,b
HS: Đọc nội dung 4a,b
GV: Yêu cầu các nhóm hoạt động 4c
HS: Thảo luận nhóm phần 4.c
GV: Kiểm tra các nhóm
GV: cho HS đọc nội dung 5 a,b
HS: Đọc nội dung 5a,b
GV:Yêu cầu các nhóm hoạt động 5c
Trang 17+ Có kỹ năng vận dông các tính chất của tỉ lệ thức và của dúy tỉ số bằng
nhau vào giải các bài tập
3/ Thái độ:
+ Nghiờm tỳc, cỳ hứng thỳ học tập
4/ Định hướng hình thành năng lực
+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm
+ Năng lực, tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán
Trang 18GV: Cho HS đọc nội dung 1.b
GV: Yêu cầu các nhóm hoạt động 2a
HS: Thảo luận nhóm phần 2.a
a) 1:3 = 4:12=>
Trang 20Tuần: 5-6 NS: 25/9/16
Tiết: 10-11 Đ8 TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm
+ Năng lực, tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán
- GV: Chốt lại ý thư nhất câu 1a
* GV hướng dẫn cách chứng minh như
sgk/T35
+ Hs:
THỰC HIỆN PHẫP TÍNH
Trang 21GV: Yêu cầu các nhóm hoạt động 2a.
HS: Thảo luận nhóm phần 2.a
GV: Kiểm tra các nhóm
GV: Cho HS đọc nội dung 2,bT32
HS: Đọc nội dung 2bT32
GV:Yêu cầu các nhóm hoạt động Cú
hay không dóy tỉ số bằng nhau
Trang 22GV: Cho HS hoạt động cá nhân làm
Tiết 12,13 Bài 9 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN
SỐ THẬP PHÂN Vễ HẠN TUẦN HOÀN
+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm
+ Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán
Trang 23- GV quan sát ,hỗ trợ những học sinh yếu, tính toán
chậm
- Đánh giá bằng cách gọi 2 cặp đôi đứng tại chỗ trả
lời kết quả,yêu cầu các cặp đôi khác nhận xét
Hoạt động 2: hình thành kiến thức
- Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm phần 1a,2a (đọc
kĩ, ghi vào vở những nội dung cốt lừi)
1 Số thập phừn hữu hạn
2 Số thập phừn vụ hạn tuần hoàn
0.41666 =0,41(6) Hoạt động 3: luyện tập
- Cho học sinh hoạt động cá nhân phần 2b phần B
- Quan sát ,hỗ trợ khi cần thiết
- Kiểm tra bằng cách cho học sinh đứng tại chỗ trỡnh
Hoạt động 1: Kiểm tra việc học ở nhà
-cho học sinh hoạt động cặp đôi đổi chéo vở để kiểm tra
bài tập về nhà chéo lẫn nhau -Giỏo viờn quan sát và nhận
xét
-giáo viên đánh giá quá trỡnh học ở nhà của một số cặp
đôi, ghi nhận xét vào vở học sinh và sổ ghi chép cá nhân
Dựa vào bài 3 phần D,E đó làm ở nhà em hóy cho biết
? Các phân số sau phân số nào viết được dưới dạng số thập
phừn hữu hạn, số thập phừn vụ hạn tuần hoàn? Vỡ sao?
- Giỏo viờn quan sát ,hỗ trợ học sinh yếu
- Đánh giá học sinh bằng cách cho 2 cặp đôi lên bảng
làm ,cho các cặp đôi khác nhận xét
- Giỏo viờn chốt: Muốn viết số thập phõn hữu hạn
thành phõn số tối giản em làm như thế nào?
Trang 24Hoạt động 3: Viết phân số tối giản dưới dạng số thập phân
- Yêu cầu học sinh hoạt động cặp đôi làm bài 4 phần
C
- Giỏo viờn quan sát,hỗ trợ học sinh yếu
- Giỏo viờn gọi học sinh lờn bảng trỡnh bày
-Xem lại các bài đó chữa
-Làm các bài 1,2 phần D,E vào vở bài tập
+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm
+ Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán
Trang 25- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm HĐ A
- GV kiểm tra một số nhóm, y/c HS lấy hóa đơn
của mỡnh chuẩn bị ở nhà và cho biết số tiền phải
- Y/c HS HĐ cặp đôi làm BT áp dông ví dụ 1
GV y/c 1 cặp đôi trả lời (GV lưu ý trường hợp
2 Quy tắc làm trũn số
Trường hợp 1: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bỏ đi nhỏ hơn 5 thỡ ta giữ nguyên bộ phận cũn lại Trong trường hợp số nguyên thỡ ta thay các chữ số bỏ
đi bằng các chữ số 0
Trường hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bỏ đi lớn hơn
5 thỡ ta cộng thờm 1 vào chữ số cuối cựng của bộ phận cũn lại Trong trường hợp số nguyên thỡ
ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0
HĐ 3: Vận dông
Y/c HS HĐ cặp đôi làm 2b)
Trang 26- GV kiểm tra 1 số cặp đôi, rồi cho điểm.
Y/c HS Hoạt động cá nhân làm D.E-2 thay cõu hỏi:
Đường chéo chiếc ti vi 21in dài khoảng bao nhiêu
xentimet?
GV y/c 1 cỏ nhừn trả lời cừu hỏi
GV Y/c về nhà đo tivi của nhà em rồi kiểm tra xem tivi
nhà em thuộc loại tivi bao nhiờu inch
D.E-2Đường chéo tivi 21in dài: 21.2,54=53,34 (cm)
HĐ 4: Hướng dẫn về nhà
-Xem lại các bài tập đó làm
-Thực hiện nội dung D.E
Trang 27Tờn bài: SỐ Vễ TỈ I.MỤC TIấU.
+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm
+ Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán
II
Chuẩn bị :
1 Giỏo viờn: SGK, bảng phụ, máy tính cỏ nhừn
2 Học sinh: Đọc trước bài mới và ôn tập các kiến thức liên quan
HĐ1: Đọc mục tiêu bài học
- Yêu cầu HS HĐ cá nhân đọc mục tiêu bài học
- Mời một HS đọc
HĐ2: Tiếp cận khái niệm số vô tỉ
- Yêu cầu HS HĐ cặp đôi thực hiện 1 và 2 của HĐ A
- Quan sát, phỏt hiện khó khăn và hỗ trợ HS
- Đánh giá sản phẩm: Đúng - Sai rồi chấm điểm vào sản
- Vậy các số thập phân vô hạn không tuần hoàn được gọi
chung là số gỡ? Mời cả lớp chuyển sang HĐ B
Trang 28+ Ví dụ: Số = 3,1415926536…
+ Tập hợp các số vụ tỉ kớ hiệu là I.
- Ví dụ: Số = 3,1415926536…
- Tập hợp các số
vụ tỉ kớ hiệu: I.
HĐ4: Củng cố khỏi niệm số vụ tỉ
- Yêu cầu HS HĐ cặp đôi thực hiện 1.b) và 1.c)
- Quan sát, phát hiện khó khăn và hỗ trợ HS
- Đánh giá sản phẩm: Đúng - Sai rồi chấm điểm vào sản
phẩm
HĐ5: So sánh hai số vô tỉ
- Giới thiệu: Ta so sánh hai số vô tỉ tương tự như so sánh hai
số hữu tỉ viết dưới dạng số thập phân
- Hướng dẫn mẫu Ví dụ ở sách HDH
- Yêu cầu HS HĐ cặp đôi thực hiện 2.a)
- Quan sát, phát hiện khó khăn và hỗ trợ HS
- Đánh giá sản phẩm: Đúng - Sai rồi chấm điểm vào sản
b) 4,7598 > 4,7593
HĐ6: Luyện tập
- Yêu cầu HS HĐ nhóm thực hiện lần lượt các bài tập từ 1
đến 4
- Quan sát, phát hiện khó khăn và hỗ trợ HS
- Đánh giá sản phẩm: Đúng - Sai rồi chấm điểm cho các
Trang 29+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm
+ Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán
II
Chuẩn bị :
1 Giỏo viờn: SGK, bảng phụ, máy tính cỏ nhừn
2 Học sinh: Đọc trước bài mới và ôn tập các kiến thức liên quan
HĐ 1: Đọc mục tiêu bài học
Y/C HS hoạt động cá nhân đọc mục tiêu Gọi một học
sinh đứng dậy đọc mục tiêu bài học
HĐ 2: Khởi động
Y/c HS hoạt động nhóm mục A
Yêu cầu một số nhóm bỏo cỏo kết quả
GV nhận xét và chấm điểm cho 1 số nhóm
ĐVĐ:Ta đó biết tập hợp các số tự nhiờn N và tập hợp
các số nguyên Z là tập con của tập hợp các số hửu tỉ
Trang 30Q.Cũn tập hợp các số hửu tỉ Q và tập hợp các số vụ tỉ I
là tập hợp con của tập hợp các số nào ? ta sẻ Tìm hiểu
trong bài học hụm nay
HĐ 3: Hình thành kiến thức
Y/c HS hoạt động chung cả lớp
Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọichung là số thực
Tập hợp các số thực được kí hiệu là R
GV hướng dẫn HS về nhà làm bài tập C-3 vào vở và
xem trước phần cũn lại của bài
HĐ 1: Tiếp cận kiến thức
GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm bài 3) (phần C)
HĐ2: Hình thành kiến thức
GV yêu cầu HS hoạt động cả lớp làm 3a,b)
Y/c HS hoạt động cả lớp làm 4a)
Trang 31GV hướng dẫn HS về nhà làm vào vở các bài tập Bài 2 (C)
Khỏ-Giỏi làm bài 4(C) Đọc mục Em có biết ?
- Học sinh được hệ thống hoá kiến thức của chương I: Các phép tính về số hữu tỉ,
các tính chất của tỉ lệ thức và dóy tỉ số bằng nhau, khỏi niệm số vụ tỉ, số thực,căn bậc hai
- Thông qua giải các bài tập, củng cố khắc sâu các kiến thức trọng tâm của
chương
2 Kỹ năng:
- Rốn kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, kĩ năng vận dông tính chất
của tỉ lệ thức và dóy tỉ số bằng nhau, tạo điều kiện cho học sinh làm tốt bàikiểm tra cuối chương
Trang 323 Thái độ:
- Thấy được sự cần thiết phải ôn tập sau một chương của môn học.
4 Định hướng hình thành năng lực
+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm
+ Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán
III/ CHUẨN BỊ:
Giỏo viờn: SGK, bảng phụ, phấn mầu
Học Sinh: SGK, bảng nhóm, thước kẻ
III TIẾN TRốNH TỔ CHỨC DẠY HỌC
Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết
GV:
Húy viết dạng tổng quỏt các quy tắc sau
1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ
2 nhừn chia hai số hữu tỉ
3 Giá trị tuỵệt đối của một số hữu tỉ
4 Phộp toán luỹ thừa:
Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ
số
Luỹ thừa của luỹ thừa
Luỹ thừa của một tớch
Luỹ thừa của một thương
Húy viết dạng tổng quỏt các quy tắc sau:
1 Tính chất của tỉ lệ thức
2 Tính chất của dúy tỉ số bằng nhau
3 Khi nào một phân số tối giản được viết
dưới dạng số thập phừn hữu hạn, khi nào
thỡ viết được dưới dạng số thập phân vô
c a
.
d a
.
Luỹ thừa: Víi x,y Q, m,n NGiỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:
x = x nếu x 0 – x nếu x <0
am an= am+n
am: an= am– n (m >=n x 0)(am)n= am.n
(x.y)n= xn.yn(x y)n= n
n
y
x
( y 0)Tính chất của tỉ lệ thức:
Tính chất của dúy tỉ số bằng nhau:
Từ tỉ lệ thức:
Trang 33phụ các kiến thức trọng tâm của chương
Hoạt động 2: Ôn tập bài tập
HS: Chỳ ý nghe giảng và ghi bài
GV: Yêu cầu học sinh là m Bài tập số 98
SGK
HS:
Học sinh hoạt động cỏ Nhân trong 3 phỳt
Thảo luận nhóm trong 2 phỳt
c a
=
d b
c a
= (– 1).(– 5,3) = 5,3(– 2,5).(– 4).(– 7,9)=[(– 2,5).(– 4)].(– 7,9) = – 7,913
3
=– 3
2 1
b y = –
33
64
Trang 34- Học lí thuyết: Như phần ôn tập
- Chuẩn bị bài sau: kiểm tra
Tiết 22 Ngày soạn: 3/ 11/ 2016
KIỂM TRA MỘT TIẾT
I/ MỤC TIấU: Học xong bài này học sinh phải:
1 Kiến thức:
- Kiểm tra được học sinh một số kiếm thức trọng tâm của chương:
- Nhân hai luỹ thừa, giá trị tuyệt đối,căn bậc hai, tính chất của tỉ lệ thức,
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng tư duy một cách khoa học
- Rèn kỹ năng áp dông kiến thức vào thực tế
3 Thái độ:
- Có ý thức, thái độ nghiờm tỳc trong khi làm bài
II/ CHUẨN BỊ:
Giỏo viờn: Đề, đáp án, thang điểm
Học Sinh: Nội dung ôn tập
IV/ TIẾN TRốNH LấN LỚP:
3 Nội dung bài mới: ( Phỳt)
a Đặt vấn đề:
- Đó nghiên cứu xong II và III chương đầu tiên
- Tiến hành kiểm tra 1 tiết để đánh giá kiến thức mỡnh đó học.
2 Triển khai bài:
Trang 355 Dặn dũ: (1 Phỳt)
- Ôn lại các nội dung đó học
- Bài mới: Vật mẫu: (GV: Hướng dẫn chuẩn bị)
1 MA TR N ẬN ĐỀ KIỂM TRA Đ lên lớp:Ề KIỂM TRA KI M TRAỂM TRA
Đánh giỏ
số điềm
độ đơn giảnBiết Tìm giỏtrị lũy thứacủa một sốhữu tỉ
có từ đẳng
trước)
Vận dung tínhchất dóy tỉ sốbằng nhau đểgiải bài toánthực tế
Giải thíchđược vỡ saocác phừn sốviết được dướidạng số thậpphừn hữu hạn,
số thập phừn
vụ hạn tuầnhoàn
Viết đượcphừn số dướidang số thập
3 điểm
Trang 36phừn hữuhạn, số thậpphừn vụ hạntuần hoàn
vụ tỉ, số thực,sắp xếp sốthực theo thứ
tự tăng dầnhoặc giảm dần
Câu 2 (3 điểm):
a Cho đẳng thức: 3 16 = 4.12 Húy lập tất cả các tỉ lệ thức từ đẳng thức đó cho
b Tìm số viờn bi của ba bạn Thanh, Hiếu, Nam Biết số viờn bi của ba bạn lần lượt
tỉ lệ Víi các số 2: 3: 4 và ba bạn cỳ tất cả 36 viờn bi
6 12
a Phừn số nào viết được dưới dạng số thập phừn hữu hạn, phừn số nào viết được
dưới dạng số thập phừn vụ hạn tuần hoàn? Giải thích?
b Viết các phừn số đó dưới dạng số thập phừn hữu hạn hoặc số thập phừn vụ hạn
tuần hoàn (viết gọn Víi chu kỡ)
Câu 5 (2 điểm):
a Cho các số: 4; ; 31
5
Số nào là số hữu tỉ, số nào là số vụ tỉ, số nào là số thực
b Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 0 ; −2 ; 1,2 ; 1
2
3 ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM
Trang 38Cừu 4
a Phừn số 1; 3
4 5
viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn Vỡ:
Cỳ mẫu là 4 = 22 và 5 Không có ước khác 2 và 5
+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ, sống cỳ trỏch nhiệm
+ Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán
II
Chuẩn bị :
1 Giỏo viờn: SGK, bảng phụ, máy tính cỏ nhừn
2 Học sinh: Đọc trước bài mới và ôn tập các kiến thức liên quan
III, TIẾN TRốNH DẠY HỌC
Trang 39HOẠT ĐỘNG CỦA GV NỘI DUNG
CHÍNH
Hoạt động1: Khởi động GV: Tổ chức cho các nhóm chơi trũ chơi “ Thi
giải toán nhanh”
GV phỏt phiếu học tập cho hs làm việc theo nhóm ( làm 1a)
GV: chấm, tuyên dương các nhóm làm nhanh, đúng
GV: Cho HS nhận xét mục 1b)
GV đặt vấn đề vào bài
A.Khởi động1a)
b)( S = 4t )Hoạt động 2:
GV: Cho HS đọc mục tiêu bài học
HS: Đại diện 2 nhóm lên bảng viết 2 công thức
GV: Trong 2 công thức trên ta nỳi S tỉ lệ thuận Víi t theo hệ số tỉ lệ 15;
C tỉ lệ thuận Víi a theo hsố tỉ lệ 4
lệ k
y = 3x thỡ x
Trang 40- Húy biểu diễn x theo y
- GV (cho HS hoạt động rút ra chú ý) Có thể nờu chỳ ý
HS Hoạt động cặp đôi làm 2a)
- Các cặp kiểm tra chộo lẫn nhau.GV hỗ trợ các nhóm yếu
HS Đọc mục 2b)
= 1/3ychỳ ý:
y tỉ lệ thuận Víi x theo hs
tỉ lệ k thỡ x tỉ
lệ thuận Víi y theo hs tỉ lệ 1/k
IV TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
………
………
Ngày soạn: 27/8/2016 CHƯƠNG I Số HữU Tỉ Số THựC
Tiết 1 Đ1 TậP HợP Q CáC Số HữU Tỉ.
I Mục tiêu.
1, Kiến thức