1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án ôn thi HKI phần Hinh Học 10

3 499 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn thi HKI phần Hình Học 10
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 181,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức: Củng cố các kiến thức lý thuyết về vectơ như khái niệm tọa độ điểm, vectơ, và mối liên hệ của nĩ trong hệ trục tọa độ và giá trị lượng giác của một gĩc α , 0o ≤ α ≤ 180o..

Trang 1

ƠN THI HÌNH HỌC 10 - HỌC KÌ I

Số tiết 2

I.MỤC TIÊU:

1 Về kiến thức:

Củng cố các kiến thức lý thuyết về vectơ như khái niệm tọa độ điểm, vectơ, và mối liên hệ của nĩ trong hệ trục tọa độ và giá trị lượng giác của một gĩc α , 0o ≤ α ≤ 180o

2 Về kỹ năng:

Giải được các bài tốn cơ bản về vectơ như chứng minh đẳng thức vectơ, xác định tọa độ điểm thỏa yêu cầu và tính được các gtlg của một gĩc α

3 Về tư duy và thái độ:

- Biết quy lạ về quen, cẩn thận, chính xác, biết ứng dụng logic tốn học vào cuộc sống

- Cĩ thái độ hứng thú, tích cực trong việc tiếp nhận kiến thức

II.CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

1 Giáo viên: Thước kẻ, phấn màu và bảng phụ,…

2 Học sinh: Chuẩn bịbài trước ở nhà dựa vào đề cương ơn thi

III.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

Phương pháp vấn đáp gợi mở, đặt vấn đề và giải quyết vấn đề , đan xen thảo luận nhĩm

IV.TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:

1.Kiểm tra bài cũ:

2.Bài mới:

Hoạt động 1: Bài tập 1 Dạng 1 trong đề cương.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

?1: Cách chứng minh một đẳng thức vectơ.

Hướng dẫn hs chứng minh

+ Áp dụng các qui tắc:

Qui tắc 3 điểm Qui tắc trừ Qui tắc HBH

 + Chèn điểm sau đĩ biến đổi về đẳng thức đúng

Ví dụ:

b) AD BE CF AE BF CD

AD AE BE BF CF CD 0

ED FE DF DD 0

uuur uuur uuur uuur uuur uuur

uuur uuur uuur uuur uuur uuur r

uuur uuur uuur uuur r

Hs trả lời

a) Ta cĩ: AB CDuuur uuur+ =(uuur uuurAD DB+ ) (+ CB BDuuur uuur+ ) =

=uuur uuur+ + uuur uuur+ =uuur uuur+ ( đpcm) c) Ta cĩ uuur uuur uuur uuurAB CD AC DB− = +

⇔uuur uuur uuur uuur uuurAB AC CD DB AB= + + = ( đpcm) d) Ta cĩ uuur uuur uuur uuur uuur uuurAC DE DC CE CB AB+ − − + = ⇔uuur uuur uuur uuur uuurAC CE CE CB AB+ − + = ⇔uuur uuur uuurAC CB AB+ =

⇔uuur uuurAB AB= ( hiển nhiên )

Hoạt động 2: Bài tập 1 Dạng 5 trong đề cương.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

?1: Tổng ba gĩc trong một tam giác bằng bao

nhiêu

?2: Xác định độ lớn của gĩc A.

?3: Sử dụng tính chất cung bù, tính các giá trị

lượng giác của gĩc A

Hs trả lời

µ µ µ A B C 180+ + = 0

Suy ra µ A 150= 0

Ta cĩ: Sin A Sin 150= 0 =Sin 30 0 =1 2

cos A= − 3 2; tan A= − 3 3 ; cot A= − 3

Hoạt động 3: Bài tập 2a Dạng 5 trong đề cương.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 2

?2: Sử dụng cơng thức sin 2α +cos 2α =1 tính

sinα, tanα

?3: Cos α, sin α âm dương khi nào

?4: Tính giá trị tan α và cot α

9

⇒ α = vì sin α luơn dương

Do đĩ: tanα = −2 5 5 ; cotα = − 5 2

Tiết 2

Hoạt động 4: Bài tập 2b Dạng 5 trong đề cương.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

?1: Nhắc lại các kiến thức về gtlg của một gĩc.

?2: Sử dụng cơng thức sin 2α +cos 2α =1 tính

sinα, tanα

?3: Cos α, sin α âm dương khi nào

?4: Tính giá trị tan α và cot α

Hs trả lời, và ghi nhận lại

169

co sα = −5 1390 0 ≤ α ≤180 0

Do đĩ: tanα = −12 5 ; cotα = −5 12

Hoạt động 5: Bài tập 1 Dạng 4 trong đề cương.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Nhắc lại cơng thức tọa độ điểm, tọa độ vectơ

và mối liên hệ giữa nĩ

Cơng thức tọa độ trung điểm, tọa độ trong

tâm

Khái niệm hai vectơ bằng nhau

Hướng dẫn hs giải bài tập.

+ Áp dụng tính chất của HBH ( lưu ý khi xác định

cập vectơ bằng nhau điểm cần xác định tọa độ phải là

điểm ngọn)

+ Biểu thức tọa độ khi hai vectơ bằng nhau

a) Tọa độ trọng tâm G x ; y( G G) là

G

1 2 1

3

− + −

0 2 1

3

+ +

b) Vì E và A đối xứng nhau qua B nên

c) ta cĩ ABCD là HBH nên uuur uuurBA CD=

Suy ra D= −( 4; 1)

M

MA 2BC



uuur uuur

Hoạt động 6: Bài tập 1 Dạng 7 trong đề cương.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hướng dẫn hs vẽ hình minh họa

?1: Cơng thức tính tích vơ hướng của hai vectơ

AB, AD

uuur uuur

?2: Xác định gĩc (uuur uuurAB, AD) Suy ra uuur uuurAB AD

?3: Tính uuur uuurAB AC ?=

?4: Tính độ dài vectơ uuurAC =?, gĩc (uuur uuurAB, AC) =?

?5: Kết luận uuur uuurAB AC ?=

Ta cĩ: uuur uuurAB AD= uuur uuurAB AD cos AB, AD(uuur uuur).

Mà (uuur uuurAB, AD) =90 0 ⇒uuur uuurAB AD 0= Tương tự: uuur uuurAB AC= uuur uuurAB AC cos AB, AC(uuur uuur)

Mà uuurAC =a 2 và (uuur uuurAB, AC) =45 0.

Vậy uuur uuurAB AC= a 2

3 Củng cố và dặn dị:

?1: Điều kiện để hai vectơ bằng nhau và biểu thức tọa độ của nĩ ?

?2: Cơng thức tính tọa độ trung điểm của đoạn thẳng, và tọa độ trọng tâm của tam giác.

?3: Cơng thức tính tích vơ hướng của hai vectơ và biểu thức tọa độ của tích vơ hướng.

- Làm bài tập cịn lại trong đề cương ơn thi học kì I.

- Xem lại cách giải các dạng tốn cịn lại trong nội dung đề cương

Rút kinh nghiệm:

Trang 3

Ngày đăng: 31/10/2013, 16:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w