PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG Chương III Tiết 30 LUYỆN TẬP PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ CỦA ĐƯỜNG THẲNG... Viết phương trình tham số, phương trình chính tắc nếu có và phương trình tổng qu
Trang 1Nhiệt liệt Chào mừng các thầy cô giáo về dự hội thi
Trang 2PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG
MẶT PHẲNG
Chương III
Tiết 30
LUYỆN TẬP PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ
CỦA ĐƯỜNG THẲNG
Trang 3C âu hỏi 1: Cho đường thẳng
∆: ax + by + c = 0
Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng:
a) ∆ có vectơ chỉ phương
b) ∆ có vectơ chỉ phương với k ≠ 0 c) ∆ có vectơ chỉ phương
d) Đường thẳng vuông góc với ∆ có vectơ chỉ
phương:
u ( b;a)r = −
ku (kb;ka)r =
u (6b; 6a)r = −
u (a; b)r =
( a2 + b2 ≠ 0)
Trang 4Câu hỏi 2
Trang 5Đường thẳng đi qua hai điểm A(2;5); B(-1;3)
có phương trình chính tắc là
x 2 y 5 B
x 2 y 5 A
−
x 2 y 5 C
−
x 3 y 2 D
Trang 6Câu hỏi 3
Trang 7Đường thẳng Δ đi qua điểm A(-2;1) và song song với đường thẳng ∆ ’:
có phương trình tham số là:
x 1 y 7
x 5 2t A.
y 4 t
= −
= +
x 2 5t C.
y 1 4t
= − +
= +
x 5 t B.
y 4 2t
= +
= −
x 2 5t D.
y 1 4t
= − −
= +
Trang 8Bài 1: Cho ∆ ABC biết M(3; 2), N(-1; 4), P(-3; -3) lần lượt là trung điểm của 3 cạnh AB, BC, CA Viết phương trình tham số, phương trình chính tắc (nếu có)
và phương trình tổng quát của cạnh BC.
Trang 9Bài 1: Cho ∆ ABC biết M(3; 2), N(-1; 4), P(-3; -3) lần lượt là trung điểm của 3 cạnh AB, BC, CA Viết phương trình tham số, phương trình chính tắc (nếu có)
và phương trình tổng quát của cạnh BC.
Giải:
Đường thẳng BC đi qua N(-1; 4) và nhận
làm vectơ chỉ phương.
Vậy phương trình tham số của cạnh BC là:
Phương trình chính tắc của cạnh BC là:
Từ đó, ta được phương trình tổng quát của cạnh BC là: 5x – 6y + 29 = 0
MP ( 6; 5)= − −
uuur
x 1 6t
y 4 5t
= − −
= −
x 1 y 4
+ = −
Trang 102 Tìm điểm A trên (d) sao cho AM =
Bài 2: Cho hai đường thẳng
1.Tìm tọa độ giao điểm I của (d) và (d’)
(d) :
y 1 2t y 1 t '
(d') vµ M(3; 1)
13
Trang 11Bài 2: Cho hai đường thẳng
1.Tìm tọa độ giao điểm I của (d) và (d’)
(d) :
y 1 2t y 1 t '
(d') vµ M(3; 1)
Giải:
1 Tọa độ điểm I ứng với các tham số t và t’ là
nghiệm của hệ phương trình
Suy ra I(-4; 3)
1 2 1 ' 2 ' 0 ' 2
Trang 12Với t2 = ta có điểm A2(1; -2)
Bài 2: Cho hai đường thẳng
2 Tìm điểm A trên (d) sao cho AM =
3 2
−
13
x 2 2t x 2t ' (d) :
y 1 2t y 1 t '
(d') vµ M(3; 1)
AM = 13
Giải:
2 Vì A ∈ (d) nên A(-2 – 2t; 1 + 2t)
( 2 2t 3) (1 2t 1) 13
2
⇔ + + = 1
2
3 t
2
= −
⇔
=−
Với t1 = -1 ta có điểm A1(0; -1)
Trang 13Bài 2: Cho hai đường thẳng
3 Tìm điểm B trên đường thẳng (d) sao cho MB ngắn nhất
x 2 2t x 2t ' (d) :
y 1 2t y 1 t '
(d') vµ M(3; 1)
Trang 143 MB ngắn nhất khi B trùng với hình chiếu của
điểm M trên đường thẳng (d)
(d) có vectơ chỉ phương u ( 2;2)r = −
x 2 2t x 2t ' (d) :
y 1 2t y 1 t '
(d') vµ M(3; 1)
( 5 2 ; 2 )
MB = − − t t
uuur
Bài 2: Cho hai đường thẳng
3 Tìm điểm B trên đường thẳng (d) sao cho MB
ngắn nhất
Vì B ∈ (d) nên B(-2 – 2t; 1 + 2t) Ta có
Do MB vuông góc với (d) nên
5 0 2.( 5 2 ) 2.2 0
4
−
uuur r
1 3
;
2 2
VËy B
Trang 15MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP
1.Viết phương trình đường thẳng
2 Xác định tọa độ của một điểm thỏa mãn điều kiện cho trước
3 Xét vị trí tương đối giữa hai đường thẳng
Trang 16Bài 3: Cho đường thẳng (d) : x 5 3t
y 6 4t
= − +
= +
Viết phương trỡnh đường thẳng (d’) vuông góc với (d)
và tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích
bằng 6