1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 4.Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

27 407 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các vị trí của Mặt Trời so với đường chân trời cho ta hình ảnh ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn.... Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn Vì sao một đường

Trang 1

94

Trang 2

§iÒn néi dung thÝch hîp vµo chç ( )

1. Qua 3 ®iÓm kh«ng th¼ng hµng, ta vÏ ® îc ……… ® êng trßn

2. Kh«ng cã ® êng trßn nµo ®i qua 3 ®iÓm………

3. Trong mét ® êng trßn, ® êng kÝnh vu«ng gãc víi mét d©y

th× ………

mét vµ chØ mét th¼ng hµng

®i qua trung ®iÓm cña d©y Êy

KIỂM TRA BÀI CŨ

Trang 3

Các vị trí của Mặt Trời so với đường chân trời cho ta hình ảnh ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn.

Trang 4

.O

Tiết 25: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG

VÀ ĐƯỜNG TRÒN

Trang 6

a .O

Tiết 25: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG

VÀ ĐƯỜNG TRÒN

1 Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

Vì sao một đường thẳng và một đường tròn không thể

có nhiều hơn hai điểm chung

Nếu đường thẳng và đường tròn có ba điểm chung trở lên thì đường tròn đi qua ba điểm thẳng hàng, điều này vô lí

1

Trang 7

VÀ ĐƯỜNG TRÒN

1 Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

a/Đường thẳng và đường tròn cắt nhau:

(OH < R)

2 TÝnh HA vµ HB theo OH vµ R?

AH = HB = R2  OH2

* Đường thẳng a: gọi là cát tuyến của (O) cát tuyến

Chúng có hai điểm chung

A và B

Trang 8

O

A

Trang 9

O

A

Trang 10

O

A

Trang 11

O

A

Trang 12

O

A

Trang 13

O

A

Trang 14

O

A

Trang 15

H B

O

A

Trang 16

H B

O

A C

Trang 17

Tiết 25: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG

VÀ ĐƯỜNG TRÒN

1 Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

a/Đường thẳng và đường tròn cắt nhau:

b/Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau:

* Đường thẳng a gọi là tiếp tuyến của (O)

Trang 18

Tiết 25: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG

VÀ ĐƯỜNG TRÒN

1 Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

a/ Đường thẳng và đường tròn cắt nhau

b/ Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau

Chứng minh:

Giả sử H không trùng với C

Lấy D thuộc a sao cho H là trung điểm của CD

Do OH là đường trung trực của CD nên OC= OD

Mà OC= R nên OD = R hay D thuộc (O)

Vậy ngoài C ta còn có điểm D cũng là điểm chung của đường

thẳng a và (O) Điều này mâu thuẫn với giả thiết => C H

Định lý: Nếu một đường thẳng là tiếp tuyến của một đường

tròn thì nó vuông góc với bán kính đi qua tiếp điểm

Trang 19

1 Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

a/Đường thẳng và đường tròn cắt nhau:

b/Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau:

c/Đường thẳng và đường tròn không giao nhau:

Chúng không có điểm chung nào

Trang 20

Tiết 25: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG

VÀ ĐƯỜNG TRÒN

1 Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

2 Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường

cắt nhau < d<R Đường thẳng a và (O) tiếp xúc < d = R Đường thẳng a và (O)không giao nhau < d>R

Gọi d là khoảng cách từ tâm O đến đường thẳng a Ta có: OH = d

R

Trang 21

Tiết 25: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG

VÀ ĐƯỜNG TRÒN

Vị trí tương đối của đường thẳng

và đường tròn

Số điểm chung

Hệ thức giữa

d và R

Đường thẳng và đường tròn cắt nhau

d = R 0

1 Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

2 Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng và bán kính đường tròn

giao nhau

Trang 22

1 Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

2 Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng và bán kính của đường tròn

Cắt nhau, tiếp xúc nhau, không cắt nhau

Trang 23

Cho đường thẳng m và một điểm I cách m là 6cm.Vẽ đường tròn tâm I bán kính 10cm.

a/ Đường thẳng m có vị trí như thế nào so với (I)? Vì sao ?

b/ Gọi A và B là các giao điểm của đường thẳng m và (I)

Trang 25

Bài 19 /SGK

Cho đường thẳng xy Tâm của các đường tròn có bán kính 1cm và tiếp xúc với đường thẳng xy nằm trên đường nào?

Trang 26

* Làm bài tập 18; 20 / SGK /110 v à 37; 38 /133 / SBT

1/ Đối với bài học ở tiết học này:

2/ Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:

HD: Bài 20/ Cho tiếp tuyến AB tức cho AB OB tại B ( trong đó OB là bán kính của (O) ) Trong tam giác

vuông, nếu biết trước hai cạnh tìm cạnh thứ ba em sử

dụng kiến thức nào?

* Tìm trong thực tế các hình ảnh về ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn.

Ngày đăng: 30/06/2015, 13:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG TÓM TẮT - Bài 4.Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
BẢNG TÓM TẮT (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w