1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Chuyên đề hình học Oxyz

137 792 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 137
Dung lượng 8,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz... Chỉ II, III... B cho trước: Mặt phẩng trung trưc P của đoạn AB là mp đi qua và vuông góc tại trung điểm I của AB.

Trang 1

PH ẦN III: TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG G IAN OXYZ

ã.b — a1.bl + a2.b2 + a3b3 (Tích vô hướng) H = ^ ( a i )2 + (ữ2Ĩ N l

3 - H ệ quả: A [xA]yA]z^)\ B [ x B\yB\z^j

Trang 2

4 - GÓC giữa hai vectơ: ã ịa ^ a ^ a A ] b ịbi,b2\b3Ỵ

Gọi cp = ịa, b Ị Lúc đó: cosíp = ã.b

a

Ậ aiỴ + (a2)’ + (a3 Ì - Ậ bl)2 + (ồ2)~ + {bs)

* Đặc biệt: ã _L b ẵ.b — 0 <=> ap1 + a2& 2 + a3b3 = 0

5- Đ iêu kiện đê hai vectơ ã ịa ^ a ^ a ^ ] b (b^b^b^ cùng phương:

Trang 3

Diên tích của hình bình hành ABCDs ,n A B C D

ADMIN TRẦN VĂN TÀI - 0 9 7 7 4 1 3 3 4 1 - TOÁN HỌC BẮC-TRUNG-NAM 31 E 3 E

Trang 6

Cho ba véctơ a, b và c Tìm tham số m hoặc ra, n để c = a, b trong các trường hợp sau:

a) a = ( 3 ; - l ; - 2 ) , ĩ = (l;2;ra), c = (5;l;7) b) a = (6;—2;m), b — ('5;n;—3), C = (6; 33; 10)

c) a — (2;3;1), b = (5:4; 6), c — (rrv n: 1) d) a — (0; 1: m ) , b — {[ c = (0; —3; n )

Trang 8

Cho ba điểm A, B, c Trả lời các câu hỏi sau đối vói từ n g câu a /,

• C hứng tỏ ba điểm A, B, c tạo th àn h m ột tam giác và tìm trọng tâm của tam

giác n ày ?

• Tìm tọa độ điểm M sao cho: A M + 2B A = 3CM ?

• Xác định điểm D sao cho ABCD là h ình b ình h àn h và tìm tọa độ tâm I của nó ? Tính chu vi và diện tích của h ình bình h àn h ?

• Tính các số đo các góc trong AABC ? Tính diện tích AABC ? Tính độ dài đ u ờ n g cao ?

a/ A (l;2;3), B ( 2 ;-2 ;l), ơ( - 1 ;- 2 ; - 3 ) b/ A (i;2 ;-3 ) , B (0;3;7), ơ ( l2 ;5 ;o) c/ A (3 ;-l;2 ), B ( l ; 2 ; - l ) , ơ( - 1;1;-3) d / A(4;2;3), s ( - 2 ; l ; - l ) , c (3;8;7)

Trang 9

c/ A [ 3 ;- l;2 ) , B (i;2 ;-1 ), ơ(- 1 ;1 ;-3 )

d/ A ( 4;2;3), B ( - 2 ;1 ;- 1 ) , ơ(3;8;7)

ADMIN TRẦN VĂN TÀI - 0 9 7 7 4 1 3 3 4 1 - TOÁN HỌC BẮC-TRUNG-NAM

Trang 10

Bài 8

Cho bốn điểm A, B, c , D Trả lời các câu hỏi sau đối với từ n g câu a /,

của tứ diện ? Tính th ể tích của tứ diện n ày ?

• Tính góc tạo b ải các cạnh đối diện của tứ diện ABCD ?

• Tính diện tích tam giác BCD ? Từ đó suy ra đ u ờ n g cao tú’ diện vẽ từ A ?

• Tìm tọa độ h ình chiếu vuô n g góc H của điểm D trên mp(ABC) ?

• Tìm điểm M sao cho: MA + 2M B — 2M C + 3MD = 0 ?

Trang 11

b/ A (2;5;-3), B(l;0;0), C(3;0;-2), D (-3;-l;2).

c/ A(1;0;0), B(0;1;0), c(0;0;l), D (-2 ;l;-l)

ADMIN TRẦN VĂN TÀI - 0 9 7 7 4 1 3 3 4 1 - TOÁN HỌC BẮC-TRUNG-NAM H i B

Trang 12

d/ A ( 1;1;0), B ( 0;2;l), c ( 1;0;2),

0977.413.341

Trang 14

a/ C hứng minh: ABCD là hìn h chữ n h ậ t ? b/ C hứng minh: 3 Ệ (A B C D ) ?

c/ Tính th ể tích khối chóp s ABCD ? Suy ra khoảng cách từ s đến m ặt p h ẳng

( a ): X + y + z + 1 = 0, ?

0977.413.341

Trang 15

*-Câu 6 Trong không gian vói hệ trục tọa độ Oxyz cho các vecto a = íl ; l — 2j; b = (—3:0: — lj và

điêm A (ũ; 2 ; tọa độ điểm M thỏa mãn: A M = 2 a —b là :

Trang 16

o c = 3i + 2 j — k vói V j; k là các vecto đ o n vị x é t các m ệnh đề:

( /) Ã B = ( - 1,1,4) ; ( // ) Ã c = (1,1,2)

K hắng địn h nào sau đây đúng?

Câu 10 Trong không gian vói hệ toạ độ O xyz, cho 3 điểm A(3; 1; 1), B(7; 3; 9), C(2; 2; 2) Tìm tọa

độ trọng tâm của tam giác ABC:

Câu 11 Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC vói Ail] —4 ;2 ),5 (—3;2; 1),(7(3;—1;4) Khi đó

trọ n g tâm G của tam giác ABC là:

A G Ỉ ; - 1;Z

1 4'

Câu 15 Trong không gian ỡxí/2:cho ba điểm A (l;0 ;— 3 5 ^ 2 ; 4 ; — lj,ơ ^ 2 ;— 2 ;ũ j Độ dài các cạnh

A B ,A C , B C của tam giác A B C lần lư ợ t là

A s f T \ 4 ĩ \ J Ã ĩ - B x/ỉĩ n/ỈT s h ĩ C sỊÕÃ, s/ĩỉĩ, V37 D >/21, >/Ĩ3, a/35

Câu 17 Trong hệ trục Oxyz , M ' là h ình chiếu v u ô n g góc của M (3,2,1) trên Ox thì M ' có toạ độ

là:

0977.413.341

Trang 17

A (0,0,1) B (3,0 ,0) C (-3 ,0 ,o ) D (0,2,0)

Câu 18 Trong hệ trục Oxyz cho M í 3,2,1) Gọi A, B, c lần lượt là hình chiếu của M trên các trục

Ox, Oy, Oz Tổng các tọa độ của 3 điểm A, B, c là:

Cáu 19 Trong hệ trục Oxyz cho M í 3,2,1) Gọi A, B, c lần lượt là h ình chiếu của M trên các m ặt

Câu 20 Trong không gian Oxyz, cho điểm M(3; 3; -3) Gọi A, B, c lần lư ợ t là h ình chiếu của M

trên các trục Ox, Oy, Oz K hắng định nào sau đây đúng?

Câu 24 Trong không gian vói hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M Í2 ;—5;4j Trong các p h á t biểu sau,

p h á t biểu nào sai:

B K hoảng cách từ M đ ến trục Oz bằng V29

C K hoảng cách từ M đến m ặt p h ẳn g tọa (xO zì bằng 5

D Tọa độ điểm M ' đối xứ ng vói M qua m ặt p h ẳn g (yOz) là M Í2;5;—4Ì.

Câu 25 Trong không gian Oxyz cho điểm M ị -2:5 :0 ), hìn h chiếu v u ô n g góc của điểm M trên

Trang 18

Cầu 27 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz Tìm khoảng cách giữa hai điếm Ẩf(2;l;— 3) và

JV(4;-5;0) ?

Câu 28 Trong không gian vói hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC vói M là tru n g điểm của cạnh

BC và A { l\— 2 ;3 ] ,5 [ 3 ;0 ;2 ] ,c [ —1;4;— 2) Tìm tọa độ của vecto A M ?

Cầu 29 Trong không gian o x y z , cho bốn điểm A (l;0 ;2 ),5 (—2;1;3), (7(3; 2:4), D(6; 9; — 5) H ãy

tìm tọa độ trọng tâm của tứ diện AB C D 1

Câu 30 Trong không gian O xyz, cho d [0 ;l;4 ]v à ỡ [—2 ;3 ;lJ Tìm tọa độ điểm M đối xứng vói B

qua Ả ?

Câu 31 Trong không gian vói hệ tọa độ o x y z , cho ba điểm A(1;0;— 2 ),5 (2 ;!;—1) và (7(1; — 2;2).

Tìm tọa độ điểm M sao cho A M = 2A B + 3B C + O M ?.

Câu 32 Trong không gian vói hệ trục tọa độ Oxyz cho tọa độ 4 điểm A ¡2] 0: o j: B [í): 2: o j ; c [ũ;0; 2 Ị

và D (2:2;2j , M ; N lần lượt là h u n g điểm của AB và CD Tọa độ h u n g điểm I c ủ a M N là:

A I — - —: 1

Câu 33 Trong không gian vói hệ tọa độ Oxyz cho bốn diêm A(l; 0; 0), 5(0; 1; 0 ), (7(0; 0; 1) và

D ( l:l;l) Gọi M ,N lần lượt là tru n g điểm của A B và CD Tọa độ tru n g điểm G của

Trang 19

A (-3;1;2) B ( - 3 ; - l ; - 2 ) c (3;i;0) D (3;—1; 2)

Câu 36 Trong không gian Oxyz , cho điểm M Í3;2;—l j , điểm đối xứng của M qua m ặt p h ẳng

(oxy) là điểm

Cáu 37 Trong không gian Oxyz cho điểm H(2; -1 ; ~3) Gọi K là điểm đối xứng của H qua gốc

Câu 38 Trong hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC với A^—3;2;—7y<B(2;‘2;—3j ; c ị —3;6;— 2)

Điểm nào sau đ ây là trọ n g tâm của tam giác ABC

3’ 3 ;

Câu 39 Trong không gian Oxyz, cho 2l(l;0; — 3 },B ị —1;— 3;—2 ) ,c ( l;5 ; 7 ) Gọi G là trong tâm của

tam giác ABC Khi đó độ dài của OG là

Câu 40 Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A ^ l,0 ,o j;5 ^0 ,l,o j;(7 ^0 ,0,1) ; D (1,1,1) x ác định

tọa độ trọng tâm G của tứ diện ABCD

điểm G (l; 2; 1) làm trọng tâm Tổng các tọa độ của 3 điểm A, B, c là:

Trang 20

Câu 48 Trong không gian vói hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm Ẩ fíl;0;0Ì, N ( o -,— 2;0) v à p f 0 ;0 ;lì.

N ếu M NPQ là hìn h bình h àn h thì điểm Q co' toa đô là:

Câu 49 Trong không gian Oxyz, cho hình bình h àn h O AD B có OA = (—1;1;0), OB = (1:1; 0) (O

là gốc tọa độ) Khi đó tọa độ tâm hìn h h ình O ADB là:

Trang 21

Cân 55 Trong h ệ trục Oxyz , cho ba điểm AÌỹ-2,1,0), b (—3,0,4Ì, (7 (0,7,3) Khi đó , góc B A C

Trang 22

Câu 66 Trong không gian vói hệ tọa độ Oxyz cho 3 điểm ẨfÍ2;3;—l ì , n (—l ; l ; l ì , p { l \ m — 1;2Ì.

Vói giá trị nào của m thì tam giác M N P v u ô n g tại N ?

Câu 67, Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho a = (l; 2; 3), 6 = í—2; 3;—l ì Kết luân nào sau

đ ây đung?

Câu 68 Trong không gian Oxyz cho ba vecto

m ệnh đề sau, m ệnh đề nào sai?

Tìm tọa độ đ iểm O là chân đ u ờ n g p h ân giác tro n g góc A của tam giác A B C

0977.413.341

Trang 23

Câu 72 Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm A(-2; 3; 1), B 'ỉ 0)1

p h ân giác trong góc A của tam giác ABC là

, C(2; 0; 1) Tọa độ chân đ ư ò n g

D (l; 0; - l )

Câu 73 Trong không gian Oxyz cho A íl;2 ;— l j ,5 Í 2 ; — l ; 3 j , ơ í —4;7;5j xác định tọa độ điểm E là

chân đ ư ờ ng phân giác trong kẻ từ B của tam giác ABC

A E 3 9 ,

3 3

Câu 74 Trong không gian vói hệ tọa độ o -xyz, cho ba điểm A{1] — 2; 2), D{—5; 6; 4 ), c(0; 1; — 2) Độ

dài đ ư ờ ng p h ân giác tro n g của góc A của A A B C là:

A — (l;2;—l j , B — [2] —l;3 j, c — 4;7;5j C hân đ ư ờ n g p h ân giác tro n g của góc B củatam giác ABC là điểm D có tọa độ là:

A D

Câu 76 Trong không gian vói hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A (l;0;l),5(a;;0;5) Tập h ợ p các giá

Câu 77 Trong không gian O xyz, cho hai điểm A(1:2:1) 5(3: — 1:2) Điểm M trên trục Oz và cách

đều hai điểm A, B có tọa độ là

Câu 78 Trong không gian Oxyz cho các điểm A(3;—4;0), 5(0; 2; 4) ,c (4 ;2 ;l) Tọa độ điểm D

trên trục Ox sao cho A D = B C là:

Trang 24

A M (2;0;0) B m (-1;0;0) c A f(-2 ;0 ;0 ) D m (1;0;ũ)

Cáu 81 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm Ẩf(2;—4;5) v à N (—3;2;7) Điểm p

trên trục Ox cách đều hai điểm M v à N có tọa độ là:

Câu 82, Trong không gian Oxyz cho AÍ3;1; oì, b (—2; 4; lì Tìm điểm N thuộc trục O x , biết tam

giác ABN v u ông tại Ả

A N ( ~ — ;0;0) B N (— ; 0; 0) c iV(-3;0;0) D A (-3 ;0 ;0 )

Câu 83 Trong không gian Oxyz cho AÍ3; 1: 0j, p f —2; 4; lì Tìm điếm E thuộc trục Oz , biết tam

giác A B E vuông tại E .

A E (0; 0; - 2 ) hoặc E{0; 0; 1) B E (0; 0; 2) hoặc E (0; 0; 1)

c E (0; 0; - 2 ) hoặc E (0; 0; -1 ) D E (0; 0; 2) hoặc E (0; 0; -1 )

Câu 84 Trong hệ tọa độ Oxyz cho điêm M (l;l;l) N(-1;1;0) P(3;l;-1) Điểm Q thuộc m ặt phẳng

Oxz cách đều 3 điểm M ,N,P có tọa độ

A Chỉ III, I B Chỉ I, II c Chỉ II, III D Cả I, II, III.

Câu 86 Trong không gian Oxyz, cho 4 điểm m (2;— 3;5), iv(4;7;— 9), p (3 ;2 ;l), Q{ v ,—8;12^ Bộ 3

điểm nào sau đây là th ắn g hàng:

Trang 25

A x = —l ,y = 5 B x = l ,y = — 5 c X = — 1, y = — 5 D x = l,y = 5

Câu 88 Trong không gian Oxyz cho 3 điểm AÍ^2; —1;5j ; BÌy5;—5;7^ và M Í x ; y , ì \ v ó i giá trị nào

trên m ặt ph ăn g Oxy sao cho ba điểm A, I

Câu 90 Trong không gian vói hệ tọa độ 0x2/2,

p h ư o n g thì giá trị y, z là bao nhiêu?

Câu 91 Trong không gian Oxyz cho A Í 0 ;l; lj,5

A B và m ặt phang Oxy

A F(0;1;0) B F(l;2;0)

Câu 92 Trong không gian Oxyz cho A (l: 0:0J, B

p h an g Oxy sao cho A,B,C,F là 4 đ ỉnh của

Câu 94 Trong không gian Oxyz cho bốn điểm

m ệnh đề sau, m ệnh đề nào sai ?

A A B ± C D

C.Tam giác BCD đều

Câu 95 Trong không gian Oxyz cho ba vecto

cho hai vecto a — (1;— 3; 4) và b = (2; y, z) cùng

( —l;0;2j Tìm tọa độ điểm F là giao điểm của

Í0; , c Í2; 1; l ì Tìm tọa độ điểm F thuộc m ặt

m ột hìn h thang, có m ột đáy là AB

D.Tam giác BCD v u ô n g cân

Trang 26

Câu 99 Trong hệ tọa độ Oxyz cho các điêm M(l;2;3) N(2;2;3) P(l;3;3) Q(l;2;4) , M NPQ là hình

B Tứ giác th u ờ n g C Tứ diện D H ình thang

gi:

A Bình hàn h

N P — (—1; 0; — 2 ) Độ dài đ u ờ n g tru n g tuyến M ỉ của tam giác M N P bằng:

Trang 27

Câu 107.Trong không gian vói hệ tọa độ Oxyz , cho hai vecto b = (1;2;3), a = (2;4;6j M ệnh đề

nào sau đây sai?

Câu llO.Trong không gian vói hệ tọa độ Oxyz, cho a — (2;—l;3 j,6 = (1;—3;2j,c = (^3;2; —4) Gọi

X là vecto thỏa m ãn X a = — 5 , X b = —11, X c = 20 Tìm tọa độ X ?

ADMIN TRẦN VĂN TÀI - 0 9 7 7 4 1 3 3 4 1 - TOÁN HỌC BẮC-TRUNG-NAM Ẹ 3 E S 3 E

Trang 28

1 Tích có h ư ớ n g của h ai vectơ

Cho các vectơ u = ( x ^ y ^ z A , V = {x2',y2',z2)• Tích có h ư ớ ng của hai vectơ u

là m ột vectơ, kí hiệu là u , v và được xác định n h ư sau:

Câu 113.Trong không gian Oxyz cho OA = i — j + k , OB = 2i — 3j + 2k, oc 4i 2j + 2 k

Diện tích tam giác A B C bằng

Câu l l ề Trong không gian vói hệ tọa độ Oxyz cho 3 điểm d (l;0 ;ũ ), i?(0 ;0 ;l), c ( 2 ;l;l) Diện

tích của tam giác A B C bằng:

Trang 29

Câu 117.Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC có A (l;0;l),z?(0;2;3),<7(2;l;0) Độ dài đườ ng

cao của tam giác kẻ từ c là

Câu 118.Trong hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A íl,— 2,oỊ và B y 4 , l , l j Độ dài đ ư ờ n g cao O H của

tam giác OAB là:

Câu 122,Trong không gian Oxyz, cho ba v e cto a = (—1,1,01;6 = (l,l,0 );c = í l ,l ,l j Cho hìn h hộp

O A BC C TA ^C " thỏa m ãn điều kiện OA = a, OB — b,OC — c Thể tích của h ìn h hộp

nói trên bằng bao nhiêu?

Trang 30

Câu 129-Trong hệ tọa độ Oxyz cho 4 điểm không đồng ph ẳn g A(2,-l,-2); B (-l,l,2); C(-1,1,0);

S(1,0,1) Độ dài đ ư ờ ng cao của hìn h chóp s ABC bằng

V13

Câu 13Q.Trong m ặt phẳng Oxyz Cho tứ diện ABCD có A(2;3;l), B(4;l;-2), C(6;3;7), D-5;-4;-8) Độ

dài đ ư ờ ng cao kẻ từ D của tứ diện là

Câu 132 Trong không gian Oxyz, cho 3 v e c to a = ị—1;1;0Ì,6 = íl;l;0 Ì,c = íĩ;l;lì Cho h ình hộp

O A B C Ư A ' B ' c ' thỏa m ãn điều kiện OA = d,OB — b,OC' — C T hể tích của h ìn h hộp

nói trên bằng:

Câu 133 Trong không gian vói hệ h ụ c tọa độ Oxyz cho tọa độ 4 điểm A ¡2-, — 1; 1 j ; B (l; 0; 0); c ^3; 1; 0)

và D (0:2; l j Cho các m ệnh đê sau :

0977.413.341

Trang 31

(1) Độ dài A B = ^ 2

(2) Tam giác BCD vuông tại B

(3) Thể tích của tứ diện A.BCD bằng 6

Các m ệnh đê đúng là :

Câu 134.Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A (-l,l,l), B(5,l,-1) C(2,5,2) , D(0,-3,l)- N hận xét

nào sau đây là đ ú n g

A A,B,C,D là bốn đỉnh của m ột tứ diện B Ba điểm A, B, c thắng hàng

ADMIN TRẦN VĂN TÀI - 0 9 7 7 4 1 3 3 4 1 - TOÁN HỌC BẮC-TRUNG-NAM

Trang 32

Dạng toán 2 Phương trình mặt phẳng

A - PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN 1) Véctơ pháp tuyến, căp véctơ chi phương

— Véctơ n vt 0 là véctơ p h áp tuyến của m ặt p h ang (P) nếu gia' n v u ô n g góc với (P).

— H ai véctơ a, b không cùng p h u ơ n g la' căp véctơ chi’ p h ư o n g

của m ặt phang (P) nếu gia' cuầ chúng song song hoăc nẩm

trên m ăt p h ăng (P)

— N ếu a, b là m ột cặp vécto chỉ p h ư ơ n g của m ặt p h ẳn g (P)

— N ếu n ^ 0 là 1 vécto p h áp tuyến của m ặt p h ang (P) thì k.n, (k 5* 0) cũng là vécto pháp

tuyến cuầ m ặt phang ( P )

2) Phương trình tồng quát của măt phẳng: ( P ) : A x + B y + Cz + D — 0.

— N ếu m ăt phăng (P) có ph ư ơ n g trình ( P ) : A x + B y + Cz + D — 0 thì n(p = (A\ P; c ) là

m ôt véctơ p h áp tu y ến cuầ m ăt p h ăng (P)

— Đ ể viết ph ư ơ n g trìn h m ặt p h an g ( P ) , ta cần xác định 1 điểm đi q ua v à 1 véctơ ph áp

• V T P T A = (4 B ;Ơ )tuyến ( P ) :

3) Các trường hơp đăc biêt:

B = c =0 ( P ) : A-r + p> = 0 (P) II (Oyz) hoặc (P) — {Ọyz)

0977.413.341

Trang 33

★ Lưu ý :

— N ếu tro n g phư ơ ng trin h cuầ m ăt ph ăn g (P) không chứa ẩn naồ thi' (P) song song hoăc chứa truc tương uhg

— P hư ơng trinh m ăt ph ăn g (P) cất các truc toa đô tại cac điểm A(a\ 0:0), p(0;6;0), ơ(0;0;c)

B T 1 Viết p h ư ơ n g trình m ặt p h an g tru n g trự c của đoạn thắng AB với tọa độ A B cho trước:

Mặt phẩng trung trưc (P) của đoạn AB là mp đi qua và vuông góc tại trung điểm I của AB.

Trang 34

-B T3 Viết p h ư ơ n g trình m ặt p h ẳn g (P) đi q ua ba điểm A B c không thẳng hàng

Ẩ(0;0;3), 5 ( — 1;— 2;1), <7(—1;0;2) Viết p h ư ơ n g trình m ặt ph ẳn g (ABC). Tính độ dài

đ ư ờ ng cao của As.A B C kẻ từ A.

Trang 36

B T 7 (ĐH D - 2013 NC) Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho điểm A{—1;3;—2) và m ặt

Trang 37

B T 9 Viết p h ư ơ n g trình m ặt p h ắn g (P) đi q ua A, B và v u ông góc với mp(Q):

Trang 38

B T 11 (CĐ - 2010 - Chươíig trĩnh nâng cao ) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho

đ ư o n g thăng (d) : — — ——— = — và m ặt p h ẳn g [ p ) :2x — y + 2z — 2 = 0.

a) Viết p h ư o n g trin h m ăt p h ăn g (Q) chứa d và (Q) J_ (P )

b) Tìm tọa độ điểm M G d, sao cho M cách đ ều o và m ặt ph an g mp(P).

Đáp số (Q): X + 2y — 2 = 0 v à M (0:1; 0).

B T 12 Viết p h ư o n g trình của m ặt p h an g (P) đi qua điểm M v à chứa đ u ò n g thắng A :

— —— * Trên đường thẳng A lấy đ ỉ ể m A va'xác định VTCP u

Trang 39

B T 13 ( TNTHPT - 2010 - Chưong trình nâng cao) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz,

B T 14 Viết p h ư o n g trình của m ặt p h an g (P) đi qua hai đ ư ờ ng thẳng cắt nh au A 1? A 2 :

Đi qua M e A 1? (hay M G A 2) ỵ ^ M = r 1 7

Trang 40

B T 15 Cho 2 đườ ng thắng chéo n h au A , A H ãy viết p h ư ơ n g trình (P) chứa A v à song

Ngày đăng: 20/01/2017, 14:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w