Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của M: a Trên trục Ox.. Chuyên đề HÌNH GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN Luyện thi Đại Học 2017 a Điểm D: chân đường phân giác trong AD của tam giác ABC.. a Phâ
Trang 1Chuyên đề HÌNH GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN Luyện thi Đại Học 2017
Chủ đề 1: KIẾN THỨC V\ C[C KỸ NĂNG CƠ BẢN OXYZ
00
x
y t z
x y
MpOxy z: 0 Mp(Oxz): y0 Mp(Oyz): x0
2- Các phép toán: Cho các vectơ a a a a 1; ;2 3 ; b b b b 1; ;2 3; k
k
y ky y
k
z kz z
A B I
I
A B I
x x x
y y y
z z z
y y y y
z z z z
Trang 2V AB AC AD
( 13
chiều cao S đáy)
C B
C
B A
D
C
Trang 3Chuyên đề HÌNH GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN Luyện thi Đại Học 2017 II- B\I TẬP TỰ LUẬN MINH HỌA:
Bài tập 3: Xét sự đồng phẳng của 3 vectơ a b c, ,
trong mỗi trường hợp sau:
Trang 4Bài tập 5: Cho ba điểm A1; 0; 0 ; B 0; 0;1 ; C 2;1;1
a) Chứng minh rằng: A, B, C là 3 đỉnh của một tam giác
b) Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC
c) Tìm toạ độ D để tứ giác ABCD là hình bình hành
d) Tính độ dài đường cao của tam giác ABC hạ từ đỉnh A
e) Tính các góc của tam giác ABC
không cùng phươngA, B, C không thẳng hàng
Cách 2: (Chương trình Nâng cao)
Do AB AC, 1; 2; 1 0 AB AC, không cùng phươngA, B, C không thẳng hàng
Trang 5Chuyên đề HÌNH GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN Luyện thi Đại Học 2017
Lưu ý: Kỹ thuật sử dụng MTCT để tính tích có hướng của hai vectơ a b,
Ví dụ: Tính tích có hướng của hai vectơ a1; 3;1 và b 1; 2; 3
Bước 1: Chế độ w8 , nhập tọa độ vectơ a1; 3;1, chọn 3 ẩn 1
Bài tập 6: Trong không gian Oxyz, cho 4 điểm: A1; 0;1 ; B 1;1; 2 ; C1;1; 0 ; D 2; 1; 2
a) Chứng minh rằng: A, B, C, D là 4 đỉnh của một tứ diện
b) Tính góc CBD và góc giữa hai đường thẳng AB, CD
c) Tính thể tích tứ diện ABCD Suy ra độ dài đường cao của tứ diện qua đỉnh A
Trang 6* Tính góc giữa hai đường thẳng AB, CD: (Ở lớp 11, góc giữa hai đường thẳng được tính thông qua góc giữa 2 vectơ chỉ phương của chúng)
Ta có: AB 2;1;1 , CD3; 2; 2
6 17
Bài tập 7: Cho điểm M1; 2; 3 Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của M:
a) Trên trục Ox b) Trên mặt phẳng (Oyz)
Bài giải:
a) Hình chiếu của điểm M trên Ox là M11; 0; 0
b) Hình chiếu của điểm M trên mp(Oyz) là M20; 2; 3
Bài tập 8: Cho điểm A1; 2;1 ; B 2;1; 2
a) Tìm toạ độ A’ đối xứng với A qua Oy b) Tìm toạ độ B’ đối xứng với B qua (Oxy)
Bài giải:
a) Hình chiếu của điểm A trên Oy là H0; 2; 0
Điểm A’ đối xứng với A qua OyH là trung điểm của AA’ /
1; 2; 1
A
b) Hình chiếu của điểm M trên mp(Oyz) là K2;1; 0
Điểm B’ đối xứng với B qua (Oxy)K là trung điểm của BB’ /
Trang 7Chuyên đề HÌNH GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN Luyện thi Đại Học 2017
Từ (1) và (2) suy ra: AB và CD cắt nhau (đ.p.c.m)
Bài tập 10: Cho 4 điểm A3; 1; 2 , B 1; 2; 1 , C 2; 0;1 , D 4; 3; 4 Chứng minh ABCD là hình
không cùng phương (2)
Từ (1) và (2) suy ra: ABCD là hình thang (đ.p.c.m)
Bài tập 11: Chứng minh 4 điểm A1; 1;1 , B 1; 3;1 , C 4; 3;1 , D 4; 1;1 Chứng minh ABCD là
z
z z z
Trang 8Vậy M2; 6; 0 là yêu cầu bài toán
Bài tập 13: Tìm tọa độ của trọng tâm tứ diện ABCD với A3; 1; 6 , B 1;7; 2 , C 1; 3; 2 ,
1 2;1; 34
34
y y y y
z z z z z
a) Tìm trên trục Oy điểm cách đều hai điểm A3;1; 0 , B 2; 4;1
b) Tìm trên mp(Oxz) điểm cách đều ba điểm A1;1;1 , B 1;1; 0 , C 3;1; 1
Trang 9Chuyên đề HÌNH GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN Luyện thi Đại Học 2017
a) Điểm D: chân đường phân giác trong AD của tam giác ABC
b) Điểm H: chân đường cao AH của tam giác ABC
a) Phân tích: Điểm D: chân đường phân giác trong AD của tam giác ABC
Ta có: D là chân đường phân giác AD nên:
Đẳng thức vectơ (*) đủ chứng tỏ: B, D, C thẳng hằng Hiển nhiên: A, B, C, D đồng phẳng
b) Phân tích: Điểm H: chân đường cao AH của tam giác ABC
Điểm H là chân đường cao AH của tam giác ABC
Trang 10Đẳng thức vectơ (**) đủ chứng tỏ: B, H, C thẳng hằng Hiển nhiờn: A, B, C, H đồng phẳng
Phõn tớch: Trong rất nhiều sỏch tham khảo, cỏch viết sau là thừa:
Điểm H là chõn đường cao AH của tam giỏc ABC thẳng hàng
đồng phẳng
, ,, , ,
Bài tập 16: Cho hỡnh hộp ABCD.A’B’C’D’ biết A1; 0;1 , B 2;1; 2 , D 1; 1;1 , C' 4; 5; 5 Xỏc
định toạ độ cỏc đỉnh cũn lại của hỡnh hộp ABCD.A’B’C’D’
A'
B A
Trang 11Chuyên đề HÌNH GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN Luyện thi Đại Học 2017
Bài tập 3: Xét sự đồng phẳng của 3 vectơ a b c, ,
trong mỗi trường hợp sau:
a) a 4; 2; 5 , b 3;1; 3 , c 2; 0;1 b) a 3;1; 2 , b 1;1;1 , c 2; 2;1
Bài tập 4: Cho 4 điểm: A1; 0; 1 ; B 1; 1; 0 ; C1;1; 0 ; D 2; 1; 1
a) Chứng minh rằng: A, B, C, D là 4 đỉnh của một tứ diện
b) Tính đường cao của tam giác BCD hạ từ D
c) Tính góc CBD và góc giữa hai đường thẳng AB, CD
d) Tính thể tích tứ diện ABCD Suy ra độ dài đường cao của tứ diện qua đỉnh A
Bài tập 5: Cho ba điểm A1; 0; 2 ; B 0; 1;1 ; C 2;1; 1
a) Chứng minh rằng: A, B, C là 3 đỉnh của một tam giác
b) Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC
c) Tìm toạ độ D để tứ giác ABCD là hình bình hành
d) Tính độ dài đường cao của tam giác ABC hạ từ đỉnh A
e) Tính các góc của tam giác ABC
Bài tập 6: Cho điểm M1; 3; 4 Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của M:
a) Trên trục Oy b) Trên mặt phẳng (Oxz)
Bài tập 7: Cho điểm A4; 2; 1 ; B 2; 3; 2
a) Tìm toạ độ A’ đối xứng với A qua Oy
b) Tìm toạ độ B’ đối xứng với B qua (Oxy)
Bài tập 8:
Trang 12a) Cho 3 điểm A2; 0; 3 ; B 3;1; 4 ; C x y; ;1 Tìm x y để , A B C thẳng hàng , ,
b) Cho 2 điểm A1; 6; 6 ; B 3; 1; 2 Tìm điểm M thuộc mp(Oxz) sao cho MA MB min
Bài tập 9: Cho tam giác ABC với A1; 0; 3 , B 2; 2; 4 , C 0; 3; 2
a) Chứng minh ABC vuông tại A, từ đó tìm tâm và bán kính của đường tròn ngoại tiếp
ABC
b) Tính góc C của tam giác
Bài tập 10: Cho A1; 2; 3 , B 3; 2; 0 , C 4; 2; 5
a) Chứng minh A, B, C là 3 đỉnh của một tam giác
b) Tìm toạ độ D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành
c) * Tìm a b để điểm , M a 2; 2b1;1 thuộc AC
Bài tập 11:
a) Tìm trên trục Oz điểm cách đều hai điểm A1;1; 0 , B 2; 1;1
b) Tìm trên mp(Oxy) điểm cách đều ba điểm A0;1;1 , B 1;1; 0 , C 2;1;1
Bài tập 12: Cho tam giác ABC, biết A1; 2; 3 , B 1;1; 0 , C 2; 2; 1 Xác định tọa độ chân đường
cao xuất phát từ đỉnh A của tam giác ABC
Bài tập 13: Cho tam giác ABC, biết A2;1;1 , B 1; 0;1 , C 1; 1; 2 Tìm độ dài đường phân giác
trong góc A của tam giác ABC
Bài tập 13: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ biết A0; 0; 2 , B 1;1; 4 , C 1; 0;1 , B' 1;1;1 Xác định
toạ độ các đỉnh còn lại của hình hộp ABCD.A’B’C’D’
Bài tập 14: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ biết A0; 0; 2 , B 1;1; 4 , C 1; 0;1 , C' 1;1;1 Xác định
toạ độ các đỉnh còn lại của hình lăng trụ ABC.A’B’C’
Bằng phương pháp tọa độ:
Bước 1: Chọn Hệ trục tọa độ Oxyz
+ Dựa vào giả thiết tam diện vuông
+ Dựa vào giả thiết về độ dài để chọn tọa độ
Bước 2: Suy ra tất cả các điểm trong bài toán với tạo độ cụ thể
Bước 3: Giải yêu cầu bài toán theo “ngôn ngữ” tọa độ
Hãy giải các bài toán sau:
Bài 1: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của
A’D’ và B’B
a) Chứng minh rằng: MNAC' và AC'A BD'
b) Tính góc giữa MN và CC’
Trang 13Chuyên đề HÌNH GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN Luyện thi Đại Học 2017
Bài 2: Cho tứ diện ABCD có AB, AC, AD vuông góc với nhau từng đôi một
BiếtAB b AC c AD d , , Gọi M, N lần lượt là trung điểm AC, BC
a) Tính góc giữa 2 đường thẳng AN và DM
b) Tính góc giữa AN và mp(DBC)
c) Tính góc giữa 2 mp(ABC) và mp(DBC)
IV – B\I TẬP TRẮC NGHIỆM MINH HỌA:
Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các vectơ a1; 2;1, b2;1; 1 , c0;1;1 Tọa độ vectơ a2b3c là
Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a1; 3;1 ; b 2;1; 1 Trong các
khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A a 11 B ab C a b, 66 D a b 15
Lời giải
Ta có: a b 1; 4; 0 a b 17
Lựa chọn đáp án D
Trang 14Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các vectơ
Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1; 0;1 , B 1;1; 2 , C 0;1;1 Chu vi
tam giác ABC bằng
A 6 2 B 1 6 2 C 6 2 2. D 2 6 2
Lời giải
Ta có: AB 2;1;1AB 6; AC0;1; 0AC1; BC1; 0; 1 BC 2
Vậy chu vi tam giác ABC bằng: 1 6 2. Lựa chọn đáp án B
Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1; 0; 1 , B 1; 1; 2 , C 0; 2;1 Tọa độ
điểm D sao cho ABDC là hình bình hành là
Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho cho ba điểm A1; 2; 1 , B 1;1; 0 , C 0; 2; 2 Tọa
độ điểm E sao cho AB AE 3CB AC là
Trang 15Chuyên đề HÌNH GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN Luyện thi Đại Học 2017
Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình hộp ABCD A B C D Biết ' ' ' ' A1; 0;1 ,
Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C ' ' ' có tất
cả các cạnh đều bằng a, H là trung điểm AB Hình vẽ bên dưới với gốc tọa độ trùng với điểm H Khi đó tọa độ các đỉnh A C A, , ' là
x y z
a a
A
B C
A'
B' C'
Trang 16Lời giải
Ta có: D' 0;1;1 Do AP AD' nên A là trung điểm PD'P0; 1; 1
Tương tự: C' 1;1;1 Do C Q' C D' nên 'C là trung điểm DQQ2;1; 2 Vậy 1; 0;1
Trang 17Chuyên đề HÌNH GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN Luyện thi Đại Học 2017
và v
bằng 2
3
Vectơ ku
không vuông góc với vectơ 3u v khi
Lời giải
Trang 18Gọi C0; ; 0y Oy Ta có: AB1; 2; 3 , AC 1;y1; 0 Tam giác ABC vuông tại
A Tam giác ABC đều B Tam giác ABC vuông tại B
C Tam giác ABC vuông cân tại A D A B C không tạo thành 1 tam giác , ,
Lời giải
Ta có: AB0;1; 0AB1; AC1; 0; 0AC1; BC1; 1; 0 BC 2 Vậy tam giác ABC
vuông cân tại A
Trang 19Chuyên đề HÌNH GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN Luyện thi Đại Học 2017
V – B\I TẬP TRẮC NGHIỆM TỰ LUYỆN:
Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho a0;1; 3 , b 2; 3; 0 Nếu x2a3b 0 thì x
Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M1; 2; 3 Điểm nào sau đây là điểm đối
xứng với M qua trục Ox?
Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M1; 2; 3 Điểm nào sau đây là điểm đối
xứng với M qua mặt phẳng (Oyz)?
Trang 20và v
bằng 2
3
Vectơ ku
vuông góc với vectơ 3u v khi
Câu 13. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba vectơ u4; 0; 2 , v3;1; 3 , w 2; 0;1
Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A Không có hai vectơ nào vuông góc B Có hai vectơ cùng phương
C Ba vectơ đồng phẳng D Ba vectơ không đồng phẳng
Câu 14. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD A B C D biết ' ' ' ' A1; 0;1,
Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M2; 4; 6 Gọi K là hình chiếu vuông góc
của M lên trục Oy, khi đó OK bằng
A 2 B 4 C 6 D 2 13
Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, toạ độ của vectơ a
trên mặt phẳng toạ độ (Oxy) có
dạng
A x y; ; 0 B x; 0;z B 0; ;y z D 0; 0;z
Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A0; 0; 1 , B 2; 1; 0 , C1; 0; 2 ,
Trang 21Chuyên đề HÌNH GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN Luyện thi Đại Học 2017
và v
bằng
2
Vectơ ku9v vuông góc với vectơ v u khi
D Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A Bốn điểm này đồng phẳng B Bốn điểm này không đồng phẳng
C Có ba trong 4 điểm này thẳng hàng
D Có ba trong bốn điểm này cùng nằm trên một trục toạ độ
Câu 24. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hai vectơ u
và v nào sau đây vuông góc với nhau?
Trang 22A 4;1; 3 B 3; 5; 2 C 0; 2;1 D 7; 0; 3
Câu 28. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A0; 0; 1 , B 1; 1;1 Vectơ nào sau
đây vuông góc với hai vectơ BA
Câu 31. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M1; 2; 3 Điểm nào sau đây là điểm đối
xứng với M qua mặt phẳng tọa độ (Oxz)?
Bài giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở bước nào?
A Đúng B Sai ở bước 1 C Sai ở bước 2 D Sai ở bước 3
Câu 33. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M1; 2; 3 Điểm nào sau đây là điểm đối
xứng với M qua trục Ox?
Trang 23Chuyên đề HÌNH GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN Luyện thi Đại Học 2017
Câu 36. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình lập phương ABCD A B C D Chọn hệ ' ' ' '
trục như sau: A là gốc tọa độ; trục Ox trùng với tia AB; trục Oy trùng với tia AD; trục Oz trùng
với tia AA Độ dài cạnh hình lập phương là 1 Tọa độ điểm E đối xứng của A qua ' C' là
A 2; 0; 2 B 1; 2; 0 C 2; 2; 0 D 2; 2; 2
Câu 37. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M1; 2; 3 Điểm nào sau đây là điểm đối
xứng với M qua trục Oz?
Câu 39. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình bình hành ABCD có A3; 2; 1 , B 1;1; 0
và I2; 0;1 là tâm của hình bình hành đó Khi đó, các đỉnh C và D có toạ độ
Câu 41. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;1; 0 , B 1; 1;1 Tọa độ điểm C
trên trục Oz để tam giác ABC vuông tại A là
A Tam giác ABC đều B Tam giác ABC vuông tại B
C Tam giác ABC vuông cân tại A D A B C không tạo thành 1 tam giác , ,
Câu 43. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A1; 0;1 , B 2; 1; 3 ,
Trang 25Chuyên đề HÌNH GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN Luyện thi Đại Học 2017
Xin phép quý thầy cô là những người sở hữu các câu hỏi có trong tài liệu, cho phép chúng
em biên tập và sử dụng để giúp cho các em học sinh thân yêu có tư liệu học tập Vì mục đích không kinh doanh nên mong quý thầy cô đồng ý ạ, chúng em xin chân thành cảm ơn!
CLB sử dụng hệ thống sách chất lượng của NXBGD VN 2007, 2008 và các tài liệu tham khảo chất lượng từ Page Toán học Bắc Trung Nam
P/S: Trong quá trình sưu tầm và biên soạn chắc chắn không tránh khỏi sai sót, kính mong quí thầy
cô và các bạn học sinh thân yêu góp ý để các bản update lần sau hoàn thiện hơn! Xin chân thành cảm ơn
CLB GI[O VIÊN TRẺ TP HUẾ
Phụ trách chung: Giáo viên LÊ B[ BẢO
Đơn vị công tác: Trường THPT Đặng Huy Trứ, Thừa Thiên Huế
Email: lebabaodanghuytru2016@gmail.com Facebook: Lê Bá Bảo
Số điện thoại: 0935.785.115