Câu 8: Cation M2+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 2p6, cấu hình electron của nguyên tử Mlà Câu 11: Tổng số proton, nơtron, electron trong nguyên tử của nguyên tố X là 28, tro
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN THI THPT MÔN HOÁ
PHẦN MỘT : VÔ CƠ Chủ đề 1: NGUYÊN TỬ, BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC
VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN, LIÊN KẾT HOÁ HỌC
Câu 1: Trong nguyên tử, hạt mang điện là
A electron B electron và nơtron C proton và nơtron D proton và electron.
Câu 2: Số khối của nguyên tử bằng tổng
A số proton và nơtron B số proton và electron
C số nơtron, electron và proton D số điện tích hạt nhân.
Câu 3: Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng
Câu 4: Chọn cấu hình electron đúng ở trạng thái cơ bản?
Câu 8: Cation M2+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 2p6, cấu hình electron của nguyên tử Mlà
Câu 11: Tổng số proton, nơtron, electron trong nguyên tử của nguyên tố X là 28, trong đó số hạt mang
điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8, nguyên tố X là
Câu 12: Nguyên tử nguyên tố B có tổng số hạt cơ bản là 34 Số hạt mang điện gấp 1,8333 lần số hạt
không mang điện Nguyên tố B là
Câu 15: Nguyên tố X có hai đồng vị, đồng vị thứ nhất có số khối 35 chiếm 75% Nguyên tử khối
trung bình của X là 35,5 Đồng vị thứ hai có số khối là
Trang 2Câu 17: Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên tử của
nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng Nguyên tử
X và Y có số electron hơn kém nhau là 2 Nguyên tố X, Y lần lượt là
A phi kim và kim loại B khí hiếm và kim loại C kim loại và khí hiếm D kim loại và kim loại Câu 18: Số nguyên tố có cấu hình electron lớp ngoài cùng 4s1 là
A 1 B 2 C 3 D 4.
Câu 19: Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron
của anion và tổng số electron trong XY là 20 Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có một mức oxi hóa duynhất Công thức XY là
Câu 20: Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền: 37
17Cl chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn lại là 35
17Cl.Thành phần % theo khối lượng của 1737Cl trong HClO4 là:
Câu 1: Chu kì là dãy các nguyên tố có cùng
Câu 2: Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn do Mendeleev công bố được sắp xếp theo tăng dần
A Khối lượng nguyên tử B bán kính nguyên tử
C số hiệu nguyên tử D độ âm điện của nguyên tử.
Câu 3: Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn hiện nay được sắp xếp theo tăng dần
A Khối lượng nguyên tử B bán kính nguyên tử
C số hiệu nguyên tử D độ âm điện của nguyên tử.
Câu 4: Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo
chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì
A tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần
B tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần
C độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần
D tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần
Câu 5: Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
A Bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng B Bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm
C Bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng D Bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm
B2 Cấp độ hiểu (5 câu)
Câu 6: Số số nguyên tố thuộc chu kì 2, 4, 6 lần lượt là
A 8, 18, 32 B 2, 8, 18 C 8, 18, 18 D 8, 10, 18.
Trang 3Câu 7: Chọn phát biểu không đúng
A Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng chu kì đều có số lớp electron bằng nhau.
B Tính chất hóa học của các nguyên tố trong cùng chu kì nhìn chung tương tự nhau.
C Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng nhóm có số electron lớp ngoài cùng nhìn chung bằng
nhau
D Tính chất của các nguyên tố trong cùng nhóm là tương tự nhau.
Câu 8: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s22p63s23p4 Vị trí củanguyên tố X trong bảng tuần hoàn là
A Ô số 16, chu kì 3, nhóm IVA B Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA.
C Ô số 16, chu kì 3, nhóm IVB D Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIB.
Câu 9: Cấu hình electron của nguyên tử X: 1s22s22p63s23p5 Hợp chất với hidro và oxi cao
nhất có dạng
A HX, X2O7 B H2X, XO3 C XH4, XO2 D H3X, X2O5
Câu 10: Anion X-và cation Y2+đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của cácnguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:
A X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ
4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)
B X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA (phân nhóm chính nhóm VI); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4,
nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)
C X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ
4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)
D X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3,
nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)
A Li, Na, O, F B F, O, Li, Na C F, Li, O, Na D F, Na, O, Li.
Câu 13: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) Độ âm điện của các
nguyên tố tăng dần theo thứ tự
A M < X < Y < R B R < M < X < Y C Y < M < X < R D M < X < R < Y
Câu 14: Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12) Dãy gồm các
nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:
A N, Si, Mg, K B K, Mg, Si, N C K, Mg, N, Si D Mg, K, Si, N.
Câu 15: Các kim loại X, Y, Z có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: 1s22s22p63s1;1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p1 Dãy gồm các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sangphải là:
Câu 17: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4 Trong hợp chất
khí của nguyên tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyên tố X
Trang 4trong oxit cao nhất là
Câu 18: Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 3, có công thức oxit cao nhất là YO3 Nguyên tốt Y tạovới kim loại M hợp chất có công thức MY, trong đó M chiếm 63,64% về khối lượng Kim loại M là
Câu 19: Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất khí với hiđro (R có số oxi hóa
thấp nhất) và trong oxit cao nhất tương ứng là a% và b%, với a : b = 11 : 4 Phát biểu nào sau đây làđúng?
A Phân tử oxit cao nhất của R không có cực
B Nguyên tử R (ở trạng thái cơ bản) có 6 electron s.
C Oxit cao nhất của R ở điều kiện thường là chất rắn.
D Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, R thuộc chu kì 3.
Câu 20: X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp Số proton của nguyên
tử Y nhiều hơn số proton của nguyên tử X Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 33 Nhậnxét nào sau đây về X, Y là đúng?
A Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y
B Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường.
C Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron.
D Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron.
ĐÁP ÁN:
LIÊN KẾT HOÁ HỌC B1 Cấp độ biết (5 câu)
Câu 1: Liên kết ion được tạo thành giữa 2 nguyên tử
A kim loại điển hình B phi kim điển hình.
C kim loại và phi kim D kim loại và phi kim đều điển hình.
Câu 2: Chọn định nghĩa đúng nhất về liên kết cộng hóa trị: Liên kết cộng hóa trị là liên kết giữa hai
nguyên tử
A phi kim, được tạo thành do sự góp chung electron.
B khác nhau, được tạo thành do sự góp chung electron.
C được tạo thành do sự góp chung một hay nhiều electron.
D được tạo thành do sự cho nhận electron giữa chúng.
Câu 3: Loại liên kết trong phân tử khí hiđro clorua là liên kết
A cho - nhận B cộng hóa trị không cực C cộng hóa trị có cực D ion.
Câu 4: Điều kiện để tạo thành liên kết cho nhận là
A Nguyên tử cho còn dư cặp electron chưa tham gia liên kết, nguyên tử nhận có obitan trống.
B Hai nguyên tử cho và nhận phải có độ âm điện khác nhau.
C Hai nguyên tử cho và nhận phải có độ âm điện gần bằng nhau.
D Hai nguyên tử cho và nhận đều là những phi kim mạnh.
Câu 5: Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết
A cộng hoá trị không phân cực B cộng hoá trị phân cực C ion D hiđro.
B2 Cấp độ hiểu (5 câu)
Câu 6: Chọn câu đúng
Trang 5A Trong liên kết cộng hóa trị, cặp electron bị lệch về nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.
B Liên kết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện từ 0,4 đến nhỏ
hơn 1,7
C Liên kết cộng hóa trị có cực được tạo nên từ các nguyên tử khác hẳn nhau về tính chất hóa học.
D Hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu.
Câu 7: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết
A cộng hóa trị không cực B ion C cộng hóa trị có cực D hiđro
Câu 8: Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là
A HCl B NH3 C H2O D NH4Cl
Câu 9: Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành do
A Hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh
B Mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron
C Mỗi nguyên tử đó nhường hoặc thu electron để trở thành các ion trái dấu hút nhau
D Na → Na+ + 1e; Cl + 1e → Cl-; Na+ + Cl- → NaCl
Câu 10: Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là:
A HCl, O3, H2S B O2, H2O, NH3 C H2O, HF, H2S D HF, Cl2, H2O.
B3 Cấp độ vận dụng thấp (5 câu)
Câu 11: Liên kết hóa học trong phân tử nào sau đây được hình thành từ sự xen phủ trục p – p?
Câu 12: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1, nguyên tử của nguyên tố
Y có cấu hình electron 1s22s22p5 Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết
Câu 13: Nhóm các phân tử đều chứa liên kết pi (π) là) là
Câu 17: Hình dạng phân tử CH4, BF3, H2O, BeH2 tương ứng là
A Tứ diện, tam giác, gấp khúc, thẳng B Tam giác, tứ diện, gấp khúc, thẳng.
C Gấp khúc, tam giác, tứ diện, thẳng D Thẳng, tam giác, tứ diện, gấp khúc.
Câu 18: Biết rằng các nguyên tử cacbon và oxi trong phân tử CO đều thỏa mãn quy tắc bát tử, phân tử
hợp chất này được tạo bởi
A Một liên kết phối trí và hai liên kết cộng hóa trị bình thường.
B Hai liên kết phối trí và một liên kết cộng hóa trị bình thường.
C Hai liên kết phối trí.
D Hai liên kết cộng hóa trị bình thường.
Câu 19: Phân tử nước có góc liên kết 104o5 là do nguyên tử oxi ở trạng thái lai hóa
Trang 6 KClO3 + KCl + H2O Clo đóng vai trò là
A vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử B môt trường
Câu 4: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.
Trong phản ứng trên xảy ra
A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.
C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.
Câu 5: Bạc tiếp xúc với không khí có H2S bị biến đổi thành Ag2S màu đen:
4Ag + 2H2S + O2 2Ag2S + 2H2O
Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng ?
A H2S là chất khử, O2 là chất oxi hóa B Ag là chất khử, O2 là chất oxi hóa
C H2S vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử, còn Ag là chất khử
D Ag là chất oxi hóa, H2S là chất khử
B2 Cấp độ hiểu (5 câu)
Câu 6: Cho biết các phản ứng xảy ra như sau
2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3 (1) ; 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2 (2)
Phát biểu đúng là
A Tính oxi hóa của clo mạnh hơn của Fe3+ B Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2 C.
Tính khử của Br- mạnh hơn của Fe2+ D Tính khử của Cl- mạnh hơn của Br-
Câu 7: Cho các phản ứng sau:
(1) KCl + AgNO3 AgCl + KNO3 (5) CaO + H2O Ca(OH)2
A (2), (3), (4), (6), (8) B (2), (3), (4), (5), (6)
C (2), (4), (6), (7), (8) D (1), (2), (3), (4), (5)
Câu 8: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2
sẽ
Trang 7A nhận 13 electron B nhận 12 electron
C nhường 13 electron D nhường 12 electron
Câu 9: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,
Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá khử là
Câu 11: Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu
với dung dịch HNO3 đặc, nóng là
Câu 13: Cho phương trình hoá học: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ sốcủa HNO3 là
Câu 14: Cho phương trình phản ứng Al + HNO3 Al(NO3)3 + N2O + N2 + H2O Nếu tỉ lệ số mol
N2O và N2 là 2:3 thì sau cân bằng ta có tỉ lệ mol Al : N2O : N2 là
Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là
Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 19,2g Cu vào dung dịch HNO3 loãng, tất cả khí NO thu được đem oxi hóathành NO2 rồi sục vào dòng nước có khí O2 để chuyển hết NO2 thành HNO3 Thể tích khí O2 (đktc) đãtham gia vào quá trình trên là:
A (1), (3), (6) B (2), (3), (4) C (1), (4), (5) D (2), (5), (6)
Câu 20: Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và
Trang 81,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2
là 18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 1: Hãy cho biết người ta sử dụng yếu tố nào trong số các yếu tố sau để tăng tốc độ phản ứng trong
trường hợp rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?
A Nhiệt độ B Xúc tác C Nồng độ D áp suất
Câu 2: Hình vẽ nào sau đây biểu diễn trạng thái cân bằng hoá học?
Câu 3: Cho cân bằng hóa học: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k); phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt
Cân bằng hóa học không bị dịch chuyển khi
A thay đổi nồng độ N2 B thêm chất xúc tác Fe.
C thay đổi áp suất của hệ D thay đổi nhiệt độ.
Câu 4: Hằng số cân bằng của phản ứng xác định chỉ phụ thuộc vào
(2) 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) (3)2NO2 (k) N2O4 (k) (4)
Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là:
A (1), (2), (3) B (2), (3), (4) C (1), (3), (4) D (1), (2), (4).
Câu 7: Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO (k) N O (k)
2 2 4
t t t t
Trang 9(màu nâu đỏ) (không màu)
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần Phản ứng thuận có
A D H > 0, phản ứng tỏa nhiệt B DH < 0, phản ứng tỏa nhiệt.
C DH > 0, phản ứng thu nhiệt D DH < 0, phản ứng thu nhiệt.
Câu 8: Cho cân bằng hóa học: H2 (k) + I2 (k) 2HI (k); ΔHH
Cân bằng không bị chuyển dịch khi:
A giảm nồng độ HI B tăng nồng độ H2
C tăng nhiệt độ của hệ D giảm áp suất chung của hệ.
Câu 9: Xét phản ứng phân hủy N2O5 trong dung môi CCl4 ở 45oC:
A 6,80.10-4 mol/(l.s) B 2,72.10-3 mol/(l.s) C 1,36.10-3 mol/(l.s) D 6,80.10-3 mol/(l.s)
Câu 10: Trong phản ứng điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân muối kali
clorat, người ta dùng các biện pháp sau đây:
(1) Dùng chất xúc tác mangan đioxit (MnO2)
(2) Nung hỗn hợp kali clorat và mangan đioxit ở nhiệt độ cao
(3) Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxi
(4) Dùng kali clorat và mangan đioxit khan
Nhóm gồm các biện pháp được sử dụng nhằm mục đích tăng tốc độ phản ứng là
A Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
B Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.
C Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.
D Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.
Câu 12: Cho chất xúc tác MnO2 vào 100 ml dung dịch H2O2, sau 60 giây thu được 33,6 ml khí
O2 (ở đktc) Tốc độ trung bình của phản ứng (tính theo H2O2) trong 60 giây trên là
A 5, 0.10−4 mol/(l.s) B 5, 0.10−5 mol/(l.s) C 1, 0.10−3 mol/(l.s) D 2, 5.10−4 mol/(l.s) Câu 13: Cho phản ứng: Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2
Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/lít Tốc độ trungbình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol/(l.s) Giá trị của a là
Câu 14: Khi nhiệt độ tăng lên 100C, tốc độ của một phản ứng hoá học tăng lên 3 lần Người ta nóirằng tốc độ phản ứng hoá học trên có hệ số nhiệt độ bằng 3 Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A Tốc độ phản ứng tăng lên 243 lần khi nhiệt độ tăng từ 200C lên 500C
B Tốc độ phản ứng tăng lên 27 lần khi nhiệt độ tăng từ 200C lên 500C
C Tốc độ phản ứng tăng lên 256 lần khi nhiệt độ tăng từ 200C lên 500C
D Tốc độ phản ứng tăng lên 81 lần khi nhiệt độ tăng từ 200C lên 500C
Trang 10Câu 15: Hệ số nhiệt độ của tốc độ phản ứng là giá trị nào sau đây? Biết rằng khi tăng nhiệt độ lên
thêm 500C thì tốc độ phản ứng tăng lên 1024 lần
A 2,0 B 3,0 C 4,0 D 2,5
B4 Cấp độ vận dụng cao (5 câu)
Câu 16: Cho cân bằng 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí
so với H2 giảm đi Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là :
A Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
B Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
C Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
D Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
Câu 17: Xét cân bằng: N2O4 (k) 2NO2 (k) ở 250C Khi chuyển dịch sang một trạng thái cânbằng mới nếu nồng độ của N2O4 tăng lên 9 lần thì nồng độ của NO2
A tăng 9 lần B tăng 3 lần C tăng 4,5 lần D giảm 3 lần
Câu 18: Cho các cân bằng sau:
Câu 19: Một bình phản ứng có dung tích không đổi, chứa hỗn hợp khí N2 và H2 với nồng độ tương
ứng là 0,3M và 0,7M Sau khi phản ứng tổng hợp NH3 đạt trạng thái cân bằng ở t oC, H2 chiếm 50%thể tích hỗn hợp thu được Hằng số cân bằng KC ở toC của phản ứng có giá trị là
C H2S, CH3COOH, HClO, NH3 D H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3
Câu 3: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai:
Trang 11A NaHSO4 + BaCl2 BaCl2 + NaCl + HCl B 2NaHSO4 + BaCl2 Ba(HSO4)2 + 2NaCl
C NaHSO4 + NaHCO3 Na2SO4 + H2O + CO2 D Ba(HCO3)2+NaHSO4BaSO4+NaHCO3
Câu 4: Một dd có chứa các ion: Mg2+ (0,05 mol), K+ (0,15 mol), NO3- (0,1 mol), và SO42- (x mol) Giátrị của x là
A 0,05 B 0,075 C 0,1 D 0,15.
Câu 5 Pha loãng dung dịch HCl có pH = 3 bao nhiêu lần để được dung dịch mới có pH = 4 ?
CẤP ĐỘ HIỂU (5 câu) :
Câu 6: Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch NaHCO3 thì
A giấy quỳ tím bị mất màu B giấy quỳ chuyển từ màu tím thành màu xanh.
C giấy quỳ không đổi màu D giấy quỳ chuyển từ màu tím thành màu đỏ
Câu 7: Dung dịch A chứa các ion: Fe2+ (0,1 mol), Al3+ (0,2 mol), Cl- (x mol), SO42- (y mol) Cô cạndung dịch A thu được 46,9g muối rắn Giá trị của x và y lần lượt là
A 0,1 và 0,35 B 0,3 và 0,2 C 0,2 và 0,3 D 0,4 và 0,2.
Câu 8: Hòa tan a gam tinh thể CuSO4.5H2O vào 150g dung dịch CuSO4 10% thu được dung dịch mới
có nồng độ 43,75% Giá trị của a là
Câu 9: Trộn 200 ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 nồng
độ x M thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 13 Giá trị của x và m lần lượt là
A x = 0,015; m = 2,33 B x = 0,150; m = 2,33
C x = 0,200; m = 3,23 D x = 0,020; m = 3,23.
Câu 10: Câu 34 Dung dịch A gồm HCl 0,2M; HNO3 0,3M; H2SO4 0,1M; HClO4 0,3M, dung dịch Bgồm KOH 0,3M; NaOH 0,4M và Ba(OH)2 0,15M Cần trộn A và B theo tỉ lệ thể tích là bao nhiêu đểđược dung dịch có pH = 13
A 0,7 lít B 0,5 lít C 0,6 lít D 0,55 lít.
Câu 13: Hấp thụ hoàn toàn 1,568 lít CO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 0,16M thu được dungdịch X Thêm 250 ml dung dich Y gồm BaCl2 0,16M và Ba(OH)2 a mol/l vào dung dịch X thu được3,94 gam kết tủa và dung dịch Z Tính a?
Trang 12Câu 16: Cho dung dịch các chất: Ca(HCO3)2, NaOH, (NH4)2CO3, KHSO4, BaCl2 Số phản ứng xảy rakhi trộn dung dịch các chất với nhau từng đôi một là
A 6 B 7 C 8 D 9
Câu 17: Xét pH của bốn dung dịch có nồng độ mol/lít bằng nhau là dung dịch HCl có pH = a; dung
dịch H2SO4 có pH = b; dung dịch NH4Cl có pH = c và dung dịch NaOH có pH = d Nhận định nàodưới đây là đúng ?
A d<c<a<b B c<a<d<b C a<b<c<d D b<a<c<d.
Câu 18 Dung dịch X chứa các ion: 0,06 mol K+, x mol Cl-, y mol CO32-, 0,08 mol Na+, 0,06 mol NH4+
cô cạn dung dịch thu được 11,48 gam muối khan, cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X thu được m gamkết tủa và V lít khí (đktc) Giá trị của m và V là
A 15,76 g và 1,344 lít B 15,76 g và 1,792 lít
C 11,82 g và 1,344 lít D 11,82 g và 1,792 lít
Câu 19: Hấp thụ hoàn toàn 13,44 lít CO2 ( đktc) bằng 500 ml dung dịch NaOH aM thu được dung dịch
X Cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 1M vào X có 1,12 lít khí ( đktc) thoát ra Giá trị của a là:
A 1,5M B 1,2M C 2,0M D 1,0M.
Câu 20: Cho 250 gam dung dịch FeCl3 6,5% vào 150 gam dung dịch Na2CO3 10,6% thu được khí A, kếttủa B và dung dịch X Thêm m gam dung dịch AgNO3 21,25% vào dung dịch X thu được dung dịch Y cónồng độ % cuả NaCl là 1,138% Giá trị của m là ?
A 140 gam B 113,2 gam C 176,0gam D 160 gam
C ĐÁP ÁN
Dung dịch trong các đề thi tốt nghiệp
1 (BT2-2008)-Câu 19: Dd làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
2 (GDTX-2009)-Câu 14: Dd làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
3 (NC-2010)-Câu 42: Dd có pH > 7 là A FeCl3 B K2SO4 C Na2CO3 D Al2(SO4)3
4 (NC-2010)-Câu 43: Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit bazơ?
5 (GDTX-2010)-Câu 30: Oxit nào sau đây thuộc loại oxit bazơ?
6 (GDTX-2009)-Câu 35: Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit axit?
7 (BKHTN-2007)-Câu 39: Oxit lưỡng tính là
8 (GDTX-2010)-Câu 34: Chất có tính lưỡng tính là
9 (GDTX-2009)-Câu 29: Hợp chất có tính lưỡng tính là
10 (2010)-Câu 30: Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính?
A Ba(OH)2 và Fe(OH)3 B Cr(OH)3 và Al(OH)3 C NaOH và Al(OH)3 D Ca(OH)2 vàCr(OH)3
11 (KPB-2008)-Câu 25: Chất phản ứng được với dd H2SO4 tạo ra kết tủa là
12 (BT-2007)-Câu 32: Cho các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3 Hiđroxit có tính bazơmạnh nhất là
Trang 13A Mg(OH)2 B Fe(OH)3 C Al(OH)3 D NaOH.
13 (BT-2008)-Câu 22: Trung hoà V ml dd NaOH 1M bằng 100 ml dd HCl 1M Giá trị của V là
17 (NC-2012) Câu 47: Dd nào sau đây dùng để phân biệt dd KCl với dd K2SO4 ?
18 (GDTX-2012) Câu 32: Dd nào sau đây dùng để phân biệt dd NaCl với dd Na2SO4 ?
Chủ đề 4 : PHI KIM NITƠ – PHOTPHO CẤP ĐỘ BIẾT
Câu 1: Trong các phát biểu sau
1 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm VA là ns2 np3
2 Tính phi kim của các nguyên tố nhóm VA tăng dần từ N Bi
3 Nitơ chỉ có số oxi hoá âm trong những hợp chất với hai nguyên tố: O và F
4 Liên kết ba trong phân tử N2 bền và N2 nhẹ hơn không khí
5 NH3 có tính bazơ do trong phân tử còn cặp electron chưa tham gia liên kết
6 Tất cả các muối amoni đều là chất tan, chất điện li mạnh và kém bền với nhiệt
7 HNO3 đặc nguội thụ động kim loại Al, Fe, Cu
8 Photpho đỏ hoạt động hoá học mạnh hơn photpho trắng
Số phát biểu sai là:
Câu 2: Dãy nào sau đây số oxi hoá của nitơ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần :
A NO < N2O <NH3 <NO3- B NH3 < N2 <NO2-<NO <NO3
-C NH4+ < N2 <N2O<NO <NO2-<NO3- D NH3 < NO <N2O<NO2<N2O5
Câu 3: Phản ứng hoá học nào sau đây không đúng?
1 Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất chua
2 Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng %P
3 Thành phần chính của supephotphat kép Ca(H2PO4)2.CaSO4
4 Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng loại phân bónchứa K
5 Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa: K2CO3
6 Công thức hoá học của amophot, một loại phân bón phức hợp là:(NH4)2HPO4 và NH4H2PO4
Số nhận xét đúng
Câu 5: Khi cho Cu vào ống nghiệm đựng dd HCl và NaNO3 loãng thì có hiện tượng gì ?
Trang 14A Xuất hiện dd màu xanh, có khí không màu bay ra
B Xuất hiện dd màu xanh và có khí không màu bay ra ngay trên mặt thoáng của dung dịch hóa nâutrong không khí
C Xuất hiện dd màu xanh, có khí màu nâu bay ra trên miệng ống nghiệm
D Dd không màu, khí màu nâu xuất hiện trên miệng ống nghiệm
D Fe2+ bị khử và N+5 trong NO3- bị oxi hoá
Câu 7: Nếu thêm NH3 vào hệ cân bằng của pứ:
N2 + 3H2 ↔ 2NH3+ Q
thì cân bằng sẽ thay đổi thế nào ?
A Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
B Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
C Không thay đổi trạng thái cân bằng
D Không dự đoán được
Câu 8: Cho hỗn hợp FeS và Cu2S phản ứng với dd HNO3 dư, ta thu được dd chứa các ion sau
Câu 11: Axit HCl và HNO3 đều phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây ?
A CaO, Cu, Fe(OH)3, AgNO3 B CuO, Mg, Ca(OH)2, Ag2O
C Ag2O, Al, Cu(OH)2, SO2 D S, Fe, CuO, Mg(OH)2
Câu 12: Khi thể tích bình phản ứng tăng lên 2 lần thì tốc độ phản ứng :
2NO + O2 ↔ 2NO2
thay đổi ra sao ?
A Giảm đi 4 lần B Giảm đi 8 lần C Tăng lên 4 lần D Tăng lên 8 lần
Câu 13: Có 3 dd đựng trong 3 lọ bị mất nhãn là: MgCl2, NH4Cl, NaCl Dùng cách nào dưới đây để cóthể nhận được mỗi lọ đựng dd gì ?
Câu 14: Khi làm thí nghiệm với photpho trắng, cần có chú ý nào sau đây?
A Cầm P trắng bằng tay có đeo găng
B Dùng cặp gắp nhanh mẩu P trắng ra khỏi lọ và ngâm ngay vào chậu đựng đầy nước khi chưadùng đến
C Tránh cho P trắng tiếp xúc với nước
Trang 15D Có thể để P trắng ngoài không khí.
Câu 15: Xét hai trường hợp :
a, Cho 6,4 g Cu tác dụng với 120 ml dd HNO3 1M (loãng)
b, Cho 6,4 g Cu tác dụng với 120 ml dd hỗn hợp HNO3 1M và H2SO4 0,5M(loãng) Các phản ứngxảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đo ở cùng t0, p Tỉ lệ số mol khí NO sinh ra trong hai trường hợp a
A Vì nitơ có độ âm điện cao hơn lưu huỳnh
B Vì nguyên tử N trong NO2 còn một electron độc thân
C Vì nguyên tử N trong NO2 còn một cặp electron chưa liên kết
D Một nguyên nhân khác
Câu 17: Trộn 1,5 lít NO với 5 lít không khí Thể tích NO2 và thể tích hỗn hợp khí thu được sau phảnứng lần lượt là : (Biết : O2 chiếm 1/5 thể tích không khí; phản ứng xảy ra hoàn toàn; thể tích các khí đotrong cùng điều kiện)
A 1,5 lít; 5,75 lít B 2 lít; 5,5 lít C 1,5 lít; 5,5 lít D 2lít; 7,5 lít
Câu 18: Cho m gam P2O5 tác dụng với 253,5 ml dung dịch NaOH 2M, sau khi các phản ứng xảy rahoàn toàn thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X, thu được 3m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 19: Một loại phân kali có thành phần chính là KCl (còn lại là các tạp chất không chứa kali) được
sản xuất từ quặng xinvinit có độ dinh dưỡng 55% Phần trăm khối lượng của KCl trong loại phân kali
đó là:
Câu 20: Hòa tan hết 10,24 gam Cu bằng 200 ml dung dịch HNO3 3M được dung dịch A Thêm 400 ml
dung dịch NaOH 1M vào dung dịch A Lọc bỏ kết tủa, cô cạn dung dịch rồi nung chất rắn đến khốilượng không đổi thu được 26,44 gam chất rắn Số mol HNO3 đã phản ứng với Cu là:
C ĐÁP ÁN
CACBON - SILIC VÀ HỢP CHẤT CẤP ĐỘ BIẾT
Câu 1: Để phòng bị nhiễm độc người ta sử dụng mặt nạ phòng độc chứa những hóa chất nào :
A CuO và MnO2 B CuO và MgO C CuO và CaO D Than hoạt tính Câu 2: Silic đioxit tác dụng được với dung dịch axit nào sau đây?
Câu 3: Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện
cho việc bảo quản thực phẩm Nước đá khô là
Câu 4: Xét các muối cacbonat, nhận định nào dưới đây là đúng ?
A Tất cả các muối cacbonat đều tan tốt trong nước.
B Tất cả các muối cacbonat đều bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon đioxit.
C Tất cả các muối cacbonat đều bị nhiệt phân, trừ muối cacbonat của kim loại kiềm.
D Tất cả các muối cacbonat đều không tan trong nước.
Trang 16Câu 5: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài
trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Khí nào dưới đây là nguyên nhânchính gây ra hiệu ứng nhà kính ?
CẤP ĐỘ HIỂU
Câu 6: Các bon và silic đều có tính chất nào sau đây giống nhau :
A Đều phản ứng được với NaOH B Có tính khử và tính oxi hóa
Câu 7: Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
A Na2O, NaOH, HCl B Al, HNO3 đặc, KClO3
C Ba(OH)2, Na2CO3, CaCO3 D NH4Cl, KOH, AgNO3
Câu 8: Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau :
chất khác nhau như độ cứng, khả năng dẫn điện, chúng có tính chất khác nhau là do:
A Chúng có thành phần nguyên tố cấu tạo khác nhau.
B Kim cương là kim loại còn than chì là phi kim.
C Chúng có cấu tạo khác nhau.
D Kim cương cứng còn than chì thì mềm.
CẤP ĐỘ VẬN DỤNG THẤP
Câu 11: Để phân biệt khí SO2 và khí CO2 thì thuốc thử nên dùng là:
C Dung dịch Ba(OH)2 D Dung dịch BaCl2
Câu 12: Chọn phương trình hóa học viết đúng trong các phương trình dưới đây.
A CO + Na2O → 2Na + CO2 B CO + MgO → Mg + CO2
C 3CO + Fe2O3 → 2Fe + 3CO2 D 3CO + Al2O3 → 2Al +3CO2
Câu 13: CO2 không cháy và không duy trì sự cháy của nhiều chất nên được dùng để dập tắt cácđám cháy Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây ?
A Đám cháy do xăng, dầu B Đám cháy nhà cửa, quần áo.
C Đám cháy do magie hoặc nhôm D Đám cháy do khí ga.
Câu 14: Khi cho dư khí CO2 vào ống nghiệm chứa nước và kết tủa canxi cacbonat, thì kết tủa sẽ tan.Tổng các hệ số tỉ lượng trong phương trình hóa học của phản ứng là:
Câu 15: Chất X có một số tính chất sau:
- Tan trong nước tạo thành dung dịch có khả năng làm quỳ tím chuyển màu xanh
- Tạo kết tủa với dung dịch Ba(OH)2 Vậy X là:
CẤP ĐỘ VẬN DỤNG CAO
Trang 17Câu 16: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế khí CO2 từ CaCO3 và dung dịch HCl bằng bìnhkíp Để thu được CO2 tinh khiết, người ta cho sản phẩm khí thu được lần lượt đi qua các bình nào sauđây?
A NaOH và H2SO4 đặc B NaHCO3 và H2SO4 đặc
C H2SO4 đặc và NaHCO3 D H2SO4 đặc và NaOH
Câu 17: Chỉ dùng thêm cặp chất nào dưới đây để phân biệt được 4 chất rắn trắng, đựng trong bốn
lọ mất nhãn là : NaCl, Na2CO3, CaCO3, BaSO4
A H2O và CO2 B H2O và NaOH C H2O và Cu(NO3)2 D H2O và BaCl2
Câu 18: Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều,thu được V lít khí (ở đktc) và dung dịch X Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuấthiện kết tủa Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là
A V = 11,2(a - b) B V = 22,4(a + b) C V = 11,2(a + b) D V = 22,4(a - b) Câu 19: Sục 3,136 lít khí CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0,32 M thu được dung dịch X Rót
250 ml dung dịch Y gồm BaCl2 0,32 M và Ba(OH)2 a M vào dung dịch X thu được 7,88 gam kết tủa
và dung dịch Z Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là
Câu 20: Khử hoàn toàn m gam oxit MxOy cần vừa đủ 17,92 lít khí CO (đktc), thu được a gam kim loại
M Hoà tan hết a gam M bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư), thu được 20,16 lít khí SO2 (sản phẩmkhử duy nhất, ở đktc) Oxit MxOy là
Câu 1: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là.
A KNO3, CaCO3, Fe(OH)3 B FeS, BaSO4, KOH
C AgNO3, (NH4)2CO3, CuS D Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO
Câu 2: Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là
A CaO B dung dịch H2SO4 đậm đặc C Na2SO3 khan D dung dịch NaOH đặc
Câu 3 : Hãy cho biết dãy chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HF ?
A NaClO, NaOH, SiO2 B NaCl, SiO2 , NaAlO2
C NaNO3, Na2S NaClO D NaOH, Na2SO4, CO2
Câu 4: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung cho các nguyên tố Halogen (F, Cl, Br,
I)
A Lớp electron ngoài cùng đều có 7 electron
Trang 18B Nguyên tử đều có khả năng nhận thêm 1 electron
C Chỉ có số oxi hóa -1 trong các hợp chất
D Các hợp chất với hydro đều là hợp chất cộng hóa trị
Câu 5: Nước Gia-ven được điều chế bằng cách.
A Cho Clo tác dụng với nước
B Cho Clo tác dụng với dung dịch Ca(OH)2
C Cho Clo sục vào dung dịch NaOH loãng
D Cho Clo vào dd KOH loãng rồi đun nóng 1000C
B2 Cấp độ hiểu (5 câu)
Câu 6: Nếu cho 1 mol mỗi chất CaOCl2 , KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dưdung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là
A KMnO4 B MnO2 C CaOCl2 D K2Cr2O7
Câu 7: Cho sơ đồ sau NaX + H2SO4 đặc, t0 NaHSO4 + HX Hãy cho biết NaX có thể là chấtnào sau đây
A NaCl, NaI B NaF, NaCl C NaF, NaCl, NaBr D NaF, NaCl, NaBr,
Câu 8: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách
A điện phân nóng chảy NaCl B cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng
C điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn D cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl
Câu 9: Cho kalipemanganat tác dụng với axit clohiđric đặc thu được một chất khí màu vàng lục Dẫn
khí thu được vào dd KOH đã được đun nóng ở 1000C thu được dd chứa 2 chất tan Chất tan trong dungdịch thu được là
A KCl và KOH B KCl và KClO C KCl và KClO3 D KCl và KClO4
Câu 10: Có 4 lọ mất nhãn X, Y, Z, T mỗi lọ chứa một trong các dung dịch sau :
KI, HI, AgNO3, Na2CO3
Biết rằng :
- Nếu cho X phản ứng với các chất còn lại thì thu được một kết tủa
- Y tạo được kết tủa với cả 3 chất còn lại
- Z tạo được một kết tủa trắng và 1 chất khí với các chất còn lại
T tạo được một chất khí và một kết tủa vàng với các chất còn lại
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là :
A KI, Na2CO3, HI, AgNO3 B KI, AgNO3, Na2CO3, HI
C HI, AgNO3, Na2CO3, KI D HI, Na2CO3, KI, AgNO3
B3 Cấp độ vận dụng thấp (5 câu)
Câu 11: Sục hết một lượng khí clo vào dung dịch NaBr và NaI và đun nóng, ta thu được 1,17g NaCl.
Khối lượng khí clo đã sục vào là
A 7,1 gam B 14,2 gam C 1,42 gam D 0,71 gam
Câu 12 : Hòa tan hoàn toàn 12,1g hỗn hợp ba kim loại Mg, Fe, Zn bằng dung dịch HCl thì thu được
dung dịch A và 4,48 lít H2.Cô cạn dung dich A thu được m gam muối khan Giá trị của m là
A 26,7 gam B 19 gam C 26,3 gam D 2,63 gam
Câu 13 : Cho 13,44 lít khí clo (ở đktc) đi qua 2,5 lít dung dịch KOH ở 100oC Sau khi phản A p gam
kim loại R tác dụng hết với Cl2 thu được 4,944p gam muối clorua R là kim loại
Trang 19B4 Cấp độ vận dụng cao (5 câu)
Câu 16: Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có
trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịchAgNO3 (dư), thu được 8,61 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 17 : Cho 0,4 mol H2 tác dụng với 0,3 mol Cl2 (xúc tác), rồi lấy sản phẩm hòa tan vào 192,7 gamnước được dung dịch X Lấy 50 gam dung dịch X cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 thấytạo thành 7,175 gam kết tủa Hiệu suất phản ứng giữa H2 và Cl2 bằng
Câu 18: Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2)vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X, saukhi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 19: Hoà tan hoàn toàn 2,45 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm thổ vào 200 ml dd HCl 1,25M,
thu được dung dịch Y chứa các chất tan có nồng độ mol bằng nhau Hai kim loại trong X là
A Mg và Ca B Be và Mg C Mg và Sr D Be và Ca
Câu 20: Hỗn hợp X có khối lượng 82,3 gam gồm KClO3, Ca(ClO3)2, CaCl2 và KCl Nhiệt phân hoàntoàn X thu được 13,44 lít O2 (đktc), chất rắn Y gồm CaCl2 và KCl Toàn bộ Y tác dụng vừa đủ với0,3 lít dung dịch K2CO3 1M thu được dung dịch Z Lượng KCl trong Z nhiều gấp 5 lần lượng KCltrong X Phần trăm khối lượng KCl trong X là
Câu 1: Để thu khí oxi trong phòng thí nghiệm người ta dùng cách nào ?
A Rời chỗ nước B Rời chỗ không khí và ngửa bình
C Rời chỗ nước, rời chỗ không khí và úp bình D Rời chỗ không khí và úp bình
Câu 2: Không được rót nước vào H2SO4 đặc vì:
A H2SO4 đặc khi tan trong nước tỏa ra một lượng nhiệt lớn gây ra hiện tượng nước sôi bắn ra ngoài,rất nguy hiểm
B H2SO4 đặc rất khó tan trong nước
C H2SO4 tan trong nước và phản ứng với nước
D H2SO4 đặc có tính oxi hóa mạnh sẽ oxi hóa nước tạo ra oxi
Câu 3: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách
A nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2 B nhiệt phân Cu(NO3)2
C điện phân nước D chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Câu 4: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon ?
A Tẩy trắng các loại tinh bột, dầu ăn B Khử trùng nước uống, khử mùi
C Chữa sâu răng, bảo quản hoa quả D Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm
Câu 5: Tính chất vật lí nào sau đây không phù hợp với SO2 ?
A SO2 là chất khí không màu, có mùi hắc B SO2 nặng hơn không khí
C SO2 tan nhiều trong nước hơn HCl D SO2 hoá lỏng ở –10 oC
Trang 20B2 Cấp độ hiểu (5 câu)
Câu 6: Để phân biệt O2 và O3, người ta thường dùng :
A dung dịch KI và hồ tinh bột B dung dịch H2SO4 C dung dịch CuSO4 D nước
Câu 7: Lưu huỳnh vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây ?
Trên cơ sở các phản ứng trên, kết luận nào sau đây là đúng với tính chất cơ bản của SO2 ?
A Trong các phản ứng (1,2) SO2 là chất oxi hoá
B Trong phản ứng (3), SO2 đóng vai trò chất khử
C Phản ứng (4) chứng tỏ tính khử của SO2 > H2S
D Trong phản ứng (1), SO2 đóng vai trò chất khử
Câu 9: Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau
(a) 2H2SO4 + C → 2SO2 + CO2 + 2H2O (b) H2SO4 + Fe(OH)2 → FeSO4 + 2H2O
(c) 4H2SO4 + 2FeO → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
(d) 6H2SO4 + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H2SO4 loãng là
Câu 12: Cho hỗn hợp gồm 11,2 gam Fe và 8,8 gam FeS tác dụng với dung dịch HCl dư Khí sinh ra
sục qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thấy xuất hiện a gam kết tủa màu đen Kết quả nào sau đây đúng ?
A a =11,95 gam B a = 23,90 gam C a = 57,8 gam D a = 71,7 gam
Câu 13 : Cho sơ đồ sau: chất X + H2SO4 đặc, nóng … + SO2 +
Với k = nSO2/nX Hãy cho biết với X là Fe, FeS và FeS2 thì X, Y tương ứng với các giá trị nào sauđây?
A 1 ; 4 ; 7 B 1 ; 3 ; 7,5 C 1,5 ; 4 ; 7,5 D 1,5 ; 4,5 ; 7,5
Câu 14 : Đốt 14 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg, Cu trong không khí thu được 20,4 gam hỗn hợp Y gồm 3
oxit kim loại Xác định thể tích dung dịch H2SO4 1M cần dùng để hòa tan vừa hết 20,4 gam hỗn hợp Y
Câu 17: Cho 0,015 mol một loại hợp chất oleum vào nước thu được 200 ml dung dịch X Để
Trang 21trung hoà 100 ml dung dịch X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 0,15M Phần trăm về khốilượng của nguyên tố lưu huỳnh trong oleum trên là
Câu 18: Hỗn hợp A gồm O2 và O3 có tỉ khối so với hiđro l à 19,2 Hỗn hợp B gồm H2 và CO có tỉkhốiso với hiđro là 3,6 Thể tích khí A (đktc) cần d ùng để đốt cháy hoàn toàn 3 mol khí B là
A 9,3 lít B 28,0 lít C 22,4 lít D 16,8 lít.
Câu 19: Nung m gam bột Cu trong oxi thu đ ược 49,6 gam hỗn hợp chất rắn X gồm Cu, CuO v
à Cu2O Hoà tan hoàn toàn X trong H2SO4 đặc nóng thoát ra 8,96 lít SO2 duy nhất (đktc) Giá trị của
m là
A 19,2 B 29,44 C 42,24 D 44,8.
Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dung dịch
H2SO4 đặc nóng (dư) Sau ph ản ứng thu được 0,504 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) v
à dung dịch chứa 6,6 gam hỗn h ợp muối sunfat Phần trăm khối lượng của Cu trong X l à :
I VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG HTTH CẤU TẠO CỦA KIM LOẠI
1 Vị trí của kim loại:
- Nhóm IA (trừ H); nhóm IIA; nhóm IIIA (trừ Bo); 1 phần của nhóm IVA đến VIA
- Nhóm IB đến VIIIB
- Họ Lantan và Actini
2 Cấu tạo của kim loại:
- Cấu tạo nguyên tử:
+ Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại điều có ít electron ở lớp ngoài cùng (1,2 hoặc3)
Ví dụ: Na[Ne]3s1,Mg[Ne]3s2, Al[Ne] 3s23p1
+ Trong cùng chu kì, nguyên tử của nguyên tố kim loại có bán kính nguyên tử lớn hơn và điệntích hạt nhân nhỏ hơn so với nguyên tử của nguyên tố phi kim
Ví dụ: 11Na 12Mg 13Al 14Si 15P 16S 17Cl
Bán kính: 0,157 0,136 0,125 0,117 0,11 0,104 0,099
- Cấu tạo tinh thể:
+ Mạng tinh thể lục phương: Nguyên tử và ion kim loại chiếm 74% về thể tích còn lại 26% là
không gian trống Ví dụ: Be, Mg, Zn,…
+ Mạng tinh thể lập phương tâm diện: Nguyên tử và ion kim loại chiếm 74% về thể tích còn lại26% là không gian trống Ví dụ: Cu, Ag, Al, Ca, Sr
+ Mạng tinh thể lập phương tâm khối: Nguyên tử và ion kim loại chiếm 68% về thể tích còn lại
32% là không gian trống Ví dụ: Li, Na, K, Rb,Cs, Ba
Kiểu mạng lập phương tâm khối kém đặc khít nhất
3 Liên kết kim loại: Là liên kết được hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion dương kim loại và
các electron tự do
II TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI DÃY ĐIỆN HOÁ CỦA KIM LOẠI
Trang 221 TÍNH CHẤT VẬT LÍ CHUNG: ở điều kiện thường các kim loại ở trạng thái rắn (trừ Hg) có tính
dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt và có ánh kim
Tóm lại tính chất vật lí chung của kim loại gây nên bởi sự có mặt của các e tự do trong mạng tinh thể kim loại
2 TÍNH CHẤT VẬT LÍ RIÊNG:
Kim loại khác nhau có khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy và tính cứng khác nhau
VD: - Kim loại có khối lượng riêng lớn nhất là: Os
- Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là: Li
- Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là: W
- Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là: Hg
- Kim loại có tính cứng lớn nhất là: Cr
- Kim loại có tính cứng nhỏ nhất là: Cs
3 TÍNH CHẤT HOÁ HỌC: Tính chất hoá học chung của kim loại là tính khử.:
M → M n+ + ne
- Tác dụng với phi kim:
VD: 2Fe + 3Cl2 t0 2FeCl3 ; 3Fe + 2O2 t0 Fe3O4 ;
4Al + 3O2 t0 2Al2O3 Fe + S t0 FeS;
Hg + S → HgS ; 2Mg + O2 t0 2MgO
Kim loại là chất khử (bị oxi hóa) Phi kim là chất oxi hóa (bị khử)
- Tác dụng với dung dịch axit:
+ Với dd HCl, H 2 SO 4 loãng Trừ các kim loại đứng sau hidro trong dãy điện hóa.
* Chú ý: - Al, Fe, Cr, bị HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội làm thụ động hóa
- Kim loại có nhiều số oxi hóa bị dung dịch HNO3, H2SO4 đặc oxi hóa đến số oxi hóa cao nhất
- Tác dụng với nước:
Chỉ có các kim loại nhóm IAvà IIA,( trừ Be,Mg) khử H2O ở nhiệt độ thường, các kim loại còn lại khửđược H2O ở nhiệt độ cao hoặc không khử được
VD: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 ↑
Kim loại là chất khử (bị oxi hóa) Nước là chất oxi hóa (bị khử)
- Tác dụng với dung dịch muối:
VD: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu↓
Fe chất khử (bị oxi hóa), Cu2+ chất oxh (bị khử)
4 DÃY ĐIỆN HOÁ KIM LOẠI
- Cặp oxi hóa khử của kim loại
VD: Ag+ + 1e Ag; Cu + + 2e Cu; Fe 2+ + 2e Fe
+ Nguyên tử kim loại đóng vai trò chất khử, các ion kim loại đóng vai trò chất oxi hóa
+ Dạng oxi hóa và dạng khử của cùng một nguyên tố kim loại tạo nên cặp oxi hóa - khử của kim loại VD: Ag+ /Ag , Cu2+/Cu, Fe2+/Fe,
- Dãy điện hóa của kim loại:
Li+ K+ Ba2+ Ca2+ Na+ Mg2+Al3+ Mn2+Zn2+ Cr2+ Fe2+ Ni2+ Sn2+ Pb2+ H+ Cu2+ Fe3+ Hg2+ Ag+ Pt2+ Au3+
Trang 23- Ý nghĩa dãy điện hóa
Cho phép dự đoán chiều phản ứng giữa 2 cặp oxh khử theo qui tắc α
chất oxh mạnh + chất khử mạnh → chất oxh yếu + chất khử yếu
VD: phản ứng giữa 2 cặp Cu2+/Cu và Fe2+/Fe là: Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu
5 Hợp kim:
- KHÁI NIỆM: Hợp kim là vật liệu gồm một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác.
VD: Thép, gang, inox, hợp kim đuyra,
- TÍNH CHẤT: Hợp kim có nhiều tính chất hóa học tương tự tính chất của các đơn chất tham gia tạothành hợp kim, nhưng tính chất vật lí và tính chất cơ học của hợp kim lại khác nhiều tính chất các đơnchất
+ Hợp kim có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp hơn
+ Hợp kim cứng và giòn hơn
6 SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI
a) Sự ăn mòn kim loại
· Khái niệm chung: Ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại hay hợp kim do tác dụng của các chấttrong môi trường
· Bản chất của sự ăn mòn kim loại là sự oxi hóa kim loại thành ion kim loại:
M → Mn+ +ne
b) Phân loại: Ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa.
- Ăn mòn hóa học: Ăn mòn hóa học là quá trình oxi hoá – khử, trong đó các electron của kim loại
được chuyển trực tiếp đến các chất trong môi trường
· Đặc điểm :
+ Không phát sinh dòng điện
+ Nhiệt độ càng cao thì tốc độ ăn mòn càng nhanh
-
Ăn mòn điện hóa: Ăn mòn điện hóa là quá trình oxi hóa –khử, trong đó kim loại bị ăn mòn do tác
dụng của dung dịch chất điện li và tạo nên dòng điện
-* Dòng điện chuyển dời từ cực âm sang dương
+ Điều kiện có ăn mòn điện hóa:
* Các điện cực phải khác nhau về bản chất
* Các điện cực phải tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp với nhau
Trang 24* Các điện cực phải cùng tiếp xúc với dd chất điện li.
c) Cách chống ăn mòn kim loại:
· Nguyên tắc chung: Hạn chế hay triệt tiêu ảnh hưởng của môi trường đối với kim loại.
· Phương pháp:
* Phương pháp bảo vệ bề mặt: Dùng các chất bền với môi trường phủ lên bề mặt kim loại
* Dùng phương pháp điện hoá
Nguyên tắc: Gắn kim loại có tính khử mạnh với kim loại cần được bảo vệ (có tính khử yếu hơn)
7 Điều chế kim loại:
- NGUYÊN TẮC: Khử ion kim loại thành nguyên tử: M n+ + ne → M
- PHƯƠNG PHÁP:
+ Phương pháp nhiệt luyện: Dùng các chất khử như CO, H2, C, NH3, Al,… để khử các ion kim loạitrong oxit ở nhiệt độ cao
VD: Fe2O3 + 3CO t0 2Fe + 3CO2
Phương pháp này dùng để điều chế các kim loại có độ hoạt động trung bình (sau Al)
+ Phương pháp thủy luyện: Dùng kim loại tự do có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại trong
dung dịch muối VD: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Phương pháp này dùng để điều chế các kim loại hoạt động yếu (sau H)
+ Phương pháp điện phân:
* Điện phân hợp chất nóng chảy: Dùng dòng điện để khử ion kim loại trong hợp chất nóng chảy
(oxit, hidroxit, muối halogen)
Vd 1: 2Al2O3 dpnc
4Al + 3O2
Vd 2: 4NaOH dpnc 4Na + O2 + 2H2O
Phương pháp này dùng để điều chế kim loại có độ hoạt động mạnh (từ đầu đến Al)
* Điện phân dung dịch: Dùng dòng điện để khử ion trong dung dịch muối.
Vd1: CuCl2 dpdd Cu + Cl2
Vd2: CuSO4 + H2O dpdd
Cu + 1/2O2+ H2SO4
Phương pháp này dùng điều chế các kim loại trung bình, yếu (sau Al)
* Tính lượng chất thu được ở các điện cực: m = A.I.t/(n.F)
m: Khối lượng chất thoát ra ở điện cực (gam)
A: Khối lượng mol của chất đó
n: Số electron trao đổi
Ví dụ: Cu2+ + 2e → Cu, thì n = 2 và A = 64
2OH- → O2 + 2H+ + 4e, thì n = 4 và A = 32
t: Thời gian điện phân (giây, s)
I: Cường độ dòng điện (ampe, A)
F: Số Faraday (F = 96500)
B CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
B1 CẤP ĐỘ BIẾT
Câu 1: Câu nào sau đây không đúng:
A Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại thường có ít (1 đến 3e).
B Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử phi kim thường có từ 4 đến 7.
C Trong cùng chu kỳ, nguyên tử kim loại có bán kính nhỏ hơn nguyên tử phi kim.
D Trong cùng nhóm, số electron ngoài cùng của các nguyên tử thường bằng nhau.
Câu 2: Cho các cấu hình electron nguyên tử sau:
Trang 251) 1s22s22p63s1 2) 1s22s22p63s23p64s2 3) 1s22s1 4) 1s22s22p63s23p1
Các cấu hình đó lần lượt là của những nguyên tố :
A Ca (Z=20), Na(Z=11), Li(Z=3), Al(Z=13)
B Na(Z=11), Ca(Z=20), Li(Z=3), Al(Z=13
C Na(Z=11), Li(Z=3), Al(Z=13), Ca(Z=20)
D Li(Z=3), Na(Z=11), Al(Z=13), Ca(Z=20)
Câu 3: Cho 4 cặp oxi hóa - khử: Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag;Cu2+/Cu Dãy xếp các cặp theo chiều tăngdần về tính oxi hóa và giảm dần về tính khử là dãy chất nào?
A Fe2+/Fe; ;Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag B Fe3+/Fe2+; Fe2+/Fe; Ag+/Ag; Cu2+/Cu
C Ag+/Ag; Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu; Fe2+/Fe D Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag
Câu 4: Có các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Au Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự:
A Ag, Cu, Au, Al, Fe B Ag, Cu, Fe, Al, Au
C Au, Ag, Cu, Fe, Al D Al, Fe, Cu, Ag, Au
Câu 5: Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?
A Tính dẻo, tính dẫn nhiệt, nhiệt độ nóng chảy cao
B Tính dẻo, tính dẫn điện và nhiệt, có ánh kim
C Tính dẫn điện và nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim
D Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.
B2 CẤP ĐỘ HIỂU
Câu 6: Từ dung dịch MgCl2 ta có thể điều chế Mg bằng cách
A Điện phân dung dịch MgCl2
B Chuyển MgCl2 thành Mg(OH)2 rồi chuyển thành MgO rồi khử MgO bằng CO …
C Cô cạn dung dịch rồi điện phân MgCl2 nóng chảy
D Dùng Na kim loại để khử ion Mg2+ trong dung dịch
Câu 7: Kết luận nào sau đây không đúng?
A Các thiết bị máy móc bằng kim loại tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn
hóa học
B Nối thanh Zn với vỏ tàu thuỷ bằng thép thì vỏ tàu thủy sẽ được bảo vệ.
C Để đồ vật bằng thép ngoài không khí ẩm thì đồ vật đó sẽ bị ăn mòn điện hóa.
D Một miếng vỏ đồ hộp làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây xát tận bên trong, để trong không
khí ẩm thì Sn sẽ bị ăn mòn trước
Câu 8: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dd HCl và tác dụng với Cl2 cho cùng loại muối clorua:
Câu 9: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào kim loại bị ăn mòn điện hóa ?
A Cho kim loại Zn vào dung dịch HCl
B Thép cacbon để trong không khí ẩm
C Đốt dây Fe trong khí O2
D Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 loãng
Câu 10: Tính chất đặc trưng của kim loại là tính khử vì:
A Nguyên tử kim loại thường có 5,6,7 electron lớp ngoài cùng
B Nguyên tử kim loại có năng lượng ion hóa nhỏ
C Kim loại có xu hướng nhận thêm electron để đạt đến cấu trúc bền
D Nguyên tử kim loại có độ âm điện lớn.
B3 CẤP ĐỘ VẬN DỤNG THẤP
Câu 11: Để tách riêng từng kim loại ra khỏi dung dịch chứa đồng thời muối AgNO3 và Pb(NO3)2,người ta dùng lần lượt các kim loại:
Trang 26A Cu, Fe B Pb, Fe C Ag, Pb D Zn, Cu
Câu 12: Nhúng một lá sắt vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy lá sắt ra cân nặng hơn so vớiban đầu 0,2 g, khối lượng đồng bám vào lá sắt là:
Câu 13: Hoà tan hoàn toàn 2,17 gam hỗn hợp 3 kim loại A, B, C trong dung dịch HCl dư thu được
2,24 lít khí H2 (đktc) và m gam muối Giá trị của m là
Câu 16: Cho 19,3 gam hỗn hợp bột gồm Zn và Cu có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 vào dung dịch chứa
0,2 mol Fe2(SO4)3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kim loại Giá trị của m là
Câu 19: Trộn 84 gam bột Fe với 32 gam bột S rồi đun nóng (không có không khí) Hoà tan chất rắn A
sau khi nung bằng dung dịch HCl dư được d/dịch B và khí C Đốt cháy khí C cần V lít oxi (đktc) Cácp/ứng xảy ra hoàn toàn Tính V
A 16,8 lít B 39,2 lít C 11,2 lít D 33,6 lít
Câu 20: Cho hỗn hợp gồm 1,2 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol Cu2+và 1 mol Ag+ đếnkhi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một dung dịch chứa ba ion kim loại Trong các giá trị sauđây, giá trị nào của x thoả mãn trường hợp trên?
C ĐÁP ÁN
Đại cương kim loại trong các đề thi tốt nghiệp
1 (GDTX-2009)-Câu 36: Cho dãy các kim loại: Ag, Fe, Au, Al Kim loại trong dãy có độ dẫn điện tốt
nhất là
2 (GDTX-2010)-Câu 37: Cho dãy các kim loại: Fe, W, Hg, Cu Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng
Trang 274 (GDTX-2009)-Câu 16: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Al, Cr Kim loại mềm nhất trong dãy là
5 (2010)-Câu 15: Cho dãy các kim loại: Mg, Cr, Na, Fe Kim loại cứng nhất trong dãy là
6 (PB-2007)-Câu 14: Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
A tính khử B tính oxi hoá và tính khử C tính oxi hoá
D tính bazơ.
7 (PB-2008)-Câu 33: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A tính bazơ B tính oxi hóa C tính axit D tính khử.
8 (BT2-2008)-Câu 28: Cho dãy các kim loại: K, Mg, Na, Al Kim loại có tính khử mạnh nhất trong
10 (BT-2008)-Câu 13: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là
11 (GDTX-2010)-Câu 6: Cho dãy các kim loại: Mg, Cu, Fe, Ag Kim loại trong dãy có tính khử mạnh
nhất là
12 (2010)-Câu 20: Dãy các kim loại được xếp theo chiều giảm dần tính khử là:
A K, Cu, Zn B Cu, K, Zn C Zn, Cu, K D K, Zn, Cu.
13 (KPB-2007)-Câu 20: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang
phải là
A Al, Mg, Fe B Fe, Mg, Al C Mg, Fe, Al D Fe, Al, Mg.
14 (GDTX-2010)-Câu 26: Dãy các kim loại được xếp theo chiều giảm dần tính khử là:
A Zn, Cu, K B Cu, K, Zn C K, Zn, Cu D K, Cu, Zn.
15 (GDTX-2009)-Câu 20: Dãy gồm các ion được sắp xếp theo thứ tự tính oxi hóa giảm dần từ trái
24 (BKHTN-2007)-Câu 34: Vàng là kim loại quý hiếm, tuy nhiên vàng bị hoà tan trong dd
A HNO3 đặc, nóng B H2SO4 đặc, nóng C NaOH D NaCN.
25 (GDTX-2010)-Câu 35: Kim loại phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là A Ag B Fe.
C Cu D Ba.
26 (KPB-2007)-Câu 9: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường, tạo ra dd có
môi trường kiềm là A Be, Na, Ca B Na, Fe, K C Ba, Fe, K D.
Na, Ba, K
Trang 2827 (BT2-2008)-Câu 6: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được với
28 (BT-2007)-Câu 16: Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dd có môi trường kiềm là
29 (2010)-Câu 17: Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là A Ca B Li.
32 (BT-2007)-Câu 19: Một kim loại phản ứng với dd CuSO4 tạo ra Cu Kim loại đó là
33 (BT-2008)-Câu 25: Hai kim loại đều phản ứng được với dd Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
34 (BT-2007)-Câu 38: Đồng (Cu) tác dụng được với dd
A HCl B H2SO4 loãng C H2SO4 đặc, nóng D FeSO4
35 (PB-2008)-Câu 13: Kim loại Cu phản ứng được với dd
36 (GDTX-2009)-Câu 3: Hai dd đều phản ứng được với kim loại Cu là
A FeCl3 và AgNO3 B MgSO4 và ZnCl2 C FeCl2 và ZnCl2 D AlCl3 và HCl
37 (BT-2008)-Câu 10: Kim loại Fe phản ứng được với dd
38 (PB-2008)-Câu 5: Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dd
A Mg(NO3)2 B Ca(NO3)2 C KNO3 D Cu(NO3)2
39 (PB-2008)-Câu 10: Dd FeSO4 và dd CuSO4 đều tác dụng được với
40 (PB-2008)-Câu 32: Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dd Pb(NO3)2 là
41 (BKHTN-2008)-Câu 40: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dd
A HCl B H2SO4 loãng C HNO3 loãng D KOH
42 (KPB-2008)-Câu 40: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dd
A NaCl loãng B H2SO4 loãng C HNO3 loãng D NaOH loãng.
43.(BKHTN-2008)-Câu 38: Dd muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb?
A Pb(NO3)2 B Cu(NO3)2 C Fe(NO3)2 D Ni(NO3)2
44 (PB-2008)-Câu 19: Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một
lượng dư dd
45 (BKHTN-2008)-Câu 39: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm
hỗn hợp kim loại trên vào lượng dư dd A AgNO3 B HNO3 C Cu(NO3)2 D.
49 (KPB-2007)-Câu 1: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần
ngâm dưới nước) những tấm kim loại A Pb B Cu C Sn
D Zn.
50 (PB-2007)-Câu 22: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần
ngâm dưới nước) những tấm kim loại A Pb B Cu C Zn
D Ag.
51 (PB-2008)-Câu 23: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
52 (KPB-2007)-Câu 7: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
Trang 29A cho proton B bị oxi hoá C bị khử D nhận proton.
53 (PB-2007)-Câu 29: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
54 (BT2-2008)-Câu 35: Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp
chất nóng chảy của kim loại đó là A Na B Ag C Fe D.
57 (KPB-2008)-Câu 33: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A Fe + Cu(NO3)2 B Cu + AgNO3 C Zn + Fe(NO3)2 D Ag + Cu(NO3)2
58 (BT-2007)-Câu 17: Phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
A CaO + CO2 → CaCO3 B Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu
C MgCl2 + 2NaOH → Mg(OH)2 + 2NaCl D CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
59 (BKHTN-2007)-Câu 37: Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá Zn - Cu
Cu2+ + Zn → Cu + Zn2+ Trong pin đó
A Cu2+ bị oxi hoá B Cu là cực âm C Zn là cực âm D Zn là cực dương.
60 (NC-2010)-Câu 45: Khi điện phân dd CuCl2 để điều chế kim loại Cu, quá trình xảy ra ở catot (cựcâm) là
A Cu2+ + 2e → Cu B Cl2 + 2e → 2Cl- C Cu → Cu2+ + 2e D 2Cl- → Cl2 + 2e
61 (NC-2010)-Câu 48: Cho Eo (Zn2+/Zn) = – 0,76V; Eo (Sn2+/Sn) = – 0,14V Suất điện động chuẩn
của pin điện hóa Zn–Sn là A 0,62V B 0,90V C – 0,62V D –
0,90V
62 (BKHTN-2008)-Câu 34: Phản ứng xảy ra ở cực âm của pin Zn - Cu là
A Zn → Zn2+ + 2e B Cu → Cu2+ + 2e C Cu2+ + 2e → Cu D Zn2+ + 2e → Zn
63 (GDTX-2010)-Câu 31: Để phản ứng vừa đủ với 100 ml dd CuSO4 1M cần m gam bột Zn Giá trịcủa m là
66 (KPB-2007)-Câu 24: Hoà tan 5,4 gam Al bằng một lượng dd H2SO4 loãng (dư) Sau phản ứng thu
được dd X và V lít khí hiđro (ở đktc) Giá trị của V là A 4,48 lít B 2,24 lít C.
69 (2010)-Câu 24: Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dd HNO3 (loãng, dư), thu được V lít khí NO
(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là A 1,12 B 2,24 C.
70 (PB-2008)-Câu 31: Hòa tan 6,5 gam Zn trong dd axit HCl dư, sau phản ứng cô cạn dd thì số gam
muối khan thu được là A 20,7 gam B 13,6 gam C 14,96 gam D.
27,2 gam
71 (2010)-Câu 8: Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dd HCl (dư) Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và m gam kim loại không tan Giá trị của m là
Trang 3073 (GDTX-2009)-Câu 8: Cho 8,9 gam hỗn hợp bột Mg và Zn tác dụng với dd H2SO4 loãng (dư), thuđược 0,2 mol khí H2 Khối lượng của Mg và Zn trong 8,9 gam hỗn hợp trên lần lượt là
76 (2012) Câu 22: Dãy gồm các kim loại được xếp theo chiều tính khử tăng dần là:
A Zn, Mg, Cu B Mg, Cu, Zn C Cu, Zn, Mg D Cu, Mg, Zn.
77.(GDTX-2012) Câu 31: Cho dãy các kim loại: Na, Fe, Cu, Ag Kim loại có tính khử mạnh nhất
trong dãy là
78 (2012) Câu 13: Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cr, Fe Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O
83 (2012) Câu 5: Hai kim loại thường được điều chế bằng cách điện phân muối clorua nóng chảy là
84 (2013)-Câu 10: Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch? A Fe B Mg C.
Ag D Cu.
85 (2013)-Câu 22: Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A MgCl2 B ZnCl2 C NaCl D FeCl3.
86 (2013)-Câu 24: Cho dãy các kim loại: Cu, Al, Fe, Au Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy là
A Al B Fe C Cu D Au.
87 (2013)-Câu 28: Trong công nghiệp, kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ được điều chế bằng
phương pháp
A điện phân dung dịch B điện phân nóng chảy C thủy luyện D nhiệtluyện
88 (2013)-Câu 31: Để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Fe, Cu, Ag ta dùng lượng dư dung dịch
A HCl B HNO3 C NaOH D Fe2(SO4)3.
89 (2013)-Câu 32: X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống X
là
A Fe B Ag C Cu D Al.
90 (2013)-Câu 34: Cho dãy các kim loại: Ag, Cu, Al, Mg Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là
A Cu B Ag C Al D Mg.
91 (2013)-Câu 35: Dãy cation kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá từ trái sang phải là:
A Cu2+, Mg2+, Fe2+ B Mg2+, Fe2+, Cu2+ C Mg2+, Cu2+, Fe2+ D Cu2+,Fe2+, Mg2+
92 (2013)-Câu 36: Cho các hợp kim: Fe–Cu; Fe–C; Zn–Fe; Mg–Fe tiếp xúc với không khí ẩm.
Số hợp kim trong đó Fe bị ăn mòn điện hóa là A 3 B 1 C 4 D 2.
93 (GDTX-2013) Câu 1: Cho dãy các kim loại: Cu, Al, Fe, Au Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy
là
A Cu B Fe C Al D Au
Trang 3194 (GDTX-2013) Câu 5: Cho dãy các kim loại: Ag, Zn, Fe, Cu Số kim loại trong dãy phản ứng được
với dung dịch HCl là A 3 B 2 C 1 D 4
95 (GDTX-2013) Câu 17: Cho dãy các kim loại: Ba, K, Cu, Fe Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh
với H2O ở điều kiện thường là A 2 B 1 C 4 D 3
96 (GDTX-2013) Câu 25: X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời
sống X là
A Fe B Ag C Al D Cu
97 (GDTX-2013) Câu 27: Trong điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
A Hg B Cu C Na D Mg
98 (GDTX-2013) Câu 28: Cho dãy các kim loại: Ag, Cu, Al, Mg Kim loại trong dãy có tính khử yếu
nhất là
A Ag B Mg C Cu D Al
Đại cương kim loại trong đề thi đại học
(biết trong dãy điện hóa, cặp Fe3+/Fe2+ đứng trước cặp Ag+/Ag):
(1) AgNO3 + Fe(NO3)2 Fe(NO3)3 + Ag↓
Trong phản ứng trên xảy ra
chúng có các phản ứng hóa học sau:
X + 2YCl3 → XCl2 + 2YCl2;
Y + XCl2 → YCl2 + X
Phát biểu đúng là:
A Ion Y2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+
C Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y.
D Ion Y3+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+
Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Cặp chất không phản ứng với nhau là
Trang 32Câu 8 (Câu 4 – Cao đẳng – 2007) Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùngmột lượng dư
A Fe khử được Cu2+ trong dung dịch
B Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+
D tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự Fe2+, H+, Cu2+, Ag+
kim loại
loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3 Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hóa: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)
sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe3+ trong dung dịch là:
dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3?
dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 (đặc, nguội) Kim loại M là
A Al B Ag C Fe D Zn.
khử trong dãy điện hoá như sau: Zn2+/Zn ; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Các kim loại vàion đều pư được với ion Fe2+ trong dung dịch là
nó trong oxit bởi khí H2 ở nhiệt độ cao Mặt khác, kim loại M khử được ion H+ trong dung dịchaxit loãng thành H2 Kim loại M là
tác dụng được với dung dịch AgNO3 là:
HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là:
Câu 15 (DHA2012): Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa
của dạng oxi hóa như sau: Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+ Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Cu2+ oxi hóa được Fe2+ thành Fe3+ B Fe3+ oxi hóa được Cu thành Cu2+
C Cu khử được Fe3+ thành Fe D Fe2+ oxi hóa được Cu thành Cu2+
Trang 33Câu 46 (DHA2012): Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3, khi các phản ứngxảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X (gồm hai muối) và chất rắn Y (gồm hai kim loại) Haimuối trong X là:
A Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2 B Fe(NO3)2 và AgNO3
C Fe(NO3)3 và Mg(NO3)2 D AgNO3 và Mg(NO3)2
Câu 14 (DHB2012): Phát biểu nào sau đây là sai?
A Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng
B Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p
C Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim
D Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấyđược
Câu 14 (CD2012): Dung dịch loãng (dư) nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt tạo thành
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Haimuối trong X và hai kim loại trong Y lần lượt là:
A Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Cu; Fe B Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Ag; Cu
C Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 và Cu; Ag D Cu(NO3)2; AgNO3 và Cu; Ag
Câu 33 (DHA2013): Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?
C MgSO4 D H2SO4 đặc, nóng, dư
Câu 44 (DHA2013): Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi
hóa của các ion kim loại: Al3+/Al; Fe2+/Fe, Sn2+/Sn; Cu2+/Cu Tiến hành các thí nghiệm sau:(a) Cho sắt vào dung dịch đồng(II) sunfat
(b) Cho đồng vào dung dịch nhôm sunfat
(c) Cho thiếc vào dung dịch đồng(II) sunfat
(d) Cho thiếc vào dung dịch sắt(II) sunfat
Trong các thí nghiệm trên, những thí nghiệm có xảy ra phản ứng là:
A (b) và (c) B (a) và (c) C (a) và (b) D (b) và (d)
eH2O.Tỉ lệ a : b là
A 1 : 3 B 2 : 3 C 2 : 5 D 1 : 4
Trong phương trình của phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3 là