1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE CUONG ON THI HK2 TOAN 10

5 436 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 609,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các giá trị sau, sin nhận giá trị nào?. Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào saiA. Viết lại biểu thức P=sinxsin 5x dưới dạng tích A?. Tính diện tích S tam giác ABC.. Khi

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TOÁN 10 HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2016 – 2017

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Giải hệ bất phương trình 2 4 0

x

 

  

A x 2 B x  2 C 2x2 D 2 x 2

Câu 2 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình (x2 4)(x2) 0

A S [ 2; 2]  B S [2; ) C S  2 [2;) D

S (   ; 2] [2; )

Câu 3: Cho tam giác ABC với các đỉnh là ( 1;3)A  , (4;7)B , ( 6;5)C  , G là trọng tâm của tam giác ABC Phương trình tham số của đường thẳng AG là:

5 2

x



 

5

 

 

3

y

 

3

 

 

 Câu 4: Tìm góc hợp bởi hai đường thẳng 1 : 6 x  5 y  15  0 và 2 :

t

x 5

1 6 10

A 900 B 00 C 600 D 450

Câu 5: Diện tích của tam giác có số đo lần lượt các cạnh là 7, 9 và 12 là:

Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình x + x 2 2 + x 2 là:

Câu 7:

Tam giác ABC có cosB bằng biểu thức nào sau đây?

1 sin B B 2 2 2

2

bc

 

C cosA C  D 2 2 2

2

ac

 

Câu 8: Tính B cos 44550 cos9450tan10350 cot 1500 0

A 3 1

3

3

3 1

3 

Câu 9: Đường thẳng d : 2 3

113 4

 

 có 1 VTCP có tọa độ là :

A (4; 3- ) B (- 3; 4- ) C (- 3;4) D ( )4;3

Câu 10: Điều kiện xác định của bất phương trình 1 2- x ³ 1 4+ xlà:

2

4

2

4

x £

-Câu 11: Tập xác định của hàm số 2

4 5

yxx là:

A D  [ 5;1) B D   5;1 C D     ; 5  1; D D  ( 5;1]

Câu 12: Tập nghiệm bất phương trình 2 4 2 8 0

A R B  C R \ { 2 2} D { 2 2}

Câu 13: Góc 5

6

 bằng: A 1500 B 1500 C 112 50'0 D 1200

Câu 14: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 1) và B(6 ; 2)

A

t

2

y

t 3 1

x

 t 6 y

t 3 3 x

C

 t 1 y

t 3 3 x

D

 t 1 y

t 3 3 x

Câu 15: Tìm cosin của góc giữa 2 đường thẳng 1 : 2x3y100 và 2 : 2 x  3 y  4  0.

Trang 2

Câu 16: Cho 5

13 2

    Ta có: A 12

cos

13

cos

13

tan

12

cot

5

  Câu 17: Bất phương trình 25x – 5 > 2x+15 có nghiệm là:

A x <20

23 B x >10

23

Câu 18 Trong các giá trị sau, sin nhận giá trị nào? A - 0.7 B 4

3 C  2

D 5

2

Câu 19 Cho biết tan 1

2

  Tính cot : A cot 2 B cot 1

4

  C cot 1

2

  D

cot  2

Câu 20 Cho sin cos 5

4

a a Khi đó sin cos a a có giá trị bằng : A 1 B 9

32 C

3

5

4

Câu 21 Nếu tan cot 2 thì tan2a+cot2a bằng bao nhiêu ?

A 1 B 4 C 2 D 3

Câu 22 Rút gọn biểu thức sau Atanxcotx2 tanx cotx2

A A2 B A 1 C A4 D A 3

Câu 23 Cho cos 4

5

  với

2

  Tính giá trị của biểu thức : M  10sin  5cos

A 10 B 2 C 1 D 1

4 Câu 24 Cho tan 3, 3

2

     Ta có:

sin

10

  B Hai câu A và C C cos 10

10



10

 

Câu 25 Cho 1

cos

3

  và 7

4 2

  , khẳng định nào sau đây là đúng ?

A sin 2 2

3

3

3

3

 

Câu 26 Đơn giản biểu thức G (1 sin2 x) cot2x 1 cot2 x

A sin x2 B 1

1

sin x

Câu 27 Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?

A cos 45o sin135 o B.cos120o sin60o C cos 45o sin 45 o D cos30o sin120 o

Câu 28 Nếu tan = 7 thì sin bằng: A 7

7 4

 C 7

7 8

Câu 29 Đơn giản biểu thức tan cos

1 sin

x

x

A 1

1

cos x

Trang 3

Câu 30 Cho tan 15

7

  với

2

p

< < , khi đó giá trị của sin bằng

A 7

15

7 274

274

Câu 31 Cho cot  3với 3

2 2

  , khi đó giá trị của cos bằng

A 3

1 10

10

10 .

Câu 32 Tính cos15 cos 45 cos750 0 0

A 2

16 B

2

2

2 8 Câu 33 Tính giá trị củaA cos 750sin1050

A 2 6 B 6

2 Câu 34 Cho biết cosa =13 Tính cos2a

A cos2a =23 B cos2a = 79 C cos2a =79 D cos2a =  2

3

Câu 35 Tính sin cos cos

D

2

2 8 Câu 36 Cho sin cos 1

2

a+ a= với 3

4

 

  Khi đó giá trị của tan 2a bằng

A 3

4

3 7

4. Câu 37 Viết lại biểu thức P=sinxsin 5x dưới dạng tích

A P = sin6x B P = sin3x C P = 2sin3x.cos2x D P = -2sin3x.cos2x Câu 38 Cho tam giác ABC có a = 12, b = 13, c = 15 Tính cosA

A 25

39

cosA  B 23

25

35

cosA  D 18

39

cosA 

Câu 39 Cho tam giác ABC có AB =5, AC = 8, A 60 0 Tính diện tích S tam giác ABC

A S 20 3 (đvdt) B S 40 3 (đvdt) C S 80 (đvdt) D S 40(đvdt)

Câu 40 Tam giác ABC có AB9,AC 12,BC15(đơn vị đo cm) Khi đó đường trung tuyến AM của tam giác có độ dài là:

A 8 cm B 10 cm C 7,5cm D 3 13 cm

Câu 41 Cho đường thẳng d có: 2x + 5y – 6 = 0 Tìm tọa đô một vectơ chỉ phương u của d

A u(2;5) B u(5; 2) C u(5; 2)  D u  ( 5; 2)

Câu 42 Cho đường tròn (C): x 22 y3216 Tìm được tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C)

A (2; 3); R 4I   B ( 2;33);R 4I   C (2; 3); R 16I   D ( 2;3);R 16I 

Câu 43 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua hai điểm A(2;4) và B(3;1)

A 3x + y -1 0 = 0 B 3x + y + 10 = 0 C x + 2y – 5 = 0 D x = 2y+5=0

Câu 44 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(0 ; 5) và B(3 ; 0)

Trang 4

A 1

3

5 

y

x

B 1

3

5 

 x y

C 1

5

3 

y x

D 1

3

5  

y x

Câu 45 Cho đường thẳng d: 2x – y + 5 = 0 Viết được phương trình tổng quát đường thẳng  đi qua điểm M(2;4) và vuông góc với một đường thẳng d

A x+2y+10=0 B x+2y-10=0 C 2x+y-8=0 D 2x+y+8=0

Câu 46 Cho điểm M(3;5) và đường thẳng  có phương trình 2x-3y-6=0 Tính khoảng cách từ M đến 

A ( , ) 15

13

d M   B ( , ) 15 13

13

13

13

d M  

Câu 47 Viết được phương trình đường tròn có tâm I(1;-2) và bán kính R=3

A x12y22 9 B x12y 22 9

C x12y22 3 D x12y 22 3

Câu 48 Đường Elip 1

4 5

2 2

y

x

có tiêu cự bằng : A 1 B 9 C 2 D 4 Câu 49 Tìm phương trình chính tắc của Elip có tiêu cự bằng 6 và trục lớn bằng 10

9

25

2

2

 y

x

B 1

81 100

2 2

 y

x

C 1

16 15

2 2

 y

x

16 25

2 2

 y x

Câu 50 Đường Elip 1

6 9

2 2

 y

x

có 1 tiêu điểm là :

A (3 ; 0) B (0 ; 3) C ( 3 ; 0) D ( 0 ; 3 )

PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Giải các bất phương trình sau:

a) 4 9 x2  x2 6x 9 0 b)

2 (4 2)( 5 6)

0 1

x

 c) x2 4x x  3 Câu 2: Tính a) A cos15 cos 45 cos 750 0 0 b) A sin15 sin 45 sin 750 0 0

Câu 3: Trong hệ trục Oxy cho ba điểm A(1 ; -2) , B(3 ; 1) ; C(4;-2)

a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB

b) Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và vuông góc với đường thẳng : 2 x 3y 9 0

c) Viết phương trình đường tròn (T ) đi qua 3 điểm A, B, C

d) Viết phương trình tiếp tuyến của (T ) biết tiếp tuyến đi qua điểm A

Câu 4: Cho elip (E) có phương trình chính tắc là:

2 2

1

x y

Tìm tọa độ các đỉnh, tiêu điểm, tiêu cự, tâm sai và độ dài hai trục của (E)

Câu 5: Rút gọn biểu thức sau:

2

Câu 6 Chứng minh rằng:

tan cot

c x

1

sin os

x c x

c) sin2 sin 2 cos sin cos

sin 1 cos sin

Câu 7: Chứng minh:

a) x y1y x1xy với ;x y  b) 1 1 3

1

x x

 với x 1 Câu 7: cho tan 3; với 0

2

  Tính a) sin ;cos ;cot   b) sin2 ;cos 2 ; t an2  

c) sin

3

  ; cos

3

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 28/04/2017, 14:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w