- Đi vệ sinh đúng nơi quy định 11 Biết một số đồ vật có nguy cơ không an toàn và cách phòng tránh - Nhận ra bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng, ổ cắm điện...là vật nguy hiểm, gây bỏng
Trang 1DỰ KIẾN CÁC CHỦ ĐỀ THỰC HIỆN TRONG NĂM HỌC 2014 -2015 MẤU
GIÁO BÉ
Dự kiến thời gian
Chủ đề
sự kiện Chủ đề lớn Chủ đề nhánh
Từ ngày8/9/2014đến 28/9/2014
Ngày khai trường 5/9
Từ ngày 29/9/2014 đến19/10/2014
Ngày 20/10
3 Gia đình:
- Những người thân yêu của gđ bé
- Gia đình sống chung 1mái nhà
- Đồ dùng trong gia đình
- Nhu cầu gia đình
1111
Từ 20/10/2014đến
- Nghề dịch vụ
- Nghề xây dựng
- Một số nghề ở địa phương
11111
Từ ngày17/11/2014đến
21/12/2014
Ngày 20/11
Ngày 22/12
Từ ngày22/12/2014đến
Từ ngày26/01/2015đến 1/03/2015
- Tết nguyên đán
- Bé với quy định giao thông
111
Từ ngày 02/3/2015đến 22/3/2015
Từ 23/3/2015đến05/4/2015
Từ ngày 06/4/2015đến 26/4/2015
Ngày sinhnhật Bác 19/5
Trang 2KẾ HOẠCH CHĂM SÓC SỨC KHỎE VỆ SINH NUÔI DƯỠNG
NĂM HỌC 2014 - 2015 MẪU GIÁO BÉ
+ Bữa phụ 10% năng lượng cả ngày
- Đủ nước uống cho trẻ
- GD trẻ tính tự lập, đến bàn ăn, tự xúc cơm, ăn xong cất bát, tự đi uống nước
- Tổ chức cho trẻ ănbán trú dân nuôi tại trường 1 bữa chính
và 1 bữa phụ
- Thực hiện tại nhóm lớp cô giáo cần quan tâm đến những cháu suy dinh dưỡng để chămsóc trẻ chu đáo hơn
- Trong giờ ăn xế
- Xếp trẻ chưa tự xúc ăn thạo ngồi một bên để cô tiện chăm sóc cháu, xếp những cháu đã tự xúc ăn được ngồi một bàn để động viên trẻ tự xúc cơm ăn
-100% trẻ được uống nước chín tại trường -Trẻ làm quen với các loại thức
ăn khác nhau, ănngon miệng hết suất
- Biết yêu cầu (cho thêm canh, uống nước…) một cách lễ phépbiết cãm ơn
- Biết mời cô, mời bạn trong khi ăn, không vừa ăn vừa chơi
2.
Chăm sóc giấc ngủ.
- Trẻ ngủ 1giấc (150p/1 buổi trưa)
- Phòng ngủ sạch sẽ, thoáng về mùa hè, ấm về mùa đông, trẻ ngủ trên phản
- Cô hát ru cho trẻ ngủ, cóthể mở đĩa, băng đài
- Cần giữ yên tĩnh khi trẻngủ, tránh cười nói to, tiếng động mạnh làm trẻ giật mình, kịp thời phát hiện và xử lý tình huống
có thể sẩy ra
- Trẻ ngủ tại trường Mỗi trẻ 1 gối riêng
- Ngoài cử chỉ nhẹ nhàng lời nói êm dịu dỗ trẻ ngủ, cô nên hát những bài hát ru, dân ca hoặc
mở những băng nhạc nhẹ để ru trẻ ngủ
- Trẻ ngủ 1giấc (150phut/1 buổi trưa)
- Trẻ MG đã có những thói quen
nề nếp sinh hoạt,thói quen tự phục vụ nên đến giờ ngủ, cô hướng dẫn trẻ cùng cô chuẩn bịngủ, ngủ một giấc đúng giờ
1 Vệ sinh cô
Cô giáo phải thực hiện các quy định về vệ sinh
- Đầu tóc quần áo của cô sạch sẽ gọn gàng
- Cô giáo cần được kiểm
- Hàng ngày đến lớp, đầu tóc áo quầncủa cô gọn gàng sạch sẽ
Trang 3- Đầu tóc quần áo Mặt mũi chân tay luôn sạch sẽ
- Quần áo trẻ luôn sạch sẽkhô ráo
- Trẻ được vệ sinh sạch sẽkhi đi đại tiểu tiện
- Trẻ được rửa tay dưới vòi nước chảy bằng xà phòng thơm
- Cô hướng dẫn trẻ rửa tay bằng xà phòng đúng thao tác, nhận ra ký hệu trên khăn của mình
- Rửa tay lau mặt cho trẻ đúng thao tác, vệ sinh cho trẻ sạch sẽ khi trẻ đi vệ sinh xong
- Tự nguyện khi được tắm rửa
- Trẻ thích được chải răng
-Trẻ biết rửa tay lau mặt đúng thao tác
-Biết gọi cô khi
bi ướt bị bẩn
- Rửa tay trước khi ăn, khi tay bẩn, lau mặt lau miệng khi uống nước
- Tạo MT vật chất phong phú xung quanh lớp học
- Chăn chiếu đồ dùng đồ chơi thường xuyên sạch
sẽ không có bụi bẩn hay mùi hôi khai
- Nền nhà sạch không có mùi
- Cô giáo phải VS phòng nhóm trước khi đến lớp
-Vệ sinh cá nhân, nhóm trẻ, ĐD, MT nhóm sạch đẹp
- Cô đến lớp trước
30 phut vệ sinh phòng nhóm, chiều thứ 6 chùi rửa đồ dùng, đồ chơi
- Vệ sinh MTXQ nhóm lớp váo cuối tuần
- Đồ dùng đồ chơi được bão dưỡng thường xuyên, thẫm
mỹ và đẹp Nước sạch, chậu nhựa lớn,
xà phòng bàn chải
- Xô, cán lau nhà
- Thông gió
- Vệ sinh nền nhà
- Vứt rác đúng nơi quy định.Cô
B và cô C cùng thực hiện khi chăn chiếu đồ dùng bị dây bẩn Phải lau chùi, giặt ngay, phơi nắng khô ráo sạch sẽ
- Hàng ngay quét
và lau nhà 3 - 4 lần bật quạt cho nhà khô
- Tháng 3 khám SKDDK cho cô và trẻ lần 2 phòng chống suy DD, béo phì
- Nhà trường mời y
tế thị trấn về KSKDDK, CĐTDBÉ cho cô
và trẻ, ở từng lớp kịp thời đúng thời gian quy định, 2 lần / năm
- Lưu kết quả khám
và thông báo cho gđsức khỏe của trẻ
-Khám SKĐK, TDBD đánh giá
sự phát triển của trẻ
Phòng chống SDD chống béo phì
2. - Vào đầu năm học tháng - Vào đầu năm học - 100% trẻ được
Trang 4KHOẺ Cân đo
tháng 9 nhà trường CĐTDBÉ L1 cho trẻ
- Tháng 12 CĐTDBÉ L2 cho trẻ
- Tháng 3 CĐTDBÉchiều cao cân nặng cho trẻ L3
TDBÉ, chiều cao, cân nặng theo định kỳ phòng chống SDD, chống béo phì cho trẻ 3 lần/năm
3 Tiêm
chủng
- Phòng chống các bệnhthường gặp, theo dõi tiêmchủng
- Tuyên truyền cho
PH đưa trẻ đi tiêmphòng đầy đủ
- 100% trẻ đượctiêm phòng đầy
- Đảm bảo vệ sinh an toànthực phẩm
- Có tủ thuốc cứu thương của lớp
- Trao đổi với PH lúc đón và trả trẻ
- Tuyên truyền cho phụ huynh ở bảng tuyên truyền của lớp
và của nhà trường
- Phụ huynh quan tâm chăm sóc các cháu nhiều hơn
2 Tinh
thần
- Cô thương yêu, ôm ấp
vỗ về trẻ, tránh gò ép dọa nạt trẻ, đặc biệt quan tâm chăm sóc trẻ mới đi
- Có hàng rào bảo
vệ xung quanh khu vực trường
- PH và GV dànhnhiều thời gian tạo cảm giác yên
ổn cho trẻ khi ở trường
-Tạo không gian cho trẻ hoạt động trong nhóm
- Đảm bảo đồ dùng đồ chơi sạch sẽ an toàn
- Trẻ được vui chơi an toàn
- Trẻ hồn nhiên thích đến trường
- Tạo MT an toàn cho trẻ
- Trẻ được bảo vệ an toàntính mạng
- Cô giáo sắp xếp ĐDĐC trong nhóm hợp lý
- Nhà vệ sinh tránh
để sàn trơn trượt, các bể chứa nước, miệng cống phải có nắp đậy kín
- Cô thương yêu,
ôm ấp, vỗ về, tạo cho trẻ cảm giác thoải mái, tin cậy vàyên ổn
- Trẻ đi học đượcbảo đảm an toàn 100%
- Được chơi đồ dùng đồ chơi sạch sẽ, an toàn
- 100% trẻ đượcvui chơi và antoàn
V CHĂM SÓC TRẺ KHUYẾT TẬT, TRẺ NHIỄM HIV.
Không có
Trang 5KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2014-2015 MỤC TIÊU, NỘI DUNG GIÁO DỤC CUỐI ĐỘ TUỔI TRẺ MẪU GIÁO 3 - 4
- Đưa hai tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên
Co và duỗi tay, bắt chéo 2 tay trước ngực
Lưng, bụng, lườn:
- Cúi người về phía trước,
- Quay sang trái, sang phải
- Nghiêng người sang trái, sang phải
động cơ bản đi, chạy
- Đi kiễng gót chân.
- Đi, chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh
- Đi, chạy thay đổi hướng theo đường dích dắc
- Đi trong đường hẹp
23 Tập luyện các kỹ năng vận
động cơ bản bò, trườn, trèo
- Bò chui qua cổng
- Bò, trườn theo hướng thẳng, dích dắc
- Trườn về phía trước
- Bước lên, xuống bục cao
Trang 68 Tập làm một số việc tự phục
vụ trong sinh hoạt hàng ngày
- Làm quen cách đánh răng, lau mặt
ăn uống khi được nhắc nhở
- Mời cô, mời bạn khi ăn, ăn từ tốn, nhai kỹ
- Chấp nhận ăn nhiều loại thức ăn khác nhau
- Không uống nước lã
- Khi ăn không cười đùa
- Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu, sốt
- Bỏ rác đúng nơi quy định
- Đi vệ sinh đúng nơi quy định
11 Biết một số đồ vật có nguy cơ
không an toàn và cách phòng
tránh
- Nhận ra bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng, ổ cắm điện là vật nguy hiểm, gây bỏng, giật điện khi được nhắc nhở
- Không nghịch, không đến gần các vật đó
- Không tự ý lấy thuốc uống
12 Biết những nơi nguy hiểm và
13 Biết một số trường hợp nguy
hiểm và gọi người giúp đỡ
- Biết gọi người lớn khi gặp một số trường hợp khẩn cấp: cháy, có người rơi xuống nước, ngã chảy máu
Trang 7- Biết gọi người lớn giúp đỡ khi bị lạc Nói đượctên, địa chỉ gia đình, số điện thoại người thân khicần thiết.
14
* Khám phá khoa học:
Nhận biết một số bộ phận
trên cơ thể, các chức năng
của các giác quan, Gia đình,
trường mầm non, cộng
đồng
- Nói được tên, tuổi, giới tính
của bản thân khi được hỏi, trò
- Nói được tên trường, lớp, tên các bạn, cô giáo,
đồ chơi, đồ dùng trong lớp khi được hỏi, trò chuyện
15 Nhận biết một số nghề phổ
biến trong xã hội, nghề truyền
thống địa phương
- Tên gọi, đồ dùng, công việc, sản phẩm của một
số nghề phổ biến, nghề truyền thống ở địa phương (nghề nông, nghề xây dựng ) khi được hỏi, trò chuyên
16 Trẻ nhận biết, gọi tên, nhận
xét được một số đặc điểm nổi
bật của đồ dùng, đồ chơi
- Gọi đúng tên một số đồ dùng, đồ chơi gần gũi, quen thuộc
- Nói được một số đặc điểm nổi bật của một số
đồ dùng đồ chơi khi được hỏi, trò chuyện
- Biết công dụng, cách sử dụng của một số đồ dùng, đồ chơi gần gũi
17 Trẻ có 1 số hiểu biết về một
số PTGT giao thông phổ
biến
- Tên gọi của một số PTGT phổ biến
- Biết một số đặc điểm nổi bật, cấu tạo, tác dụng của một số phương tiện gia thông quen thuộc (ô
tô, tàu hoả, máy bay )
18 Có một số hiểu biết về con
vật và cây cối, hoa lá, quả
- Gọi tên một số cây cối, hoa quả, con vật gần gũi
- Đặc điểm nổi bật bên ngoài vàlợi ích của một
số con vật, cây cối, hoa quả quen thuộc
- Mối quan hệ đơn giản giữa con vật, cây cối vớimôi trường sống của chúng
- Cách chăm sóc, bảo vệ con vật, cây cối, hoa
19 Có một số hiểu biết về môi
trường tự nhiên (thời tiết,
mùa, ngày và đêm, mặt trăng,
mặt trời, đất đá, cát, sỏi )
- Nói được trời nắng, mưa, nóng, lạnh và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của trẻ khi được hỏi,trò chuyện
- Nhận biết ngày và đêm, biết một số dấu hiệu nổi bật của ngày và đêm
- Một số nguồn nước trong sinh hoạt hàng ngày (nước sông, suối, ao, hồ, nước mưa, nước giếng)
- Ích lợi của nước với đời sống con người và câycối, con vật
- Một số nguồn ánh sáng trong sinh hoạt hàng
Trang 822 Biết xếp tương ứng, ghép đôi - Xếp tương ứng 1- 1, so sánh số lượng 2 nhóm
- Ghép thành cặp những đối tượng có mối liên quan
23 Nhận biết, So sánh kích
thước, sắp xen kẽ
- So sánh kích thước của 2 đối tượng
- Xếp xen kẽ
24 Nhận biết, gọi tên hình dạng - Nhận biết, gọi tên các hình tròn, hình vuông,
hình tam giác, hình chữ nhật, qua các đặc điểm nổi bật, và nhận dạng các hình trong thực tế.-Sử dụng các hình học để chắp ghép
25 Nhận biết vị trí trong không
người, tên gọi đồ vật, hoạt
động, hiện tượng gần gũi
- Hiểu các các từ chỉ người, tên gọi đồ vật, sự vật, hành động, hiện tượng gần gũi, quen thuộc
- Hiểu nghĩa từ khái quát gần gũi: quần áo, đồ chơi, hoa, quả
27 Trẻ nghe – hiểu và sử dụng
đúng từ ngữ trong cuộc sống,
giao tiếp hàng ngày
Nghe, hiểu, thực hiện được yêu cầu đơn giản
- Nói rõ các tiếng để người nghe có thể hiểu được
- Sử dụng được các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm
- Sử dụng được câu đơn, câu ghép
- Kể lại được sự việc đơn giản đã diễn ra của bảnthân như: đi thăm ông bà, đi chơi
- Trả lời và đặt được câu hỏi: ai, cái gì, ở đâu, khi nào
- Nói đủ nghe, không nói lí nhí
28 Sử dụng được từ biểu thị sự
lẽ phép trong giao tiếp
- Cảm ơn khi được giúp đỡ, khi được nhận quà
- Nhận, xin lỗi khi mình có lỗi
- Chào hỏi, lễ phép với mọi người, không nói ngang, ngắt lời người khác
- Sử dụng được các từ “vâng ạ”, “dạ”, “thưa” trong giao tiếp
29 Nghe hiểu nội dung chính câu - Nghe hiểu nội dung chính truyện kể trong độ
Trang 9truyện, bài thơ, ca dao kể
/đọc được các câu truyện, bài
thơ, đồng dao, ca dao , bài
hát, hò vè dành cho lứa tuổi
của trẻ
tuổi
- Đọc thuộc thơ,ca dao, đồng dao, hò vè
- Kể lại truyện đã được nghe dưới sự giúp đỡ củangười lớn
- Bắt chước giọng nói của nhân vật trong chuyện
- Mô tả sự vật, tranh ảnh có sự giúp đỡ
- Kể lại sự việc
- Đóng vai theo lời dẫn chuyện của cô giáo
30 Trẻ được làm quen, nhận biết
sách và có một số hành vi,
thói quen tốt với cách sử
dụng sách, cách đọc – viết
- Đề nghị người khác đọc sách cho nghe
- Tự cầm, giở sách xem tranh đúng chiều
- Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau
- Phân biệt mở đầu, kết thúc của sách
- Tiếp xúc với chữ, sách truyện
- Nhìn vào tranh minh hoạ và gọi tên nhân vật trong tranh
- Thích vẽ, viết nguệch ngoạc
- Giữ gìn, bảo vệ sách
IV Lĩnh vực : PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ QUAN HỆ XÃ HỘI
31 Trẻ có ý thức về bản thân
- Nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân
- Nói được điều bé thích, không thích
- Biết vâng lời
- Tham gia cùng cô một số việc vừa sức trong lớp (trực nhật, xếp dọn đồ chơi,…)
32 Trẻ có sự tự tin, tự lực - Tự tin, mạnh dạn tham gia các hoạt động,
mạnh dạn khi trả lời câu hỏi
- Cố gắng thực hiện công việc đơn giản được giao
33 Biết biểu lộ cảm xúc, tình
cảm với con người, sự vật,
hiện tượng xung quanh
- Nhận ra cảm xúc vui, buồn, tức giận, ngạc nhiên qua nét mặt, lời nói, cử chỉ trước hành động của con người, qua tranh ảnh
- Biết biệu lộ cảm xúc vui, buồn, tức giận, ngạc nhiên sợ hãi qua nét mặt, lời nói, cử chỉ
- Nhận biết ra hình ảnh bác Hồ, thích nghe kể truyện, đọc thơ, xem tranh ảnh về Bác Hồ
Trang 10- Quan tâm giúp đỡ bạn, chơi thoả thuận với bạn
- Nhận biết được hành vi “đúng – sai, tốt – xấu”
35 Trẻ có ý thức, thói quen tốt
về môi trường
- Tiết kiệm điện nước Không để tràn nước khi rửa tay, tắt quạt, tắt điện, tắt ti vi khi ra ngoài, khi không cần thiết
- Giữ gìn vệ sinh môi trường, bỏ rác đúng nơi quy đinh
- Bảo vệ chăm sóc cây cối Không ngắt hoa bẻ cành
- Thích chăm sóc cây cối con vật gần gũi
36
*Âm nhạc:
Trẻ nhận ra giai điệu (vui, êm
dịu, buồn) của bài hát hoặc
- Hát đúng giai điệu, lời ca của bài hát
- Vận động đơn giản theo nhịp điệu bài hát, bản nhạc
- Chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc theo bài hát, bản nhạc
- Sử dụng dụng cô gõ đêm theo nhịp, theo phách
38 Biết thể hiện sự sáng tạo khi
tham gia hoạt động âm nhạc
- Vận động theo ý thích khi hát – nghe các bài hát, bản nhạc quen thuộc
39 Biết cảm nhận và thể hiện
được cảm xúc trước cái đẹp
của sự vật hiện tượng trong
thiên nhiên, trong cuộc sống
và trong hoạt động tạo hình
- Bộc lộ cảm xúc phù hợp nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật
40 Có một số kỹ năng trong hoạt
động tạo hình
- Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm
- Sử dụng các kỹ năng vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm đơn giản
- Nhận xét sản phẩm tạo hình
41 Biết thể hiện sự sáng tạo khi
tham gia hoạt động tạo hình
- Tạo ra các sản phẩm đơn giản theo ý thích
- Đặt tên cho sản phẩm của mình
Trang 11KẾ HOẠCH CHĂM SÓC SỨC KHOẺ - VỆ SINH DINH DƯỠNG
CHỦ ĐỀ: THẾ GIỚI ĐỘNG VẬTThực hiện trong 5 tuần (Từ ngày 22/12/2014 đến 25/01/2015)
- Dạy trẻ ăn ngon miệng, ăn hết khẩu phần
- Dạy trẻ biết giữ gìn
vệ sinh văn minh khi
ăn uống
- Dạy trẻ ăn quà gọn gàng không làm rơi vãi
-100% trẻ ăn hết suất của mình không
để thừa
- Trẻ uống nước không làm đổ xuốngnền nhà
- 90% trẻ xúc ăn gọn gàng không làm
- Đảm bảo đủ ấm chotrẻ trong mùa đông
Thoáng mát trong mùa hè
- 100% trẻ được đảm bảo giấc ngủ theo quy định
- Phòng lớp đóng kín cửa khi trẻ ngủ tránh gió lùa vào, có
đủ chăn đắp cho trẻ
Có quạt trần đủ mát cho trẻ vào mùa hè
- Cô có sức khỏe tốt,
cô luôn ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
- Hằng ngày, hằng tuần, hằng tháng giáo viên thực hiện đúng kế hoạch vệ sinh cá nhân
- Tiếp tục rèn kỹ năngrửa tay, lau mặt Biết rửa tay bằng xà phòng sau khi đi vệ
- Cô dạy trẻ khi ho ngáp phải lấy tay che miệng vì đó là phép lịch sự
- Theo dõi để nhắc trẻ rửa tay lau mặt đúng thao tác Và rửa tay bằng xà
Trang 12- Dạy trẻ biết mặc quần áo phù hợp theomùa
phòng sạch sẽ
- Trẻ biết mặc áo quần phù hợp theo mùa để bảo vệ cơ thể
- Dạy trẻ bỏ rác đúng nơi quy định
- Dạy trẻ yêu quý cảnh đẹp của thiên nhiên
- 100% trẻ biết chơi xong cất dọn đồ chơi đúng nơi quy định
- Trẻ biết giữ vệ sinh ở mọi lúc mọi nơi
- Trẻ biết chăm sóc cây cảnh Yêu quý cảnh đẹp
- Trẻ có tinh thần thoải mái khi khám
- Trẻ được theo dõi khám đúng lịch
- Ban giám hiệu cùng với giáo viên phối kết hợp với trạm y tế để khám định kỳ cho trẻ
- Giúp Gv biết được tình trạng SK của trẻ
để báo cho gđ cùng phối hợp chăm sóc
- Có đủ hồ sơ theo dõi đúng
- Tuyên truyền cho phụ huynh
- GV theo dõi biểu đồ
- Nhà trường phụ huynh, gia đình, gv phối hợp với y tế
VI AN 1 Thể - Trẻ được phát triển - GV phối hợp với
Trang 13- GV tổ chức cho trẻvui chơi và học tập
3 Tinh
thần
- GV gần gũi yêu thương ôm ấp vỗ về tạo cho trẻ có cảm giác thoải mái trong các hoạt động chơi vàhọc
- Trẻ yêu thích đến trường
- GV phối hợp với phụ huynh
V CHĂM SÓC TRẺ KHUYẾT TẬT, HIV: Không có
Đánh giá sự phát triển của trẻ:
- Tình trạng sức khỏe của trẻ:
- Kỹ năng của trẻ:
Trang 14KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THEO CHỦ ĐỀ Chủ đề : THẾ GIỚI ĐỘNG VẬTThực hiện trong 5 tuần (Từ ngày 22/12/2014 đến 25/01/2015)
I MỤC TIÊU CÁC LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN CHỦ ĐỀ:THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT
1 Tập các bài tập vận động phát triển các nhóm cơ và hô hấp: Hô hấp, tay,
chân, bụng lườn, bật nhảy, tập với nhạc
3 Trẻ thực hiện vận động cơ bản: Bò, trườn theo hướng thẳng
4 Tập luyện các kỹ năng vận động: Ném trúng đích ngang, ném xa bằng 2 tay
5 Phát triển ở trẻ tố chất vận động: Bật xa tối thiểu 20 - 25cm
6 Biết phối hợp, tập cử động các ngón tay – mắt và sử dụng thành thạo nột
số đồ dùng, dụng cô
b Dinh dưỡng - Sức khoẻ :
7 Nhận biết một số món ăn, thực phẩm quen thuộc
9 Có một số hành vi tốt trong ăn uống: Mời cô, mời bạn khi ăn, ăn từ tốn, nhai kỹ Chấp nhận ăn nhiều loại thức ăn khác nhau Không uống nước lã
12 Không chơi đùa ngoài đường nơi xe cỗ, đông người đi lại Không được
ra khỏi trường lớp khi chưa được phép của người lớn
13 Biết một số trường hợp nguy hiểm và gọi người giúp đỡ
17 Có một số hiểu biết về con vật: Gọi tên một số con vật gần gũi Đặc
điểm nổi bật bên ngoài và lợi ích, mối quan hệ đơn giản giữa con vật với môi trường sống của chúng, cách chăm sóc, bảo vệ con vật
19 Có một số hiểu biết về mùa đông: đặc điểm, thời tiết, cách ăn mặc của con người, giữ gìn sức khoẻ cá nhân trong mùa đông
b Toán :
20 Nhận biết số lượng , đếm trong phạm vi 4, chữ số, số thứ tự trong
phạm vi 4, đếm theo khả năng Gộp 2 nhóm đối tượng và đếm
22 Trẻ biết xếp tương ứng 1- 1, ghép thành cặp những đối tượng có mối liên quan
24 Ôn nhận biết, gọi tên hình dạng; nhận dạng các hình, đồ vật trong thực
26 Trẻ nghe, hiểu các từ chỉ người, tên gọi đồ vật, con vật, hoạt động
28 Sử dụng được từ biểu thị sự lẽ phép trong giao tiếp
29 Nghe hiểu nội dung chính truyện kể trong độ tuổi Đọc thuộc thơ,ca dao, đồng dao về chủ đề động vật
30 Trẻ làm quen, nhận biết sách và có một số hành vi, thói quen tốt với cách sử dụng sách, thích xem sách
Trang 1537 Trẻ có kỹ năng trong hoạt động âm nhạc (nghe, hát, sử dụng các dụng
cô âm nhạc) Hát đúng giai điệu, lời ca của bài hát, vận động đơn giản theo nhịp điệu bài hát, bản nhạc, chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc theo bài hát, bản nhạc trong chủ đề động vật
38 Biết vận động theo ý thích khi hát – nghe các bài hát, bản nhạc quen thuộc, bài hát trong chủ đề
39 Bộc lộ cảm xúc phù hợp nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc
b Tạo hình
40 Trẻ biết sử dụng các kỹ năng vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình, sử dụng nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm đơn giản về chủ đề động vật và biết nhận xét theo ý hiểu của mình về sản phẩm tạo hình
41 Biết thể hiện sự sáng tạo để tạo ra các sản phẩm đơn giản theo ý thích, biết đặt tên cho sản phẩm của mình
Trang 16II MẠNG NỘI DUNG CHỦ ĐỀ “THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT”
( Thời gian thực hiện 5 tuần từ ngày 22/12/2014 đến ngày 25/01/2015)
- Tên gọi một số loại chim quen thuộc ( chim
én, chim chào mào, chim sáo, chim công, đại bàng )
- Đặc điểm bên ngoài: cấu tạo, tiếng kêu, thức
ăn, vận động, sinh sản của các loại chim trên
- Nơi sống, ích lợi, tác hại
- Cách chăm sóc, bảo vệ, cách phòng tránh
- Biết một số món ăn quen
thuộc chế biến từ thủy sản,
- Tên gọi một số côn trùng quen
thuộc(ong, bướm, muỗi, ruồi, con gián, con nhện )
- Đặc điểm bên ngoài: cấu tạo, màu sắc, vận động, sinh sản
- Ích lợi, tác hại
- Cách chăm sóc bảo
vệ, cách phòng tránh
Động vật sống trong rừng
(Thực hiện 1 tuần từ ngày
29/12/2014 đến ngày 04/01/2015)
- Tên gọi, Đặc điểm nổi bật bênngoài của động vật sống trongrừng: cấu tạo, tiếng kêu, thức ăn,vận động của một số động vậtsống trong rừng
- Nơi sống, ích lợi, tác hại
- Cách chăm sóc, bảo vệ động vật quý hiếm, cách phòng tránh động vật hung dữ, nguy hiểm
Động vật nuôi trong gia đình
(Thực hiện 1 tuần từ ngày 22/12
đến ngày 28/12/2014)
Trẻ biết:
- Tên gọi một số con vật nuôi gần
gũi
- Đặc điểm nổi bật bên ngoài: cấu
tạo, màu sắc, tiếng kêu, thức ăn,
vận động, sinh sản, Nơi sống
- Ích lợi, tác hại của vật nuôi
- Cách chăm sóc đơn giản, bảo vệ
vật nuôi, cách phòng tránh 1 số
con vật nguy hiểm
Trang 17III MẠNG HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ:
THẾ GIỚI ĐỘNG VẬTThực hiện trong 5 tuần (Từ ngày 22/12/2014 đến 25/01/2015)
- Trò chuyện ,….Động vật sống trong rừng
- Trò chuyện , ……Động vật sống dưới nước
- Làm quen với toán:
- Trẻ biết tạo nhóm, nhận biết, phân biệt theo màu sắc, hình dạng, kích thước
- Dạy trẻ so sánh chiều cao 2 ĐT ( cao hơn – thấp hơn)
- Dạy trẻ đếm đến 4, so sánh nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau trong phạm vi 4
- Dạy trẻ phân biệt các hình tròn, tam giác
- Thơ: “ Đàn gà con; Rong và cá; Kể cho bé nghe”
- Đồng dao: Đọc các bài đồng giao, ca dao, xem tranh ảnh về chủ đề
+ NH: gà gáy; cò lả; lý con sao;
+ TC: “ Ai đoán giỏi”; “ tai ai tinh, gà gáy vịt kêu ”; “ ai nhanh nhất”+ Biểu diễn văn nghệ cuối chủ đề
- Tạo hình:
+ Vẽ, nặn, xé dán, xếp hình, tô màu một số hình ảnh, động vật + Sử dụng các nguyên vật liệu khác nhau để ; vẽ, năn, xé dán, tô màu các bức tranh có nội dung về chủ đề động vật
Trang 18- Vẽ, xé, dán, tô màu về các con vật bé yêu.
- Làm thiệp từ hoa, lá thành các con vật
Trang 19KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG VUI CHƠI CHỦ ĐỀ:
NHỮNG CON VẬT ĐÁNG YÊUThực hiện trong 5 tuần (Từ ngày 22/12/2014 đến 25/01/2015)
Thể dục
sáng
Hoạt động vui chơi
Trang 20Thứ 3 23/12/2014
Thứ 4 24/12/2014
Thứ 5 25/12/2014
Thứ 6 26/12/2014 Đón trẻ-
yêu(ĐT)
* PTNT:
LQVT:
Trẻ biết phân biệt hình tròn
và hình tam
giác
PTTM:
Âm nhạc: DH: Một con
2 Góc xây dựng: Xây dựng Trại chăn nuôi; vườn bách thú; ao cá.
3 Góc học tập - Sách truyện: Xem tranh ảnh về động vật; làm sách tranh
về các con vật bé yêu Chơi lô tô phân loại các con vật; ôn các hình
4 Góc nghệ thuật: Biểu diễn văn nghệ các bài hát về chủ đề; vẽ nặn, tô
- TC: Bắt con vịt
HĐCĐ
- Vẽ gà, vịt TC: Bắt chước tiếng kêu các con vật
HĐCĐ
- Vẽ tự do động vật trong gia đình
- TC: Mèo
đuổi chuột
HĐCĐ
- Quan sát con chó
- TC: Mèo đuổi chuột
- Thực hiện
vở bài tập tạo hình
- Làm quenbài hát
“Một con vịt”
- Vui văn nghệ
- Phát phiếu bé ngoan
Trang 21- Biết con vật nào là gia cầm, gia súc
- ích lợi và tác hại của các con vật nuôi trong gia đình
- Biết các món ăn được chế biến từ các con vật
- Trẻ đọc thuộc thơ “ Đàn gà con” Nhớ tên tác phẩm, tác giả, hiểu nội dung bài thơ
- Trẻ biết phân biệt hình tròn và hình tam giác
- Biết dùng các kỹ năng vẽ, nặn, cắt dán tạo được chú gà con đáng yêu
- Biết tập bài tập thể dục ném trúng đích nằm ngang
- Biết hát, múa, vận động theo nhạc bài hát “Một con vịt”
2 Kỹ năng:
- Phát triển ngôn ngữ, lời nói mạch lạc
- Kỹ năng đọc thơ diễn cảm
- Kỹ năng nhận biết chiều cao của 2 đối tượng
- Kỹ năng vẽ, nặn, cắt dán
- Kỹ năng ném trúng nằm ngang
- Kỹ năng vận động
3 Thái độ
- Trẻ biết chăm sóc bảo vệ các con vật nuôi trong gia đình
- Yêu quý vật nuôi
Trang 22III KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG GÓC NHÁNH 1:
MỘT SỐ VẬT NUÔI TRONG GIA ĐÌNH (Thực hiện từ ngày 22/ 12 đến ngày 28 /12 /2014)
- Biết liên kết các nhóm chơi với nhau
để tạo ra sản phẩm
- Các con vật: Gà, vịt, lợn, Bò tự làm
- Đồ nấu ăn,
* Giới thiệu trò chơi:
- Cô cho trẻ hát bài
“Một con vịt”
- Các con vừa hát bài gì?
- Gợi ý, giới thiệu
* Kết thúc:
- Cô nhận xét ngay quá trình chơi của trẻ, cho trẻ tham quan góc chơi trẻ thích
* Góc xây dựng
- Xây dựng trại chăn
nuôi; ao cá
- Trẻ biết dựng các vật liệu để sáng tạo
và bố côc mô hình hợp lý
- Khối xây dựng các lọai, Ao cá, cây xanh, cỏ,
- Các con vật, các loại cá
- Biết nhận biết cáchình
- Trẻ biết xem tranhchuyện, lật mở tranh nhẹ nhàng
- Trẻ biết làm tranh
từ các hình ảnh sưu tầm
- Lô tô các con vật nuôi trong gia đình
- Tranh chuyện về các con vật
- Ambum, tạp chí, họa báo về các con vật
xé, các con vật tạo
ra sản phẩm
- Trẻ biết biểu diễn các bài hát về chủ đề
- Giấy, bút màu, kéo cho trẻ
* Góc thiên nhiên
- Cho trẻ chăm sóc
cây cảnh
- Trẻ biết chăm sóc cây cảnh, lau chùi lácây
- Tưới nước cho cây
- Cây cảnh
- Ca múc nước
- Chậu nước
Trang 23IV TRÒ CHUYỆN VỀ CHỦ ĐỀ NHÁNH:
MỘT SỐ VẬT NUÔI TRONG GIA ĐÌNH (Thực hiện từ ngày 22/ 12 đến ngày 28 /12 /2014)
- Cô cùng trẻ hát bài : Đọc bài thơ ‘Đàn
gà con ‘
- Các con vừa đọc bài thơ gì ?
- Bài thơ nói đến con vật nào ?
- Con gà được nuôi sống ở đâu?
- Con gà ăn những thức ăn gì ?
- Nuôi gà để làm gì ?
- Ngoài gà ra còn có những con vật nào
được nuôi sống trong gia đình nữa?
- Cô cùng trẻ kể về các con vật nuôi như:
- 2 – 3 Trẻ trả lời theo hiểu biết của mình
- Trẻ trả lời ý kiến riêng
- Trẻ tập đúng đều các động tác bài tập phát triển chung
- Trẻ tập đúng bài thể dục kết hợp bài hát “Tiếng chú gà trống gọi” theo cô.
2 Kỹ năng:
- Dạy trẻ kỹ năng tập các động tác bài tập phát triển chung
- Tập thể dục cho cơ thể khỏe mạnh, sảng khoái tinh thần và hít thở không khí trong lành vào lúc sáng sớm
- Cho trẻ đi vòng tròn kết hợp các kiểu đi
của chân và chuyển đội hình thành 3 hàng
ngang dàn cách đều theo tổ
- Trẻ đi các kiểu đi
Trang 24* Trọng động: Bài tập phát triển chung
Môn: Thể dục
Đề tài: Ném trúng đích nằm ngang Trò chơi: Mèo đuổi chuột
I Mục đích - Yêu cầu.
1 Kiến thức:
- Dạy trẻ xác định phương hướng và biết ném trúng đích nằm ngang
- Biết cách chơi trò chơi "Mèo và chuột", hứng thú chơi
Trang 25- Cho đứng thành hình tròn trò chuyện cho trẻ
- Muốn cho cơ thể khoẻ mạnh các con phải làm gì?
2 Nội dung:
* Họat động 1: Khởi động (1p)
- Cho trẻ đi vòng tròn vừa hát bài hát "Đoàn tàu nhỏ
xíu" kết hợp đi các kiểu đi mũi, gót chân, chạy nhanh
chậm Sau đó chuyển đội hình thành 3 hàng ngang
- Hôm nay cô sẽ cho các con học bài thể dục “Ném
trúng đích nằm ngang” Bây giờ các con chú ý xem
cô làm nhé!
- Cô tập mẫu 2 lần: Lần 1: không phân tích
Lần 2 : phân tích động tác
- TTCB: Cô đứng chân trước, chân sau, tay cùng
phía với chân sau cầm túi cát đa ngang tầm mắt
nhằm đích và ném vào đích
- Cho 2 trẻ khá lên thực hiện bài tập
- Trẻ thực hiện: Cô cho lần lợt 2 trẻ ở 2 hàng lên thực
hiện cho đến hết (Cô chú ý sửa sai cho trẻ)
- Cho nhóm, tổ thi nhau ném
c Trò chơi vận động: “Mèo đuổi chuột”
- Cô nêu luật chơi, cách chơi
- Cho trẻ chơi 2 - 3 lần Cô động viên khuyến khích
Trang 26III HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
* HĐCMĐ: Làm con mèo từ lá
* Trò Chơi vận động: “Mèo đuổi chuột”
* Chơi tự do.
Cách tiến hành:
1 Hoạt động 1: Làm con mèo từ lá
- Cho trẻ hát bài “Chú mèo con”
- Cô hướng dẫn trẻ cách xếp: Từ 2 nan lá cô gấp nó
vào nhau sau đó gấp chéo chồng lên nhau đến hết
nan lá và dùng giây cột lại Dùng giấy màu cắt mũi,
miệng, mắt dán vào tạo thành con mèo
- Trẻ xếp : Cô bao quát trẻ và hướng dẫn gợi ý cho
những trẻ còn lúng túng, khuyến khích trẻ khá vẽ
sáng tạo
- Nhận xét Sản phẩm
2 Hoạt động 2: Trò chơi: “Mèo đuổi chuột”
cho trẻ dùng sản phẩm của mình để chơi trò chơi
- Trẻ chơi trò chơi vừa kêu meo meo…
IV HOẠT ĐỘNG GÓC
1 Góc phân vai: Cửa hàng bán gia súc, gia cầm, gia đình chế biến các món ăn về
động vật
2 Góc xây dựng: Xây dựng Trại chăn nuôi; vườn bách thú; ao cá.
3 Góc học tập - Sách truyện: Xem tranh ảnh về động vật; làm sách tranh về các con
vật bé yêu Chơi lô tô phân loại các con vật; ôn các hình
4 Góc nghệ thuật: Biểu diễn văn nghệ các bài hát về chủ đề; vẽ nặn, tô màu, cắt, xé
dán các con vật
5 Góc thiên nhiên: Cho trẻ chăm sóc cây cảnh
* Vệ sinh – ăn trưa – ngủ trưa
V HOẠT ĐỘNG CHIỀU
1 Vệ sinh – ăn xế:
Trang 272 Làm quen bài thơ “ Đàn gà con”
3 Chơi tự do:
- Cô cho trẻ chơi theo ý thích của trẻ
- Cô bao quát nhắc nhở trẻ
* Kiến thức - kỹ năng :
* Thái độ:
Trang 28
- Trẻ biết đọc diễn cảm cùng cô, hiểu nội dung bài thơ
- Biết trả lời câu hỏi rõ ràng, mạch lạc
- Trẻ nhớ được tên bài thơ, tên tác giả
- Biết chơi trò chơi theo sự hướng dẫn của cô
2 Kỹ năng.
- Rèn kỹ năng đọc thơ diễn cảm
- Rèn cho trẻ tính tự tin khi lên đọc thơ
3 Thái độ:
- Giáo dục trẻ biết yêu quý, bảo vệ, chăm sóc vật nuôi trong gia đình
II Chuẩn bị.
- Màn trình chiếu, tranh minh họa thơ
- Bài ghi âm bài hát: “Gà trống, mèo con và cún con”
“Đàn gà con trong sân”
NDTH: Âm nhạc
- Trẻ ăn mặc gọn gàng, phùhợp với thời tiết
III Cách tiến hành.
1 Ổn định – gây hứng thú: (1p)
- Cô cho trẻ hát bài “Gà trống, mèo con và cún con”
- Các con vừa hát bài gì nhỉ?
- Trong bài hát có những con vật gì?
- Nó thường được nuôi ở đâu?
2 Nội dung:
* Hoạt động 1: Cô đọc thơ cho trẻ nghe (2-3p)
- Hôm nay cô có một bài thơ nhắc đến con vật cũng
được nuôi trong gia đình đấy!
- Bài thơ có tên là: Đàn gà con của tác giả Phạm Hổ
- Lần 1: Cô đọc cho trẻ nghe
- Trẻ hát
- Gà trống, mèo con và cún con
- Nuôi trong gia đình
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ lắng nghe
Trang 29- Bài thơ cô vừa đọc có tên là gì nhỉ?
- Của tác giả nào?
- Lần 2: Cô đọc kết hợp trình chiếu
- Để bài thơ được hay hơn khi cô kết hợp với tranh
trên powerpoint đấy
- Bài thơ cô vừa đọc có tên là gì nhỉ?
- Của tác giả nào?
* Hoạt động 2: Trích dẫn giảng nội dung, đàm
- Có bao nhiêu chú gà con?
- 10 quả trứng trò mẹ Gà yêu thương ấp ủ,giữ ấm,
sau một thời gian sẽ nở ra những chú gà con đấy
- Cái mỏ của gà con như thế nào nhỉ?
- Cái chân của gà con như thế nào?
- Cái mỏ tí hon nghĩa là cái mỏ rất nhỏ đấy
- Lông của chú gà màu gì?
- Những chú gà rất xinh, rất đáng yêu, các con có yêu
quý gà con không nào?
- Các con yêu quý gà con thì chúng mình phải chăm
sóc, bảo vệ gà con nhé Ngoài gà con ra còn rất nhiều
laoì động vật đáng yêu nuôi trong gia đình, chúng
mình hãy bảo vệ chăm sóc chúng nhé
Trang 30* Cho trẻ chơi trò chơi: “Gà con”
- Gà con kêu như thế nào?
- Trời nắng rồi, gà con ra sân thôi!
- Bây giờ gà con đói rồi đấy!
* Hoạt động 3: Dạy trẻ đọc thơ (5 -7p)
- Cô chú ý sửa sai cho trẻ
- Chúng mình vừa học xong bài thơ gì? Của ai sáng
1 Hoạt động 1: Quan sát con gà
- Gà là vật nuôi ở đâu?
- Gà trống và gà mái có gì khác nhau?
- Gà con thì như thế nào?
- Nhận xét
2 Hoạt động 2: Trò chơi: “Bắt con vịt”
- Trẻ chơi theo cô 4-5 lần
- Chia nhóm cho trẻ chơi
3 Hoạt động 3: Chơi tự do
- Cô giới thiệu các đồ chơi có trên sân và giáo dục
an toàn trước khi chơi và cho trẻ chơi
Trang 312 Góc xây dựng: Xây dựng Trại chăn nuôi; vườn bách thú; ao cá.
3 Góc học tập - Sách truyện: Xem tranh ảnh về động vật; làm sách tranh về các con
vật bé yêu Chơi lô tô phân loại các con vật; ôn các hình
4 Góc nghệ thuật: Biểu diễn văn nghệ các bài hát về chủ đề; vẽ nặn, tô màu, cắt, xé
dán các con vật
5 Góc thiên nhiên: Cho trẻ chăm sóc cây cảnh
* Vệ sinh – ăn trưa – ngủ trưa
V HOẠT ĐỘNG CHIỀU
1 Vệ sinh – ăn xế:
2 Khám phá kho học: Trò chuyện về những con vật nuôi trong gia đình
3 Chơi tự do:
- Cô cho trẻ chơi theo ý thích của trẻ
- Cô bao quát nhắc nhở trẻ
* Kiến thức - kỹ năng :
* Thái độ:
Trang 32
- Trẻ biết yêu thương chăm sóc bảo vệ gà.
- Giáo dục trẻ biết giữ gìn sản phẩm của mình
II Chuẩn bị.
- Tranh mẫu của cô
- Bài ghi âm bài hát “Đàn gà con trong sân”
NDTH: Âm nhạc, MTXQ
- Vở tạo hình, bút màu đủ sốlượng cho trẻ
III Cách tiến hành.
1 Ổn định – gây hứng thú:
- Cô cùng trẻ đọc bài thơ “Đàn gà con”
- Bài thơ nói về con vật gì?
- Gà là con vật nuôi ở đâu?
- Các con có yêu thích các chú gà con không?
Hôm nay chúng mình cùng tô màu chú gà con thật
đáng yêu nhé
2 Nội dung:
* Hoạt động 1: Cô làm mẫucho trẻ:
- Cô đưa tranh mẫu
- Cô có bức tranh về gì?
- Con gà con này đang làm gì?
- Ai có nhận xét gì về bức tranh này?
- Cô dùng bút sáp màu gì để tô lông gà con?
- Còn mỏ và mào chú gà con cô tô màu gì nhỉ nhỉ?
- Cô đã tô xong rồi, các con chú ý khi tô màu chúng
Trang 33mình cầm bút bằng tay phải, không tô lem ra ngoài,
không tô lung tung, chú ý di màu thật đều nhé
* Hoạt động 2: Trẻ thực hiện:
- Cho trẻ tô màu
- Cô bao quát trẻ gợi ý giúp đỡ những trẻ còn yếu về
kỹ năng tạo hình để trẻ thực hiện tốt sản phẩm của
- Con thích bức tranh nào? Vì sao lại thích?
- Cho trẻ có sản phẩm được chọn lên giới thiệu sản
- Trẻ nhận xét sản phẩm của mình của bạn
1 Hoạt động 1: Vẽ con gà, con vịt trên sân
- Trẻ chơi theo cô 4-5 lần
- Trẻ nêu những ý tưởng của trẻ
- Trẻ vẽ
- Cho trẻ tự nhận xét sản phẩm của mình, của bạn
- Trẻ chú ý
- Trẻ chơi
Trang 34- Chia nhóm cho trẻ chơi
3 Hoạt động 3: Chơi tự do
- Cô giới thiệu các đồ chơi có trên sân và giáo dục
an toàn trước khi chơi và cho trẻ chơi
- Trẻ chú ý
IV HOẠT ĐỘNG GÓC
1 Góc phân vai: Cửa hàng bán gia súc, gia cầm, gia đình chế biến các món ăn về
động vật
2 Góc xây dựng: Xây dựng Trại chăn nuôi; vườn bách thú; ao cá.
3 Góc học tập - Sách truyện: Xem tranh ảnh về động vật; làm sách tranh về các con
vật bé yêu Chơi lô tô phân loại các con vật; ôn các hình
4 Góc nghệ thuật: Biểu diễn văn nghệ các bài hát về chủ đề; vẽ nặn, tô màu, cắt, xé
dán các con vật
5 Góc thiên nhiên: Cho trẻ chăm sóc cây cảnh
* Vệ sinh – ăn trưa – ngủ trưa
V HOẠT ĐỘNG CHIỀU
1 Vệ sinh – ăn xế:
2 Thực hành tạo hình
3 Chơi tự do:
- Cô cho trẻ chơi theo ý thích của trẻ
- Cô bao quát nhắc nhở trẻ
* Kiến thức - kỹ năng :
* Thái độ:
Trang 35
Thứ 5 ngày 25 tháng 12 năm 2014 Xin nghỉ có việc riêng trong gia đình
Môn: Âm nhạc
Đề tài: Dạy hát “Một con vịt”
Nghe hát: “Lý con sáo”
I Mục đích - Yêu cầu.
1 Kiến thức:
- Trẻ biết hát và VĐ vỗ tay theo nhịp cùng cô được bài “Một con vịt ”
- Chú ý lắng nghe cô hát bài “ Lý con sáo ”, bước đầu biết hưởng ứng cảm xúc bài hát
cùng cô
- Trẻ cảm nhận được giai điệu tình cảm của bài hát khi nghe cô hát
2 Kỹ năng:
- Phát triển tai nghe cho trẻ
- Luyện kỹ năng hát đúng lời bài hát và VĐ vỗ tay nhịp nhàng
3 Thái độ:
- Giáo dục trẻ yêu mến, và biết qúy trọng con vật nuôi
II Chuẩn bị.
- Bài hát Một con vịt - Lý con sáo
- Cho trẻ làm quen bài hát ở mọi lúc mọi nơi
- Trang phục trẻ gọn gàngphù hợp với thời tiết
III Cách tiến hành.
1 Ổn định, gây hứng thú (1p)
- Cho cả lớp ngồi quay quần bên cô, cho trẻ xem
tranh về con vịt và trò chuyện:
Hỏi trẻ con gì đây?
Trang 362 Nội dung:
* Hoạt động 1: Dạy hát, VĐ vỗ tay theo nhịp :
“Một con vịt” (4 – 6p)
- Bây giờ các con hãy hát thật hay cho cô nghe nào
- Cô sẽ hát bài này các con nghe nhé (cô hát lần 1)
- Cô vừa hát bài “Một con vịt ”Nhạc và lời của chú
Phạm Tuyên
- Cô hát lần 2; VĐ vỗ tay theo nhịp
* Hoạt động 2: Cho trẻ hát (5 – 7p)
- Cho trẻ hát, VĐ cùng cô nhiều lần (cô chú ý sửa
sai) Tổ chức cho trẻ hát, VĐ dưới nhiều hình thức:
+ Tổ bạn trai, tổ bạn gái hát
+ Nhóm hát ( 2 nhóm)
+ Cá nhân hát,VĐ.vỗ tay theo nhịp
- Các con vừa hát bài gì?
- Chúng mình có cách VĐ nào khác nữa không?
Cho cả lớp hát,VĐ làm động tác minh họa theo bài
hát nhé
- Giáo dục trẻ phải yêu quý và bảo vệ chăm sóc các
con vật nuôi
* Hoạt động 3: Nghe hát: “ Lý con sáo” (2 – 4p)
- Hôm nay cô sẽ hát cho các con nghe một làn điệu
dân ca nam bộ đó là bài: Lý con sáo
- Cô hát lần 1
- Lần 2: Thể hiện điệu bộ minh họa
- Lần 3 :Cho cả lớp đứng nhún theo nhịp cùng cô
- Vừa rồi lớp mình nghe cô hát bài gì?
3 Kết thúc: Cho trẻ làm chim bay nhẹ nhàng ra
- Tổ bạn trai, bạn gái hát VĐ
- Nhóm hát vỗ tay theo nhịp
- Cá nhân hát VĐ
- Trẻ trả lời
- Trẻ trả lời
- Cả lớp hát VĐ theo cách khác
- Trẻ làm chim bay ra ngoài
III HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
* HĐCMĐ: Quan sát con chó
* Trò Chơi vận động: “Mèo đuổi chuột ”
* Chơi tự do.
Cách tiến hành:
1 Hoạt động 1: HĐCMĐ: Quan sát con chó
- Cô dẫn trẻ đi ra sân
- Các con nhìn xem đây là con gì ?
- Ai có nhận xét gì về đặc điểm của con chó ?
- Cô gợi ý : Phía trên đầu nó có gì ? Nó có mấy
chân ? Phía sau nó có gì ?
- Con chó
- 2-3 trẻ nhận xét
Trang 37- Thế chó đẻ con hay đẻ trứng ?
- Chó được nuôi ở đâu ?
- Nuôi chó để làm gì ?
- Chó sủa như thế nào ?
- Ở gia đình bạn nào nuôi chó ?
- Thế con chăm sóc chó như thế nào ?
- Cô nói : Nuôi chó để canh nhà vừa cho chúng ta ,
vừa là ngời bạn rất đáng yêu nữa Vì vậy các con
phải biết chăm sóc , cho nó ăn để nó mau lớn nhé
2 Hoạt động 2 : Trò chơi vận động “Mèo đuổi
2 Góc xây dựng: Xây dựng Trại chăn nuôi; vườn bách thú; ao cá.
3 Góc học tập - Sách truyện: Xem tranh ảnh về động vật; làm sách tranh về các con
vật bé yêu Chơi lô tô phân loại các con vật; ôn các hình
4 Góc nghệ thuật: Biểu diễn văn nghệ các bài hát về chủ đề; vẽ nặn, tô màu, cắt, xé
dán các con vật
5 Góc thiên nhiên: Cho trẻ chăm sóc cây cảnh
* Vệ sinh – ăn trưa – ngủ trưa
V HOẠT ĐỘNG CHIỀU
1 Vệ sinh – ăn xế:
2 Văn nghệ cuối tuần
3 Chơi tự do:
- Cô cho trẻ chơi theo ý thích của trẻ
- Cô bao quát nhắc nhở trẻ
4 Vệ sinh, trả trẻ:
- Vệ sinh theo tổ
- Nhận xét tuần, phát phiếu bé ngoan
- Trả trẻ khi có phụ huynh đón
Trang 38ĐÁNH GIÁ CUỐI NGÀY
* Sức khoẻ :
* Kiến thức - kỹ năng :
* Thái độ:
Trang 39
Thứ 7 ngày 27 tháng 12 năm 2014 (Dạy bù thứ 6 ngày 2 tháng 1 năm 2015)
KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TRONG NGÀY
I ĐÓN TRẺ:
* Đón trẻ, trò chuyện về chủ đề nhánh:
* Thể dục sáng:Tập kết hợp với bài “Tiếng chú gà trống gọi”
II HOẠT ĐỘNG CÓ CHỦ ĐÍCH LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN: THẨM MỸ
Môn: Âm nhạc
Đề tài: Dạy hát “Voi làm xiếc”
Nghe hát: “Chú voi con ở bản Đôn”
I Mục đích - Yêu cầu.
1 Kiến thức:
- Trẻ biết hát và VĐ vỗ tay theo nhịp cùng cô được bài “Voi làm xiếc ”
- Chú ý lắng nghe cô hát bài “Chú voi con ở bản Đôn”
- Trẻ cảm nhận được giai điệu tình cảm của bài hát khi nghe cô hát
2 Kỹ năng:
- Phát triển tai nghe cho trẻ
- Luyện kỹ năng hát đúng lời bài hát và VĐ vỗ tay nhịp nhàng
3 Thái độ:
- Giáo dục trẻ yêu mến, và biết qúy trọng con vật nuôi
II Chuẩn bị.
- Bài hát “Voi làm xiếc ”
“Chú voi con ở bản Đôn”
- Bộ phách gõ, mũ múa
- Trang phục trẻ gọn gàngphù hợp với thời tiết
III Cách tiến hành.
1 Ổn định- giới thiệu bài (1p)
- Cho trẻ chơi trò chơi bắt chước dáng đi các con vật
2 Nội dung:
* Hoạt động 1: Dạy hát kết hợp vận động ( 5- 7p)
a Dạy hát:
- Các con vừa được bắt chước dáng đi của những con
vật gì? Những con vật đó sống ở đâu? Có một bài hát
gì nói về một chú voi giỏi làm xiếc
Trang 40cho trẻ xem
* Hoạt động 2: Trẻ hát và vận động (3-5p)
- Trẻ vận động theo cô hai lần
- Cho tổ hát và vận động
- Nhóm, cá nhân (khi trẻ lên vận động cô cho trẻ đội
mũ múa và chú ý sửa sai cho trẻ)
- Cô hỏi trẻ một số hình thức vận động khác, cho trẻ
lên làm và cả lớp cùng làm theo
- Cho trẻ vừa đi vừa hát theo đội hình vòng tròn và
về thành 3 hàng ngang Rồi cho trẻ vừa đi vừa hát về
chỗ ngồi của mình
* Hoạt động 3: Nghe hát (2p)
- Cô cho trẻ xem một số hình ảnh về các loài voi
trong rừng qua tranh
- Cô hát cho trẻ nghe lần 1(diễn cảm)
- Hỏi trẻ tên bài hát, tên tác giả
- Cô hát cho trẻ nghe lần 2 vừa làm điệu bộ minh hoạ
và trẻ hưởng ứng theo cô ( kết hợp đài)
* Hoạt động 4: Trò chơi “ Hát theo hình vẽ” (3p)
- Cô nêu luật chơi:
- Cách chơi:
- Lần 1: Cô quay cho trẻ đoán
- Lần 2: Cho 1 trẻ lên quay
- Cô khuyến khích trẻ chơi
3 Kết thúc: Cho trẻ làm các chú voi con , đọc bài
thơ : “ con voi “ và đi ra ngoài
III HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
* HĐCMĐ: Quan sát con sư tử, con khỉ
* Trò Chơi vận động: “Mèo đuổi chuột ”
* Chơi tự do.
Cách tiến hành:
1 Hoạt động 1: Quan sát con sư tử, khỉ
- Cô đọc câu đố về con khỉ:
Con gì mà hay leo trèo
Thích ăn quả chuối giống như chúng mình?
- Cho trẻ quan sát và nêu nhận xét
- Con khỉ có đặc điểm gì?
- Đuôi của nó như thế nào?
- Trên mình nó có nhiều cái gì?
- Hai cái chân trước có tác dụng gì?
- Chân nó có đặc điểm gì giống với chúng ta?
- Trẻ lắng nghe
- Con khỉ
- Trẻ quan sát và nêu nhận xét