Đường thẳng trong không gian Vec tơ chỉ phương của đường thẳng Câu 1.. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có các đỉnh... Trong tất cả đường thẳng đi quan A song son
Trang 17A Tọa độ điểm – Vectơ
Độ dài đoạn thẳng
Câu 1 Trong không gian với hệ toạ độ 0xyz cho A2;0;0 , B 0;3;1 , C 3;6;4 Gọi M là điểm
nằm trên cạnh BC sao cho MC 2MB Độ dài đoạn AM là:
Tọa độ giao điểm
Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 2 1
Trang 27A Tọa độ điểm – Vectơ
Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;1; 2 , B 0;1;1 , C 1; 0; 4 và
94
Tìm tọa độ điểm thỏa điều kiện cho trước
Câu 11. Trong không gian Oxyz cho 3 điểm A3; 2; 2 ; B3;2;0 ; C0;2;1 Tọa độ điểm M để
21; 2 ;
3
M
21; 2 ;3
Câu 13 Cho ba điểm A1;1;1 ; B 1; 1; 0 ; C 3;1; 1 Tìm tọa độ điểm N trên mặt phẳng
Oxy cách đều ba điểm , ,A B C
Trang 37A Tọa độ điểm – Vectơ
Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P : x y z 3 0 và đường thẳng d: 2 1
Trang 47B Đường thẳng trong không gian
Vec tơ chỉ phương của đường thẳng
Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng( ) : 1 2 3
1 2.5
Véc tơ nào dưới đây là một véc tơ chỉ phương của (d)?
A u12; 1;5 B u2 2; 1;0 C u3 1;0;5 D u4 1; 1;5
Viết phương trình đường thẳng
Câu 5. Cho đường thẳng đi qua điểm M(2;0;-1) và N(6;-6;1) Phương trình tham số của đường thẳng là:
A.
2 46
Câu 6. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(1;-2;1) và B(-1;1;2) là :
ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN
Trang 57B Đường thẳng trong không gian
Câu 7. Trong không gian Oxyz đường thẳng đi qua 2 điểm A(2;1;3) và B(1; 2;1) có phương trình là:
Câu 10 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng d đi qua M(1; -2; 2016) và có
vectơ chỉ phương a(4; 6;2) Viết phương trình tham số của đường thẳng d
Trang 67B Đường thẳng trong không gian
Câu 13. Cho hai đường thẳng : 1 7 1
Trang 77B Đường thẳng trong không gian
Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có các đỉnh
Trang 87B Đường thẳng trong không gian
Câu 24 Cho mặt phẳng P :x2y z 4 0 và đường thẳng : 3 5 3
1
d y t z
23
2:
y
t x
242
y
t x
242
y
t x
242
21
y
t x
242
21
Câu 27. Cho điểm A(1;2;-1), đường thẳng (d) có phương trình: 2 2
2 3513
2 3513
2 3513
2 3513
Trang 97B Đường thẳng trong không gian
Câu 29 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho P :x2y2z 5 0,A3; 0;1 ; B 1; 1;3 Trong tất cả đường thẳng đi quan A song song với P viết phương trình đường thẳng d,biết khoảng cách từ Bđến dlà lớn nhất
Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng
Câu 31 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng:
Trang 107B Đường thẳng trong không gian
Câu 33. Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng d và d' có phương trình lần lượt là
A d và d' song song với nhau B d và d' trùng nhau
C d và d' cắt nhau D d và d' chéo nhau
Câu 34 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Đường thẳng d trùng với đường thẳng d'
B Hai đường thẳng d và d'chéo nhau
C Đường thẳng d song song với đường thẳng d'
11A 12A 13B 14A 15A 16A 17D 18D 19C 20C
21D 22B 23D 24A 25A 26A 27B 28B 29A 30C
31A 32A 33A 34D 35B
Trang 117C Mặt phẳng trong không gian
Tọa độ véctơ pháp tuyến
Câu 1. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x y 5 0, véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là
Phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm
Câu 6. Trong không gian Oxyz cho ba điểm M5;1;3 ; N1;6;2 ; P 2;0;4 ; Phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm M N P; ; là :
Trang 127C Mặt phẳng trong không gian
Câu 10 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC có A(1;1;1), B(4;3;2),C(5;2;1) Viết phương trình mặt phẳng (ABC)
Trang 137C Mặt phẳng trong không gian
Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz cho A1;0;1 ; B 2;1;0 viết phương trình mặt phẳng P đi qua A và vuông góc AB
Câu 21 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;0; 1 , B 3;2; 1 Mặt phẳng (P)
đi qua trung điểm của AB và vuông góc với đường thẳng AB có phương trình là
Câu 24. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;1;1), B(2; 1;0) Mặt phẳng
qua A và vuông góc với AB có phương trình là
Câu 26 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A4; 1;1 và B3;1; 1 Viết
phương trình của mặt phẳng (P) đi qua AB và song song với trục Ox
A x + y = 0 B x + y + z = 0 C y + z = 0 D x + z = 0
Trang 147C Mặt phẳng trong không gian
Câu 27 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A1;1; 5 và B0;0; 1 Viết
phương trình mặt phẳng (P) chứa A, B và song song với Ox
Câu 28. Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz cho hai điểm A 1; 1;5 ; B 0;0;1 Mặt
phẳng (P) chứa A, B và song song với Oy có phương trình là:
Câu 30. Gọi ( ) là mặt phẳng đi qua điểm A(1; 5; 7) và song song với mặt phẳng
( ): 4x – 2y + z – 3 = 0 Phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của ( )
Câu 34 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm
Tài Liệu Chia Sẻ Cộng Đồng
Trang 157C Mặt phẳng trong không gian
Câu 35 Phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) qua A(2; 1;4) , B(3; 2; 1) và vuông góc với mặt phẳng (Q): x y z 3 0 là
Câu 38. Gọi ( ) là mặt phẳng đi qua điểm A3; 1; 5 và vuông góc với hai mặt phẳng
(P): 3x – 2y + 2z +7 = 0, (Q): 5x – 4y + 3z +1 = 0 Phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của ( )
Trang 167C Mặt phẳng trong không gian
Câu 42 Cho :x y z 3 0; : 2x y z 120 Viết phương trình mặt phẳng
P vuông góc với và đồng thời khoảng cách từ M2; 3;1 đến mặt phẳng P bằng 14
A Có hai mặt phẳng thỏa mãn là P :x2y3z160và P :x2y3z120
B Có hai mặt phẳng thỏa mãn là P : 2x y 3z160và P : 2x y 3z120
C Có hai mặt phẳng thỏa mãn là P : 2x y 3z160và P : 2x y 3z120
D Có một phẳng thỏa mãn là P :x2y3z160
Câu 43 Cho hai mặt phẳng (P): 2x + y + mz – 2 = 0 và (Q) : x + ny + 2z + 8 = 0 Để (P) song
song với (Q) thì giá trị của m và n lần lượt là:
Câu 44. Viết phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng 1
Trang 177C Mặt phẳng trong không gian
Câu 48 Cho mặt phẳng (P) :x2yz50viết phương trình mặt phẳng ()vuông góc với mặt phẳng (P) và chứa đường thẳng d là giao của hai mặt phẳng (P1):x2z0và
032
giao điểm của đường thẳng d với mặt phẳng ( ). Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa điểm M
và vuông góc với đường thẳng d
Câu 52 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P cắt Ox tại A , Oy tại B, Oz
tại C Biết G1; 2; 3 là trọng tâm của tam giác ABC, xác định phương trình mặt phẳng P
Câu 54 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P cắt Ox tại A, Oy tại B,
Oz tại C Biết trực tâm của tam giác ABC là H(1; 2;3) Phương trình mặt phẳng ( )P là:
Trang 187C Mặt phẳng trong không gian
Câu 56 Cho tứ diện ABCD có các đỉnh A(1; 2; 1), B(-2; 1; 3) , C(2; -1; 1) và D(0; 3; 1) Phương trình mặt phẳng (P) đi qua 2 điểm A, B sao cho khoảng cách từ C đên mp(P)bằng khoảng cách từ
Câu 61 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng P :2x y z 1 0và mặt cầu
S : x 1 2 y 2 2 z 12 16, phương trình mặt phẳng (Q) song song trục hoành, vuông góc với mặt phẳng (P) và tiếp xúc mặt cầu (S) có phương trình là
A Q y z: 4 2 1 0 B Q y z: 1 0
C Q y z: 4 2 1 0 D Q y z: 1 0
Câu 62 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình
x1 2 y2 2 z 12 1, phương trình mặt phẳng (Q) chứa trục hoành và tiếp xúc với mặt cầu (S) là
A Q : 4y3z0 B Q : 4y3 1 0z
C Q : 4y3 1 0z D Q : 4y3z0
Trang 197C Mặt phẳng trong không gian
Câu 63 Viết phương trình mặt phẳng P tiếp xúc với mặt cầu
x2y2 z210x2y26z1700và song song với hai đường thẳng
Câu 64 Cho mặt cầu (S): x2 + y2 + ( z – 1)2 = 4 Mặt phẳng (P) có véc tơ pháp tuyến n2;1;2
và tiếp xúc với mặt cầu (S) có phương trình là:
A 2x + y + 2z + 10 =0; 2x + y + 2z – 14 = 0
B 2x + y + 2z – 8 = 0; 2x + y + 2z + 4 = 0
C 2x + y + 2z – 8 = 0; 2x + y + 2z + 10 = 0
D 2x + y + 2z + 4 = 0; 2x + y + 2z – 14 = 0
Vị trí tương đối của mặt phẳng với đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu
Câu 65 Cho điểm A(-1; 2;1) và hai mặt phẳng (P): 2x + 4y -6z -5 = 0 , (Q): x + 2y -3z = 0 Mệnh
đề nào sau đây đúng?
A mp(Q) đi qua A và song song với mặt phẳng (P)
B mp(Q) không đi qua A và song song với mặt phẳng (P)
C mp(Q) đi qua A và không song song với mặt phẳng (P)
D mp(Q) không đi qua A và không song song với mặt phẳng (P)
Câu 66 Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P) :nx 7y 6z 4 0;
( ) : 3Q x my 2z 7 0 song song với nhau Khi đó, giá trị ,m n thỏa mãn là:
Câu 67 Cho hai mặt phẳng (P): 3x y mz 9 0; (Q): 2x ny 2z 3 0 Các giá
trị của m và n để hai mặt phẳng sau song song với nhau là
Câu 69 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng P :x2y mz 1 0 và mặt phẳng
Q :x2m1y z 2 0, với giá trị nào của m thì hai mặt phẳng vuông góc nhau
Tài Liệu Chia Sẻ Cộng Đồng
Trang 207C Mặt phẳng trong không gian
Câu 70 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng 1 2 1
A m 2 B m 3 C m 4 D m 20
Câu 74 Cho mặt phẳng (P): 3x + 4y + 12 = 0 và mặt cầu (S): x2 + y2 +(z - 2)2 =1 Khẳng định nào sau đây là đúng?
A (P) đi qua tâm của mặt cầu (S)
B (P) tiếp xúc với mặt cầu (S)
C (P) cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn và mặt phẳng (P) không qua tâm (S)
D (P) không có điểm chung với mặt cầu (S)
Câu 75. Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz cho 3 mặt phẳng
:x y 2z 1 0; :x y z 2 0; :x y 5 0 Trong các mệnh đề sau mệnh
đề nào sai?
A. B C / / D
Tọa độ điểm, khoảng cách, góc
Câu 76 Hình chiếu của điểm M(3; -3; 4) trên mặt phẳng (P): x – 2y + z -1 = 0 có tọa độ:
Tài Liệu Chia Sẻ Cộng Đồng
Trang 217C Mặt phẳng trong không gian
Câu 77 Cho mặt phẳng (P): x + 2y – 2z + 5 = 0 Khoảng cách từ M(t; 2; -1) đến mặt phẳng (P) bằng 1 khi và chỉ khi
A t 8 B 14
8
t t
t t
Câu 86 Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz ,cho 4 điểm không đồng phẳng
Câu 87 Thể tích tứ diện OABC với A, B ,C lần lượt là giao điểm của mặt phẳng
2x3y5z 3 0 với trục Ox ,Oy ,Oz là:
Câu 88 Trong không gian Oxyz, cho 4 điểm A0;0;3 , B 1;1;5 , C 3;0;0 , D 0; 3;0 Diện tích tam giác ABC là
Trang 227C Mặt phẳng trong không gian
Câu 89 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P :6x3y2z 6 0cắt các trục tọa độ lần lượt tại A,B,C Diện tích của tam giác OAB là ( với O là gốc tọa độ)
và D(-2;3;-1) Tính thể tích của tứ diện ABCD
11C 12D 13A 14D 15A 16C 17A 18A 19A 20B
21A 22C 23D 24A 25B 26C 27A 28C 29A 30C
31C 32A 33C 34D 35C 36A 37A 38B 39D 40A
41A 42C 43C 44A 45D 46D 47A 48D 49A 50A
51C 52A 53A 54A 55A 56A 57C 58C 59C 60D
61A 62A 63A 64B 65A 66D 67C 68A 69A 70A
71B 72C 73A 74D 75C 76A 77B 78A 79D 80A
81B 82A 83A 84B 85B 86B 87D 88A 89A 90B
91A 92D 93B 94B
Tài Liệu Chia Sẻ Cộng Đồng
Trang 237D Mặt cầu trong không gian
Tọa độ tâm và bán kính
Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu
(S) : x2y2 z2 2x4y 4 0 Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R của (S)
Câu 5. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): x2(y1)2 (z 2)2 4
Tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S) là
Câu 7 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu
(S): (x - 3)2 +(y + 4)2 +(z - 1)2 = 16 Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R của (S)
A I(3;-4;1) và R 4 B I(-3;4;1) và R 4
C I(3;-4;1) và R 16 D I(-3;4;1) và R 16
MẶT CẦU TRONG KHÔNG GIAN
Trang 247D Mặt cầu trong không gian
Câu 8 Gọi (C) là giao tuyến của mặt cầu 2 2 2
S x y z với mặt phẳng (P): 2x 2y z 9 0 Tọa độ tâm H và bán kính r của (C) là
A H1;2;3 ; r 8 B H1;2; 3 ; r 4
C H 1; 2;3 ; r 2 D H 1; 2;3 ; r 9
Viết phương trình mặt cầu
Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz , mặt cầu S có tâm I 1; 2; 3 và đi qua
Trang 257D Mặt cầu trong không gian
Câu 16 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A3;0; 2 và mặt phẳng ( ) : 2P x y 2z 1 0 Phương trình mặt cầu (S) tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng P là
Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A2; 2; 3 , mặt phẳng
P : 2x3y z 190 Phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng P là:
Trang 267D Mặt cầu trong không gian
Câu 23 Cho các điểm M(0;4;0), N(2;4;0) và P(0;0;4) Viết phương trình mặt cầu (S) đi qua bốn điểm O(0;0;0), N, M, P
A (x1)2 (y2)2(z2)2 16
B (x1)2 (y2)2 (z2)2 9
C (x1)2(y2)2 (z2)2 9
D (x1)2(y2)2(z2)2 16
Câu 24 Cho ba điểm A(1;1;1), (3; 5;2), (3;1; 3)B C Viết phương trình mặt cầu (S) ngoại tiếp
tứ diện OABC (O là gốc tọa độ)
Trang 277D Mặt cầu trong không gian
Câu 29 Cho mặt phẳng (P) : x y 2z 1 0 và hai điểm A(2; 0; 0), (3; 1; 2).B Viết phương trình mặt cầu (s) có tâm I thuộc mặt phẳng (P) và đi qua các điểm A,B và gốc tọa độ O
Trang 287D Mặt cầu trong không gian
Câu 35 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm I1; 2; 2 và mặt phẳng
P : 2x2y z 5 0 Viết phương trình mặt cầu S có tâm I sao cho mặt phẳng P cắt mặt cầu S theo thiết diện là một hình tròn có chu vi bằng 8
Trang 297D Mặt cầu trong không gian
Vị trí tương đối của mặt cầu
Câu 41. Trong các phương trình sau, phương trình mặt phẳng nào tiếp xúc với mặt cầu
A M2;3;1 B M3; 2;1 C M1; 2;3 D M3;1; 2
Câu 43. Cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 – 2x – 4y – 6z – 2 = 0 và mặt phẳng
(P): 4x + 3y – 12z + 10 = 0 Mặt phẳng tiếp xúc với (S) và song song với (P) có phương trình là:
0781234
z y x
z y x
0781234
z y x
z y x
Câu 45 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz Cho mặt cầu S : x12y2 z 22 16
và mặt phẳng P x y z: 24 0 Khoảng cách lớn nhất từ một điểm thuộc mặt cầu (S) đến mặt phẳng (P) bằng
Trang 307D Mặt cầu trong không gian
Câu 47. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I1; 2;3 và mặt phẳng
P : 2x2y z 1 0 Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu tâm I, bán kính 4 Tìm tọa độ tâm và bán kính của đường tròn giao tuyến
11A 12B 13B 14A 15B 16B 17B 18D 19A 20A
21A 22D 23C 24D 25A 26D 27C 28D 29B 30A
31A 32C 33B 34D 35D 36B 37B 38D 39A 40C
41A 42C 43A 44D 45C 46A 47C 48C
Tài Liệu Chia Sẻ Cộng Đồng
Trang 317E Khoảng cách – Góc – Hình chiếu
KHOẢNG CÁCH
Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng
Câu 1 Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ điểm M12;3;1 đến đường thẳng
Câu 2 Cho đường thẳng (d) có phương trình 1 1
Câu 4 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng (P): 2x – y + 3z + 1 = 0;
( Q): x + y – z + 5 = 0 và điểm M (1;0;5) Tính khoảng cách d từ điểm M đến giao tuyến của hai mặt phẳng (P ) và ( Q)
Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng
Câu 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;2; 3)và mặt phẳng ( ) :P x 2y 2z 3 0 Tính khoảng cách d từ M đến (P)
Câu 6 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P : 2x2y z 3 0 và
điểm A(1;-2;13) Tính khoảng cách d từ A đến (P)