1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đối xung tam

12 308 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đối xứng tâm
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 2,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy vẽ điểm A’ sao Cho O là trung điểm của đoạn thẳng A A.’ A/ và A là 2 điểm đối xứng vớới i nhau qua điểm O Định nghĩa : Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O là trung

Trang 2

Đối xứng tâm 1/ Hai điểm đối xứng qua một điểm :

?1.Cho điểm O và điểm A Hãy vẽ

điểm A’ sao Cho O là trung điểm của

đoạn thẳng A A.’

A/ và A là 2 điểm đối xứng vớới i nhau qua điểm O

Định nghĩa :

Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua

điểm O nếu O là trung điểm của đoạn

Quy ước:

Điểm đối xứng với điểm O qua điểm O cũng là điểm O.

.

A O A’

.

Trang 3

Đối xứng tâm

1/ Hai điểm đối xứng qua một điểm :

Bài tập 50(sgk):

Vẽ điểm A! đối xứng với A qua B,

vẽ điểm C! đối xứng với C qua B

Định nghĩa : (Sgk)

Quy ước:

Điểm đối xứng với điểm O qua điểm O cũng là điểm O.

.

A O A’

.

A

. C

C’

A/ và A là 2 điểm đối xứngvới nhau qua điểm O

Trang 4

Đối xứng tâm 1/ Hai điểm đối xứng qua một điểm :

?2.Cho điểm O và đoạn thẳng AB. A và A là 2 điểm đối xứng với nhau qua điểm o

A và A là 2 điểm đối xứng với nhau qua điểm o’

Định nghĩa :

2/ Hai hình đối xứng qua một điểm:

(Sgk)

Quy ước:

Điểm đối xứng với điểm O qua điểm O cũng là điểm O.

.

A O A’

- Vẽ điểm A’ đối xứng với A qua O.

- Vẽ điểm B ’đối xứng với B qua O.

-Dùng thước để kiểm nghiệm rằng

điểm C’ thuộc đoạn thẳng A’B ’

- Lấy điểm C ( bất kì) thuộc đoạn

thẳng AB, vẽ điểm C’ đối xứng với C

qua O

.

A’

.

C’

.

B’

.C

AB và A B là hai đoạn ’ ’

AB và A B là hai đoạn ’ ’

thẳng đối xứng với nhau qua điểm O

Định nghĩa: (Sgk)

Hai hình gọi là đối xứng với nhau

qua điểm O nếu mỗi điểm thuộc

hình này đối xứng với một điểm

thuộc hình kia qua điểm O và

ngược lại.

ngược lại

Điểm O gọi là tâm đối xứng

của hai hình đó

Trang 5

Đối xứng tâm 1/ Hai điểm đối xứng qua một điểm :

A và A là 2 điểm đối xứng với nhau qua điểm o’

A và A là 2 điểm đối xứng với nhau qua điểm o’

Định nghĩa :

2/ Hai hình đối xứng qua một điểm:

(Sgk)

Quy ước:

Điểm đối xứng với điểm O qua điểm O cũng là điểm O.

.

A O A’

AB và A B là hai đoạn ’ ’

AB và A B là hai đoạn ’ ’

thẳng đối xứng với nhau qua điểm O

Định nghĩa: (Sgk)

Điểm O gọi là tâm đối xứng

của hai hình đó

N u hai oan th ng (góc, tam giác)đối ế đ ẳ

N u hai oan th ng (góc, tam giác)đối ế đ ẳ

xứng với nhau qua một điểm thì chúng

bằng nhau.

.

A’

.

C’

.

B’

.C

A' B'

C'

B O

A

C

Hai hình đối xứng với nhau qua một điểm thì bằng nhau

Trang 6

Đối xứng tâm 1/ Hai điểm đối xứng qua một điểm :

A và A là 2 điểm đối xứng với nhau qua điểm o’

A và A là 2 điểm đối xứng với nhau qua điểm o’

Định nghĩa :

2/ Hai hình đối xứng qua một điểm:

(Sgk)

Quy ước:

Điểm đối xứng với điểm O qua điểm O cũng là điểm O.

.

A O A’

AB và A B là hai đoạn ’ ’

AB và A B là hai đoạn ’ ’

thẳng đối xứng với nhau qua điểm O

Định nghĩa: (Sgk)

Điểm O gọi là tâm đối xứng

của hai hình đó

?3Gọi O là giao điểm hai đường chéo

của hình bình hành ABCD Tìm hình

đối xứng với mỗi cạnh của hình hình

bình hành qua điểm O

Hai hình đối xứng với nhau qua một điểm thì bằng nhau

3/ Hình có tâm đối xứng.

O

B

A

Điểm O là tâm đối xứng của hình bình hành ABCD

Định nghĩa:

Điểm O gọi là tâm đối xứng của hình H

nếu điểm đối xứng với mỗi điểm thuộc

hình h qua điểm O cũng thuộc hình H

(Sgk)

.

A’

.

C’

.

B’

.C

Trang 7

Đối xứng tâm 1/ Hai điểm đối xứng qua một điểm :

A và A là 2 điểm đối xứng với nhau qua điểm o’

A và A là 2 điểm đối xứng với nhau qua điểm o’

Định nghĩa:

2/ Hai hình đối xứng qua một điểm:

(Sgk)

Quy ước:

Điểm đối xứng với điểm O qua điểm O cũng là điểm O.

.

A O A’

AB và A B là hai đoạn thẳng ’ ’

AB và A B là hai đoạn thẳng ’ ’

đối xứng với nhau qua điểm O

Định nghĩa: (Sgk)

Điểm O gọi là tâm đối xứng của hai hình đó

Hai hình đối xứng với nhau qua một

điểm thì bằng nhau

3/ Hình có tâm đối xứng.

O

B

A

Điểm O là tâm đối xứng của hình bình hành ABCD

Định nghĩa:

Giao điểm hai đường chéo của

hình bình hành là tâm đối xứng

của hình bình hành đó.

(Sgk)

.

A’

.

C’

.

B’

.C

Trang 8

Đối xứng tâm 1/ Hai điểm đối xứng qua một điểm :

A và A là 2 điểm đối xứng với nhau qua điểm o’

A và A là 2 điểm đối xứng với nhau qua điểm o’

Định nghĩa:

2/ Hai hình đối xứng qua một điểm:

(Sgk)

Quy ước:

Điểm đối xứng với điểm O qua điểm O cũng là

điểm O.

.

A O A’

AB và A B là hai đoạn ’ ’

AB và A B là hai đoạn ’ ’

thẳng đối xứng với nhau qua điểm O

Định nghĩa: (Sgk)

Điểm O gọi là tâm đối xứng của hai hình đó

Hai hình đối xứng với nhau qua một điểm thì bằng nhau

3/ Hình có tâm đối xứng.

Điểm O là tâm đối xứng của hình bình hành ABCD

Định nghĩa:

?4 Các chữ cái N S có tâm đối xứng,ch ữ ữ cái

E không có tâm đối xứng Hãy tìm các chữ cái

sau chữ nào có tâm đối xứng,chữ nào không có

tâm đối xứng?

(Sgk)

Định lý: (Sgk)

.

A’

.

C’

.

B’

.C

Trang 9

Đối xứng tâm 1/ Hai điểm đối xứng qua một điểm :

A và A là 2 điểm đối xứng với nhau qua điểm o’

A và A là 2 điểm đối xứng với nhau qua điểm o’

Định nghĩa:

2/ Hai hình đối xứng qua một điểm:

(Sgk)

Quy ước:

Điểm đối xứng với điểm O qua điểm O cũng là

điểm O.

.

A O A’

AB và A B là hai đoạn ’ ’

AB và A B là hai đoạn ’ ’

thẳng đối xứng với nhau qua điểm O

Định nghĩa: (Sgk)

Điểm O gọi là tâm đối xứng của hai hình đó

Hai hình đối xứng với nhau qua một điểm thì bằng nhau

3/ Hình có tâm đối xứng.

Điểm O là tâm đối xứng của hình bình hành ABCD

Định nghĩa: (Sgk)

Định lý: (Sgk)

Chữ cái in

đối xứng

Không có tâm

đối xứng

X

A

O

D

.

.

.

.

có có

Không Không

Không

Không Không

.

A’

.

C’

.

B’

.C

Không

Trang 10

Đối xứng tâm 1/ Hai điểm đối xứng qua một điểm :

A và A là 2 điểm đối xứng với nhau qua điểm o’

A và A là 2 điểm đối xứng với nhau qua điểm o’

Định nghĩa:

2/ Hai hình đối xứng qua một điểm:

(Sgk)

Quy ước:

Điểm đối xứng với điểm O qua điểm O cũng là

điểm O.

.

A O A’

AB và A B là hai đoạn ’ ’

AB và A B là hai đoạn ’ ’

thẳng đối xứng với nhau qua điểm O

Định nghĩa: (Sgk)

Điểm O gọi là tâm đối xứng của hai hình đó

Hai hình đối xứng với nhau qua một điểm thì bằng nhau

3/ Hình có tâm đối xứng.

Điểm O là tâm đối xứng của hình bình hành ABCD

Định nghĩa: (Sgk)

Định lý: (Sgk)

.

A’

.

C’

.

B’

.C

Trang 11

Đối xứng tâm 1/ Hai điểm đối xứng qua một điểm:

A và A là 2 điểm đối xứng với nhau qua điểm o’

A và A là 2 điểm đối xứng với nhau qua điểm o’

Định nghĩa:

2/ Hai hình đối xứng qua một điểm:

(Sgk)

Quy ước:

Điểm đối xứng với điểm O qua điểm O cũng là

điểm O.

.

A O A’

AB và A B là hai đoạn thẳng đối xứng với ’ ’

AB và A B là hai đoạn thẳng đối xứng với ’ ’

nhau qua điểm O

Định nghĩa: (Sgk)

Điểm O gọi là tâm đối xứng của hai hình đó

Hai hình đối xứng với nhau qua một điểm thì bằng nhau

3/ Hình có tâm đối xứng.

Điểm O là tâm đối xứng của hình bình hành ABCD

Định nghĩa: (Sgk)

.

A’

.

C’

.

B’

.C

Trang 12

Đối xứng tâm 1/ Hai điểm đối xứng qua một điểm:

A và A là 2 điểm đối xứng với nhau qua điểm o’

A và A là 2 điểm đối xứng với nhau qua điểm o’

Định nghĩa:

2/ Hai hình đối xứng qua một điểm:

(Sgk)

Quy ước:

Điểm đối xứng với điểm O qua điểm O cũng là

điểm O.

.

A O A’

AB và A B là hai đoạn thẳng đối xứng với ’ ’

AB và A B là hai đoạn thẳng đối xứng với ’ ’

nhau qua điểm O

Định nghĩa: (Sgk)

Điểm O gọi là tâm đối xứng của hai hình đó

Hai hình đối xứng với nhau qua một điểm thì bằng nhau

3/ Hình có tâm đối xứng.

Điểm O là tâm đối xứng của hình bình hành ABCD

Định nghĩa: (Sgk)

Định lý: (Sgk)

Học thuộc các định nghĩa ,

Nắm cách vẽ hình đối xứng

của một hình qua một điểm và

làm một số bài tập sau:

51; 52;54;55 trang 96 sgk.

39;40;41trang 88 sbt.

.

A’

.

C’

.

B’

.C

H ướng dẩn về nhà:

Ngày đăng: 08/07/2013, 01:27

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình này đối xứng với một điểm - đối xung tam
Hình n ày đối xứng với một điểm (Trang 4)
Hình này đối xứng với một điểm - đối xung tam
Hình n ày đối xứng với một điểm (Trang 4)
3/ Hình có tâm đối xứng. - đối xung tam
3 Hình có tâm đối xứng (Trang 6)
Hình đó. - đối xung tam
nh đó (Trang 7)
3/ Hình có tâm đối xứng. - đối xung tam
3 Hình có tâm đối xứng (Trang 7)
3/ Hình có tâm đối xứng. - đối xung tam
3 Hình có tâm đối xứng (Trang 8)
3/ Hình có tâm đối xứng. - đối xung tam
3 Hình có tâm đối xứng (Trang 9)
3/ Hình có tâm đối xứng. - đối xung tam
3 Hình có tâm đối xứng (Trang 11)
Hình bình hành ABCD. - đối xung tam
Hình b ình hành ABCD (Trang 12)
3/ Hình có tâm đối xứng. - đối xung tam
3 Hình có tâm đối xứng (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w