1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luyện tập: Diện tích tam giác

11 1,3K 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập: Diện tích tam giác
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 146,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ta có BCED là hình chữ nhật cần vẽ.. Thật vậy: a/ Cho tam giác ABC, trên nửa mặt phẳng bờ là đ ờng thẳng BC chứa điểm A vẽ hình chữ nhật BCED có S BCED = S ABC b/ Từ bài tập trên hãy su

Trang 2

Khởi động

Điền tiếp vào chỗ trong “ ” trong ” trong

các câu sau để đ ợc câu đúng:

Trang 3

* Bài tập 1:

b) Chứng minh công thức diện tích tam giác:

a) Vẽ: Gọi chiều cao AH của ∆ABC là h, vẽ Đ ờng thẳng d sao

cho: d // BC và d cách BC một khoảng bằng h/2 Gọi D; E là

hình chiếu của B và C trên d Ta có BCED là hình chữ nhật

cần vẽ.

Thật vậy:

a/ Cho tam giác ABC, trên nửa mặt phẳng bờ là đ ờng thẳng BC chứa điểm A vẽ hình chữ nhật BCED có S BCED = S ABC

b/ Từ bài tập trên hãy suy ra một cách để chứng minh công thức diện tích tam giác.

A

C B

D

H

2 h

d

a.h

2

1

SABC =

 SABC = SBDEC

SBDEC = a h

2

1

2

1

a.h

=

Trang 4

Hay là : SABC = SBDEC

 SAKI + SAKJ + SBIJC = SBDI + SCEJ + SBIJC

* Tr ờng hợp1: Tam giác ABC nhọn:

* Tr ờng hợp 2: Tam giác ABC vuông hoặc tù (chứng minh t ơng tự)

A

C B

Vậy : SABC = a.h

2 1

H

I

2 h

 SAKI = SBDI

T ơng tự: SAKJ = SCEJSAKI + SAKJ = SBDI + SCEJ

Mà SBDEC = a.h

2 1

b) Chứng minh công thức diện tích tam giác:

HD:

* Bài tập 1: a/ Cho tam giác ABC, trên nửa mặt phẳng bờ là đ ờng thẳng BC

chứa điểm A vẽ hình chữ nhật BCED có S BCED = S ABC b/ Từ bài tập trên hãy suy ra một cách để chứng minh công thức diện tích tam giác.

2 1

Ta có: D = K = 900,

DBI = KAI (slt)

BD = AK = h (g.c.g)

2

1  ∆ AKI = BDI (g.c.g) ∆

Trang 5

Nhận xét: Nếu hình chữ nhật có một kích th ớc

bằng một cạnh của tam giác, kích th ớc còn lại

bằng một nửa chiều cao t ơng ứng của tam

giác thì diện tích bằng diện tích tam giác đó.

* Bài tập 1: a/ Cho tam giác ABC, trên nửa mặt phẳng bờ là đ ờng thẳng BC

chứa điểm A vẽ hình chữ nhật BCED có S BCED = S ABC b/ Từ bài tập trên hãy suy ra một cách để chứng minh công thức diện tích tam giác.

A

C B

D

H

2 h

d

A

C B

2 h

h

H

d

Trang 6

* Bài tập 2

D A

C B

E

H

2m

5m x

Một bức t ờng nh hình vẽ: Tính x sao cho diện

tích hình chữ nhật ABCD gấp ba lần diện tích

tam giác ADE ?

Giải:

ABCD là hình chữ nhật nên SABCD = AB.BC = 5x

2.1 Tính l ợng sơn để sơn bức t ờng đó, biết :

cứ 1m2 t ờng thì dùng hết 0,5 kg sơn?

2.3 Cho giả thiết ABCD là hình vuông cạnh x và SABCD = SABE Tìm

x ?

2.2 Vẫn cho hình vẽ nh trên biết diện tích của đa giác

ABCDE = 25m2 Tìm x ?

h e

b a

2

x x

Vì SABCD = 3 SADE nên 5x = 5 3  x = 3

∆ ADE có EH  AD nên SADE = EH.AD = 5

2 1

Vậy x = 3 (m)

Trang 7

SAMB + SBMC = SMAC

M B

* Bài tập 3: (Bài 23- SGK/123)

SAMB + SBMC + SAMC = 2.SMAC

SAMC = 1

2 SABC

SABC = 2.SMAC

2

HM = 1 BK

M

H

Giả sử có điểm M thỏa mãn đề bài.

SAMB + SBMC + SAMC = SABC

Trang 8

M B

* Bài tập 3: (Bài 23- SGK/123)

3.1 Bài toán: Tìm tập hợp điểm M nằm trong ∆ ABC để

trong ba tam giác AMB, BMC, CMA luôn có một tam

giác có diện tích bằng tổng diện tích hai tam giác còn

lại.

SAMB + SBMC = SMAC

2

HM = 1 BK

Trang 9

Bài tập 4:

Trong các nhận xét sau, nhận xét nào đúng?

2) Trong hình H2: SAPE = 2.SOPE

3/ Nếu tứ giác ABCD có O là giao của hai

đ ờng chéo và SAOD = SBOC thì nó là một hình

thang

S1 = S2 1/ Trong hai tam giác hình H1 :

H1

h2

o

a

B A

C D

O

H 3

Đ

Đ S

Trang 10

1) Hoµn thµnh c¸c bµi tËp:

Bµi 1: Tr êng hîp 2 Bµi 2: 2.1; 2.2; 2.3 Bµi 3: 3.1

2) Lµm c¸c bµi tËp 24, 25 (SGK/123) 3) ChuÈn bÞ «n tËp häc kú I.

Ngày đăng: 24/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w