bHoàn toàn t ơng tự Vậy có vô số điểm N thoả mãn bài toán N thuộc một đ ờng thẳng d//PF và cách PF 2đơn vị d... - Hãy tìm các tam giác có diện tích bằng nhau trên hình... Dạng 1: Tính d
Trang 1nhiÖt liÖt chµo mõng C¸c thÇy c« vÒ dù héi gi¶ng
Trang 2I KiÓm tra bµi cò
1 Nªu c¸c tÝnh chÊt vÒ diÖn tÝch ®a gi¸c? ViÕt c«ng thøc tÝnh diÖn tÝch tam gi¸c?
Trang 3Tiết 30 : Luyện tập về diện tích tam giác
Dạng 1: Tính diện tích tam giác đặc biệt
Bài 24 ( trang 123 – SGK):
Tính diện tích tam giác cân có cạnh đáy là a , cạnh bên là b
H Giải
BC AH
2
1
Vì tam giác ABC cân nên đ ờng cao AH cũng là đ ờng
trung tuyến nên HB = a
2 1
Tam giác vuông AHB có AB2 AH2 HB2
4
2 2
b
AH
4
4b2 a2
A
a
GT Tam giác ABC có AB =AC = b , BC = a
KL SABC =?
Hình học 8
a
AH.
2
1
4
4b 2 a2
Nếu b = a thì
Bài 25/SGK - 123
Trang 4Tiết 30 : Luyện tập về diện tích tam giác
Bài 24 ( trang 123 – SGK):
Bài 25 ( trang 123 – SGK):
3 4
1 2
a
SABC
Tam giác ABC đều thì a = b
Bài 21 ( trang 122 – SGK):
Hình học 8
Dạng 2: Bài tập tính toán
Dạng 1: Tính diện tích tam giác đặc biệt
E
H
C D
2
5
x Theo bài ra có:
Hay AD DC = 3 EH AD
2 1
Hay x 5 = 3 2 5
2
1
Hay x = 3cm
SABCD = 3SADE
Trang 5.E
2cm
C
D A
B
x
5cm
.E
H A
Trang 6Tiết 30 : Luyện tập về diện tích tam giác Dạng 1: Tính diện tích tam giác đặc biệt
Bài 24 ( trang 123 – SGK):
Bài 25 ( trang 123 – SGK):
Dạng 2: Bài tập tính toán
Bài 21 ( trang 122 – SGK):
Bài 27 ( trang 129 – SBT):
4 cm B
A
C H
d
Cho hình vẽ sau ; BC cố định bằng 4 cm,
điểm A di chuyển trên d
Hãy điền vào ô trống
sabc
2
Hình học 8
3 4
1 2
a
SABC
Trang 7Tiết 30 : Luyện tập về diện tích tam giác Dạng 1: Tính diện tích tam giác đặc biệt
Dạng 2: Bài tập tính toán
Dạng 3: Tìm vị trí của một điểm trên hình thoả mãn điều kiện cho tr ớc
Bài 22 ( trang 122 – SGK):
A
Cho tam giác APF trên l ới ô vuông Hãy tìm
a) Một điểm I để SAPF = S IPF
b) Một điểm O để S APF nửa S OPF
c) Tìm những điểm N để SPFA =2SPNF
Giải
a) Để SAPF = SIPF thì
AH bằng đ ờng cao hạ từ I xuống PF của tam giác IPF
( vì có cùng cạnh đáy PF )
Mà AH = 4 đơn vị , nên I cách PF một đoạn là 4 đơn
vị
c) Để SAPF = 2SPNF thì N cách PF một khoảng là 2 đơn vị
Hình học 8
H
I.
b)Hoàn toàn t ơng tự
Vậy có vô số điểm N thoả mãn bài toán ( N thuộc một đ ờng thẳng d//PF
và cách PF 2đơn vị
d
Trang 8d) Lấy điểm M đối xứng với F qua P thì:
* SAMP = SAPF
+) Gọi G là trọng tâm cuả tam giác AMF
- Hãy tìm các tam giác có diện tích bằng nhau trên hình
S1
S2
S3
S4
P
A
• S3 = S4 ( bài 18/SGK )
• S1 = S2
* S1 = 2S4
* S2 = 2S3
* S1= S2 = S MGF
* SMGF = S AMF
3 1
H
Trang 9Dạng 1: Tính diện tích tam giác đặc biệt
Dạng 2: Bài tập tính toán
Dạng 3: Tìm vị trí của một điểm trên hình thoả mãn điều kiện cho tr ớc
Bài tập: Các câu sau đúng hay sai
a) Hai tam giác có diện tích bằng nhau thì bằng nhau
c) Đ ờng trung tuyến của tam giác chia tam giác thành hai tam
giác có diện tích bằng nhau
b) Đ ờng phân giác của tam giác chia tam giác thành hai tam giác
có diện tích bằng nhau
S
Đ S
Trang 10H íng dÉn häc ë nhµ
1.Trong h×nh vÏ cho S1+ S3 = S2
mµ S1+ S2 + S3 = SABC
Nªn 2S3 = SBAC
Hay SMAC = SBAC
2 1
VËy M n»m trªn ® êng trung b×nh EF cña
tam gi¸c ABC
M B
S1
S2
S3
2 Lµm bµi tËp 25, 26, 29 ( SBT )
Trang 11Dạng 1: Tính diện tích tam giác đặc biệt
Dạng 2: Bài tập tính toán
Dạng 3: Tìm vị trí của một điểm trên hình thoả mãn điều kiện cho tr ớc