1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiết 31 .Diện tích tam giác

22 199 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát biểu 3 tính chất của diện tích đa giác?. Phát biểu công thức tính diện tích tam giác vuông, diện tích hình chữ nhật?.2. Thực hành cắt ghép hìnhLấy hai hình tam giác bằng nhau... Cắt

Trang 2

11/17/23 23:49

DIỆN TÍCH TAM GIÁC

TIẾT 31

Trang 3

11/17/23 23:49

Kiểm tra bài cũ

1 Phát biểu 3 tính chất của diện tích đa giác?

2 Phát biểu công thức tính diện tích tam giác vuông, diện tích hình chữ nhật?

Trang 4

Thực hành cắt ghép hình

Lấy hai hình tam giác bằng nhau

Trang 5

Cắt một hình tam giác theo đường cao

Thực hành cắt ghép hình

Trang 6

Ghép hai mảnh vừa cắt với hình tam giác còn lại để

được một hình chữ nhật.

C B

Thực hành cắt ghép hình

Trang 7

So sánh chiều dài ED hình chữ nhật với

cạnh đáy BC của hình tam giác ?

A

Trang 8

So sánh chiều rộng CD của hình chữ nhật với chiều cao AH của hình tam giác ABC ?

A

H

Trang 9

So sánh diện tích tam giác ABC với diện tích hình chữ nhật BCDE ?

Kết luận:

Trang 10

Diện tích tam giác bằng nửa

tích của một cạnh với chiều cao

tương ứng cạnh đó

Chứng minh:

Trang 12

Bài tập: Đúng hay Sai

Cho tam giác MNP, đường cao

PQ Trong các câu sau, câu nào

đúng, câu nào sai ? Vì sao?

Trang 13

11/17/23 23:49

Diện tích tam giác bằng nửa tích của một cạnh với chiều cao ứng với cạnh đó.

Trang 14

5 cm

8 cm

Trang 15

11/17/23 23:49

2 Bài tập:

? Hãy cắt tam giác ABC thành 3 mảnh để ghép thành một hình chữ nhật. Cách giải

Cắt theo đường trung bình MN.

N

M

CB

Trang 16

tương ứng

?

a h

a

h

a h

Trang 18

Chứng minh

H

Vẽ AH  BC tại H.

AH là đường cao của tam giác ABM và AMC.

Vì AM là trung tuyến nên BM = MC

Do đó:

Cho tam giác ABC và đường trung tuyến

AM Chứng minh: SAMB = SAMC.

Trang 19

11/17/23 23:49

Diện tích tam giác

S= a.h12

ah

3 Tam giác vuông cân cạnh a

Trang 20

11/17/23 23:49

TÓM LẠI

Trong đó:

a: độ dài 1 cạnh

h: chiều cao tương ứng với cạnh đó

Biết vận dụng để làm bài tập

Qua bài này, các em phải nắm được những kiến thức sau:

Công thức tính diện tích tam giác

Trang 22

23:49:50 22

Tiết học kết thúc

chào tạm biệt

Ngày đăng: 31/10/2014, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình a Hình b Hình c - tiết 31 .Diện tích tam giác
Hình a Hình b Hình c (Trang 11)
1. Hình chữ nhật dài a, rộng h - tiết 31 .Diện tích tam giác
1. Hình chữ nhật dài a, rộng h (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN