1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Kiểm tra 45 phút Toán 11 (bài 44)

2 669 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 283,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra Toán 11 Kiểm tra Tổng hợp Toán 11 Kiểm tra Lượng giác Kiểm tra Tổ hợp, chỉnh hợp Kiểm tra Xác suất Kiểm tra Nhị thức Newton Kiểm tra hình học 11 (quan hệ song song, vuông góc) Toán 11 kỳ 2

Trang 1

1

Kiểm tra Tổng hợp – Toán 11

Bài số 44

Câu 1 (0,5 điểm) Hàm số f x sinx:

A) Đồng biến trên 2 , 2

  và nghịch biến trên  k2 ; 2 k 

B) Đồng biến trên 3 2 ,5 2

C) Đồng biến trên 2 ;3 2

D) Cả 3 khẳng định trên đều sai

Câu 2 (0,5 điểm) Cho tan , tan  là 2 nghiệm của phương trình x2 6x 2 0 Giá trị của

sin 5sin 2 2 2cos

A) 18

5

B) 19

5

C) 19

6

D) Kết quả khác

Câu 3 (0,5 điểm) Thầy giáo có 10 cuốn sách Toán gồm 3 cuốn Đại số, 4 cuốn Giải tích và 3

cuốn Hình học Các cuốn sách đôi một khác nhau Thầy muốn chọn ra 5 cuốn để tặng cho 5 học sinh sao cho sau khi tặng, mỗi loại sách còn lại ít nhất một cuốn Có bao nhiêu cách như vậy?

A) 24480

B) 25480

C) 24580 D) Kết quả khác

Câu 4 (0,5 điểm) Cho bất phương trình 12 2 5 2

2

C  C   A và các mệnh đề?

1) Nghiệm của bất phương trình là n2

2

n là một nghiệm của bất phương trình

3) n3 là nghiệm nhỏ nhất của bất phương trình

Trong các mệnh đề trên, có bao nhiêu mệnh đề đúng?

A) 0

B) 1

C) 2 D) 3

Câu 5 (0,5 điểm) Tính tổng SC20150 C20152 C20154   C20152014 Kết quả bằng?

A) 22015

B) 220151

C) 220151

D) Kết quả khác

Trang 2

2

Câu 6 (0,5 điểm) Cho bốn đường thẳng phân biệt a, b, a’, b’ với a/ / ', / / 'a b b và a cắt b Có

bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng a và b lần lượt thành a’ và b’?

A) Không có phép tịnh tiến nào

B) Có duy nhất 1 phép tịnh tiến

C) Chỉ có hai phép tịnh tiến D) Có rất nhiều phép tịnh tiến

Câu 7 (0,5 điểm) Để kết luận rằng 3 điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng, điều kiện nào sau

đây chưa đủ?

A) A, B, C là 3 điểm chung của hai mặt phẳng  P và  Q

B) Góc ABC 1800

C) ABBCAC

D) Hai vecto AB BC cùng phương ,

Câu 8 (0,5 điểm) Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ Trên cạnh BA kéo dài về phía A lấy

điểm M sao cho 1

2

MAAB Gọi E là trung điểm của CA, K là giao điểm của AA'

và mặt phẳng MEB' Tỉ số

'

AK

AA bằng?

A) 1

2

B) 2

3

C) 3

4

D) Kết quả khác

Câu 9 (1,0 điểm) Chứng minh công thức  1

1 2 3

2

n n

khác nhau

Câu 10 (1,0 điểm) Cho cấp số cộng  u n xác định bởi 1 5; 1

2

u   d  1) Số 45 là số hạng thứ bao nhiêu trong cấp số cộng đã cho?

2) Số 1

3 có phải là một số hạng của  u n không? Nếu có thì là số thứ bao nhiêu?

Câu 11 (1,0 điểm) Tìm cấp số nhận có 6 số hạng biết rằng tổng của 5 số hạng đầu bằng 31 và

tổng của 5 số hạng sau bằng 62

Câu 12 (2,0 điểm) Cho tứ diện S.ABC với ABC là tam giác vuông cân tại B, ABa, SA

vuông đáy và SAa 3 M là một điệm tùy ý trên cạnh AB, đặt AMx

0 x a Gọi (P) là mặt phẳng qua M và vuông góc AB

1) Tìm thiết diện của tứ diện với (P)

2) Tình diện tích thiết diện theo a và x Tìm x để thiết diện có giá trị lớn nhất

Câu 13 (1,0 điểm) Giải phương trình  2   3

3 6 2 2 0

x xx  x 

Ngày đăng: 05/01/2017, 19:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w