1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Các bài kiểm tra 45 phút lớp 11 cơ bản

45 2,5K 13
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Bài Kiểm Tra 45 Phút Lớp 11 Cơ Bản
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Kiểm Tra
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 1,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thời gian làm trắc nghiệm : 22 phútHọc sinh chọn đáp án đúng rồi tréo vào bảng Câu 1 : Một lô hàng được chia thành 4 phần , mỗi phần được chia thành 20 hộp khác nhau.. Xét biến cố A :

Trang 1

( Thời gian làm trắc nghiệm : 22 phút)

Học sinh chọn đáp án đúng rồi tréo vào bảng

Câu 1 : Một lô hàng được chia thành 4 phần ,

mỗi phần được chia thành 20 hộp khác nhau

Người ta chọn 4 hộp để kiểm tra chất lượng

Câu 7 : Gieo một đồng tiền 2 lần Số phần tử

của không gian mẫu là :

Câu 8 :A là biến cố : Gieo con súc sắc cân

đối được mặt chẵn Chọn khẳng định đúng : a) A làgieo con súc sắc cân đối được mặt 1 b) A là gieo con súc sắc cân đối được mặt 3 c) A làgieo con súc sắc cân đối được mặt 5 d)  A 1, 2,3

Câu 9 : Gieo con súc sắc cân đối 2 lần Xác

Câu 10 ) Trong một lớp học Xét biến cố A :

Chọn một học sinh nam Biến cố B : Chọn một học sinh nữ Khi đó A và B là 2 biến cố

khác rỗng

Trang 2

Họ và tên Lớp

KIỂM TRA MÔN : ĐẠI SỐ 11

Thời gian : 15 phútHọc sinh chọn đáp án đúng rồi điền vào bảng sau

Câu 1 : Giả sử một công việc có thể tiến hành theo hai công đoạn A và B Công đoạn A có thể thực hiện

bằng n cách , công đoạn B có thể thực hiện bằng m cách Khi đó:

A) Công việc có thể được thực hiện bằng m.n cách

B) Công việc có thể được thực hiện bằng

2

1m.n cách C) Công việc có thể được thực hiện bằng m + n cách

D) Các câu trên đều sai

Câu 2 :Cho các số 1,2,3,4,5,6,7,8,9 Lập các số có 5 chữ số khác nhau từ các số trên Hỏi có bao nhiêu số

như vậy Lựa chọn phương đúng:

A 15136 số B 15300 số C 15120 số D 15325 số

Câu 3 : Hỏi có thể lập được bao nhiêu số có 5 chữ số khác nhau chọn từ các số 0,1,2,3,4 Lựa chọn phương

đúng

A 90 số B 96 số C 120 số D Cả 3 phương án kia đều sai

Câu 4 : Cho tập hợp E ={1;2;3;4;5} Số các số tự nhiên chẵn gồm 3 chữ số khác nhau được lập bởi các chữ

Câu 9 : Một lớp học có 20 bạn nam và 15 bạn nữ Số cách lấy ra 4 bạn nam và 3 bạn nữ và 1 bạn nữ phục

vụ đi thi đấu thể thao là :

A) 4845 B) 1365 C) 6210 D) 52360

Câu 10 ) Cho các số 0,1,2,3,4 Lập các số có 5 chữ số khác nhau từ các số trên Hỏi có bao nhiêu số như

vậy, và các số này đều lớn hơn 35000 Lựa chọn phương đúng

A 96 số B 24 số C 6 số D 28 số

Trang 3

Câu 3 :Cho các số 1,2,3,4,5,6, Lập được

bao nhiêu số chẵn, mỗi số có 6 chữ số

khác nhau từ các số trên Hỏi có bao nhiêu

số như vậy Lựa chọn phương đúng

A 320 số B 380 số

C 360 số D 346 số

Câu 4 : Cho các số 1,2,3,4,5,6,7,8,9 Lập

các số có 9 chữ số khác nhau từ các số trên Hỏi có bao nhiêu số như vậy Lựa chọn phương đúng:

C) (n - 1)! D) Một kết quả khác

Câu 8: Lấy hai con bài từ cỗ bài tú lơ khơ

52 con Số cách lấy là

Câu 9 : Một hội đồng gồm 5 nam và 4 nữ

được tuyển vào một ban quản trị gồm 4 người trong đó có ít nhất 2 nữ Số cách tuyển chọn là:

Trang 4

KIỂM TRA MÔN : ĐẠI SỐ 11

Thời gian : 15 phút Học sinh chọn đáp án đúng rồi điền vào bảng sau

Câu 1 : Giả sử một công việc có thể được

tiến hành theo hai phương án A và B Phương án A có thể thực hiện bằng n cách , phương án B có thể thực hiện bằng

m cách Khi đó:

A ) Công việc có thể được thực hiện bằng m.n cách

Trang 6

Câu 5 :Cho các số 1,2,3,4,5,6, Lập được

bao nhiêu số chẵn, mỗi số có 6 chữ số khác nhau từ các số trên Hỏi có bao nhiêu

số như vậy Lựa chọn phương đúng

Câu 7 : Số cách sắp xếp 8 người vào một

bàn tròn có 8 chỗ ngồi là :

A) 88 B) 8!

C) 360 D) 28

Câu 8 : Một hội đồng gồm 5 nam và 4 nữ

được tuyển vào một ban quản trị gồm 4 người có ít nhất 1 nam Số cách tuyển chọn là:

A 341784 số B 373126 số

C 362880 số D 352885 số

Trang 7

( Thời gian làm trắc nghiệm : 22 phút)

Học sinh chọn đáp án đúng rồi tréo vào bảng

Câu 1 : Một lô hàng được chia thành 4 phần ,

mỗi phần được chia thành 20 hộp khác nhau

Người ta chọn 4 hộp để kiểm tra chất lượng

Câu 7 : Gieo một đồng tiền 2 lần Số phần tử

của không gian mẫu là :

Câu 8 :A là biến cố : Gieo con súc sắc cân

đối được mặt chẵn Chọn khẳng định đúng : a) A làgieo con súc sắc cân đối được mặt 1 b) A là gieo con súc sắc cân đối được mặt 3 c) A làgieo con súc sắc cân đối được mặt 5 d)  A 1,3,5

Câu 9 : Gieo con súc sắc cân đối 2 lần Xác

Câu 10 ) Trong một lớp học Xét biến cố A :

Chọn một học sinh nam Biến cố B : Chọn một học sinh nữ Khi đó A và B là 2 biến cố

Trang 8

( Thời gian làm trắc nghiệm : 22 phút)

Học sinh chọn đáp án đúng rồi tréo vào bảng

Câu 4 : Gọi X là tập hợp 4 điểm trên một

đường tròn Số các tam giác có 3 đỉnh thuộc

C d) a,b,c đều sai

Câu 5 : Trong khai triển (x + y)25 hệ số của

Câu 7 : Gieo một đồng tiền 3 lần Số phần tử

của không gian mẫu là :

Câu 8 :A là biến cố : Gieo con súc sắc cân

đối được mặt l ẻ Chọn khẳng định đúng : a) A làgieo con súc sắc cân đối được mặt 2 b) A là gieo con súc sắc cân đối được mặt 4 c) A làgieo con súc sắc cân đối được mặt 6 d)  A 2, 4,6

Câu 9 : Gieo con súc sắc cân đối 2 lần Xác

suất để tổng số chấm hai lần xuất hiện là 7 là: a) 2

36 d) 5

6

Câu 10 ) Trong một lớp học Xét biến cố A :

Chọn một học sinh nam Biến cố B : Chọn một học sinh nữ Khi đó A và B là 2 biến cố

Trang 9

( Thời gian làm trắc nghiệm : 22 phút)

Học sinh chọn đáp án đúng rồi tréo vào bảng

Câu 1 : Một lô hàng được chia thành 4 phần ,

mỗi phần được chia thành 20 hộp khác nhau

Người ta chọn 4 hộp để kiểm tra chất lượng

Câu 3 : Có 5 người đến nghe buổi hoà nhạc

Số cách xếp 5 người này vào một hàng có 5

ghế là

Câu 4 : Một lớp học có 50 học sinh Trong

đó có 30 học sinh nữ Chọn ngẫu nhiên 2 học

sinh Xác suất để 2 học sinh được chọn đều

C

2 20 2 50

A A

Câu 5 : Trong khai triển (x + y)25 hệ số của

Câu 9 : Có 4 lồng gà , mỗi lồng có 3 con gà

trống , 7 con gà mái Chọn ngẫu nhiên ở mỗi lồng một con Xác suất để 4 con được chọn đều là gà mái là

Câu 10 ) Trong một lớp học Xét biến cố A :

Chọn một học sinh học khá môn toán Biến

cố B : Chọn một học sinh học khá môn văn Biết n(A) + n(B) = n(A B) Khi đó A và B

là 2 biến cố

Trang 10

( Thời gian làm trắc nghiệm : 22 phút)

Học sinh chọn đáp án đúng rồi tréo vào bảng

Câu 7 : Gieo một đồng tiền 2 lần Số phần tử

của không gian mẫu là :

Câu 8 :A là biến cố : Gieo con súc sắc cân

đối được mặt chẵn Chọn khẳng định đúng : a) A làgieo con súc sắc cân đối được mặt 1 b) A là gieo con súc sắc cân đối được mặt 3 c) A làgieo con súc sắc cân đối được mặt 5 d)  A 1,3,5

Câu 9 : Từ một hộp chứa ba quả cầu trắng và

hai quả cầu đen lấy ngẫu nhiên hai quả Xác suất để lấy được cả hai quả trắng là:

Câu 10 ) Trong một lớp học Xét biến cố A :

Chọn một học sinh nam Biến cố B : Chọn một học sinh nữ Khi đó A và B là 2 biến cố

Trang 11

Họ và tên ……… Lớp……….

B: TỰ LUẬN ( 5 điểm) Bài 1 : (1 điểm) Khai triển nhị thức (x + 2y)5 theo luỹ thừa giảm dần của x Bài 2 (4 điểm) : Ba người đi săn A, B, C độc lập với nhau cùng nổ súng vào một mục tiêu Biết rằng xác suất bắn trúng mục tiêu của A, B, C tương ứng là 0,7 ; 0,6 ; 0,5 a) Tính xác suất để xạ thủ A bắn trúng còn hai xạ thủ kia bắn trượt b) Tính xác suất để có ít nhất 1 xạ thủ bắn trúng ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 12

………

………

………

………

Họ và tên ……… Lớp………

B: TỰ LUẬN ( 5 điểm) Bài 1 : (1 điểm) Khai triển nhị thức (2x + y)5 theo luỹ thừa giảm dần của y Bài 2 (4 điểm) : Ba người đi săn A, B, C độc lập với nhau cùng nổ súng vào một mục tiêu Biết rằng xác suất bắn trúng mục tiêu của A, B, C tương ứng là 0,8 ; 0,6 ; 0,4 a) Tính xác suất để xạ thủ A bắn trượt còn hai xạ thủ kia bắn trúng b) Tính xác suất để có ít nhất 1 xạ thủ bắn trúng ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 13

………

………

………

………

Họ và tên ……… Lớp………

B: TỰ LUẬN ( 5 điểm) Túi bên phải có 3 bi đỏ , 2 bi xanh ; túi bên trái có 4 bi đỏ , 5 bi xanh Lấy 1 bi từ mỗi túi một cách ngẫu nhiên Câu 1 (1 điểm): Tính số phần tử của không gian mẫu Câu 2 (4 điểm) : Tính xác suất sao cho a) Hai bi lấy ra cùng màu b) Hai bi lấy ra khác màu ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 14

………

………

………

………

………

Họ và tên ……… Lớp………

B: TỰ LUẬN ( 5 điểm) Túi bên phải có 5 bi đỏ , 3 bi xanh ; túi bên trái có 4 bi đỏ , 5 bi xanh Lấy 1 bi từ mỗi túi một cách ngẫu nhiên Câu 1 (1 điểm): Tính số phần tử của không gian mẫu Câu 2 (4 điểm) : Tính xác suất sao cho a) Hai bi lấy ra cùng màu b) Hai bi lấy ra khác màu ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 15

………

………

………

………

Họ và tên : Lớp

KIỂM TRA : GIẢI TÍCH LỚP 11

CHƯƠNG I : HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

(Thời gian : 45 phút kể cả thời gian giao đề )

A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5đ)

Với mỗi câu có nhiều phương án lựa chọn , trong đó chỉ có một phương án đúng Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu phương án mà em cho là đúng )

Câu 1: Tập xác định của hàm số: y =

1 cos

sin

x

x

là:

a/D = R b/ D = R\ ( 2k  1 );kZ

c/ D = R\ k2 ;kZ d/ D = R\

k ; k Z

Câu 2: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai:

a/ Hàm số y = cos x là hàm số chẵn b/ Hàm số y = sin x là hàm số chẵn

c/ Hàm số y = tan x là hàm số lẻ d/ Hàm số y = cot x là hàm số lẻ

Câu 3 Hàm số y = 2 sin x- 3 có tập giá trị là:

a/ [ - 5;-1] b/ [-3; -1] c/ [0; +) d/ R

Câu 4: Cho tập hợp D = (

2

;

0  ), mệnh đề nào sau đây đúng:

a/ Hàm số y = sin x đồng biến trên D b/ Hàm số y = tan x nghịch biến trên D

c/ Hàm số y = cos x đồng biến trên D d/ Hàm số y = cot x đồng biến trên D

Câu 5: Khi x thay đổi trong (

6

13

; 6

] thì hàm số y = sinx lấy mọi giá trị thuộc:

a/ (

2

1

; 2

1

] b/ (

2

1

; 2

1

) c/ [-1;

2

1 ) d/ [-1;

2

1 ] Câu 6: : Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai

a) Hàm số y =sinx có giá trị lớn nhất là 1 c) Hàm số y = sinx có giá trị nhỏ nhất là 1

b) Hàm số y = tanx luôn đồng biến d)Hàm số y = cotx luôn nghịch biến

Câu 7 : Chu kỳ của hàm số y = 3 + cos4x là các số sau đây :

a) 0 b)

2

c) 2 d) 

Câu 8: Phương trình: sin 2x =

2

1 trong khoảng (0; 2 ) có số nghiệm là:

a/ 1 b/ 2 c/ 3 d/ 4

Trang 16

Câu 9: Để phương trình: 2sinx + cosx = m có nghiệm thì điều kiện của m là

k

x Câu 11: Nghiệm của phương trình: sinx = 3cosx là (với k  Z)

k x

3

2 3

2 3

k x

k x

Câu 12 : Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của

a) Vô nghiệm b) Chỉ có các nghiệm : x =  2

2 6

k x

k x

Câu 14 : Phương trình: sinx + cosx = -1 chỉ có các nghiệm là (với k  Z)

2 4

k x

k x

k x

2

k x

k x

) 1 ( 2

k x

k x

Câu 15 : Phương trình sin2x – 5 sinx cosx + 4cos2 x = 0 nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệmcủa phương trình nào dưới đây :

a) cosx = 0 b) cotx =1 c) tanx = 4 d) 

 4 tan

1 tan

x x

B/ PHẦN TỰ LUẬN: (5đ)

Câu 1: Giải phương trình: sin2x + sin4x = 0

Câu 2: Cho phương trình:cos2x – sin2x + m – 2 = 0

a) Giải phương trình khi m = 1

b) Xác định m để phương trình có nghiệm

Trang 17

-******** -Họ và tên : Lớp

KIỂM TRA : GIẢI TÍCH LỚP 11

CHƯƠNG I : HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

(Thời gian : 45 phút kể cả thời gian giao đề )

Câu 4: Cho tập hợp D = (0 ;  ), mệnh đề nào sau đây sai:

a/ Hàm số y = sin x đồng biến trên D b/ Hàm số y = tan x đồng biến trên D

c/ Hàm số y = cos x nghịch biến trên D d/ Hàm số y = cot x nghịch biến trên D

Câu 5 : Trên khoảng (

2

5

; 2

7  

] thì hàm số nào sau đây luôn nhận giá trị âma/ y= sinx b)y = cosx c) y = tanx d) y = cotx

Câu 6: : Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai

c) Hàm số y =cosx có giá trị lớn nhất là 1 c) Hàm số y= cosx có giá trị nhỏ nhất là 1

d) Hàm số y = tanx có tập xác định là R d)Hàm số y = cotx có tập giá trị là R

Câu 7 : Chu kỳ của hàm số y = 3 sin

6 chỉ có các nghiệm là (với k  Z)

Trang 18

Câu 11: Nghiệm của phương trình: sinx = - cosx là (với k  Z)

k x

4

2 4

2 4

k x

k x

Câu 12 : Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của

2 6

k x

k x

Câu 14 : Phương trình: sinx + cosx = 2 chỉ có các nghiệm là (với k  Z)

k x

2

k x

k x

2

k x

k x

Câu 15 : Phương trình sin2x – 4 sinx cosx + 4cos2 x = 5 nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệmcủa phương trình nào dưới đây :

a) cosx = 0 b) cotx =2 c) tanx =

2

1 tan

x x

B/ PHẦN TỰ LUẬN: (5đ)

Câu 1: Giải phương trình: cosx + cos7x = 0

Câu 2: Cho phương trình:cos2x – cosx + m – 1 = 0

a) Giải phương trình khi m = 1

b) Xác định m để phương trình có nghiệm sinx = 0

Trang 19

-******** -Họ và tên : Lớp

KIỂM TRA : GIẢI TÍCH LỚP 11

CHƯƠNG I : HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC.

(Thời gian : 45 phút kể cả thời gian giao đề )

 ), mệnh đề nào sau đây saia/ Hàm số y = sin x đồng biến trên D b/ Hàm số y = tan x đồng biến trên D

c/ Hàm số y = cos x đồng biến trên D d/ Hàm số y = cot x nghịch biến trên D

Câu 5: Khi x thay đổi trong (

3

10

; 3

a)Hàm số y = sin2x +1có giá trị lớn nhất là 3 c) Hàm số y = sin2x +1 có giá trị nhỏ nhất là 2

b) Hàm số y = 2sin2x +1có giá trị lớn nhất là 3 d)Hàm số y = 2sin2x -1có giá trị nhỏ nhất là 3

Câu 7 : Chu kỳ của hàm số y = tan

Trang 20

a/

2 8

k x

2 4

k x

k x

Câu 12 : Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của

a) Vô nghiệm b) Chỉ có các nghiệm : x =  2

2 3

k x

k x

Câu 14 : Phương trình: sinx - 3 cosx = 1 chỉ có các nghiệm là (với k  Z)

7

2 2

k x

k x

2 2

k x

k x

2 2

k x

k x

2 2

k x

k x

Câu 15 : Phương trình sin2x – 4 sinx cosx + 3cos2 x = 0 nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệmcủa phương trình nào dưới đây :

a) sinx = 0 b) cotx =1 c) tanx =

1 tan

x x

B/ PHẦN TỰ LUẬN: (5đ)

Câu 1: Giải phương trình: sin2x + sin4x = 0

Câu 2: Cho phương trình:cosx – sin2x + m – 1 = 0

a) Giải phương trình khi m = 1

b) Xác định m để phương trình có nghiệm sinx = 0

-******** -Họ và tên : Lớp

KIỂM TRA : GIẢI TÍCH LỚP 11

CHƯƠNG I : HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

(Thời gian : 45 phút kể cả thời gian giao đề )

Trang 21

 ), mệnh đề nào sau đây sai:

a/ Hàm số y = sin x đồng biến trên D b/ Hàm số y = tan x đồng biến trên D

c/ Hàm số y = cos x đồng biến trên D d/ Hàm số y = cot x đồng biến trên D

Câu 5: Khi x thay đổi trong (

4

9

; 4

a) Hàm số y =sin2x -1 có giá trị lớn nhất là 3 c) Hàm số y =2sinx + 1có giá trị lớn nhất là 3

c) Hàm số y =-2sin2x +1 có giá trị lớn nhất là 3 d)Hàm số y =-2sin2x -1 có giá trị lớn nhất là - 2

Câu 7 : Chu kỳ của hàm số y = 1 + cot

k

x Câu 11: Nghiệm của phương trình: sinx = cosx là (với k  Z)

k x

4

2 4

2 4

k x

k x

Câu 12 : Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của

Trang 22

phương trình : 2cos2x = 1:

a) 2sinx + 2 = 0 b) sinx =

2

2 c) tanx = 1 d) tan2x = 1

Câu 13 : Phương trình 2sin2x – 7 sinx + 3 = 0

a) Vô nghiệm b) Chỉ có các nghiệm : x =  2

2 6

k x

k x

Câu 14 : Phương trình: sinx + cosx = 1 chỉ có các nghiệm là (với k  Z)

2 4

k x

k x

k x

2

k x

k x

) 1 ( 2

k x

k x

Câu 15 : Phương trình sin2x – 4 sinx cosx + 3cos2 x = 0 nào dưới đây có tập nghiệm

trùng với tập nghiệm của phương trình nào dưới đây :

a) cosx = 0 b) cotx =1 c) tanx = 3 d) 

 3 tan

1 tan

x x

B/ PHẦN TỰ LUẬN: (5đ)

Câu 1: Giải phương trình: sin2x + sin6x = 0

Câu 2: Cho phương trình:cos2x + sinx.cosx + m – 1 = 0

a) Giải phương trình khi m = 0

b) Xác định m để phương trình có nghiệm sinx = 0

-******** -Họ và tên……….Lớp………

KIỂM TRA : ĐẠI SỐ 11 ( Thời gian : 15 phút )

H c sinh hãy ch n câu tr l i úng nh t v ọc sinh hãy chọn câu trả lời đúng nhất và ọc sinh hãy chọn câu trả lời đúng nhất và ả lời đúng nhất và ời đúng nhất và đúng nhất và ất và à

Câu 1 Trong các giới hạn sau đây,giới hạn nào bằng 0

Ngày đăng: 05/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w