Kiểm tra Tổng hợp Toán 11 Bài số 49 Kiểm tra Tổng hợp Toán 11 Bài số 49 Kiểm tra Tổng hợp Toán 11 Bài số 49 Kiểm tra Tổng hợp Toán 11 Bài số 49 Kiểm tra Tổng hợp Toán 11 Bài số 49Kiểm tra Tổng hợp Toán 11 Bài số 49Kiểm tra Tổng hợp Toán 11 Bài số 49 Kiểm tra Tổng hợp Toán 11 Bài số 49 Kiểm tra Tổng hợp Toán 11 Bài số 49 Kiểm tra Tổng hợp Toán 11 Bài số 49Kiểm tra Tổng hợp Toán 11 Bài số 49Kiểm tra Tổng hợp Toán 11 Bài số 49 Kiểm tra Tổng hợp Toán 11 Bài số 49 Kiểm tra Tổng hợp Toán 11 Bài số 49 Kiểm tra Tổng hợp Toán 11 Bài số 49
Trang 11
Kiểm tra Tổng hợp – Toán 11
Bài số 49
Câu 1 Biết rằng phương trình mcos 2xsinxcos cotx x có đúng 4 nghiệm thuộc 0; 2
Giá trị của m là:
A) 1 m1, m 2
B) 1 m 1
C) 1 m1, m 2
D) Kết quả khác
Câu 2 Xét mọi hoán vị của của 6 chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 Tính tổng S của tất cả các số tạo bởi
hoán vị này Kết quả của bài toán là:
A) 279999730
B) 279999720
C) 279999710 D) 279999700 Câu 3 Cho tứ diện ABCD Tình giá trị của T biết T AB CD AC DB AD BC
A) T 0
B) T 1
C) T 2
D) T 4
Câu 4 Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác đều cạnh a và SASBSCb Gọi G
là trọng tâm tam giác ABC Độ dài đoạn SG bằng:
A)
3 3
B)
3
C)
3 3
D)
3
Câu 5 Cho 1 n
n a
n
và b n 1
n
Khi đó lim n
n
a
b bằng:
A) 1
B) -1
C)
D) Không tồn tại lim n
n
a
b
Câu 6 Giá trị của
3 0
lim
x
L
x
1
lim
x
M
lần lượt là:
A) 7
12 và 1
B) 7
12 và 0
C) 5
12 và
D) Kết quả khác
Câu 7 Xét tính liên tục của hàm số
3 2
, 0 sin
1, 0
x x
x
A) Hàm số này liên tục tại x0; x1
B) Hàm số này liên tục tại x0; x2
C) Hàm số này liên tục tại x0; x3
D) Cả 3 câu trên đều sai
Trang 22
Câu 8 Cho một tam giác đều Chia nhỏ tam giác ban đầu
thành 4 tam giác đều nhỏ, sau đó ta loại bỏ tam giác
ở chính giữa Lặp lại các bước trên với các tam giác
nhỏ còn lại Hình vẽ thu được có dạng như hình
dưới
Tên của hình vẽ trên là:
A) Tam giác Sierpinski
B) Tam giác topology
C) Tam giác Euler D) Tam giác Lobachevsky
Câu 9 Tính các giới hạn sau
1)
2 1
1 lim
n
k
A
2) Blim 2 2 2 2 , n dấu căn
3)
3 4
1
lim
2 1
x
C
x
x
Câu 10 Tìm m để hàm số
2
1 1 , 0
x
x
liên tục trên toàn trục số
Câu 11
1) Chứng minh phương trình x5 2x3 15x2 14x 2 3x2 x 1 có đúng 5 nghiệm phân biệt
2) Chứng minh phương trình 1 1
cosxsinx m có ít nhất một nghiệm
Câu 12 Cho hình chóp S.ABC, tam giác ABC có BAC 120 ,0 ABa AC, 2a Cạnh bên
SA vuông góc với đáy Mặt bên (SBC) tạo với đáy một góc 0
30 Gọi M, N lần lượt
là trung điểm cạnh SB, SC Tính SA và cosin của góc giữa hai đường thẳng AM và
BN
Câu 13 Chứng minh rằng 2 3 1 1 1 1 2 2
n