(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Mã đề thi 132 Họ, tên thí sinh:..................................................................... Câu 1: Cho tam giác ABC, biết a= 24 ; b = 13; c = 15. Tính góc A? A. 32034’ B. 28037’ C. 117049’ D. 58024’ Câu 2: Tam giác có 3 cạnh là: 26; 28; 30. Bán kính đường tròn nội tiếp bằng bao nhiêu? A. 16 B. 8 C. 4 D. Câu 3: Gọi S là diện tích tam giác ABC. Trong các mệnh đề sau,tìm mệnh đề đúng. A. S = a.ha B. C. D. S = absinC Câu 4: Tam giác có 3 cạnh là: 13; 14; 15. Diện tích tam giác bằng bao nhiêu? A. B. 42 C. D. 84 Câu 5: Bất phương trình tương đương với A. bất phương trình . B. bất phương trình . C. bất phương trình . D. bất phương trình Câu 6: Cho đường thẳng và điểm M(2;3). Hình chiếu vuông góc của M trên d là: A. B. C. D. Câu 7: Elip (E) có độ dài trục lớn 12 , độ dài trục bé là 8 , có phương trình chính tắc là : A. B. C. D. Câu 8: Giải bất phương trình: ta được tập nghiệm là: A. B. C. D. Câu 9: Tam giác ABC có a = 8, c = 3, độ dài cạnh b bằng bao nhiêu? A. B. C. 7 D. 49 Câu 10: Biết và . Giá trị của cosx là : A. Cosx = B. Cosx = C. Cosx = D. Cosx = Câu 11: Đường tròn (C) : 2x2 + 2y2 8x 4y 40 = 0 có tâm I và bán kính R là : A. I(2;1) , R = 5 B. I(2;1) , R = 5 C. I(2;1) , R = 25 D. I(2;1) , R = 20 Câu 12: Tính giá trị của biểu thức:Q = nếu A. B. C. cosx D. sinx Câu 13: Góc có số đo 1200 được đổi sang số đo rad là : A. B. C. D. Câu 14: Tính , biết cos = 0. A. B. C. D. Câu 15: Tìm tập xác định của hàm số là: A. B. C. D. Câu 16: : Đường thẳng đi qua điểm M(3;2) và có hệ số góc có phương trình là: A. B. C. D. Câu 17: Đường tròn tâm A(0 ; 5) và đi qua điểm B(3 ; 4) có phương trình: A. B. . C. D. Câu 18: Tìm tập nghiệm của bất phương trình . A. B. C. D.
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ……….
TRƯỜNG THPT ………
ĐỀ THI HỌC KÌ II
Thời gian làm bài: 90 phút;
(40 câu trắc nghiệm +2 câu tự luận)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Mã đề thi 1 (ĐỀ GỐC)
Họ, tên thí sinh:
Câu 1: Giá trị của
1
1 1
limx x x n
bằng :
:
x
Để f(x) liên tục tại x = 0, phải gán cho f(0) giá trị bằng bao nhiêu?
x
A 5
Câu 5: cho hàm số:
2
1
1
1
x
neu x
để f(x) liên tục tại điêm x0 = 1 thì a bằng?
Câu 6: cho hàm số:
2
1
1
1
x
neu x
để f(x) liên tục tại điêm x0 = 1 thì a bằng?
Câu 7: Cho phương trình 3x3 2x 2 0 Xét phương trình: f(x) = 0 (1) trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?
Trang 2C (1) có 4 nghiệm trên R D (1) có ít nhất một nghiệm
2
lim
ta được:
A 3
2
Câu 9: Tìm
2 2
lim
ta được:
Câu 10: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào không tồn tại:
1 lim
2
x
x
x
1 lim 2
x
x x
1 lim 2
x
x x
1 lim
2
x
x x
A 1
2
5 2.7
ta được:
2
5
Câu 13: Tìm lim 3 n3 2n2n ta được:
A 1
Câu 14: Tìm lim 2n2 1 2n2 1 ta được:
2 3 4 5 1 n 1 n ; 1
A
1
1
1
x
x
2 2
6 5 , x 1
2 , x = 1
:
Trang 3C Liên tục trên R D Cả 3 đáp án đều sai
Câu 17: Giới hạn của hàm số nào dưới đây có kết quả bằng 1?
1
3 2 lim
1
x
x
1
3 2 lim
1
x
x
1
3 2 lim
1
x
x
1
4 3 lim
1
x
x
2 4 8
<br>
1 lim
1
x
x x
A 1
2
C 4 D 2
Câu 19: Giá trị của limx x3 2x2 x 4
bằng :
là:
- HẾT
Trang 4-Mã đề thi 2 (ĐỀ ĐÃ ĐƯỢC ĐẢO CÂU HỎI)
Họ, tên thí sinh:
Câu 1: cho hàm số:
2 1
1
1
x
neu x
để f(x) liên tục tại điêm x0 = 1 thì a bằng?
2
lim
ta được:
là:
2
B 1
5 2.7
ta được:
2
lim
x
bằng :
2
lim
ta được:
2
2
Trang 5Câu 8: Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn sau :x x2x3 x4x5 1n1x n ;x 1 là:
A 1
1 1
1
x
x
:
Câu 10: Giá trị của
1
1 1
limx x x n
bằng :
Câu 11: Tìm lim 2n2 1 2n2 1 ta được:
Câu 12: Tìm lim 3 n3 2n2n ta được:
A 1
x
2
2 4 8
<br>
1 lim
1
x
x x
A 1
2
C 2 D 4
2 2
6 5 , x 1
2 , x = 1
:
Câu 16: Giới hạn của hàm số nào dưới đây có kết quả bằng 1?
Trang 6A 2
1
3 2 lim
1
x
x
1
3 2 lim
1
x
x
1
3 2 lim
1
x
x
1
4 3 lim
1
x
x
Câu 17: cho hàm số:
2 1
1
1
x
neu x
để f(x) liên tục tại điêm x0 = 1 thì a bằng?
x
Để f(x) liên tục tại x = 0, phải gán cho f(0) giá trị bằng bao nhiêu?
Câu 19: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào không tồn tại:
1 lim
2
x
x
x
1 lim 2
x
x x
1 lim 2
x
x x
1 lim
2
x
x x
đề sau, tìm mệnh đề đúng?
- HẾT
-Mã đề thi 3 (ĐỀ ĐÃ ĐƯỢC ĐẢO CÂU HỎI)
Họ, tên thí sinh:
2 2
6 5 , x 1
2 , x = 1
:
Trang 7C Liên tục trên R D Cả 3 đáp án đều sai
Câu 2: Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn sau :x x2x3 x4x5 1n1x n ;x 1 là:
A 1
1 1
1
x
x
Câu 3: cho hàm số:
2 1
1
1
x
neu x
để f(x) liên tục tại điêm x0 = 1 thì a bằng?
Câu 4: Tìm lim 3 n3 2n2 n ta được:
3
:
5 2.7
ta được:
2
Câu 7: Giới hạn của hàm số nào dưới đây có kết quả bằng 1?
1
3 2 lim
1
x
x
1
3 2 lim
1
x
x
1
4 3 lim
1
x
x
1
3 2 lim
1
x
x
Câu 8: Với k là số nguyên dương Kết quả của giới hạn xlim x k là:
2
lim
ta được:
Câu 10: cho hàm số:
2
1
1
1
x
neu x
để f(x) liên tục tại điêm x0 = 1 thì a bằng?
Câu 11: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào không tồn tại:
Trang 8A 1
1 lim
2
x
x
x
1 lim
2
x
x x
1 lim
2
x
x x
1 lim 2
x
x x
Câu 12: Tìm lim 2n2 1 2n2 1 ta được:
2 4 8
<br>
1 lim
1
x
x x
A 1
2
x
A 5
bằng :
2
lim
ta được:
2
đề sau, tìm mệnh đề đúng?
Câu 18: Giá trị của
1
1 1
limx x x n
bằng :
x
Để f(x) liên tục tại x = 0, phải gán cho f(0) giá trị bằng bao nhiêu?
Trang 9A -1 B 0 C -2 D -3
A 1
2
D 2
- HẾT
-Mã đề thi 4 (ĐỀ ĐÃ ĐƯỢC ĐẢO CÂU HỎI)
Họ, tên thí sinh:
x
Để f(x) liên tục tại x = 0, phải gán cho f(0) giá trị bằng bao nhiêu?
2
2 2
6 5 , x 1
2 , x = 1
:
Câu 4: cho hàm số:
2
1
1
1
x
neu x
để f(x) liên tục tại điêm x0 = 1 thì a bằng?
Câu 5: Giới hạn của hàm số nào dưới đây có kết quả bằng 1?
Trang 10A 2
1
3 2 lim
1
x
x
1
4 3 lim
1
x
x
1
3 2 lim
1
x
x
1
3 2 lim
1
x
x
Câu 6: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào không tồn tại:
1 lim
2
x
x
x
1 lim 2
x
x x
1 lim 2
x
x x
1 lim
2
x
x x
5 2.7
ta được:
2
Câu 8: Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn sau :x x2x3 x4x5 1n1x n ;x 1 là:
A
1
1
1
x
x
Câu 9: Tìm lim 3 n3 2n2 n ta được:
A 1
2
lim
ta được:
là:
2 4 8
<br>
1 lim
1
x
x x
A 1
2
Câu 13: Tìm lim 2n2 1 2n2 1 ta được:
Trang 11Câu 14: Giá trị của limx x3 2x2 x 4
bằng :
x
A 5
:
2
lim
ta được:
2
Câu 18: cho hàm số:
2
1
1
1
x
neu x
để f(x) liên tục tại điêm x0 = 1 thì a bằng?
Câu 19: Giá trị của
1
1 1
limx x x n
bằng :
đề sau, tìm mệnh đề đúng?
- HẾT
-Mã đề thi 5 (ĐỀ ĐÃ ĐƯỢC ĐẢO CÂU HỎI)
Họ, tên thí sinh:
Trang 12Câu 1: Cho phương trình 3x3 2x 2 0 Xét phương trình: f(x) = 0 (1) trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?
:
Câu 3: Giá trị của limx x3 2x2 x 4
bằng :
Câu 4: Với k là số nguyên dương Kết quả của giới hạn xlim x k là:
Câu 5: Tìm lim 2n2 1 2n2 1 ta được:
2
lim
ta được:
2
2
Câu 7: Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn sau :x x2x3 x4x5 1n1x n ;x 1 là:
A 1
1 1
1
x
x
5 2.7
ta được:
2
x
2
Trang 13Câu 10: Tìm lim 3 n3 2n2n ta được:
A 1
2 2
6 5 , x 1
2 , x = 1
:
2
lim
ta được:
2 4 8
<br>
Câu 8: Tính lim1 2 1
1
x
x x
A 1
2
C 2 D 4
2
Câu 15: Giới hạn của hàm số nào dưới đây có kết quả bằng 1?
1
3 2 lim
1
x
x
1
3 2 lim
1
x
x
1
3 2 lim
1
x
x
1
4 3 lim
1
x
x
Câu 16: cho hàm số:
2 1
1
1
x
neu x
để f(x) liên tục tại điêm x0 = 1 thì a bằng?
x
Để f(x) liên tục tại x = 0, phải gán cho f(0) giá trị bằng bao nhiêu?
Trang 14Câu 18: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào không tồn tại:
1 lim
2
x
x
x
1 lim 2
x
x x
1 lim 2
x
x x
1 lim
2
x
x x
Câu 19: cho hàm số:
2 1
1
1
x
neu x
để f(x) liên tục tại điêm x0 = 1 thì a bằng?
Câu 20: Giá trị của
1
1 1
limx x x n
bằng :
- HẾT