1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án giáo án số hoc từ tiết 90 đến 101

34 825 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Gián án giáo án số học từ tiết 90 đến 101
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 812 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

E.BỔ SUNG BÀI DẠY: Có kĩ năng vận dụng quy tắc và các tính chất của tính chất của phép tính nhanh và đúng... E.BỔ SUNG BÀI DẠY: Cã kÜ n¨ng vËn dông quy t¾c vµ c¸c tÝnh chÊt cña tÝnh chÊt

Trang 1

Cã kÜ n¨ng vËn dông quy t¾c vµ c¸c tÝnh chÊt cña tÝnh chÊt cña phÐp tÝnh nhanh

2 Triển khai bài:

b) Cã thÓ céng phÇn nguyªn vãi nhau, phÇn ph©n sè víi nhau

15

13 3 15

13 5 3

2 5

1 2 3

3

2 2 5

1 3 3

2 2 5

1 3

Trang 2

? Có cách nào làm nhanh hơn nữa

không? Nếu có hãy giải thích cách làm

đó

HS: Thực hiện

GV: Cho HS đọc bài 103.SGK

HS: Thực hiện

Khi chia một số cho 0,5 ta chỉ việc nhân

số đó với 2 Hãy giải thích tại sao lại

như vậy?

? Hãy tìm hiểu cách làm tương tự khi

chia một số cho 0,25; cho 0,125 và cho

15 2

11 4

3 3 2

1

2

1 1 2

3 38

9 3

19 9

38 3

19 9

2 4 3

6 8 2 4

3 4 2 7

8

4 11 8

4 8

3 11

2

1 8

3 5 6 2

1 5 8

3 6

3 2 5 7

3 2 7

9 2 35

9 2

5

2 7

1 3) 5 ( 5

2 3 7

1 5 c)

Trang 3

E.BỔ SUNG BÀI DẠY:

Có kĩ năng vận dụng quy tắc và các tính chất của tính chất của phép tính nhanh

và đúng

3.Thỏi độ:

Trang 4

Có úc quan sát, phát hiện các đặc điểm của đề bài và có ý thức cân nhắc, lựa chọn các phơng pháp hợp lí để giải toán.

2 Triển khai bài:

4 7 4

3 12

5 9

16 36

27 15 28

56

28 1 7 5 4 ).

3 ( 2

1 8

5 14

3 , 8

1 24 3

24

2 7 3 3 8 1 12

7 8

3 3

1 ,

Bài 108.SGK a) Tớnh tổngCách 1:

Trang 5

4 2 13

3 11

) 13

3 5 7

4 2 ( 13

3 11

4 2 6

7

4 2 ) 13

3 5 13

3 11 (

7 3 11

11 2

11

7 3 2 11

7 3 2

11

7 3 ) 9

4 4 9

4 6 (

9

4 4 ) 11

7 3 9

4 6 (

Trang 6

- Mang máy tính bỏ túi.

E.BỔ SUNG BÀI DẠY:

Cã kÜ n¨ng vËn dông quy t¾c vµ c¸c tÝnh chÊt cña tÝnh chÊt cña phÐp tÝnh nhanh

Trang 7

Nêu và giải quyết vấn đề

? Thế nào là số nghịch đảo của một số?

Áp dụng tìm số nghịch đảo của các số trong bài tập 111.SGK

2 Triển khai bài:

Trang 8

8 15 5

2 4

3 11

3 15

22 4

3

3

11 : ) 15

34 5

4 ( 64

15 10 32

Học bài theo SGK và vở ghi

Bài tập: Ôn các dạng bài tập đã làm

Chuẩn bị: KIỂM TRA MỘT TIẾT

E.BỔ SUNG BÀI DẠY:

Trang 10

3

1,5

2 1

4,5

7 7

HỖN SỐ

2 1

1 1.5

3 2.5SỐ

THẬP

PHÂN

1 0.5

1 0,5TỔNG 3 1,5 5 2,5 2 3 11 10

ĐỀ KIỂM TRA

A TRẮC NGHIỆM:

Khoanh tròn trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Trong các cách viết sau cách viết nào cho ta phân số?

Câu 2: Kết quả của phép tính

8

5 8

 được đổi ra phân số là:

Trang 11

Câu 8: Phân số 745 được đổi ra hổn số là:

7 6

3 2 8

5 6

Câu 2: Tìm x ,biết:

10

1 2

1 3

3 8

5 ( ) 4 2 6

1 3

Tính được quảng đường AB (1Đ)Tính được thời gian đi về : 2 giê 6 phót (1Đ)

Trang 13

III Bài mới:

1.ĐVĐ: 1’

=> Khi nhân một số tự nhiên với một phân số ta có thể làm nh thế nào ?Tiết 94 Bài

TèM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC

3số HS thích đá bóng+ 60% thích đá cầu + 2

9 thích chơi bóng bàn+ 4

15 thích chơi bóng chuyềnYêu cầu tính:

HS thích đá bóng, đá cầu ,bóng chuyềncủa lớp 6A

Giaỷi :

Số học sinh của lớp 6A thích đá bóng là:

45 2

3 = 30(hs )

Số HS thích đá cầu của lớp 6A là: 45.60% = 27 (hs)

9 của 45 Muốn thế ta lấy 45

chia cho 9 rồi nhân với 2

Ta có : 45 2

9 = 10 ( HS)

Để tính số HS lớp 6A chơi bóng chuyền

ta phải tìm 4

15 của 45 Muốn thế ta lấy

45 chia cho 15 rồi nhân với 4

Ta có : 45 4

15 = 12 ( HS)

2 Quy tắc

Trang 14

Hoạt động 2(p)

GV: Tổng quát lên

Số HS thích 1 môn nào đó là m n

tổng số HS là b ta có được điều gì?

GV: Nhấn mạnh : m n của b tức là m n b

Gọi 2 HS nhắc lại quy tắc SGK?

GV: Cho HS VD 2.SGK

HS: Thực hiện

GV: Gợi ý vận dụng quy tắc

Chú ý : Yêu cầu HS chỉ ra m

n của b?

T×m m

n cđa b nghÜa lµ b

mn

VÝ dơ SGK

?2: Đápa) 57 cmb) 60 tÊnc) 1

4 giê

IV.CỦNG CỐ:

?Để tìm giá trị p/số m

n của số b ta làm như thế nào ?Bµi 117 SGK

Bµi tËp 118 SGKa) TuÊn cho Dịng 21 3

7 = 9 ( viªn)

b) TuÊn cßn l¹i 12 viªn

Trang 15

E.BỔ SUNG BÀI DẠY:

Trang 16

2 Triển khai bài:

2 5% = 0,01 (kg) Lợng đờng cần thiết để muối 2 kg cải

Số tiền lãi 12 tháng là :

12 5800 = 69600 (đồng)Vậy sau 12 tháng bố Lan đợc :

1000000 + 69600 = 1069600 ( đồng)Bài tập 123 SBT

a) 5,25 giờ = 5 giờ 15 phútb) 10, 5 giờ = 10 giờ 30 phútc) 3,75 giờ = 3 giờ 40 phútd) 2,1 giờ = 2 giừo 6 phúte) 4,6 giờ = 4 giừo 36 phút

IV.CỦNG CỐ:

Qua cỏc bài tập

V DẶN Dề:

Học bài theo SGK và vở ghi

Bài tập ễn cỏc bài tập đó làm

Chuẩn bị: LUYỆN TẬP

E.BỔ SUNG BÀI DẠY:

Trang 17

2 Triển khai bài:

GV: Cho HS đọc bài 124.SBT Bµi 124 SBT

Trang 18

Khối lợng thu đợc của thửa ruộng thứ nhất là :

là : 15% 1 = 3

Trang 19

Bài tập Ơn các bài tập đã làm

Chuẩn bị: TÌM MỘT SỐ BIẾT GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA NĨ

-Đọc bài-Ơn kĩ lí thuyết bài vừa học

E.BỔ SUNG BÀI DẠY:

TÌM MỘT SỐ BIẾT GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA NĨ

2 Triển khai bài:

Hoạt động 1:

GV: Đọc bài toán,

Gọi HS tóm tắt

HS:Thực hiện

GV: Giả sử số HS lớp 6E là 2 bạn

1.Ví dụ:

Lớp 6E có? Biết

53 lớp là 27 bạn

*Giải :

Trang 20

x chưa biết, ta cần tìm x

Theo bài ra ta có mối quan hệ nh x và

các số liệu (27, 53)

GV: Tổng quát bài toán => Quy tắc

Muốn tính số x: khi biết m n của x là a

ta tính như thế nào ?

*Củng cố quy tắc

GV: cho HS phát biểu lại quy tắc và từ

đó cho HS làm ?1 ?2

HS:Thực hiện

GV: Chú ý khi làm bài yêu cầu chỉ ra

đâu là m n ? Đâu là a?

GV: Minh hoạ bài toán

5 3

2 5

17 : 3 2 5

17 5

2 3

20

7 20

13 20

20 20

13

Như vậy 207 bể là 350 lít :

Ta có : 350 : 207 = 350 207 = 1000Vậy bể chứa 1000 (l)

- - - -

- - - -

Trang 21

-chửứng bao nhieõu phaàn cuỷa beồ ?

?ẹeồ tỡm một số khi biết giaự trũ p/soỏ m

n cuỷa nú ta laứm như thế nào ?

?Muoỏn tỡm giaự trũ p/soỏ khi bieỏt soỏ ủoự ta laứm ntn?

?So saựnh 2 quy taộc treõn?

Bài tập 128 SGK

Số kg đậu đen cần nấu để thu đợc 1,2 kg đạm là :

1,2 : 24 % = 5 (kg) E.BỔ SUNG BÀI DẠY:

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 98-Bài :

Trang 22

Tiết 98-Bài :

LUYỆN TẬP

2.Triển khai bài:

Số kg đậu đen dã nấu chín là :1,2 : 10024 = 5kg

Bµi 129 SGKGiải :

Lượng sữa trong chai là :

18 : 4,5 %

= 18 1004,5 = 400 (g)

Trang 23

Mảnh vải dài :3,75 : 10075 = 5(m)Bµi 132 SGK Tìm x biết

a,

2 8

3 3 16 3

1 5 3

8

3

2 8 3

1 3 3 8

3

1 3 3

2 8 3

2 2

Vậy : x = -2b)

.x.x.x

Bµi 130 SGKSố cần tìm là :

IV.CỦNG CỐ:

?Để tìm một số khi biết giá trị p/số m

n của nĩ ta làm như thế nào ?Qua từng bài tập

V DẶN DỊ:

Học bài theo SGK và vở ghi

Trang 24

Bài tập 113,134,135,136.SGK

Chuẩn bị: LUYỆN TẬP

- Học bài

- Làm các bài tập E.BỔ SUNG BÀI DẠY:

Trang 25

Củng cố cho HS nhËn biÕt vµ hiĨu quy t¾c t×m mét sè khi biÕt gi¸ trÞ ph©n sè cđa nã

1, Nêu nguyên tắc tìm 1 số khi biết giá trị p/số của nó ?

Áp dụng: Tìm số ? biết 25% của nó bằng 25

25

100 25 100

2.Triển khai bài:

8 : 4

11 = 22 (m)

Trang 26

14 : 7

48=96 (quyĨn)

Lĩc ®Çu ë ng¨n A cã : 3

48.96 = 36 (q)

ë ng¨n B cã : 60 quyĨnBµi 135 SGK

Sè phÇn kÕ ho¹ch cßn ph¶i lµm lµ :

1 - 5

9=

4 9

?Để tìm một số khi biết giá trị p/số m

n của nĩ ta làm như thế nào ?Qua từng bài tập

V DẶN DỊ:

Học bài theo SGK và vở ghi

Bài tập ơn các dạng bài tập đã làm ở SGK

Chuẩn bị: TÌM TỈ SỐ CỦA HAI SỐ

- Học bài

- Ơn kí hiệu %

- Ơn về phân số

Trang 27

E.BỔ SUNG BÀI DẠY:

Trang 28

III.Bài mới:

1.ĐVĐ:1'

2.Triển khai bài:

Hoạt động 1( ')

GV:Đưa VD : Mét h×nh ch÷ nhËt cã

chiÒu réng 3m, chiÒu dµi 4m T×m tØ sè

gi÷a sè ®o chiÒu réng vµ sè ®o chiÒu dµi

Trang 29

-Nếu nói phân số a

b thì a và b phải là nhũng số nguyên

GV: Lưu ý cho HS : Khái niệm tỉ số

thường đợc dùng khi nói về thơng của

hai đại lợng cùng loại và cùng đơn vị

HS:Theo dỏi

GV: Cho HS theo dỏi qua VD

Hoạt động 2( ')

GV: Giới thiờu cho HS: Trong thực hành

ngời ta thờng dùng tỉ số dới dạng phần

trăm với kí hiệu % thay cho 1

GV: Cho HS quan sát một bản đồ Việt

Nam và giới thiệu tỉ lệ xích của bản đồ

đó VD:

GV Giới thiệu khái niệm tỉ lệ xích của

nói về thơng của hai đại lợng cùng loại

và cùng đơn vị

Ví dụ : SGK

AB = 20 cm

CD =1m = 100cmGiải:

Tỉ số độ dài của đoạn thẳng AB và đoạn thẳng CD là:

* Quy tắc: (SGK) a

%b

100

?1a) b) Đổi tạ = 0,3 tạ = 30 kg

20 1

100 5

310

5 5.100% 62, 5%

8  8 3

Trang 30

một bản vẽ ( hoặc một bản đồ (SGK )

Ký hiệu: T: Tỉ lệ xích

a: Khoảng cách giữa 2 điểm trên bản vẽ

b: Khoảng cách giữa 2 điểm tơng ứng

Em hiểu điều đó nh thế nào?

b: Khoảng cách giữa 2 điểm tơng ứngtrên thực tế

? Thế nào là tỉ số của hai số a và b là gỡ?

? Một cách tổng quát, muốn tìm tỉ số phần trăm của 2 số a và b, ta làm thế nào?Bài tập :140.SGK

Bài làm sai ở chỗ khi tính tỉ số không đa về cùng một đơn vị Mà tỉ số giữa khốilợng của chuột và voi phải là

a T b

162000000 10000000

a T b

1100000

500000

Trang 32

KÕt qu¶ kh¶o s¸t to¸n ®Çu n¨m cã 14 em díi ®iÓm trung b×nh.

a) TÝnh tØ sè phÇn tr¨m kÕt qu¶ kh¶o s¸t to¸n tõ trung b×nh trë lªn

2.Triển khai bài:

5 43

1 :1, 24

7

125137

112

128315250217

865710

82

2

b b b

b

 

Trang 33

rằng trong 1000g vàng này chứa tới

999g vàng nguyên chất, nghĩa là tỉ lệ

vàng nguyên chất là 99,9%

Em hiểu thế nào khi nói đến vàng bốn số

9(9999)

HS: Thực hiện

Bài 4: Luyện tập toàn lớp

a) Trong 40 kg nớc biển có 2 kg muối

Bài toán này thuộc dạng gì?

c) Để có 10 tấn muối cần lấy bao nhiêu

1:125, chiều dài của một máy bay

Bô- inh 747 là 56,408cm Tính chiều dài

thật của chiếc máy bay đó

GV : Nêu công thức tính tỉ lệ xích?

Từ công thức đó suy ra cách tính chiều

dài thực tế nh thế nào?

Có a - b = 8  a= 16 +8  a = 24

B i 142.SGK:ài 138.SGK:

Vàng bốn số 9 (9999) nghĩa là trong 10000g vàng này chứa tới 9999g vàng nguyên chất, tỉ lệ vàng nguyên chất là 99,99%

Bài tập:

a) Tỉ số phần trăm mối trong nớc biển là:

Đây là bài toán tìm giá trị phân số của 1

b

1

T =125

a 56, 408 cm

aT=

b

2.100

% 5%

40 

Trang 34

Bài 6 Bài 147 tr.59 SGK

GV treo ảnh ‘Cầu Mỹ Thuận” (hình 12

tr.59 phóng to, yêu cầu HS đọc đề bài

SGK và tóm tắt đề

HS quan sát “Cầu Mỹ Thuận”

- Nêu cách giải?

GV giáo dục lòng yêu nớc và tự hào về

sự phát triển của đất nớc cho HS

b khoảng cách giữa hai điểm tơngứng trên thực tế

Chiều dài thật của máy bay là:

Học bài theo SGK và vở ghi

Bài tập : ễn cỏc dạng Bài tập đó làm

Chuẩn bị : Biểu đồ phần trăm

+ Đọc bài

+ Vẽ trước cỏc biểu đồ như SGK

E.BỔ SUNG:

ab=

1b=1535m; T=

Ngày đăng: 04/12/2013, 16:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Gọi 2 HS làm ở bảng HS: Thực hiện  - Gián án giáo án số hoc từ tiết 90 đến 101
i 2 HS làm ở bảng HS: Thực hiện (Trang 2)
GV: Gọi 2 HS lờn bảng thực hiện HS: Thực hiện  - Gián án giáo án số hoc từ tiết 90 đến 101
i 2 HS lờn bảng thực hiện HS: Thực hiện (Trang 5)
GV: Gọi HS lờn bảng làm. HS:Thực hiện - Gián án giáo án số hoc từ tiết 90 đến 101
i HS lờn bảng làm. HS:Thực hiện (Trang 27)
GV:Đưa VD: Một hình chữ nhật có chiều rộng 3m, chiều dài 4m. Tìm tỉ số  giữa số đo chiều rộng và số đo chiều dài  của hình chữ nhật đó ? - Gián án giáo án số hoc từ tiết 90 đến 101
a VD: Một hình chữ nhật có chiều rộng 3m, chiều dài 4m. Tìm tỉ số giữa số đo chiều rộng và số đo chiều dài của hình chữ nhật đó ? (Trang 29)
HS: 2 HS lên bảng chữa bài tập - Gián án giáo án số hoc từ tiết 90 đến 101
2 HS lên bảng chữa bài tập (Trang 33)
GV treo ảnh ‘Cầu Mỹ Thuận” (hình 12 tr.59 phóng to, yêu cầu HS đọc đề bài  SGK và tóm tắt đề. - Gián án giáo án số hoc từ tiết 90 đến 101
treo ảnh ‘Cầu Mỹ Thuận” (hình 12 tr.59 phóng to, yêu cầu HS đọc đề bài SGK và tóm tắt đề (Trang 35)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w