Hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành2... Hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành2... Hình phẳng giới hạn bởi hai đường congkhông có dấu giá trị tuyệt đối?. k
Trang 1BÀI GIẢNG
ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN
TRONG HÌNH HỌC
Năm học 2011 - 2012
Trang 2Ví dụ
Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng
y = 2x + 1; y = 0; x = 1 và x = 5
5 1
I = (2x + 1)dx
Giải: Ta có (đvdt)
và
(AD + BC).CD
2
5 2
1 = 28
I = (x +x)
a) Dùng công thức hình học tính diện tích hp
b) Tính tích phân sau
o
Trang 3Bài toán: Tính diện tích hp
'
y = f(x) lt u c/[a;b]
y = 0
x = a; x = b
y = f(x)
x b
S
y = - f(x) B’ A’
x
y
y = f(x)
S
B A
S’
- Nếu f(x) ≥ 0 trên [a;b] thì
b a
S = f(x).dx
- Nếu f(x) ≤ 0 trên [a;b] thì
b a
S = S' = -f(x) dx
- Nếu f(x) ≥ 0 trên [a;c] và [d;b], f(x) ≤ 0 trên [c;d] thì
1 2 3
S = S + S + S
= f(x).dx + -f(x) dx + f(x).dx
b
a
= dx + dx + dx
b
a
= f(x) dx
b
a
= f(x) dx
b a
S = f(x) dx
Trang 41 Hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành
Bài toán: Tính diện tích hp
'
y = f(x) lt u c /[a;b]
y = 0
x = a; x = b
y = f(x)
x b
S
b a
S = f(x) dx
Ví dụ: Tính diện tích hp giới hạn bởi
3
y = x
y = 0
x = -1; x = 2
Chú ý: Khi tính tích phân phải xét dấu f(x) để bỏ dấu gt tuyệt đối
2
3 -1
S = x dx
( - x ).dx + x dx
17
Trang 52 Hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong
Bài toán: Tính diện tích hình phẳng
1
2
'
'
u c/
u c/
[a;b]
[a;b]
y = f (x) lt
y = f (x) lt
x = a; x = b
Trang 61 Hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành
2 Hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong
Bài toán: Tính diện tích hình phẳng
1 2
' '
uc/
uc/
[a;b]
[a;b]
y = f (x) lt
y = f (x) lt
x = a; x = b
- Xét TH f1(x) ≥ f2(x) ≥ 0 x [a;b]
Khi đó S = S1 - S2
f (x).dx - f (x).dx = (f (x) - f (x)).dx
b
a
S = f (x) - f (x).dx
1 2 a
f (x) - f (x).dx
Trang 72 Hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong
Bài toán: Tính diện tích hình phẳng
1 2
' '
u c/
uc/
[a;b]
[a;b]
y = f (x) lt
y = f (x) lt
x = a; x = b
Chú ý về cách tính:
- Giải pt f1(x) = f2(x)
(f1(x) - f2(x) = 0)
[a;b]
x c
x d
- Tách tích phân thành
S = f (x) - f (x).dx = f (x) - f (x)dx + f (x) - f (x) dx + f (x) - f (x) dx
= [f (x) - f (x)]dx + [f (x) - f (x)]dx + [f (x) - f (x)]dx
Ví dụ: Tính diện tích hình phẳng:
b
a
S = f (x) - f (x).dx
1
2
2 2
(x)
(x)
=
= - 4x +1
- 3x + 3
x = 0; x =
y =
3
f 2x
Trang 81 Hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành
2 Hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong
Bài toán: Tính diện tích hình phẳng
1 2
' '
uc/
uc/
[a;b]
[a;b]
y = f (x) lt
y = f (x) lt
x = a; x = b
Ví dụ: Tính diện tích hp:
b
a
S = f (x) - f (x).dx
1
2
2 2
(x)
(x)
=
= - 4x +1
- 3x + 3
x = 0; x =
y =
3
f 2x
Giải: - Ta có f1(x) - f2(x) = x2 - x - 2 = 0
x = -1 [0;3]
x = 2 (t/m)
- Ta có 2 2 1 3 1 2
]
31 6
S = [f (x) - f (x)]dx + [f (x) - f (x) dx = (-x +x+2)dx + (x -x-2)dx
(đvdt)
Trang 92 Hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong
(không có) dấu giá trị tuyệt đối?
(không có) dấu giá trị tuyệt đối?
Trang 101 Hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành
2 Hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong
Bài toán: Tính dt
'
y = f(x) lt u c/[a;b]
y = 0
x = a; x = b
S
b a
S = f(x) dx
y = f(x)
x
y
b
S
Bài toán: Tính dt
1 2
' '
uc/
uc/
[a;b]
[a;b]
y = f (x) lt
S y = f (x) lt
x = a; x = b
b
a
S = f (x) - f (x).dx
Chú ý: Tính tích phân phải xét dấu f(x) để bỏ dấu gt tuyệt đối
Cách tính: - Giải pt f1(x) - f2(x) = 0
- Tách tích phân và đưa dấu giá trị tuyệt đối ra ngoài dấu tích phân
[a;b]
x c
x d
S = f (x) - f (x).dx = f (x) - f (x)dx + f (x) - f (x) dx + f (x) - f (x) dx
Trang 112 Hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong
Bài toán: Tính dt hình phẳng
1 2
' '
uc/
u c/
[a;b]
[a;b]
y = f (x) lt
S y = f (x) lt
x = a; x = b
Bài tập: Tính diện tích hp:
b
a
S = f (x) - f (x).dx
x
y = e
y = 1
x = 1; x = 2
Giải: - Ta có pt ex = 1
x = 0 [1;2]
- Ta có 2 x 2 x
2
1
S = e - 1dx = (e - 1)dx = (e - x) = e - e - 1
(đvdt)
Trang 12Bài tập về nhà: 1 + 2 + 3 trang 121 SGK
Bài tập thêm: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau:
2 2 2 4
y x
y
Trang 13và các em!