GV:nguyÔn minh h¶i Tr êng thcs minh t©n... Nhắc lại về giá trị tuyệt đối ..... Giải một số phương trỡnh chứa dấu giỏ trị tuyệt đối Giải... Tiết 64 : Ph ơng trình chứa dấu giá trị tuyệt
Trang 1
GV:nguyÔn minh h¶i
Tr êng thcs minh t©n
Trang 21.§iÒn vµo chç chÊm sao cho thÝch hîp?
a
khi a 0
a -a
5
2 T ìm x biết.
Ta có: 2x = 6 hoặc 2x = - 6 suy ra x = 3 hoặc x = - 3 Vậy : x= 3 ; x = -3
Trang 3Ví dụ 1:Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn biểu thức
a Khi x , ta có x 3 0
, ta có vậy
nên
b Khi x 2 x 0 2x ( 2 )x 2x
A x x x
x x
nên vậy
Giải
B x x x
1 Nhắc lại về giá trị tuyệt đối
a
khi a 0
khi a 0
a
- a
Giỏ trị tuyệt đối của số a , kớ hiệu là |a | , được định nghĩa như sau
Ch ẳng hạn :
Trang 4(1) (2)
b D x x khi x
a C x x khi x
* khi x ≤ 0 - 3x 0 nªn |- 3x|= - 3x
vËy C = - 3x + 7x – 4 = 4x – 4
* khi x < 6 ta có x – 6 < 0 nªn |x -6 |= - (x – 6 )= 6 - x vËy D = 5 - 4x + 6 – x = 11 - 5x
Giải
? 1 Rót gän c¸c biÓu thøc:
Trang 5Ví dụ 2: Giải ph ơng trình (SGK/50): 3x x 4
*Nếu thì khi đó
(Thoả mãn điều kiện ) (1)
3 x 0 x 0 3x 3x
Ta có ph ơng trình
2 4 2
x x
x x x x
* Nếu thì khi đó
(Thoả mãn điều kiện ) (2)
3 x 0 x 0 3x 3x
4 4 4
1 4
x x
x x x x
Từ (1) và (2) ta có tập nghiệm của ph ơng trình là S = {-1;2}
Ta có ph ơng trình
2 Giải một số phương trỡnh chứa dấu giỏ trị tuyệt đối
Giải
Trang 6Giải +) Nếu x - 3 0 x …… khi đó |x - 3|=
………
Ph ơng trình (*) có dạng ……… = 9 2x– 2x
(*)
x + 2x = 9 + 3
…… = …
…… = … ( ……… )
+) Nếu ……… < 0 x < 3 khi đó |x - 3|= ………
Ph ơng trình (*) có dạng ……… = ………
…………= ………
……… = …… ( ……… )
Vậy tập nghiệm của ph ơng trình (*) là
Ví dụ 3: Giải ph ơng trình:
3 9 2
x x
x - 3
x 4 (thỏa mãn điều kiện)
x - 3 - (x 3) = - x + 3 – 3) = - x + 3
- x + 3 9 - 2x
- x + 2x 9-3
x 6 ( loại )
S= { 4 }
Trang 7? 2 Giải các ph ơng trình sau:
a x x b x x
a ) +) Nếu x + 5 0 x - 5
khi đó |x + 5|= x + 5
PT ( 1) có dạng x + 5 = 3x + 1
x - 3x = 1 - 5
- 2x = - 4
x = 2 (t/mãn) +) Nếu x + 5 < 0 x < - 5
khi đó |x + 5|= -(x+ 5) = - x - 5
PT (1) có dạng - x - 5 = 3x + 1
- x - 3x= 1 + 5
- 4x = 6
x = - 1,5 Vậy tập nghiệm của PT (1) là
S = 2
(loại)
+) Nếu - 5x 0 x ≤ 0 khi đó |- 5x|= - 5x
PT ( 2) có dạng - 5x = 2x + 21
- 5x - 2x = 21
- 7x = 21
x = - 3 (t/mãn) +) Nếu - 5x < 0 x > 0
khi đó |-5x|= -(- 5x) = 5x
PT (2) có dạng 5x = 2x + 21
5x - 2x = 21
3x = 21
x = 7 Vậy tập nghiệm của PT (2) là
S = -3 ; 7
(t/mãn)
(1)
(1)
b)
( 2 )
Giải
Trang 8Tiết 64 : Ph ơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
1 Nhắc lại về giá trị tuyệt đối
2 Giải một số ph ơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Ví dụ 2: Giải ph ơng trình 3x x 4
Ví dụ 3: Giải ph ơng trình x 3 9 2 x
-Đặt điều kiện để bỏ dấu giá trị tuyệt đối (Theo từng tr ờng hợp
biểu thức trong dấu giá trị tuyệt đối không âm và biểu thức
trong dấu giá trị tuyệt đối âm)
- Giải các ph ơng trình ứng với mỗi điều kiện vừa đặt Đối chiếu
nghiệm ứng với mỗi điều kiện.
- Tổng hợp nghiệm và trả lời.
* Các b ớc giải ph ơng trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối
Ví dụ 1: bỏ dấu giá t i tuyệt đối và rút gọn các biểu thức: ṛi tuyệt đối và rút gọn các biểu thức:
Trang 93 Luyện tập
Bài 1: Chọn câu đúng, sai
Câu
2 2 x 2 x x 0
Với
Với Với
1 2 x 2 x x 0
3 x 1 x 1 x 1
S Đ
4 | x – 7 | = x - 7 với x
4 | x – 7 | = x - 7 với x
7
Trang 10Bài tập 2: giải các phương trình sau
) 2 6
Trang 11H íng dÉn vÒ nhµ
• Lµm bµi tËp sè 35, 36, 37 SGK/51
• TiÕt sau «n tËp ch ¬ng IV
- Lµm c¸c c©u hái «n tËp ch ¬ng
- Ph¸t biÓu thµnh lêi c¸c tÝnh chÊt vÒ liªn hÖ gi÷a thø tù vµ phÐp céng, phÐp nh©n
• Bµi tËp sè 38, 39, 40, 41, 44 SGK/53
Trang 12Tr êng thcs minh t©n