1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

on tap cuoi năm dai so 9. tiết 64

10 251 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 369 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biểu thức có nghĩa khi: 1.

Trang 1

TiÕt 67 ¤n tËp cuèi n¨m

Bµi tËp 1

) 3 2 2 6 4 2

)

6 1 6 2 3 6

Gi¶i

) 2 2 4 2 6 2 2 4 6 2 4 2

( ) (2 ) 2

) 2 1 2 2 2 1 2 2 2 1 2 2 3

2 2 3 2 2 3 4 2 3 4 2 3 )

3 1 3 1 3 1 3 1 3 1 3 1 2

2

5 6 1 4 6 2 3 3 6

Trang 2

c) C¸ch kh¸c:

2 2 3 2 2 3 2 3 2 3

N = + − + − + −

N > => = N

4 2 4 3 4 2 2

= − − = − =

Trang 3

TiÕt 67 ¤n tËp cuèi n¨m

Bµi tËp 1

) 3 2 2 6 4 2

)

6 1 6 2 3 6

Gi¶i

) 2 2 4 2 6 2 2 4 6 2 4 2

( ) (2 ) 2

) 2 1 2 2 2 1 2 2 2 1 2 2 3

2 2 3 2 2 3 4 2 3 4 2 3 )

3 1 3 1 3 1 3 1 3 1 3 1 2

2

5 6 1 4 6 2 3 3 6

Trang 4

Kiến thức

Đ a thừa số ra ngoài dấu căn

2

A B = A B

2

= 

( 0; 0)

A B = A B AB

Hằng đẳng thức

Nhân hai căn bậc hai

Trục căn thức ở mẫu

A B

A B =

±

m

A nếu A ≥ 0

- A nếu A < 0

( B > 0 )

( A ≥ 0; B ≥ 0; A ≠ B )

Trang 5

Bài tập 2 Giải các ph ơng trình, hệ ph ơng trình sau

a x + + =

b x − − x − =

)

c



Giải a) ĐKXĐ: x ≥ - 5

5 1

x

(Thoả mãn đkxđ )

Vậy ph ơng trình đã cho có

nghiệm là x = - 4

b) ĐKXĐ: x ≥ 1

5 1 4

x

x

⇔ + =

⇔ = −

(vì hai vế đều d ơng)

2

4( x 1) x 18 x 81

⇔ − = − + (Với x ≥ 9)

2 22 85 0

⇔ − + =

’ = (-11)2 -1.85 = 36 > 0 ∆ = 6

x1= 11 + 6 = 17

x2 = 11 – 6 = 5 ( loại ) Vậy nghiệm của ph ơng trình đã

Trang 6

b) C¸ch kh¸c:

9 2 1 0

1 8 2 1 0

1 ( 0)

x − = t t

3

∆ =

§KX§: x ≥ 1

§Æt cã ph ¬ng tr×nh:

t2 – 2 t - 8 = 0

’ = (-1)2 -1 (- 8) = 9 > 0;

t1=1 +3 = 4 ;

t2 = 1 – 3 = - 2 ( lo¹i )

Víi t = 4 ⇒ x − = ⇒ − = 1 4 x 1 16 ⇒ = x 17 ( tho¶ m·n §KX§ ) VËy nghiÖm cña ph ¬ng tr×nh lµ x = 17

Trang 7

Đặt x − = 1 a ; y − = 1 b a ( ≥ 0; b ≥ 0)

 + =  + =  =

Có hệ ph ơng trình:

( thoả mãn ĐK)

Vậy nghiệm của hệ ph ơngtrình đã cho là (x; y ) =( 2; 2 )

ĐKXĐ : x ≥ 1 ; y ≥ 1

)

c



Trang 8

Một số l u ý 0

A

1) với mọi A ≥ 0

2) Khi giải ph ơng trình chứa ẩn trong dấu căn :

B ớc 1 : Tìm điều kiện xác định

B ớc 2: Chuyển vế ( đặt điều kiện hai vế không âm) rồi bình ph ơng hai vế sao cho không còn căn

Hoặc đặt ẩn phụ đ a về ph ơng trình đã biết cách giải ( ph ơng trình bậc nhất một ẩn hoặc ph ơng trình bậc hai một ẩn)

3)Hệ ph ơng trình bậc nhất 2 ẩn x; y có dạng tổng quát :

ax + by = c

a x +b y = c ’ ’

Trong đó a, b, c, d là các số đã biết; a và b; a và b không đồng thời bằng 0’ ’

Giải hệ ph ơng trình bậc nhấ 2 ẩn :- Ph ơng pháp cộng hoặc ph ơng pháp thế

Với A – 0 th ( ) 2

A = A

Trang 9

Trò chơi

Câu 1 Nếu thì x bằng:

A.1 C.7 D.49

2 + x = 3

7

B

2 x − 1

Câu 2 Biểu thức có nghĩa khi:

1

2

2

C x >

1

2

D x <

Câu 3 Mệnh đề nào đúng

( ) ( )

4 25 4 25

A − − = − −

2 (1 3) 1 3

C − = −

100 10

Trang 10

Câu 4 Kết quả phép tính là:

3 2 3 + 2

− +

.6

7

5

Câu 5.Cách sắp xếp nào sau đây là đúng

.2 6 4 2 3 3

A > >

.4 2 3 3 2 6

B > >

.3 3 2 6 4 2

C > >

.4 2 2 6 3 3

D > >

Câu 6.Giá trị của biểu thức

3 2 3

+ +

2 2

.

3

3

B C 1 D . 4 3

Ngày đăng: 15/02/2015, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w