1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

200 bài tập tích phân môn toán 12 ôn thi THPT

43 320 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 485,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

200 bài tập tích phân môn toán 12 ôn thi tốt nghiệp THPT tham khảo

Trang 1

( 1)(2 1)

101 0

5( 4)

Trang 2

Câu 9. I x x dx

1

5 3 6 0

( 1)

1(1 )

.(1 )

11

11

Trang 3

11

2 2 1

1 11

=+

11

4 2 1

11

Trang 4

3 2 1

215

1 3 0

21

++

t

1 2 0

Trang 5

t t

2 2 4 2 2

.31

11

=

+

Trang 6

02( −1) =

4 1

Trang 7

1 15ln

4 74

11

2 ( 1) 2 ( 1)( 1)

1 1−

= ∫ Đặt t

x

3 2

1 1

3 7

3 2

3 0

Trang 8

dt dt t

dt t

t

t t

t t

2 3

111

11

=+

2 ln(1 )

=∫ + Đặt u x

ln(1 )2

Trang 9

2 4 1

2∫ − =16 + Tính x

2 2

1 2 1− −

∫ • Đặt x=sint I 6 t t tdt

0

3 1(cos sin )cos

π

π

Trang 10

Dạng 3: Tích phân từng phần

Câu 56. I x dx

3

2 2

=  2;3∉ −[ ]1;1

TP3: TÍCH PHÂN HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

Dạng 1: Biến đổi lượng giác

28cos sin 2 3sin cos

8sin 2 cos2 2

Trang 12

3 0

Trang 13

dx x

x x

dx

cos.2sin

8cos.cos.sin

1

=+

12

21

0

sin cos2

Trang 14

I u du

u

1

2 2

Trang 15

sin 43

2 13

sinsin 3 cos

2 3

sin 1 coscos

Trang 16

2 0

sin(sin cos )

7sin 5cos(sin cos )

Trang 17

1 tan (sin )cos (cos )

cos (sin ) cos (cos )

Trang 18

sincos 3 sin

3

( sin )sinsin sin

3 sin

π π

=∫ Đặt

u x

du dx dx

1

cos

Trang 19

t t

cot2

sin5sin cos 2cos

Trang 20

Câu 101. x

x

2 2

6

sinsin3

1 1

tancos 1 cos

32

Trang 21

2 0

Ta có:

2 6

2 0

2 0

0

tancos 2

ln

10

3 3

8 4

1sin .coscos

π

x x

3

2

4 3 4

costan

8 4

1

4 3 1

Trang 22

Câu 112.

3

2 0

cos cos sin

.sin

1 cos

π

=+

cosI

1 ln( 15 4) ln( 3 2)2

π

π

Trang 23

1 0

4

ln 34

tancos 1 cos

cos

u

1 2 1 3

2 2

Trang 24

π

Trang 25

e

21

.( 1)1

++

Đặt t=x e x +1 ⇒ I =xe x+ −1 ln xe x+ +1 C

Câu 123.

x

dx I

2 2

Trang 26

3ln2

2 3

e dx I

31

=+ ⇒ I = t dt

1 3 0

3 3

1

−+

( 2)

1

++ +

2 11

2 ( 1)∫ − + d t t

1 2 2 0

2

1

+ ++ +

Trang 27

8 ln

Câu 134.

x x

Trang 28

Ta có:

x

dx I

1 2 0

32

3 2 2 1

12

Đặt t= +1 lnxJ t dt

t

2 1

Trang 29

e

Trang 30

Dạng 2: Tích phân từng phần

Câu 151.I e inx xdx

2

s 0

Trang 31

t t

8 3

x dx

2

2 3

2

2ln( 1)

112

1

2ln( 1)

2

2 1

Trang 32

2 0

1.ln 

ln( 1)

ln( 1)

e

e e

1 2 1

1

+ +

3

.2

Trang 33

=+

2 1

2

6 6

sin

π

π π π

0

14

Trang 34

1( 1)

x

2

3 3 1

2 0

.1

=+

0

29

Trang 35

x x

2

coscos

ln(5− )

=∫ Đặt

dx dv

Ta có: I x x dx

2 0

(2 )

=∫ − + x dx

2

2 0

=∫ − =∫ − − = (sử dụng đổi biến: x= +1 sint )

Trang 36

Ta có: I xdx

x x

2 3 1

cossin

x

2

12sin

2

4 4

π π

π π

2

Trang 37

I =∫2 ++

0

2

2sin1

)sin(

cos

1 sin2

π

=+

(cos cos sin )

.sin

1 cos

π

=+

Trang 38

Đặt t=cosxdt= −sin x dx K dt

t

1 2 1

2 3

( sin )sin(1 sin )sin

=∫ Đặt

u x

du dx dx

Trang 39

x

2 2

2 0

v x

0

tan2

π π

cos(1 sin2 )

Trang 40

4 6

xdx I

1 (1 ) 1

= ∫ − = (dùng tích phân từng phần)

Trang 41

4 0

2ln

1 1

t

11

Trang 42

3 2( )

sin1

4sin

Trang 43

cos ( sin cos )

2

cos1sin cos

2

0 0

π π

4 ππ

−+

Ngày đăng: 26/12/2016, 05:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w