1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

lý thuyết, dạng bài tập và trắc nghiệm lý 12 ôn thi tốt nghiệp

119 768 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 119
Dung lượng 2,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tài liệu word lý thuyết, dạng bài tập và trắc nghiệm lý 12 ôn thi tốt nghiệp

Trang 1

Trắc nghiệm Lý 12

CHƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

1.Dao động cơ: Là chuyển động qua lại quanh VTCB.

2.Dao động tuần hoàn: Dao động có chu kì xác định

Sau những khoảng thời gian bằng nhau( chu kì) vật trở lại vị trí cũ theo hướng cũ

3.Dao động điều hòa :Là dao động được biểu diễn bằng hàm sin hoặc cos nhân với một hệ số.

Phương trình định nghĩa dao động điều hòa: x=Acos(ω ϕt+ ), A (biên độ), ω (tần số góc) là những hằng số dương

t

ω ϕ+ : pha dao động tại thời điểm t

ϕ:pha ban đầu tại t=0.

Li độ x: độ lệch khỏi VTCB

-Chu kì T của dao động điều hòa là khoảng thời gian để vật thực hiện 1 dao động toàn phần

-Tần số f của dao động điều hòa:số dao động toàn phần vật thực hiện trong 1 giây.

-Tại VTCB:Vận tốc cực đại, động năng cực đại, thế năng bằng không, gia tốc bằng không.

-Tại biên:vận tốc bằng không, động năng bằng không, li độ cực đại, thế năng cực đại

Lưu ý: Trong dao động điều hòa chu kì, biên độ không đổi Có 3 đại lượng biến thiên điều hòa

cùng tần số: li độ, vận tốc, gia tốc

-Đồ thị của dao động điều hòa-đồ( thị li độ, vận tốc, gia tốc ): là đường hình sin.

CON LẮC LÒ XO DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA( Bỏ qua ma sát)

1.Cấu tạo: vật nhỏ coi là chất điểm gắn vào 1 đầu lò xo nhẹ có độ cứng K, còn 1 đầu giữ cố định 2.Lực kéo về : tỉ lệ với li độ: F=-Kx

3.Năng lượng:

Từ biên về VTCB :động năng tăng, thế năng giảm

Từ VTCB ra biên : động năng giảm , thế năng tăng.

Cơ năng bảo toàn và tỉ lệ với bình phương biên độ.

CON LẮC ĐƠN ( dao động bỏ qua ma sát)

Trang 2

Trắc nghiệm Lý 12

1.Cấu tạo: Gồm 1 vật nhỏ treo ở 1 đầu dây không dãn

2.Lực kéo về: thành phần tiếp tuyến của trọng lực

3.Con lắc đơn dao động với biên độ góc bé là dao động điều hòa: li độ góc hoặc

cung s biến thiên điều hòa

3.Năng lượng:

Từ biên về VTCB :động năng tăng, thế năng giảm

Từ VTCB ra biên : động năng giảm , thế năng tăng.

Cơ năng bảo toàn

4.Ứng dụng con lắc đơn: Đo gia tốc rơi tự do

DAO ĐỘNG TẮT DẦN,DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC, DAO ĐỘNG DUY TRÌ

1.Dao động tự do: Chu kì chỉ phụ thuộc đặc tính của hệ, không phụ thuộc yếu tố bên ngoài.

Vd:dao động của con lắc lò xo, con lắc đơn tại 1 vị trí, bỏ qua ma sát là dao động tự do

2.Dao động tắt dần: Dao động có biên độ ( và năng lượng) giảm theo thời gian

*Nguyên nhân dao động tắt dần:do lực cản không khí, ma sát

*Ứng dụng :Thiết bị đóng cửa tự động, giảm xóc

3.Dao động duy trì :giữ biên độ không đổi , không làm thay đổi chu kì riêng bằng cách cung cấp

cho hệ một phần năng lượng đúng bằng phần năng lượng tiêu hao do ma sát sau mỗi chu kì

3.Dao động cưỡng bức:Dao động chịu tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hòa.

*Đặc điểm:Tần số dao động bằng tần số lực cưỡng bức, biên độ dao động cững bức phụ thuộc biên độ lực cưỡng bức và độ chênh lệch giữa tần số lực cưỡng bức và tần số riêng

*Hiện tượng cộng hưởng:Biên độ của dao động cưỡng bức tăng nhanh đến giá trị cực đại khi tần

số lực cưỡng bức bằng tần số riêng.Hiện tượng cộng hưởng có thể có lợi hoặc hại

Điều kiện cộng hưởng: f=f0

TỔNG HỢP 2 DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA CÙNG PHƯƠNG, CÙNG TẦN SỐ

Độ lệch pha ảnh hưởng đến biên độ tổng hợp:2 dao động cùng pha biên độ tổng hợp lớn nhất.Hai dao động ngược pha biên độ tổng hợp nhỏ nhất.Những trường hợp khác biên độ tổng hợp có giá trị trung gian

Trang 3

Trắc nghiệm Lý 12

Dạng 1:Tìm các đại lượng đặc trưng của dao động điều hòa, con lắc lò xo : chu kì , tần số, tần

số góc, biên độ, thời gian,li độ, vận tốc, gia tốc

-Sử dụng các công thức:

T=2π

ω , ω =2 fπ , T=2

m K

+ Đường đi trong 1 chu kỳ là 4A; trong 12 chu kỳ là 2A

+ Đường đi trong 14 chu kỳ là A khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên hoặc ngược lại

Trang 4

Trắc nghiệm Lý 12

+ nếu cho t: thế vào CT li độ x=Acos(ω ϕt+ )

+nếu cho A ,v, ω tính theo CT: 2 2 2

+Nếu cho thời gian t: thế vào công thức : v =-ωAsin(ω ϕt+ )

+nếu cho A, ω,x tính theo CT : 2 2 2

+Nếu cho biết thời gian t: thế vào công thức : a =-ω2Acos(ω ϕt+ )

+Nếu cho biết x, ω tính theo CT a = -ω2x

Dạng 2 :Viết phương trình dao động của con lắc lò xo:

-Tại thời điểm t=0: x0 =Acosϕ (1)

v0 =-ωAsinϕ(2)

giải (1) lấy nghiệm đơn giản nhất thỏa (2)

Lưu ý:Hàm sinϕ và v 0 luôn trái dấu

-Một số trường hợp đặc biệt:

+Chọn gốc thời gian tại biên dương : Acosϕ=A, có 1 nghiệm ϕ=0,không cần xét (2)

+Chọn gốc thời gian tại biên âm : Acosϕ=-A, có 1 nghiệm ϕ=π, không cần xét (2)

Trang 5

+Nếu tính li độ biểu diễn theo thế năng, tính vận tốc biểu diễn theo động năng

Lưu ý đơn vị: m(kg), x(m), A(m)

Cơ năng W=mgl(1-cosαmax)

Nếu góc bé, con lắc đơn dao động điều hòa :

W t = 2 2 2

m sω =mglα

Trang 6

Nếu ∆ =ϕ k2π : hai dao động cùng pha, Amax=A1+A2

Nếu ∆ =ϕ (2k+1)π : hai dao động ngược pha, Amin=A1-A2

Lưu ý: vùng giá trị của biên độ tổng hợp : A1−A2 ≤ ≤ +A A1 A2

Sử dụng máy tính cầm tay giải một số dạng bài tập chương 1:

Dạng tìm thời gian từ VTCB đến vị trí có li độ x hoặc ngược lại:( t<

4

T

)Bấm máy: shiftsin(x:A):ω=

Dạng tìm thời gian từ vị trí có li độ x đến vị trí biên hoặc ngược lại

Bấm máy : shiftcos(x:A):ω=

( nhập độ lớn x)

Dạng tìm li độ và vận tốc sau khoảng thời gian t kể từ thời điểm t có li độ x1

Bấm máy : Acos(ω∆ ±t shiftcos( : ))x A1

Trang 7

Dạng tìm li độ và vận tốc trước khoảng thời gian t kể từ thời điểm t có li độ x1

Bấm máy : Acos− ∆ ±(ω t shiftcos( : ))x A1

( Lấy dấu”+” nếu li độ giảm, dấu”-” nếu li độ tăng)

Dạng 1: DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ

Dao Động Điều Hòa - Biên Độ - Tần Số Góc - Pha Ban Đầu

2.1 Chọn câu trả lời đúng Biên độ của dao động điều hòa là :

A Khoảng dịch chuyển lớn nhất về một phía đối với vị trí cân bằng

B Khoảng dịch chuyển về một phía đối với vị trí cân bằng

C Khoảng dịch chuyển của một vật trong thời gian 1/2 chu kì

D Khoảng dịch chuyển của một vật trong thời gian 1/4 chu kì

2.2 Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 20 cm Biên độ dao động của vật là

2.3 Cho dao động điều hòa có x = Acos(ωt + ϕ) Trong đó A, ωϕ là những hằng số Phát

biểu nào sau đây đúng ?

A Đại lượng ϕ là pha dao động

B Biên độ A không phụ thuộc vào ωϕ, nó chỉ phụ thuộc vào tác dụng của ngoại lực kích

thích ban đầu lên hệ dao động

Trang 8

Trắc nghiệm Lý 12

C.Đại lượng ω gọi là tần số dao động, ω không phụ thuộc vào các đặc trưng của hệ dao động

D Chu kì dao động được tính bởi T = 2πω

2.4 Chọn câu trả lời sai

A Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái chuyển động của vật dao động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau

B Dao động là sự chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một

vị trí cân bằng

C Pha ban đầu ϕ là đại lượng xác định vị trí của vật dao động ở thời điểm t = 0

D Dao động điều hòa được coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo

2.5 Một chất điểm M chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O, bán kính R = 0,2m với vận tốc v = 80cm/s Hình chiếu của chất điểm M lên một đường kính của đường tròn là:

A dao động điều hòa với biên độ 40 cm và tần số góc 4rad/s

B dao động điều hòa với biên độ 20 cm và tần số góc 4rad/s

C dao động có li độ lớn nhất 20cm

D chuyển động nhanh dần đều có a> 0

2.6 Một chất điểm M chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O, bán kính R với vận tốc v

= 100cm/s Hình chiếu của chất điểm M lên một đường kính ox của đường tròn là P, khi P cách O 6cm nó có tốc độ 50cm/s , giá trị R:

Tần Số Góc – Chu Kì – Tần Số

2.7 Chọn câu trả lời đúng Chu kì dao động là :

A Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s

B Khoảng thời gian để vật đi từ bên này đếnbên kia của quỹ đạo chuyển động

C Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu

D Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu

2.8 Chọn câu trả lời đúng

A Dao động của hệ chịu tác dụng của lực ngoài tuần hoàn là dao động tự do

B Chu kì của hệ dao động tự do không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài

Trang 9

Trắc nghiệm Lý 12

C Chu kì của hệ dao động tự do khơng phụ thuộc vào biên độ dao động

D Tần số của hệ dao động tự do phụ thuộc vào lực ma sát

2.9 Một vật cĩ khối lượng m treo vào lị xo cĩ độ cứng k Kích thích cho vật dao động điều hịa với biên độ 3cm thì chu kì dao động của nĩ là T = 0,3s Nếu kích thích cho vật dao động điều hịa với biên độ 6cm thì chu kì dao động của con lắc lị xo là

2.10 Một con lắc lị xo treo thẳng đứng Quả cầu con lắc cĩ khối lượng 100g Khi cân bằng, lị

xo dãn ra một đoạn bằng 4cm Cho con lắc dao động theo phương thẳng đứng Lấy g = π2 (m/s2) Chu kì dao động của con lắc là

2.11 Một con lắc lị xo được treo thẳng đứng ở nơi cĩ gia tốc trọng trường g = 10m/s2 Vật nặng cĩ khối lượng m và dao động điều hịa theo phương thẳng đứng với tần số gĩc ω = 20rad/s Trong quá trình dao động, chiều dài lị xo biến thiên từ 18cm đến 22cm Lị xo cĩ chiều dài tự nhiên 0 là

2.12 Một con lắc lị xo cĩ độ cứng k và vật cĩ khối lượng m dao động điều hịa Khi khối lượng của vật là m = m1 thì chu kỳ dao động là T1 = 0,6s , khi khối lượng của vật là m = m2 thì chu kỳ dao động là T2 = 0.8s Khi khối lượng của vật là m = m1 + m2 thì chu kỳ dao động là

A T = 0,7s B T = 1,4s C T = 1s D T = 0,48s

2.13 Tại một nơi xác định, Chu kì ( tần số) dao động điều hịa của con lắc đơn phụ thuộc vào

A tỉ số giữa trọng lượng và khối lượng của con lắc B biên độ dao động

2.14 Một con lắc đơn có chu kì dao động T = 4s, thời gian để con lắc đi từ VTCB đến vị trí có li độ cực đại là:

A t = 0,5 s B t = 1,0 s C t = 1,5 s D t = 2,0 s

2.15 Một con lắc đơn cĩ chu kỳ dao động T = 3s, thời gian để con lắc đi từ vị trí cĩ li độ x = A/2 đến vị trí cĩ li độ x = A là

A t = 0,250s B t = 0,375s C t = 0,500s D t = 0,750s

Trang 10

Trắc nghiệm Lý 12

2.16 Một con lắc đơn có chiều dài l1 dao động điều hòa với chu kì T1 = 1,5s Một con lắc đơn khác có chiều dài l2 dao động điều hòa có chu kì là T2 = 2 s Tại nơi đó, chu kì của con lắc đơn có chiều dài l = l1 + l2 sẽ dao động điều hòa với chu kì là bao nhiêu?

Vận Tốc - Gia Tốc Trong Dao Động Điều Hòa

2.19 Vận tốc của một vật dao động điều hòa có độ lớn đạt giá trị cực đại tại thời điểm t Thời điểm ấy có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau :

A Khi t = 0 B Khi t = T4 C Khi t = T D Khi vật qua VTCB

2.20 Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 3,14s và biên độ A = 1m Tại thời điểm vật qua VTCB vận tốc của vật có giá trị là :

2.21 Trong dao động điều hoà, vận tốc tức thời của vật dao động biến đổi

A Cùng pha với li độ B sớm pha

A biến thiên điều hòa với phương trình v = ωAcos(ωt + π)

B biến thiên điều hòa với phương trình v = ωAcos(ωt +

2

π )

Trang 11

Trắc nghiệm Lý 12

C biến thiên điều hòa với phương trình v = ωAcos(ωt)

D biến thiên điều hòa với phương trình v = ωAsin(ωt +

A Đường parabol B Đường tròn C Đường elíp D.Đường hyperbol

2.25 Đồ thị biểu diên sự biến thiên của gia tốc theo li độ trong dao động điều hòa có hình dạng nào sau đây

A Đường parabol B Đường tròn C Đường thẳng D Đoạn thẳng

2.26 Xét một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt 3π) Vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi

2.29 Li độ và gia tốc của một vật dao động điều hòa luôn biến thiên điều hòa cùng tần số và

Trang 12

Trắc nghiệm Lý 12

2.30 Trong dao động điều hịa, gia tốc biến đổi :

A cùng pha với vận tốc B sớm pha

2.32 Trong dao động điều hịa, gia tốc của vật

A tăng khi li độ tăng B giảm khi li độ giảm C khơng đổi.D luơn giảm khi li độ thay đổi

2.33 Một vật dao động điều hịa cĩ phương trình x = Acos2Tπt Thời điểm đầu tiên gia tốc của vật cĩ độ lớn bằng nửa gia tốc cực đại nhận giá trị là :

A t = 5T12 B t =T6 C t = 12T D t = T4

2.34 Một vật DĐĐH với chu kì T = 1s Ở thời điểm pha dao động là 34π, vật cĩ vận tốc

v= −4π 2 cm / s Lấy π2 = 10 Gia tốc của vật ở thời điểm đã cho cĩ giá trị nào :

A 0,8 2(m/s2) B  0,8 2(m/s2) C 0,8 3(m/s2) D. 8 3(m/s2)

2.35 Chọn câu trả lời đúng Khi vật dao động điều hịa thì :

A Véctơ vận tốc vr và véctơ gia tốc ar là các véctơ hằng số

B Véctơ vận tốc vr và véctơ gia tốc ar đổi chiều khi vật qua vị trí cân bằng

C Véctơ vận tốc vr và véctơ gia tốc ar hướng cùng chiều chuyển động của vật

D Véctơ vận tốc vr hướng cùng chiều chuyển động của vật, véctơ gia tốc ar hướng về vị trí cân bằng

2.36 Trong dao động điều hòa của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi:

A Lực tác dụng đổi chiều B Lực tác dụng bằng không

C Lực tác dụng có độ lớn cực đại D Lực tác dụng có độ lớn cực đại

Trang 13

Trắc nghiệm Lý 12

2.37 Chọn câu trả lời sai Lực tác dụng vào chất điểm dao động điều hịa :

A Cĩ biểu thức F =  kx B Cĩ độ lớn khơng đổi theo thời gian

C Luơn hướng về vị trí cân bằng D Biến thiên điều hịa theo thời gian

2.38 Chọn câu trả lời sai

A Vận tốc của vật dao động điều hịa cĩ giá trị cực đại khi qua vị trí cân bằng

B Khi qua vị trí cân bằng, lực hồi phục cĩ giá trị cực đại

C Lực hồi phục tác dụng lên vật dao động điều hịa luơn hướng về vị trí cân bằng

D Lực hồi phục tác dụng lên vật dao động điều hịa luơn hướng về vị trí cân bằng

A 40π(rad/s) ; 4cm B 30π(rad/s) ; 2cm C 20π(rad/s) ; 4cm D 10π(rad/s) ; 3cm

Phương Trình Dao Động Điều Hịa Tính Quãng Đường

của chất điểm tại thời điểm t = 1s là:

A π(rad) B 2π (rad) C 1,5π (rad) D 0,5π (rad)

2.42 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=6cos( )4πt cm, tọa độ của vật tại thời điểm t = 10s là:

A x = 3 cm B x = 6 cm C x = -3 cm D x = -6 cm

2.43 Cho một vật dao động điều hồ với phương trình x = 4cos(πt + π) (cm) Thời điểm vật qua vị trí cĩ li độ x = 0 lần thứ 2 là

Trang 14

) Chọn Gốc thời gian tại

A li độ x = - A B li độ x = +A C qua VTCB → dương D qua VTCB → âm

2.45 Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 6cm, tần số f = 2Hz Khi t = 0 vật đi qua li độ cực đại Phương trình dao động của vật là :

A x = 6cos(4πt 2π)cm B x = 6cos4πt(cm) C x = 6cos(2πt)cm D.x = 6cos(4πt π)cm

2.46 Một vật dao động điều hòa x = 4cos(2t π3)cm Gốc thời gian được chọn vào lúc :

A Vật có li độ x = 2cm và đi theo chiều dương B.Vật có li độ x = 2 2cm và đi theo chiều âm C.Vật có li độ x = 2cm và đi theo chiều âm D Vật có li độ x = 2 2cm và đi theo chiều dương

2.47 Con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng Thời gian vật đi từ vị trí thấp nhất đến vị trí cao nhất cách nhau 10cm là 1,5s Chọn trục Ox thẳng đứng, gốc O là vị trí cân bằng, chiều

dương hướng lên, gốc thời gian vật ở vị trí thấp nhất Phương trình dao dộng của vật

π) (cm)

2.48 Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 100 N/m và vật có khối lượng m = 250 g, dao động điều hoà với biên độ A = 6 cm Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng Quãng đường vật đi được trong s

10

πđầu tiên là

A 9 cm B 24 cm C 6 cm D 12 cm

Trang 15

Trắc nghiệm Lý 12

2.49 Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, Khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v0 =

40π cm/s tần số dao động f = 5 Hz Chọn gốc thời gian lúc vật có li độ x = - 2 cm và đang vào vị trí cân bằng Phương trình dao động của vật là:

A x = 4cos(10πt +

6

π) cm B x=4cos(10πt + )

3

π) cm

C x=4cos(10π

t-6

π) cm D x = 4cos(10πt - )

3

π) cm

2.50 Cơ năng của vật dao động điều hòa W = 3.105J Lực cực đại tác dụng lên vật bằng 1,5.103N Chu kì dao động T = 2s và pha ban đầu ϕ=π3 Phương trình dao động của vật là :

2.51 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm quả nặng có khối lượng m = 1kg và lò xo có độ cứng k =1600N/m Khi quả nặng ở vị trí cân bằng, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu 2 m/s hướng thẳng đứng theo chiều dương xuống dưới Chọn gốc thời gian là lúc truyền vận vận tốc cho vật Phương trình dao động của vật là

A x = 0,5cos 40t (m) B x = 0,05cos(40t +

2

π) (m)

C x = 0,05cos(40t- )

2

π (m) D.x= 0,05 2cos40t ( m)

2.52 Một vật nặng khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k theo phương thẳng đứng làm tại nơi có g = 10 m/s2, làm lò xo giãn một đoạn ∆l= 10 cm Từ vị trí cân bằng người ta kéo vật thẳng đứng xuống một khoảng bằng 3 cm rồi buông nhẹ không vận tốc đầu cho vật dao động Chọn gốc thời gian lúc buông vật chiều dương hướng lên trên Phương trình dao động của vật là

A.x =3cos(10t +

2

π) cm.B.x = 3cos (10t +π)cm.C x=5cos (10t - π)cm.D x=5cos(10t -

2π) cm

Trang 16

Trắc nghiệm Lý 12

Lực Kéo Về - Lực Đàn Hồi

2.53 Một con lắc lị xo treo thẳng đứng tại vị trí cân bằng chiều dài con lị xo cĩ giá trị 40 cm

Kích thích cho vật dao động điều hịa dọc theo 0x phương thẳng, chiều dương hướng lên Chiều dài của lị xo khi vật cĩ tọa độ x = +3 cm là

2.54 Lực làm vật dao động điều hịa theo phương ngang cĩ giá trị cực đại là

A Fmax = kA B Fmax = k (A - ∆) C Fmax = 0 D Fmax = k∆

2.55 Một con lắc lị xo cĩ độ cứng là k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật

Gọi độ giãn của lị xo khi vật ở vị trí cân bằng là ∆l Cho con lắc dao động điều hịa theo phương thẳng đứng với biên độ là A Lực đàn hồi của lị xo cĩ độ lớn cực đại trong quá trình dao động là

A F = kA B F = 0 C F = k( ∆l-A ) D F = k(A + ∆l)

2.56 Một vật cĩ khối lượng m = 0,1kg dao động điều hịa với chu kì T = 1s Vận tốc của vật qua vị trí cân bằng là v0 = 31,4cm/s Lấy π2 = 10 Lực kéo về cực đại tác dụng lên vật cĩ giá trị là :

2.57 Một con lắc lị xo cĩ độ cứng là k treo thẳng đứng cĩ biên độ 5cm Tại VTCB là xo dãn

2,5cm Lực đàn hồi cĩ độ lớn nhỏ nhất là

A Fmin = 5N B Fmin = 5N C Fmin = 0 D Fmin = 7,5N

2.58 Con lắc lò xo ngang dao động với biên độ A = 8 cm, chu kì T = 0,5 s, khối lượng của vật nặng là m = 0,4 kg (lấy π2= 10) Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là:

A Fmax = 525 N B Fmax = 5,12 N C Fmax = 256 N D Fmax = 2,56 N

Năng Lượng Dao Động Điều Hịa

2.59 Cơ năng của một chất điểm dao động điều hồ tỉ lệ thuận với

A Bình phương biên độ dao động B Li độ của dao động

Trang 17

Trắc nghiệm Lý 12

2.60 Chọn phát biểu sai khi nói về năng lượng của hệ dao động điều hòa :

A Cơ năng của tỉ lệ với bình phương biên độ dao động

B Trong quá trình dao động có sự chuyển hóa giữa thế năng và động năng và công của lực

ma sát

C Cơ năng toàn phần được xác định bằng biểu thức W = 12mω2A2

D Trong suốt quá trình dao động, cơ năng của hệ được bảo toàn

2.61 Vật dao động điều hòa chuyển động hướng về vị trí cân bằng, thế năng của vật

2.62 Chọn câu trả lời đúng Năng lượng của vật dao động điều hòa :

A Biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì T

B Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2

C Bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng

D Bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân bằng

2.63 Quả nặng gắn vào lò xo đặt nằm ngang dao động điều hòa có cơ năng là 3.10-5 J và lực đàn hồi lò xo tác dụng vào vật có giá trị cực đại là 1,5.10-3 N Biên độ dao động của vật là

2.64 Một con lắc lò xo có cơ năng W = 0,9J và biên độ dao động A = 15cm Hỏi động năng

của con lắc tại li độ x = -5cm là bao nhiêu

C 0,3J D Không xác định được vì chưa biết độ cứng của lò xo.

2.65 Một con lắc lò xo thực hiện được 5 dao động trong thời gian 10 s, vận tốc của vật nặng qua vị trí cân bằng có độ lớn 8π cm/s Vị trí vật có thế năng bằng 1

3lần động năng cách vị trí cân bằng:

2.66 Ở một thời điểm, vận tốc của vật dao động điều hòa bằng 20% vận tốc cực đại, tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là

Trang 18

bằng giây Động năng ( thế năng) của vật đĩ biến thiên với chu kì

Loại 2: TỔNG HỢP CÁC DAO ĐỘNG ĐIỀU HỒ

2.71 Hai dao động điều hòa cùng pha khi độ lệch pha giữa chúng là:

A ∆ϕ =2nπ (với n∈Z) B ∆ϕ =(2n+1)π (với n∈Z)

21

41

Trang 19

Trắc nghiệm Lý 12

A A = A 2 B A = A 3 C A = A

2 D A =

32

2.75 Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương , cùng tần số x1

= sin 2t (cm) và x2 = 2,4 cos 2t (cm) Biên độ của dao động tổng hợp là :

A A = 1,84 cm B A = 2,60 cm C A = 3,40 cm D A = 6,67 cm

Loại 3: DAO ĐỘNG RIÊNG – DAO ĐỘNG ĐƯỢC DUY TRÌ- DAO ĐỘNG CƯỞNG

BỨC

2.76 Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Trong dao động tắc dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt năng

B Trong dao động tắc dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hóa năng

C Trong dao động tắc dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng

D Trong dao động tắc dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành quang năng

2.77 Nhận định nào sau đây sai khi nĩi về dao động cơ học tắt dần?

A Trong dao động tắt dần cơ năng giảm dần theo thời gian

B Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh

C Dao động tắt dần là dao động cĩ biên độ giảm dần theo thời gian

D dao động tắt dần cĩ động năng giảm dần cịn thế năng biến thiên điều hịa

2.78 Phát biểu nào sau đây là đúng ?

Trang 20

Trắc nghiệm Lý 12

A Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã làm mất lực cản của mơi trường đối với vật dao động

B Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hố năng

C Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chiều chuyển động trong một phần của từng chu kì

D Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành quang năng

2.79 Dao động của đồng hồ quả lắc là:

2.80 Chọn câu sai Dao động cưỡng bức là dao động

A chịu tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hồn

B cĩ tính điều hịa

C cĩ biên độ chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

D cĩ tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

2.81 Khi nĩi về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào sai?

A Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.

B Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.

C Tần số của hệ dao động cưỡng bức luơn bằng tần số dao động riêng của hệ.

D Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.

2.82 Phát biểu nào sau đây là đúng

A Biên độ của dao động cưỡng bức khơng phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực tuần hồn tác dụng lên vật

B Biên độ của dao động cưỡng bức khơng phụ thuộc vào biên độ ngoại lực tuần hồn tác dụng lên vật

C Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần

D Biên độ của dao động cưỡng bức khơng phụ thuộc vào hệ số cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật

2.83 Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa

Trang 21

Trắc nghiệm Lý 12

B Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng

C Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắc dần

D Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức

2.84 Phát biểu nào sau đây là khơng đúng ?

A Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số gĩc lực cưỡng bức bằng tần số gĩc dao động riêng

B Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức

C Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của lực cưỡng bức

D Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng

2.85 Khi xãy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

A với tần số bằng tần số dao động riêng B với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

C với tần số lớn hơn tần số dao động riêng D mà khơng chịu tác dụng của ngoại lực

2.86 Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Dao động tắt dần là dao động cĩ biên độ giảm dần theo thời gian

B Dao động cưỡng bức là dao động chịu tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hồn

C Khi cộng hưởng dao động xảy ra, tần số dao động cưỡng bức của hệ bằng tần số riêng của

hệ dao động đĩ

D Tần số của dao động cưỡng bức luơn bằng tần số riêng của hệ dao động

2.87 Nhận xét nào sau đây là khơng đúng.

A Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của mơi trường càng lớn

B Dao động duy trì cĩ chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc

C Dao động cưỡng bức cĩ tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

D Biên độ của dao động cưỡng bức khơng phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức

sĩng sánh mạnh nhất Chu kỳ dao động riêng của nước trong xơ là 0,25 s Vân tốc của người đĩ là:

Trang 22

Trắc nghiệm Lý 12

2.88 Một con lắc dao động tắt dần trong môi trường với lực ma sát nhỏ, sau mỗi chu kì

năng lượng giảm 8%, trong một dao động toàn phần biên độ giảm bao nhiêu %?

Trang 23

Trắc nghiệm Lý 12

CHƯƠNG 2: SÓNG CƠ

1 Dạng viết phương trình sóng tại điểm M cách gốc tọa độ O đoạn x:

λ: bước sĩng, v: vận tốc truyền sĩng, T: Chu kì dao động của sĩng, f: tần số sĩngLấy” + “ nếu sĩng truyền từ M đến O, lấy”-“ nếu sĩng truyền từ O đến M

Lưu ý x và λ cùng đơn vị, cĩ thể khác đơn vị của A và u

2 Dạng tìm một số đại lượng đặc trưng của sóng

- Khoảng cách giữa n đỉnh sóng (n ngọn sóng) = (n – 1) λ

-Gọi t là thời gian phao nhơ lên n lần, tìm chu kì sĩng : t=(n-1)T => T=

1

t

n

- Độ lệch pha : ∆ϕ= 2ωπ = 2πv df (đơn vị v và d giống nhau)

d: Khoảng cách giữa hai điểm của 1 sóng

d=d1-d2: Hiệu đường đi của hai sóng

*1 sóng :

-khoảng cách ngắn nhất giữa 2 điểm cùng pha dmin = λ

- Khoảng cách ngắn nhất giữa 2 điểm dao động ngược pha : dmin=

3 Dạng tìm số cực đại giao thoa (2 nguồn cùng pha)

λ

ω

Trang 24

khoảng cách giữa hai cực tiểu kế tiếp : λ2

khoảng cách giữa cực tiểu và cực đại kế tiếp :

Lưu ý: l: cịn cĩ ý nghĩa là khoảng cách giữa hai nút.

l: cịn cĩ ý nghĩa là khoảng cách giữa một nút và một bụng kế tiếp

- Chiều dài dây một đầu tự do:

42

Trang 25

Trắc nghiệm Lý 12

Lưu ý: Đầu gắn với âm thoa, nguồn coi là nút

5 Dạng có cực đại giao thoa tại M 1 , giữa M 1 và trung trực có n cực đại , tìm bước sĩng

3.1 Khi một sĩng cơ học truyền từ khơng khí vào nước thì đại lượng nào sau đây khơng thay đổi:

3.2 Chọn phát biểu đúng ? Sĩng dọc:

A Chỉ truyền được trong chất rắn B Truyền được trong chất rắn và chất lỏng và chất khí

C Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân khơng

D Khơng truyền được trong chất rắn

3.3 Sĩng cơ học truyền được trong các mơi trường:

3.4 Vận tốc truyền sĩng cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào ?

Trang 26

Trắc nghiệm Lý 12

3.6 Điều nào sau đây đúng khi nói về bước sóng.

A Bước sóng là quãng đường mà sóng trưyền được trong một chu kì

B Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm dao dộng cùng pha nhau trên phương truyền sóng

C Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động cùng pha

D Cả A và C

3.7 Chọn Câu trả lời đúng

A Giao thoa sóng nước là hiện tượng xảy ra khi hai sóng có cùng tần số gặp nhau trên mặt thoáng

B Nơi nào có sóng thì nơi ấy có hiện tượng giao thoa

C Hai sóng có cùng tần số và có độ lêch pha không đổi theo thời gian là hai sóng kết hợp

D Hai nguồn dao động có cùng phương, cùng tần số là hai nguồn kết hợp

3.8 Âm thanh do hai nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về:

3.9 Cường độ âm được xác định bởi:

A Áp suất tại một điểm trong môi trường khi có sóng âm truyền qua

B Năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc với phương truyền âm trong một đơn vị thời gian

C Bình phương biên độ âm tại một điểm trong môi trường khi có sóng âm truyền qua

D A, B, C đều đúng

3.10 Chọn phát biểu đúng Vận tốc truyền âm:

A Có giá trị cực đại khi truyền trong chân không và bằng 3.108 m/s

B Tăng khi mật độ vật chất của môi trường giảm

C.Tăng khi độ đàn hồi của môi trường càng lớn D.Giảm khi nhiệt độ của môi trường tăng

3.11 Sóng âm là sóng cơ học có tần số khoảng:

A 16Hz đến 20KHz B 16Hz đến 20MHz C 16Hz đến 200KHz D 16Hz đến 2KHz

3.12 Siêu âm là âm thanh:

A tần số lớn hơn tần số âm thanh thông thường B cường độ rất lớn có thể gây điếc vĩnh viễn

Trang 27

C Độ lệch pha không đổi theo thời gian. D A và C đều đúng.

3.14 Điều nào sau đây đúng khi nói về đặc trưng sinh lí của âm ?

A Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số của âm

B Âm sắc phụ thuộc vào các đặc tính vật lí của âm là biên độ và tần số của âm

C Độ to của âm phụ thuộc vào biên độ hay mức cường độ âm

D Cả A, B và C đều đúng

3.15 Bước sóng được định nghĩa:

A Là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha

B Là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì

C Là khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất trong hiện tượng sóng dừng

D Cả A và B đều đúng

3.16 Trong hiện tượng giao thoa sóng, những điểm trong môi trường truyền sóng là cực tiểu giao

thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là: (với k ∈ Z )

A

21

2

λ

k d

2)12(1 2

λ+

=

4)12(1 2

λ+

Trang 28

3.21 Hai bước sóng cộng hưởng lớn nhất của một ống có chiều dài L, một đầu hở, và đầu kia kín là

bao nhiêu?

3.22 Tại hai điểm A nà B trên mặt nước dao động cùng tần số 16Hz, cùng pha, cùng biên độ Điểm

M trên mặt nước dao động với biên độ cực đại với MA = 30cm, MB = 25,5cm, giữa M và trung trực của

AB có hai dãy cực đại khác thì vận tốc truyền sóng trên mặt nước là :

3.23 Cho 2 nguồn phát sóng âm cùng biên độ, cùng pha và cùng tần số f = 440Hz, đặt cách nhau

1m Hỏi một người phải đứng ở đâu để không nghe thấy âm (biên độ sóng giao thoa hoàn toàn triệt tiêu).Cho vận tốc của âm trong không khí bằng 352m/s

A 0,3m kể từ nguồn bên trái B 0,3m kể từ nguồn bên phải.

C 0,3m kể từ 1 trong hai nguồn D Ngay chính giữa, cách mỗi nguồn 0,5m

3.24 Hai nguồn kết hợp S1,S2 cách nhau 10cm, có chu kì sóng là 0,2s Vận tốc truyền sóng trong

môi trường là 25cm/s Số cực đại giao thoa trong khoảng S1S2( kể S1,S2) là:

3.25 Hai điểm M và N (MN = 20cm) trên mặt chất lỏng dao động cùng tần số 50Hz, cùng pha, vận

tốc truyền sóng trên mặt chát lỏng là 1m/s Trên MN số điểm không dao động là:

điểm

Trang 29

Trắc nghiệm Lý 12

3.26 Sĩng dừnglà trường hợp đặc biệt của giao thoa sĩng là vì

A Sĩng dừng xuất hiện do sự chồng chất của các sĩng cĩ cùng phương truyền sĩng

B Sĩng dừng xuất hiện do gặp nhau của các sĩng phản xạ

C Sĩng dừng là sự giao thoa của hai sĩng kết hợp trên cùng phương truyền sĩng

D A,B,C đều đúng

3.27 Trong hệ sĩng dừng trên một sợi dây, khoảng các giữa hai nút liên tiếp bằng:

A Một bước sĩng B Nửa bước sĩng C Một phần tư bước sĩng D Hai lần bước sĩng.

3.28 Sĩng phản xạ:

A Luơn luơn bị đổi dấu B Luơn luơn khơng bị đổi dấu

C Bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản cố định D Bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản di động được

3.29.Tai con người cĩ thể nghe được những âm cĩ mức cường độ âm trong khoảng nào?

A Từ 0 dB đến 130 dB B Từ 0 dB đến 1000dB

C Từ -10 dB đến 100dB D Từ 10 dB đến 100 Db

3.30.Điểm A cách nguồn âm N một khoảng 1(m) cĩ mức cường độ âm L=90(dB) Ngưỡng nghe I0=0,1(nW/m2) Cường độ âm tại A là

A IA=0,1(W/m2) B IA=0,1(nW/m2) C IA=0,1(mW/m2) D IA=0,1(GW/m2)

3.31.Một sĩng âm truyền trong khơng khí Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt

là 40 dB và 80 dB Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M

A.10000 lần B 1000 lần C 40 lần D 2 lần

CHƯƠNG : ĐIỆN XOAY CHIỀU

1.Dạng dòng điện xoay chiều, HĐT xoay chiều:

Trang 30

I = ,

20

U

U = ,

20

ϕ ϕ ϕ= − = (u sớm hơn i góc π2)

4 Dạng mạch chỉ có tụ điện:

)(

ϕ

ϕ= ui = − (u trễ hơn i góc π2)

5 Dạng mạch RLC viết phương trình cường độ dòng điện :

Trang 31

Trắc nghiệm Lý 12

ϕϕϕϕ

ϕ

ϕ= uii = u

Thế I0, φi vào phương trình (1)

6 Dạng mạch RLC viết phương trình hiệu điện thế u :

Thế U0, φU vào phương trình (1)

7 Dạng công suất:

Trang 32

φ = NBS ( từ thông cực đại qua N vịng dây)

E0 = ωφ0= ωNBS ( suất điện động cực đại)

ω = 2πf

Lưu ý: Suất điện động tức thời sớm pha hơn từ thơng gĩc

10.Dạng bài tập máy biến áp

1

2 2

N

U

U1, N1, I1: HĐT, số vòng, cường độ dòng điện qua cuộc sơ cấp

U2, N2, I2:HĐT số vòng, cường độ dòng điện qua cuộc thứ cấp

Lưu ý: khi cho phương trình u=U0coscos t(ω ϕ+ ), hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn sơ cấp tính theo cơng thức U1= 0

2

U

11 Dạng truyền tải điện năng:

Công suất hao phí : Php = 2 2

PR

U Cos ϕP: Công suất truyền tải, R:điện trở, U: HĐT truyền tải

Chủ đề 1 : ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG XOAY CHIỀU

5 1 Từ thông xuyên qua một ống dây là Φ = Φocos(ω ϕt+ 1) biến thiên làm xuất hiện trong ống dây một suất điện động cảm ứng là e E= ocos(ω ϕt+ 2) Khi đó ϕ ϕ2− 1 có giá trị:

A -π/2 B π/2 C 0 D π

5 2 Một khung dây dẫn có diện tích S = 50 cm 2 gồm 150 vòng dây quay đều với vận tốc 3000vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ →B vuông góc trục quay của khung và có độ lớnB 0,002T= Từ thông cực đại gửi qua khung là:

Trang 33

3tcosNBSe

C e=NBSωsinωt D e=−NBSωcosωt

5 5 Chọn câu sai

A Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

B Khi đo cường độ và hiệu điện thế xoay chiều người ta dùng ampe kế và vôn kế có khung quay

C Số chỉ của vôn kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế xoay chiều.

D Số chỉ của ampe kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều.

5 6 Số đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều chỉ:

A giá trị tức thời của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều

B giá trị trung bình của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều

C giá trị cực đại của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều

D giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều.

5 7 Đối với dịng điện xoay chiều cách phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong cơng nghiệp, cĩ thể dùng dịng điện xoay chiều để mạ điện.

B Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong một chu kì bằng khơng.

C Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong khoảng thời gian bất kì đều bằng khơng.

D Cơng suất toả nhiệt tức thời cĩ giá trị cực đại bằng 2lần cơng suất tỏa nhiệt trung bình.

5 8 Dòng điện xoay chiều là:

A dòng điện có cường độ biến thiên theo thời gian

Trang 34

Trắc nghiệm Lý 12

B dòng điện có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian

C là dòng điện có cường độ biến thiên điều hòa theo thời gian

D dòng điện có cường độ và chiều thay đổi theo thời gian

5 9 Phát biểu nào sau đây là khơng đúng?

A Hiệu điện thế biến đổi theo thời gian gọi là hiệu điện thế xoay chiều.

B Dịng điện cĩ cường độ biến đổi điều hịa theo thời gian gọi là dịng điện xoay chiều.

C Suất điện động biến đổi điều hịa theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều.

D Cho dịng điện một chiều và dịng điện xoay chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng tỏa ra nhiệt lượng như nhau.

5 10 Một thiết bị điện xoay chiều có các hiệu điện thế định mức ghi trên thiết bị là 100 V Thiết bị đó chịu được hiệu điện thế tối đa là:

5 13 Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch cĩ dạng u=141cos100 πt(V) Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là :

i (A) Dòng điện này có:

A Tần số dòng điện là 50 Hz B Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 2 2A

C Cường độ cực đại của dòng là 2 A D Chu kỳ dòng điện là 0,02 s

5 15 Trong các đại lượng đặc trưng cho dịng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào cĩ dùng giá trị hiệu dụng :

suất

5 16 Trong các đại lượng đặc trưng cho dịng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào khơng dùng giá trị hiệu dụng:

điện động

Trang 35

5 18 Dịng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều cĩ dạng i = 2cos100πt (A), hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch

cĩ giá trị hiệu dụng là 12V và sớm pha π/3 so với dịng điện Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là:

5 20 Hiệu điện thế giữa hai bản tụ có biểu thức u = U o cos (ωt + α) thì dòng điện qua tụ có biểu thức

i = I o cos (ωt + ϕ) Hỏi I o vàϕ có giá trị nào ?

Chủ đề 2 : DỊNG ĐIỆN XOAY CHIỀU TRONG ĐOẠN MẠCHCHỈ CHỨA ĐIỆN TRỞ THUẦN, CUỘN

CẢM HOẶC TỤ ĐIỆN

5 23 Trong mạch có tụ điện thì nhận xét nào sau đây là đúng về tác dụng của tụ điện?

A Cho dòng điện xoay chiều đi qua và không có sự cản trở dòng điện.

B Cho dòng điện một chiều đi qua và có sự cản trở dòng điện một chiều như một điện trở.

C Ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều.

Trang 36

Trắc nghiệm Lý 12

5 24 Trong mạch điện chỉ có tụ điện C Đặt hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu tụ điện C thì có dòng điện xoay chiều trong mạch Điều này được giải thích là có electron đi qua điện môi giữa hai bản tụ:

A Hiện tượng đúng; giải thích sai B Hiện tượng đúng; giải thích đúng

C Hiện tượng sai; giải thích đúng D Hiện tượng sai; giải thích sai

5 25 Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm?

A Dịng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một gĩc π/2

B Dịng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một gĩc π/4

C Dịng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một gĩc π/2

D Dịng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một gĩc π/4

5 26 Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện?

A Dịng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một gĩc π/2

B Dịng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một gĩc π/4

C Dịng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một gĩc π/2

D Dịng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một gĩc π/4

5 27 Đặt vào hai đầu điện trở thuần hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, cho tần số dòng điện tăng dần thì cường độ dòng điện qua mạch :

A Tăng : B Giảm C Không đổi D Tăng đến giá trị cực đại sau đó giảm.

5 28 Đặt vào hai đầu cuộn dây thuần cảm hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, cho tần số dòng điện tăng dần thì cường độ dòng điện qua mạch :

A Tăng : B Giảm C Không đổi D Tăng đến giá trị cực đại sau đó giảm.

5 29 Đặt vào hai đầu tụ điện hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, cho tần số dòng điện tăng dần thì cường độ dòng điện qua mạch :

A Tăng : B Giảm C Không đổi D Tăng đến giá trị cực đại sau đó giảm.

5 30 Đặt hiệu điện thế u = U 0 cos ωt (V) vào hai đầu tụ điện C thì cường độ dòng điện chạy qua C có biểu thức:

A i = U o Cω cos (ωt - π/2) (A) B i =

ω

cos (ωt - π/2) (A) D i = U o Cω cos ωt (A)

5 31 Một điện trở thuần R mắc vào mạch điện xoay chiều tần số 50Hz, muốn dịng điện trong mạch sớm pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch một gĩc π /2

Trang 37

Trắc nghiệm Lý 12

A người ta phải mắc thêm vào mạch một tụ điện nối tiếp với điện trở

B người ta phải mắc thêm vào mạch một cuộn cảm nối tiếp với điện trở

C người ta phải thay điện trở nĩi trên bằng một tụ điện

D người ta phải thay điện trở nĩi trên bằng một cuộn cảm

5 32 Cơng thức xác định dung kháng của tụ điện C đối với tần số f là :

fCπ

5 33 Cơng thức xác định cảm kháng của cuộn cảm L đối với tần số f là :

fLπ

5 34 Khi tần số dịng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ điện

D 50Hz

5 37 Cách phát biểu nào sau đây là khơng đúng?

A Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dịng điện biến thiên sớm pha π so với hiệu điện thế.

B Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dịng điện biến thiên chậm pha π /2 so với hiệu điện thế.

C Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, dịng điện biến thiên chậm pha π so với hiệu điện thế.

D Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, dịng điện biến thiên sớm pha π/2 so với hiệu điện thế.

5 38 Cho dòng điện xoay chiều i = I 0 sin ωt (A) chạy qua mạch gồm R và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp thì:

A u L sớm pha hơn u R một góc π/2 B uL cùng pha với i

C u L chậm pha với u R một góc π/2 D uL chậm pha với i một góc π

Trang 38

Trắc nghiệm Lý 12

5 39 Đặt hiệu điện thế u vào hai đầu mạch điện xoay chiều gồm R và C mắc nối tiếp thì:

A độ lệch pha của u R và u là π /2 B u R nhanh pha hơn i một góc π / 2

C u C chậm pha hơn u R một góc π / 2 D u C nhanh pha hơn i một góc π/2

5 40 Cho mạch điện như hình vẽ : gĩc lệch pha ϕ giữa uAB so với i l :

A. ϕ = 0 B. ϕ = - π / 2.

C. ϕ = π / 2 D. ϕ = ± π/ 2

5 41 Đặt vào hai đầu tụ điện C =

-410

π (F) một hiệu điện thế xoay chiều tần số 100Hz, dung kháng của tụ điện là :

100Ω

5 42 Đặt vào hai đầu cuộn cảm L=1/ π(H) một hiệu điện thế xoay chiều 220V-50Hz Cường độ dịng điện hiệu dụng qua cuộn cảm là:

5 43 Đặt vào hai đầu tụ điện C =

-410

π (F) một hiệu điện thế xoay chiều u =141cos(100πt) V Dung kháng của tụ điện là :

π (F) một hiệu điện thế xoay chiều u =141cos(100πt) V Cường độ dịng điện hiệu dụng qua tụ điện là :

Trang 39

Trắc nghiệm Lý 12

C i = 2 2 cos ( 100 πt - π/3 ) (A) D i = 2 2 cos ( 100 πt - 2π/3 ) (A)

5 48 Cho mạch điện xoay chiều AB như hình vẽ Hộp kín X chứa 1 trong 3 phần tử R, L, C Biết dòng điện qua mạch nhanh pha so với hiệu điện thế u AB Mạch X chứa các phần tử nào?

A L B C

5 49 Cho một đoạn mạch điện AB gồm R, L nối tiếp với L thuần cảm Khi tần số dòng điện qua mạch bằng 100Hz thì hiệu điện thế hiệu dụng U R = 20V, U AB = 40V và cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là I = 0,1A R và L có giá trị nào sau đây?

A R = 200Ω ; L = 3/2π (H) B R = 100Ω; L = 3/π (H)

C R = 200Ω ; L = 3/π (H) D R = 100Ω; L = 3/2π (H)

5 50 Cho một mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R và tụ điện cĩ điện dung C mắc nối tiếp Hiệu điện thế đặt vào hai đầu mạch là u = 300 2sin100πt (V), bỏ qua điện trở dây nối Biết cường độ dịng điện trong mạch cĩ giá trị hiệu dụng là 3A và lệch pha

3 F

5 51 Cho một đoạn mạch điện gồm một biến trở R mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C=10 –4 /π (F) Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định, tần số f = 50 Hz Thay đổi R ta thấy với 2 giá trị của R 1 ≠ R 2 thì công suất của đoạn mạch đều bằng nhau Tích R 1 R 2 bằng:

A cường độ dịng điện hiệu dụng trong mạch.

B hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.

C cách chọn gốc tính thời gian.

D tính chất của mạch điện.

5 53 Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp độ lệch pha giữa hiệu điện thế giữa hai đầu toàn mạch và cường độ dòng điện trong mạch là: ϕ = π/3 Khi đó:

Trang 40

Trắc nghiệm Lý 12

A mạch có tính dung kháng B mạch có tính cảm kháng

C mạch có tính trở kháng D mạch cộng hưởng điện

5 54 Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp Nếu tăng tần số của hiệu điện thế xoay chiều ở hai đầu mạch thì:

A dung kháng tăng B cảm kháng giảm

C điện trở tăng D dung kháng giảm và cảm kháng tăng

5 55 Mạch xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp có oL UoC

2

1

U = So với dòng điện, hiệu điện thế trong mạch sẽ:

A sớm pha hơn B vuông pha C cùng pha D trễ pha hơn

5 56 Chọn câu sai : Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi :

A Cường độ dòng điện qua mạch cực đại.

B HĐT hiệu dụng hai đầu cuộn cảm và hai đầu tụ điện bằng nhau.

C Tần số dòng điện f = 1/2π LC

D Hiệu điện thế hai đầu tụ điện vuông pha với HĐT hai đầu mạch.

5 57 Phát biểu nào sau đây là khơng đúng? Trong mạch điện xoay chiều khơng phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thỏa mãn điều kiện thì ωL = 1

C

ω :

A hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại.

B hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và cuộn cảm bằng nhau.

C tổng trở của mạch đạt giá trị lớn nhất

D hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại.

5 58 Khi cộng hưởng trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp xảy ra thì biểu thức nào sau đây

sai?

A cosϕ = 1 B Z L = Z C C U L = U R D U AB = U R

5 59 Trong đoạn mạch RLC, mắc nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng Tăng dần tần số dịng điện và giữ nguyên các thơng số của mạch, kết luận nào sau đây là khơng đúng?

A Hệ số cơng suất của đoạn mạch giảm.

B Cường độ hiệu của dịng điện giảm.

C Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện tăng.

D Hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở giảm

5 60 Phát biểu nào sau đây là khơng đúng?

Ngày đăng: 31/01/2017, 18:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w