1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI tập về KIM LOẠI lớp 12 ôn THI THPT QUỐC GIA 2019

163 110 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 163
Dung lượng 2,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập hoá ôn thi THPT quốc gia, hệ thống lý thuyết và bài tập hoá về kim loại, bài tập đại cương kim loại, bài tập kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, bài tập về kim loại sắt, hệ thống bài tập về kim loại nhôm và hợp chất của nhôm.

Trang 1

PHẦN I: ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI

VẤN ĐỀ I: TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA KIM LOẠI.

I Tính chất vật lí của kim loại

1 Tính dẻo: Au > Al > Cu, Ag, Sn

2 Tính dẫn điện: Ag> Cu, Al, Fe

3 Tính dẫn nhiệt Ag>Cu, Al, Zn, Fe

do trong mạng kim loại.

VẤN ĐỀ II: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI.

I Đặc điểm về cấu tạo của nguyên tử kim loại

- Bán kính nguyên tử tương đối lớn so với nguyên tử phi kim

- Số electron hóa trị thường ít ( từ 1 đến 3e ) so với nguyên tử phi kim

- Lực liên kết với hạt nhân của những electron này tương đối yếu

Vì vậy năng lượng dùng để tách electron ra khỏi nguyên tử kim loại là nhỏ

( Năng lượng ion hoá nhỏ )

II Tính chất hóa học chung của kim loại

Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử (kim loại dễ bị oxi hóa )

VẤN ĐỀ III: DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI

1 Cặp oxi hoá – khử của kim loại

Trang 2

Thí dụ: Cặp oxi hoá – khử Ag+/Ag; Cu2+/Cu; Fe2+/Fe

2 So sánh tính chất của các cặp oxi hoá – khử

Thí dụ: So sánh tính chất của hai cặp oxi hoá – khử Cu2+/Cu và Ag+/Ag

Tính oxi hoá: Fe 2+ Cu2+

3 Dãy điện hoá của kim loại

Tính oxi hóa của các ion tăng dần

Tính khử của các kim loại giảm dần

4 Ý nghĩa dãy điện hoá của kim loại

a/ Dự đoán chiều của phản ứng oxi hoá – khử theo quy tắc :

Phản ứng giữa hai cặp oxi hoá – khử sẽ xảy ra theo chiều chất oxi hoá mạnh hơn sẽ oxi hoá chất khử mạnh hơn, sinh ra chất oxi hoá yếu hơn và chất khử yếu hơn.

Thí dụ: Phản ứng giữa hai cặp Fe2+/Fe và Cu2+/Cu xảy ra theo chiều ion Cu2+ oxi hoá

Fe tạo ra ion Fe2+ và Cu

Trang 3

Tạo kim loại

Ví dụ: Cho hỗn hợp Al và Zn vào dung dịch chứa Cu(NO 3 ) 2 và AgNO 3

Al 3+ Zn 2+ Cu 2+ Ag +

Al Zn Cu Ag

Sau phản ứng thu được 1 kim loại:

Dung dịch chứa 3 muối:

Sau phản ứng thu được 2 kim loại:

Dung dịch chứa 2 muối:

Sau phản ứng thu được 3 kim loại:

Dung dịch chứa 1 muối:

Ví dụ 2: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch gồm 2 muối và hỗn hợp chất rắn gồm 2 kim loại Xác định 2 muối và 2 kim loại

Zn 2+ Fe 2+ Ag + 2 muối

Zn Fe Ag 2 kim loại

Ví dụ 3: Cho hỗn hợp gồm 1,2 mol Mg và x mol Zn và dung dịch chứa 2 mol Cu2+ và 1 mol Ag+ Sau phản ứng thu được dung dịch chứa 3 ion kim loại Giá trị thõa mãn x là A 1,8 B 1,2 C.1,5 D.2

c Vị trí vài trò của Fe , Fe 2+ trong dãy điện hóa * Kim loại đẩy được Fe 3+ Fe 2+ :

* Kim loại đẩy được Fe 3+ Fe :

Chú ý: Trình tự phản ứng : Fe 3+ Fe 2+ Fe Ví dụ 1 : Cho Zn vào dung dịch chứa Fe 3+ các phản ứng xảy ra:

Ví dụ 2: Cho Fe vào dung dịch Ag+ (dư) các phản ứng xảy ra:

Ví dụ 3 Cho hỗn hợp gồm Fe, Cu vào dung dịch AgNO3 lấy dư thì sau khi kết thúc phản ứng dung dịch thu được có chất tan là A Fe(NO ) và Cu(NO ) B Fe(NO ) , Cu(NO ) và AgNO Mg2+ Al3+ Zn2+ Fe 2+ Ni2+ Sn2+ Pb2+ Cu2+ Fe 3+ Ag+ Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb Cu Fe 2+ Ag

Trang 4

Ví dụ 4: Khi cho hổn hợp Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl loãng dư thu được chất rắn

X và dd Y Dung dịch Y chứa các chất tan

A HCl, FeCl2, FeCl3 B HCl, FeCl3, CuCl2

C HCl, CuCl2 D HCl, CuCl2, FeCl2

VẤN ĐỀ IV: ĂN MON KIM LOẠI

I Khái niệm

Sự ăn mòn kim loại là sự phá huỷ kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường xung quanh

Hệ quả: Kim loại bị oxi hoá thành ion dương M → Mn+ + ne

II Các dạng ăn mòn kim loại

 Ăn mòn hoá học là quá trình oxi hoá – khử, trong đó các electron của kim loại

được chuyển trực tiếp đến các chất trong môi trường.

2 Ăn mòn điện hoá

- Điện cực âm (anot); Zn bị ăn mòn theo phản ứng: Zn → Zn2+ + 2e

Ion Zn2+ đi vào dung dịch, các electron theo dây dẫn sang điện cực Cu

- Điện cực dương (catot): ion H+ của dung dịch H2SO4 nhận electron biến thành

nguyên tử H rồi thành phân tử H2 thoát ra

2H+ + 2e → H2

Trang 5

 Ăn mòn điện hoá là quá trình oxi hoá – khử, trong đó kim loại bị ăn mòn do tác dụng của dung dịch chất điện li và tạo nên dòng electron chuyển dời từ cực âm đến cực dương.

b Ăn mòn điện hoá học hợp kim sắt trong không khí ẩm

VD: Sự ăn mòn gang trong không khí ẩm.

- Trong không khí ẩm, trên bề mặt của gang luôn có một lớp nước rất mỏng đã hoà tan

O2 và khí CO2, tạo thành dung dịch chất điện li

- Gang có thành phần chính là Fe và C cùng tiếp xúc với dung dịch đó tạo nên vô số các pin nhỏ mà sắt là anot và cacbon là catot

Tại anot: Fe → Fe2+ + 2e

Các electron được giải phóng chuyển dịch đến catot

Tại catot: O2 + 2H2O + 4e → 4OH

-Ion Fe2+ tan vào dung dịch chất điện li có hoà tan khí O2, Tại đây, ion Fe2+ tiếp tục bị oxi hoá, dưới tác dụng của ion OH-

tạo ra gỉ sắt có thành phần chủ yếu là Fe2O3.nH2O

c Điều kiện xảy ra sự ăn mòn điện hoá học

 Các điện cực phải khác nhau về bản chất

Cặp KL – KL; KL – PK; KL – Hợp chất hoá học

 Các điện cực phải tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp qua dây dẫn

 Các điện cực cùng tiếp xúc với một dung dịch chất điện li

III – Chống ăn mòn

1 Phương pháp bảo vệ bề mặt

Dùng những chất bền vững với môi trường để phủ mặt ngoài những đồ vật bằng kim

loại như bôi dầu mỡ, sơn, mạ, tráng men,…

Thí dụ: Sắt tây là sắt được tráng thiếc, tôn là sắt được tráng kẽm Các đồ vật làm bằng

sắt được mạ niken hay crom

2 Phương pháp điện hoá

Nối kim loại cần bảo vệ với một kim loại hoạt động hơn để tạo thành pin điện hoá và kim loại hoạt động hơn sẽ bị ăn mòn, kim loại kia được bảo vệ

Thí dụ: Bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép bằng cách gán vào mặt ngoài của vỏ tàu

(phần chìm dưới nước) những khối Zn, kết quả là Zn bị nước biển ăn mòn thay cho thép

VẤN ĐỀ IV: ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI

I – Nguyên tắc điều chế kim loại

Khử ion kim loại thành kim loại ở dạng tự do: Mn+ + ne → M

II – Một số phương pháp điều chế kim loại

1 Phương pháp thủy luyện

Trang 6

- Phương pháp được dùng để điều chế những kim loại có độ hoạt động hóa học thấp như Au, Ag, Hg, Cu…

- Cơ sở của phương pháp:

+ Dùng những dd thích hợp, như dung dịch H2SO4, NaOH, NaCN…để hòa tan kim loại hoặc hợp chất của kim loại và tách ra khỏi phần không tan có trong quặng

+ Sau đó các ion kim loại trong dd được khử bằng kim loại có tính khử mạnh hơn, như Fe, Zn…

VD: Zn + 2AgNO3 → Zn(NO3)2 + 2Ag

Chú ý:

2 Phương pháp nhiệt luyện - Phương pháp nhiệt luyện điều chế được những kim loại có độ hoạt động hóa học trung bình như Zn, Cr, Fe, Sn, Pb,… - Cơ sở của phương pháp: +Khử những ion kim loại trong các hợp chất ở nhiệt độ cao bằng các chất khử mạnh như C, CO, H2 hoặc Al, kim loại kiềm hoặc kiềm thổ C CO2

FexOy + CO Fe + H2O

H2 Al2O

Al

* Các phản ứng dùng kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ làm chất khử đều phải thực hiện trong môi trường khí trơ hoặc chân không - Trường hợp quặng là sunfua kim loại như Cu2S, ZnS, FeS2…thì phải chuyển sunfua kim loại thành oxit kim loại Sau đó khử oxit kim loại bằng chất khử thích hợp Ví dụ với ZnS: 2ZnS + 3O2 2ZnO + 2SO2 , ZnO + C Zn + CO - Đối với kim loại khó nóng chảy như Cr, người ta dùng Al làm chất khử (phản ứng nhiệt nhôm) Phản ứng nhiệt nhôm tỏa nhiệt mạnh, lượng nhiệt tạo ra được sử dụng để đun nóng chảy Cr2O3, nhờ vậy giảm được chi phí cho nhiên liệu:

Cr2O3 + 2Al 2Cr + Al2O3 - Đối với những kim loại kém hoạt động như Hg, Ag chỉ cần đốt cháy quặng cũng thu được kim loại mà không cần dùng chất khử HgS + O2 Hg + SO2 3 Phương pháp điện phân - Phương pháp điện phân được dùng để điều chế hầu hết các kim loại, từ những kim loại có độ hoạt động hóa học cao đến trung bình và thấp: * IA, IIA: điện phân nóng chảy MCln

Trang 7

* Al : đpnc Al2O3

KL có tính khử trung bình và yếu như Zn, Cu, bằng cách điện phân dung dịch muối của chúng Ví dụ: ZnBr2 Zn + Br2 , 2CuSO4 + 2H2O 2Cu + 2H2SO4 + O2 AgNO3 + H2O

VẤN ĐỀ V: ĐIỆN PHÂN I – KHÁI NIỆM : Sự điện phân là quá trình oxi hóa – khử xảy ra ở bề mặt các điện cực khi có dòng điện một chiều đi qua chất điện li nóng chảy hoặc dung dịch chất điện li - Sự điện phân là quá trình sử dụng điện năng để tạo ra sự biến đổi hóa học - Trong quá trình điện phân, dưới tác dụng của điện trường các cation chạy về cực âm (catot) còn các anion chạy về điện cực dương (anot), tại đó xảy ra phản ứng trên các điện cực (sự phóng điện) - Tại catot xảy ra quá trình khử cation (Mn+ + ne → M) còn tại anot xảy ra quá trình oxi hóa anion (Xn- → X + ne) - Người ta phân biệt: điện phân chất điện li nóng chảy, điện phân dung dịch chất điện li trong nước, điện phân dùng điện cực dương tan II – SỰ ĐIỆN PHÂN CÁC CHẤT ĐIỆN LI 1 Điện phân chất điện li nóng chảy Trong thực tế, người ta thường tiến hành điện phân những hợp chất (muối, bazơ, oxit) nóng chảy của các kim loại có tính khử mạnh như Li, Na, K, Ba, Ca, Mg, Al Ví dụ 1: Điện phân NaCl nóng chảy có thể biểu diễn bằng sơ đồ:

Cần có màng ngăn không cho Cl2 tác dụng trở lại với Na ở trạng thái nóng chảy làm giảm hiệu suất của quá trình điện phân Một số chất phụ gia như NaF, KCl giúp làm giảm t0nc của hệ…

Ví dụ 2: Điện phân NaOH nóng chảy có thể biểu diễn bằng sơ đồ:

Trang 8

Ví dụ 3: Điện phân Al2O3 nóng chảy pha thêm criolit (Na3AlF6) có thể biểu diễn bằng

sơ đồ:

Criolit (Na3AlF6) có vai trò quan trọng nhất là làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3

từ 2050oC xuống khoảng 900oC, ngoài ra nó còn làm tăng độ dẫn điện của hệ và tạo lớp ngăn cách giữa các sản phẩm điện phân và môi trường ngoài Anot làm bằng than chì thì điện cực bị ăn mòn dần do chúng cháy trong oxi mới sinh: C + O2 CO2 và 2C + O2 2CO

2 Điện phân dung dịch chất điện li trong nước

- Vai trò của nước: trước hết là dung môi hòa tan các chất điện phân, sau đó có thể tham gia trực tiếp vào quá trình điện phân

a/ Khả năng phóng điện của các cation ở catot

Tại catot (cực âm) xảy ra quá trình khử M+, H+ (axit), H2O theo quy tắc

+ Các ion H+ (axit) và cation kim loại khác bị khử theo thứ tự trong dãy thế điện cực chuẩn (ion có tính oxi hóa mạnh hơn bị khử trước): Mn+ + ne → M

+ Các ion H+ (axit) dễ bị khử hơn các ion H+ (H2O)

+ Tại catot (cực âm) H2O bị khử: 2H2O + 2e → H2 + 2OH–

+ Các cation nhóm IA, IIA, Al3+ không bị khử (khi đó H2O bị khử)

b/Khả năng phóng điện của các anion ở anot

Tại anot (cực dương) xảy ra quá trình oxi hóa anion gốc axit, OH– (bazơ kiềm), H2O theo quy tắc:

+ Các trường hợp khác bị oxi hóa theo thứ tự: S2– > I– > Br– > Cl– >RCOO–>OH– >

H2O

+ Tại anot (cực dương) H2O bị oxi hóa: 2H2O → O2 + 4H+ + 4e

+ Các anion gốc axit có oxi như NO3–, SO42–, PO43–, CO32–, ClO4–…không bị oxi hóa

c) Một số ví dụ:

- Điện phân dung dịch CuCl 2 với anot trơ có thể biểu diễn bằng sơ đồ:

Trang 9

- Điện phân dung dịch K 2 SO 4 với anot trơ có thể biểu diễn bằng sơ đồ:

- Điện phân dd NaCl bão hòa với điện cực trơ có màng ngăn có thể biểu diễn bằng sơ đồ:

Nếu không có màng ngăn thì: Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O nên phương trình điện phân là: NaCl + H2O NaClO + H2 - Điện phân dung dịch NiSO 4 với anot trơ có thể biểu diễn bằng sơ đồ:

- Điện phân dung dịch NiSO 4 với anot bằng Cu có thể biểu diễn bằng sơ đồ:

- Điện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng Cu

- Điện phân dd hỗn hợp chứa FeCl 3 , CuCl 2 và HCl với anot trơ có thể biểu diễn bằng sơ đồ:

Trang 10

+ m: khối lượng chất giải phóng ở điện cực (gam)

+ A: khối lượng mol của chất thu được ở điện cực

+ n: số electron trao đổi ở điện cực

+ I: cường độ dòng điện (A)

+ t: thời gian điện phân (s)

+ F: hằng số Faraday là điện tích của 1 mol electron hay điện lượng cần thiết để 1 molelectron chuyển dời trong mạch ở catot hoặc ở anot (F = 1,602.10-19.6,022.1023 ≈

96500 C.mol-1)

4 - Ứng dụng của điện phân

Sự điện phân có nhiều ứng dụng trong công nghiệp

1 Điều chế các kim loại (xem bài điều chế các kim loại)

2 Điều chế một số phi kim như H2, O2, F2, Cl2

3 Điều chế một số hợp chất như NaOH, H2O2, nước Gia – ven

4 Tinh chế một số kim loại như Cu, Pb, Zn Fe Ag, Au…

5 Mạ điện : Điện phân với anot tan cũng được dùng trong mạ điện, nhằm bảo vệ kim

loại khỏi bị ăn mòn và tạo vẻ đẹp cho vật mạ Anot là kim loại dùng để mạ (như hình

vẽ là vàng) còn catot là vật cần mạ (cái thìa) Lớp mạ thường rất mỏng, có độ dày từ 5.10-5 ÷ 1.10-3 cm

Vấn Đề VI: MỘT SỐ VẤN ĐỀ CƠ BẢN.

1 Đặc điểm của kim loại:

-Kim loại mềm nhất: Cs

-Kim loại nhẹ nhất: Li 0,5 g/cm3

- Kim loại dẻo nhất: Au

-Kim loại cưng nhất: Cr,W

- Kim loại nặng nhất Os 22,6 g/cm3

- Kim loại dẫ điện tốt nhất: Ag> Cu>Al>Fe

- Kim loại dẫn nhiệt: Ag> Cu> Al, Zn, Fe

- Nhiệt độ nóng chảy cao nhất W :3410oC

-Nhiệt độ nóng chảy thấp nhất : Hg:

2 Tên và đặc điểm, ứng dụng của hợp kim:

- Không bị ăn mòn: Fe-Cr-Mn ( ionox) -Siêu cứng: W-Co, - Nhẹ, cứng, bền: Al-Si, Al-Cu-Mn-Mg

3 Tên và đặc điểm, ứng dụng của quặng.

Trang 11

-CaSO4 2H2O : Thạch cao sống: Sản xuất xi măng.

-CaSO4 H2O, (2CaSO4 H2O) : Thạch cao nung : đúc tượng, bó bột

-CaCO3 MgCO3 Đôlômit : Điều chế Ca, Mg

-Na3AlF3: Criolic : làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 từ 2050oC xuống khoảng

900oC, làm tăng độ dẫn điện của hệ và tạo lớp ngăn cách giữa các sản phẩm điện phân

và môi trường ngoài

-Al2O3.2H2O ( lẫn SiO2, Fe2O3) quặng boxit: Sản suất Al

-K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O, KAl(SO4)2 : Phèn nhôm ( phèn chua): Làm trong nước.-K2SO4.Cr2(SO4)3.24H2O : Phèn crom-kali: đề thuộc da, chất cầm màu trong nhuộm vải

-Fe2O3: Hematit đỏ khan -Fe2O3.nH2O Hematit nâu

-Fe3O4: Manhetit ( giàu sắt nhất ) -FeCO3: Xiđerit

-FeS2 : Pirit : Sản xuất Fe, H2SO4

-Cu-Zn: Đồng thau: Chế tạo thiết bị máy, Công nghiệp đóng tàu

-Cu-Ni: Đồng bạch: Đóng tàu, đúc tiền

-Cu-Sn: Đồng thanh: Chế tạo thiết bị máy móc

-Cu-Au: Vàng 9 cara: Đúc các đồng tiền vàng

4 Kim loại tác dụng với H 2 O: IA, IIA( trừ Be) Mg/t0

5 Kịm loại bị thụ động trong HNO3, H2SO4 đặc, nguội: Al, Fe, Cr

6.Cấu trúc mạng tinh thể kim loại:

- Lập phương tâm khối: IA, Ba, Cr

- Lập phương tâm diện: Ca, Sr, Al

- Lục giác đều: Be, Mg

7 Phân bón hóa học

- Phân bón: Phân đạm đánh giá % N, Lân : %P2O5, Kali: % K2O

Supephotphat đơn: Ca(H2PO4)2 + CaSO4

- PbS và CuS không tan trong HCl, H2SO4 loãng

- dd NH3 tạophức tan với Cu2+, Ag+, Zn2+

Trang 12

PHẦN II: BÀI TẬP ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI

Vấn Đề I VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG HTTH

Câu 1 Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

A 3 B 2 C 4 D 1

Câu 2 Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

A 3 B 2 C 4 D 1

Câu 3 Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

A R2O3 B RO2 C R2O D RO

Câu 4 Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là

A R2O3 B RO2 C R2O D RO

Câu 5 Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

A Sr, K B Na, Ba C Be, Al D Ca, Ba

Câu 6 Hai kim loại đều thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn là

A Sr, K B Na, K C Be, Al D Ca, Ba

Câu 7 Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

A 1s22s2 2p6 3s2 B 1s22s2 2p6 C.1s22s22p6 3s23p1 D 1s22s22p63s1

Câu 8 Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe là

A [Ar ] 3d6 4s2. B [Ar ] 4s13d7 C [Ar ]3d7 4s1. D [Ar ] 4s23d6

Câu 9 Nguyên tử Cu có Z = 29, cấu hình e của Cu là

A [Ar ] 3d9 4s2. B [Ar ] 4s23d9 C [Ar ] 3d10 4s1. D [Ar ] 4s13d10

Câu 10 Nguyên tử Cr có Z = 24, cấu hình e của Cr là

A [Ar ] 3d4 4s2. B [Ar ] 4s23d4 C [Ar ] 3d5 4s1. D [Ar ] 4s13d5

Trang 13

Câu 11 Nguyên tử Al có Z = 13, cấu hình e của Al là

A 1s22s22p63s23p1.B.1s22s22p63s23p2 C 1s22s22p63s23p3. D 1s22s22p63s3

Câu 12 Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là

A Rb+ B Na+ C Li+ D K+

Vấn đề II TÍNH CHẤT VẬT LÍ

Câu 1 Liên kết kim loại được hình thành do

A Các e chung của các nguyên tử kim loại trong liên kết kim loại

B Lực hút tĩnh điên của các phần tử tích điên trái dấu

C Lực tương tác nguyên tử

D Lực hút tĩnh điên giữa ion dương và các e tự do

Câu 2 Những tính chất vật lí chung của kim loại như tính dẻo, tính dẫn điện , tính dẫn

nhiệt, ánh kim được xác định bằng yếu tố nào sau đây:

A Mạng tinh thể kim loại B Các e tự do

C Các ion dương kim loại D Tất cả đều sai

Câu 3 Phát biểu nào sau đây không đúng:

A, Tinh thể kim loại có ánh kim, có tính dẻo, có khả năng dẫn điện, và dẫn nhiệt

B Tinh thể phân tử mềm, xốp, có nhiệt độ nóng chảy thấp và dễ bay hơi

C Liên kết trong tinh thể nguyên tử là tương tác vật lí kém bền

D Liên kết trong tinh thể ion là liên kết kém bền

Câu 4 Kim loại nặng nhất trong số các kim loại sau:

A Au B Mg C Zn D Os

Câu 5 Kim loại dẫn điên tốt nhất là :

A Au B Ag C.Al D Fe

Câu 6 Dãy kim loại nào được sắp xếp theo chiều tính dẫn điên, dẫn nhiệt tăng

A Ag, Cu, Al, Fe B Fe, Ag, Cu, Al C Fe, Al, Cu, Ag D Cu,Ag, Al, Fe

Câu 7 Hợp kim cứng nhất trong các hợp kim sau:

A W-Co B Fe-Cr-Mn C Sn-Pb D Bi-Pb-Sn

Câu 8 Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?

Câu 11 Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ?

A Liti B Xesi C Natri D Kali

Câu 12 Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim

loại?

Trang 14

Câu 13 Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất )

A Natri B Liti C Kali D Rubidi

Câu 14 Kim loại có nhịêt độ nóng chảy cao nhất và thấp nhất là:

A Hg, W B Hg, Na C W, Hg D W, Na

Câu 15 Dãy kim loại nào được sắp xếp theo tính dẻo tăng:

A Sn, Al, Cu, Au, Ag B Sn, Cu, Al, Ag, Au

C Au, Ag, Al,Cu, Sn D Cu, Sn, Al, Au, Ag

Vấn đề III: TÍNH CHẤT KIM LOẠI- DÃY ĐIỆN HÓA

Câu 1 Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

A tính bazơ B tính oxi hóa C tính axit D tính khử

Câu 2 Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch

A NaCl loãng B H2SO4 loãng C HNO3 loãng D NaOH loãng

Câu 3 Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch

A FeSO4 B AgNO3 C KNO3 D HCl

Câu 4 Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với

A Ag B Fe C Cu D Zn

Câu 5 Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một

lượng dư dd

A HCl B AlCl3 C AgNO3 D CuSO4

Câu 6 Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là

A CuSO4 và HCl B CuSO4 và ZnCl2 C HCl và CaCl2 D MgCl2 và FeCl3

Câu 7 Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dd Pb(NO3)2 là

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 8 Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb?

A Pb(NO3)2 B Cu(NO3)2 C Fe(NO3)2 D Ni(NO3)2

Câu 9 Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch

A HCl B H2SO4 loãng C HNO3 loãng D KOH

Câu 10 Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là

A Al B Na C Mg D Fe

Câu 11 Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

A K B Na C Ba D Fe

Câu 12 Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dd có

môi trường kiềm là

A Na, Ba, K B Be, Na, Ca C Na, Fe, K D Na, Cr, K

Câu 13 Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại

A Fe B Ag C Mg D Zn

Câu 14 Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được với

nước ở nhiệt độ thường là

Trang 15

A 4 B 1 C 3 D 2

Câu 15 Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Zn.Số kim loại phản ứng được với dd HCl

A 3 B 1 C 4 D 2

Câu 16 Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

A Ag B Au C Cu D Al

Câu 17 Cho các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag,Zn.Số kim loại trong dãy phản ứng được

với dd HCl là

A 5 B 2 C 3 D 4

Câu 18 Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch

A H2SO4 đặc, nóng B H2SO4 loãng C FeSO4 D HCl

Câu 19 Cho phản ứng: aAl + bHNO3   cAl(NO3)3 + dNO + eH2O

Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng

A 5 B 4 C 7 D 6

Câu 20 Cho phản ứng hóa học:Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.Trong phản ứng trên xảy ra

A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+

C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

Câu 21 Trong dãy điện hóa

A Các ion kim loại được sắp xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa

B Các kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử

C Các kim loại được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử

D Các ion kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử

Câu 22 Phát biểu nào sau đây không đúng

A Trong dãy điện hóa tính oxi hóa các ion kim loại tăng dần

B Các kim loại tác dụng với axit thu được khí H2

C Trong dãy điện hóa tính khử các kim loại giảm dần

D Al, Fe bị thụ động trong dd HNO3 đặc, nguội

D Fe3+ có tính oxi hoá yếu hơn Mg2+

Câu 24 Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

A Al và Fe B Fe và Au C Al và Ag D Fe và Ag

Trang 16

Câu 26 Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

A Kim loại Mg B Kim loại Ba C Kim loại Cu D Kim loại Ag

Câu 27 Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang

phải là

A Mg, Fe, Al B Fe, Mg, Al C Fe, Al, Mg D Al, Mg, Fe

Câu 28 Cho dãy các kim loại: K, Mg, Na, Al Kim loại có tính khử mạnh nhất

Câu 31 Chất nào sau đây có thể oxi hoá Zn thành Zn2+

A.Fe B.Ag+ C.Al3+ D.Ca2

Câu 32 Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa

tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?

A Zn, Cu, Mg B Al, Fe, CuO C Fe, Ni, Sn D Hg, Na, Ca

Câu 33 Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

A Cu + dung dịch FeCl3 B Fe + dung dịch HCl

C Fe + dung dịch FeCl3 D Cu + dung dịch FeCl2

Câu 34 Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y Nếu cho kim loại M tác dụng với dd muối X ta cũng được muối Y Kim loại M

A Mg B Al C Zn D Fe

Câu 35 Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau : Fe2+/Fe;

Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Cặp chất không phản ứng với nhau là

A Cu và dung dịch FeCl3 B Fe và dung dịch CuCl2

C Fe và dung dịch FeCl3 D dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2

Câu 36 X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3 Hai kim loại X, Y lần lượt là

A Fe, Cu B Cu, Fe C Ag, Mg D Mg, Ag

Câu 37 Cho một mẩu đồng vào dd AgNO3 dư, thu được dd X Nhúng thanh sắt vào

dd X cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy thanh sắt ra thu được dd Y Dd Y gồm:

A Fe(NO3)2; Cu(NO3)2 B Fe(NO3)2; AgNO3 C Fe(NO3)3 D Fe(NO3)2

Câu 38 Cho dd FeCl2 tác dụng với dd AgNO3 dư, phần không tan Z Trong Z chứa:

A Ag B AgCl C Ag và AgCl D Ag, AgCl, Fe

Câu 39 Cho bột Zn vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và chất rắn Y Phát biểu dúng là:

Trang 17

A Chất rắn Y gồm Ag và Cu B Dung dịch X chỉ chứa Zn(NO3)2

C Chất rắn Y cĩ thể cĩ Cu hoặc Ag D Dung dịch X cĩ ít nhất 1 muối

Câu 40 Cho 3 cặp oxi hĩa khử Cu2+ /Cu , NO3 -/NO , Au3+ / Au sắp xếp trên dãy hoạt động như sau Trong 3 phản ứng sau :

(1) 8HNO3 +3Cu   3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

(2) 3Cu + 2Au3+   3Cu2+ + 2Au

(3) 4HNO3 + Au   Au(NO3)3 + NO + 2H2O

Phản ứng nào xảy ra theo chiều mũi tên ?

A Chỉ cĩ 1 và 2 B Chỉ cĩ 2 C Chỉ cĩ 3 D Chỉ cĩ 1 và 3

Câu 41 Phản ứng Cu 2FeCl3   CuCl2  2FeCl2 cho thấy :

A đồng kim loại cĩ tính khử mạnh hơn sắt kim loại

B đồng kim loại cĩ thể khử Fe3+ thành Fe2+

C đồng kim loại cĩ thể khử Fe3+ thành sắt kim loại

D Đồng kim loại cĩ thể oxi hĩa Fe2+

Câu 42 Từ phản ứng hĩa học sauFe NO( 3 2 ) AgNO3   Fe NO( 3 3 ) Ag cho thấy

A Fe2+ cĩ tính khử mạnh hơn Ag B Fe3+ cĩ tính oxi hĩa mạnh hơn Ag+

C Fe2+ cĩ tính oxi hĩa mạnh hơn Fe3+ D Ag+ cĩ tính khử yếu hơn Fe2+

Câu 43 Trong các phản ứng sau:

(1) Cu + 2Ag+  Cu2+ + 2Ag; (2) Cu + Fe2+  Cu2+ + Fe;

(3) Zn + Cu2+  Zn2+ + Cu Phản ứng nào cĩ được theo chiều thuận?

A Chỉ cĩ 1 B Chỉ cĩ 3 C Chỉ cĩ 2, 3 D Chỉ cĩ 1 và 3

Câu 44 Cho Fe tác dụng vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được dung dịch X và kết tủa Y Trong dung dịch X có chứa:

A Fe(NO3)2, AgNO3 B.Fe(NO3)3, AgNO3

C Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 D.Fe(NO3)2

Câu 45 Các cặp oxi hố khủ sau : Na+/Na , Mg2+/Mg , Zn2+/Zn , Fe2+/Fe , Pb2+/Pb ,

Cu2+/Cu được sắp xếp theo chiều tăng tính oxi hố của ion kim loại Kim loại đẩy được Cu ra khỏi dd CuSO4 là

A Na , Mg , Zn , Fe , Pb B Mg , Zn , Fe , Pb

C Mg , Zn , Fe D Na , Mg , Zn , Fe

Câu 46 Cĩ dd FeSO4 lẫn tạp chất là CuSO4, để loại bỏ CuSO4 ta dùng:

A dd HNO3 B bột sắt dư C bột nhơm dư D NaOH vừa đủ

Câu 47 Một tấm kim loại Au bị bám một lớp sắt trên bề mặt Ta cĩ thể rửa lớp sắt đĩ

bằng cách dùng dd nào trong số các dd sau (I) CuSO4 dư, (II) FeSO4 dư,(III) FeCl3 dư,(IV) ZnSO4 dư, (V) HNO3

A (III) hoặc (V) B (I) hoặc (V) C (II) hoặc (IV) D (I) hoặc (III)

Trang 18

Câu 48 Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, ZnO và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch Y và phần không tan Z Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, dư) thu được kết tủa:

A Fe(OH)3 và Zn(OH)2 B Fe(OH)2, Cu(OH)2 và Zn(OH)2

C Fe(OH)3 D Fe(OH)2 và Cu(OH)2

Câu 49 Cho hỗn hợp gồm Fe, Cu vào dung dịch AgNO3 lấy dư thì sau khi kết thúc phản ứng dung dịch thu được có chất tan là :

A Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 B Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3

C Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2 và AgNO3 D Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2 , AgNO3 và Ag

Câu 50 Cho hỗn hợp Al , Fe tác dụng với hỗn hợp dd AgNO3,Cu(NO3)2 thu được dd

B và chất rắn D gồm 3 kim loại Cho D tác dụng với HCl dư, thấy có khí bay lên Thành phần của chất rắn D là

A.Fe , Cu, Ag B.Al, Fe, Cu C.Al , Cu, Ag D.cả A,B,C

Câu 51 Cho hỗn hợp gồm các kim loại M, X vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa gồm 2 kim loại là M, Cu và dung dịch chứa 2 muối M(NO3)2 và X(NO3)2 Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử của các kim loại là

A X, Cu, M B Cu, X, M C Cu, M, X D M, Cu, X

Câu 52 Khi cho hổn hợp Fe3O4 và Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được

chất rắn X và dd Y Dãy nào dưới đây gồm các chất đều tác dụng được với dung

dịch Y?

A KI, NH3, NH4Cl B BaCl2, HCl, Cl2

C NaOH, Na2SO4,Cl2 D Br2, NaNO3, KMnO4

Câu 53 Cho Cu (dư) tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3 được dung dịch X Cho

AgNO3 dư tác dụng với X được dung dịch Y Cho Fe (dư) tác dụng với Y được hỗn hợp kim loại Z Số phương trình phản ứng xảy ra là?

A 5 B 6 C 4 D 5

Câu 54 Cho a mol Mg và b mol Al vào dung dịch có chứa c mol Cu(NO3)2 và d mol

AgNO3 Thiết lập muối liên hệ giữa a, b, c, d để cho sau phản ứng thu được 2 kim loại

A d < 2a + 3b < 2c + d B d < 3b < 2c + d

C d/2-3b/2 < a  c + d/2 – 3b/2 D a > c + d/2 -3b/2

Câu 55 Cho hỗn hợp kim loại gồm x mol Zn và y mol Fe vào dung dịch chứa z mol

CuSO4 Kết thúc phản ứng dung dịch thu được chứa 2 muối Xác định điều kiện phù hợp cho kết quả trên

A x  z B x  z C zxy D xzxy

Câu 56 Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X (gồm hai muối) và chất rắn Y (gồm hai kim loại) Haimuối trong X là:

Trang 19

A Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2 B Fe(NO3)2 và AgNO3

C Fe(NO3)3 và Mg(NO3)2 D AgNO3 và Mg(NO3)2

Câu 57 Cho sơ đồ phản ứng sau: Cu + HNO3  Cu(NO3)2 + NO + H2O Sau khi lậpphương trình hoá học của phản ứng, ta có số nguyên tử Cu bị oxi hoá và số phân tửHNO3 bị khử là

A 1 và 6 B 3 và 6 C 3 và 2 D 3 và 8

Câu 58 Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau:

(a) Fe3O4 và Cu (1:1); (b) Sn và Zn (2:1); (c) Zn và Cu (1:1);

(d) Fe2(SO4)3 và Cu (1:1); (e) FeCl2 và Cu (2:1); (g) FeCl3 và Cu (1:1)

Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl loãng nóng là

A Fe(OH)3 và Cu(OH)2 B Fe(OH)2 và Cu(OH)2 C Fe(OH)2 D Cu(OH)2

Câu 61 Sục khí H2S dư qua dung dịch chứa FeCl3, AlCl3, NH4Cl, CuCl2 đến khi bão hòa thu được kết tủa A Kết tủa A là

A CuS B Fe2S3, Al2S C S và CuS D Fe(OH)3 , Al(OH)3

Vấn đề IV: ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI

Câu 1 Nguyên tác chung để điều chế kim loại

A.Thực hiện quá trình khử các ion kl B.Thực hiện quá trình oxi hóa các ion kim loạiC.Thực hiện quá trình khử các kim loại D.Thực hiện quá trình oxi hoá các kim loại

Câu 2 Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

A bị khử B nhận proton C bị oxi hoá D cho proton

Câu 3 Phương pháp nào sau đây dùng trong công nhiệp để điều chế các kim loại cần

độ tinh khiết cao:

A Thuỷ luyện B nhiệt luyện C điện phân D nhiệt phân muối

Câu 4 Những kim loại nào có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện

Trang 20

A.Al B Fe C.Cu D Ag

Câu 7 Trong cơng nghiệp Na ,k ,Ca cĩ thể điều chế bằng phương pháp.

A.Nhiệt luyện B Điện phân C.Thuỷ luyện D Điện phân dd

Câu 8 Chất nào dưới đây khơng khử được sắt trong các hợp chất:

A H2; Al B Ni; Sn C Al; Mg D CO; C

Câu 9 Một lượng hỗn hợp khí CO và H2 dư đi chậm qua một hỗn hợp đun nĩng gồm

Al2O3, CuO, Fe2O3, Fe3O4 Kết quả thu được chất rắn gồm :

A Cu, Fe, Al2O3 B Cu, FeO, Al C Cu, Fe3O4, Al2O3 D Cu, Fe, Al

Câu 10 Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nĩng) Khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được chất rắn gồm

A Cu, Al, Mg B Cu, Al, MgO C Cu, Al2O3, Mg D Cu, Al2O3, MgO

Câu 11 Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn cịn lại là:

A Cu, FeO, ZnO, MgO B Cu, Fe, Zn, Mg

C Cu, Fe, Zn, MgO D Cu, Fe, ZnO, MgO

Câu 12 Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm

hỗn hợp kim loại trên vào lượng dư dung dịch

A AgNO3 B HNO3 C Cu(NO3)2 D Fe(NO3)2

Câu13 Điện phân dung dịch muối nào sau đây sẽ điều chế được kim loại tương

ứng?

A NaCl B CaCl2 C AgNO3 D AlCl3

Câu 14 Chất khơng khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là

A Cu B Al C CO D H2

Câu 15 Hai kim loại cĩ thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

A Ca và Fe B Mg và Zn C Na và Cu D Fe và Cu

Câu 16 Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là

A Na2O B CaO C CuO D K2O

Câu 17 Dãy các kim loại đều cĩ thể được điều chế bằng pp điện phân dd muối của

chúng là:

A Ba, Ag, Au B Fe, Cu, Ag C Al, Fe, Cr D Mg, Zn, Cu

Câu 18 Trong cơng nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp

chất nĩng chảy của kim loại đĩ là

A Na B Ag C Fe D Cu

Câu 19 Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là

A nhiệt phân CaCl2 B điện phân CaCl2 nĩng chảy

C dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2 D điện phân dung dịch CaCl2

Trang 21

Câu 20 Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo pp thuỷ

luyện

A Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4 B H2 + CuO → Cu + H2O

C CuCl2 → Cu + Cl2 D 2CuSO4 + 2H2O →2Cu +2H2SO4+O2

Câu 21 Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theophương pháp thuỷ luyện ?

A 2AgNO3 + Zn → 2Ag + Zn(NO3)2 B 2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2

C 4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + 4HNO3 + O2 D Ag2O + CO → 2Ag + CO2

Câu 22 Trong pp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ ddCuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử

A K B Ca C Zn D Ag

Câu 23 Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2 là

A điện phân dung dịch MgCl2 B điện phân MgCl2 nóng chảy

C nhiệt phân MgCl2 D dùng K khử Mg2+ trong dd MgCl2

Câu 24 Hoá chất nào sau đây dùng để tách nhanh bột Al ra khỏi hỗn hợp bột: Mg,

Zn, Al, Cu:

A Dung dịch NaOH và khí SO2 B Dung dịch NH3

C Dung dịch H2SO4 đặc nguội D Dung dịch HCl và NaOH

Vấn đề V: SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI- BẢO VỆ KIM LOẠI

Câu 1 Sự phá huỷ kim loại hay hợp kim do kim loại tác dụng trực tiếp với các chất

oxi hoá trong môi trường được gọi là

A sự khử kim loại B sự tác dụng của kim loại với nước

C sự ăn mòn hoá học D sự ăn mòn điên hoá học

Câu 2 Ăn mòn kim loại là hiện tượng

A KL bị phá hủy do kim loại tác dụng hóa học chất khí hoặc hơi nước ở nhiệt độ cao

B Kim loại bị phá hủy do kim loại tác dụng hóa học với môi trường

C KL bị phá hủy do kim loại tác dụng hóa học với môi trường có phát sinh dòng điện

D KL bị phá hủy do kim loại tác dụng hóa học với môi trường có phát sinh dòng điện

Câu 3 Ăn mòn hóa học hiện tượng

A Kim loại bị phá hủy do kim loại tác dụng hóa học với môi trường

B KL bị phá hủy do kim loại tác dụng hóa học chất khí hoặc hơi nước ở nhiệt độ cao

C KLbị phá hủy do kim loại tác dụng hóa học với môi trường có phát sinh dòng điện

D Kim loại bị phá hủy do kim loại tác dụng hóa học các dung dịch chất điện li

Câu 4 Một dây phơi quần áo một một đoạn dây đồng nối với một đoạn dây thép

Hiện tượng nào sau đây xảy ra ở chổ nối 2 đoạn dây khi để lâu ngày ?

A Sắt bị ăn mòn B Đồng bị ăn mòn

C Sắt và đồng đều bị ăn mòn D Sắt và đồng đều không bị ăn mòn

Trang 22

A Ngâm trong dung dịch HCl.

B Ngâm trong dung dịch HgSO4

C Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng

D Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng có thêm vài giọt dung dịch CuSO4

Câu 6 Sự ăn mòn điện hoá xảy ra các quá trình

A Sự oxi hoá ở cực dương và sự khử ở cực âm C Sự oxi hoá ở cực dương

B Sự khử ở cực dương và sự oxi hoá ở cực âm D Sự oxi hoá ở cực âm

Câu 7 Đặc điểm của ăn mòn điện hóa là

A Nhiệt độ càng cao quá trình ăn mòn càng nhanh B Không có phát sinh dòng điện

C Nhiệt độ càng cao quá trình ăn mòn càng chậm D Có phát sinh dòng điện

Câu 8 Bản chất của quá trình ăn mòn điện hóa là.

A Các quá trình khử xảy ra trên bề mặt các điện cực

B Các quá trình oxi hóa khử xảy ra trong dung dịch chất điện li

C Các quá trình oxi hóa xảy ra trên bề mặt các điện cực

D Các quá trình oxi hóa khử xảy ra trên bề mặt các điện cực

Câu 9 Ăn mòn điện hóa và ăn mòn hóa giống nhau là

A Đều là các quá trình kim loại tác dụng với chất khí hoặc hơi nước

B Đều là các quá trình kim loại tác dụng với các dung dịch chất điện li

C Đều là các quá trình có phát sinh dòng điện

D Đều là các quá trình oxi hóa khử

Câu 10 Ăn mòn điện hoá và ăn mòn hoá học khác nhau ở điểm

A Kim loại bị phá huỷ B Có sự tạo dòng điện

C Kim loại có tính khử bị ăn mòn

D Có sự tạo dòng điện đồng thời kim loại có tính khử mạnh hơn bị ăn mòn

Câu 11 Trong động cơ đốt trong các chi tiết bằng thép bị mòn là do

A Ăn mòn cơ học B Ăn mòn điện hoá

C Ăn mòn hoá học D Ăn mòn hoá học và ăn mòn cơ học

Câu 12 Loại phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra trong quá trình ăn mòn kim loại?

A Phản ứng oxi hoá - khử B Phản ứng hoá hợp

C Phản ứng thế D Phản ứng phân huỷ

Câu 13 Sự ăn mòn điện hoá xảy ra các quá trình

A Sự oxi hoá ở cực dương và sự khử ở cực âm B Sự oxi hoá ở cực âm

C Sự khử ở cực dương và sự oxi hoá ở cực âm D Sự oxi hoá ở cực dương

Câu 14 Trường hợp nào sau đây là hiện tượng ăn mòn hóa học ăn mòn hóa học

A.Thanh Cu vào dd AgNO3 B Thanh Cu bị oxi hóa bởi khí clo

C.Thanh Cu vào dd H2SO4 đặc D Thanh Cu tác dụng với HNO3

Câu 15 Trường hợp nào sau đây là ăn mòn điện hóa

A Natri cháy trong không khí B.Kẽm bị phá hủy trong khí Cl2

Trang 23

C.Kẽm trong dd H2SO4 loãng D.Thép để trong không khí ẩm

Câu 16 Cho Zn tác dụng với dụng dịch H2SO4 loãng ,thêm vào đó vài giọt dd

CuSO4 Lựa chon hiện tượng bản chất trong các hiện tượng sau

A Màu xanh biến mất B ăn mòn hóa học

C Ăn mòn điện hóa D Hiđro thoát ra mạnh hơn

Câu 17 Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn

mòn

A kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hoá B sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá

C kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá D sắt đóng vai trò catot và ion H+ bị oxi hoá

Câu 18 Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn Khi nhúng hai thanh kimloại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì

A cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá B.cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá

C chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá D chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá

Câu 19 Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát

sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình:

A Sn bị ăn mòn điện hóa B Fe bị ăn mòn điện hóa

C Fe bị ăn mòn hóa học D Sn bị ăn mòn hóa học

Câu 20 Sau một ngày lao động, người ta phải làm vệ sinh bề mặt kim loại của các

thiết bị máy móc, dụng cụ lao động Việc làm này có mục đích chính là gì ?

A Để kim loại sáng bóng đẹp mắt B Để không gây ô nhiễm môi trường

C Để không làm bẩn quần áo khi lao động D Để kim loại đỡ bị ăn mòn

Câu 21 Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần

ngâm dưới nước)những tấm kim loại

A Cu B Zn C Sn D Pb

Câu 22 Trong sự gỉ sét của tấm tôn (xem tôn là sắt tráng kẽm) khi để ngoài không khí

ẩm, thì

A Sắt là cực dương, kẽm là cực âm B Sắt là cực âm, kẽm là cực dương

C Sắt bị oxi hóa, kẽm bị khử D Sắt bị khử, kẽm bị oxi hóa

Câu 23 Trong quá trình ăn mòn vỏ mạn tàu thuỷ (thép) ở khu vực mạn tàu tiếp xúc

với nước biển và không khí, các tạp chất trong thép như Si, C đóng vai trò:

A anot B catot C không có vai trò gì D không xác định

Câu 24 Ngâm một cây đinh sắt (có quấn dây đồng) vào dd HCl Hiện tượng quan sát

được là :

A Khí thoát ra rất nhanh trên bề mặt cây đinh sắt

B Khí thoát ra rất nhanh trên bề mặt dây đồng

C Khí thoát trên bề mặt cây đinh sắt và dây đồng đều nhanh như nhau

D Không thấy khí thoát ra trên bề mặt đinh sắt cũng như dây đồng

Trang 24

Câu 25 Có những cặp kim loại sau đây tiếp xúc với nhau và cùng tiếp xúc với dd

điện li: Al -Fe, Cu - Fe, Fe- Sn, Mg – Fe Có mấy cặp Fe bị ăn mòn điện hoá

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 26 Có những cặp kim loại sau đây cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện li:

1/ Al – Fe; 2/Cu – Fe; 3/Fe – Sn Kim loại nào trong mỗi cặp bị ăn mòn điện hoá học

A Al, Fe, Fe B Fe, Cu, Fe C Ạ, Fe, Sn D Al, Cu, Sn

Câu 27 So sánh tốc độ thoát khí khi cho một đinh sắt vào dd H2SO4 1M (1) và cho một đinh sắt vào dd H2SO4 1M có một ít CuSO4 (2)

A 1 lớn hơn 2 B 1 bằng 2 C ko xác định được D 2 lớn hơn 1

Câu 28 Cuốn một sợi dây thép vào 1 kim loại rồi nhúng vào dd H2SO4 loãng Quan sát thấy bọt khí thoát ra rất mạnh từ sợi dây thép Thanh kim loại có thể là kim loại nào trong số kim loại sau:

Câu 31 Tiến hành các thí nghiệm sau:

- Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;

- Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;

- Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3;

- Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl

- Cho thanh Fe vào dung dịch HCl thêm vài giọt Hg(NO3)2

- Thép cácbon để ngoài không khí ẩm

Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

A 1 B 2 C 4 D 3

Câu 32 Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hoá trong các thí nghiệm sau đây là bao

nhiêu?

(1) Cho Ba vào dung dịch CuSO4

(2) Cho Fe dư vào dung dịch AgNO3

(3) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3

(4) Cho Zn vào dung dịch HCl

(5) Cho hợp kim Cu-Ag vào dung dịch MgCl2

(6) Đồ vật bằng thép phủ sơn rất kín ngoài không khí ẩm

(7) Cho một miếng gang vào nước vôi trong

(8) Vỏ tàu biển bằng thép được gắn miếng Zn ở phần ngập trong nước biển

Trang 25

A 6 B 4 C 3 D 5

Câu 33 Tiến hành các thí nghiệm sau:

- TN 1: Cho hơi nước đi qua ống đựng bột sắt nung nóng

- TN 2: Cho đinh sắt nguyên chất vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ thêm vài giọtdung dịch CuSO4

- TN 3: Cho từng giọt dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3

- TN 4: Để thanh thép (hợp kim của sắt với cacbon) trong không khí ẩm

- TN 5: Nhúng lá kẽm nguyên chất vào dung dịch CuSO4

Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hoá học là:

A 3 B 4 C 1 D 2

Vấn Đề VII : KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI AXIT

Dạng 1 Với axit thể hiện tính oxi hoá bằng H + ( HCl, H 2 SO 4 l…)

A Cơ sở lí thuyết.

1.Công thức tính khối lượng muối

mMuối clorua = mKL + 71 nH 2 mMuối sunfat = mKL + 96 nH 2

Ví dụ : Cho 10 gam hỗn hợp kim loại gồm Mg, Al, Zn tác dụng với dung dịch HCl thuđược 22,4 lít khí H2 ( đktc) Tính khối lượng muối thu được

mMuối clorua = mKL + 71 nH 2 = 10 + 71 1 = 81 gam

Ví dụ : Cho 10 gam hỗn hợp kim loại gồm Mg, Al, Zn tác dụng với dung dịch H2SO4loãng thu được 2,24 lít khí H2 ( đktc) Tính khối lượng muối thu được

mMuối Sunfat = mKL + 96 nH 2= 10 + 96 0,1 = 29,6 gam

2.Công thức tính số mol oxi khi cho oxit tác dụng với dd axit tạo muối và H 2 O

nO (Oxit) = nO ( H 2 O) = 21 nH ( Axit)

3 Công thức tính khối lượng muối sunfat khi cho oxit kim loại tác dụng với dung dịch H 2 SO 4 loãng tạo muối sunfat và H2 O

Oxit + dd H2SO4 loãng  Muối sunfat + H2O

m Muối sunfat = m Oxit + 80 n H2SO4

4 Công thức tính khối lượng muối clorua khi cho oxit kim loại tác dụng với dung dịch HCl tạo muối clorua và H2 O

Oxit + dd HCl  Muối clorua + H2O

m Muối clorua = m Oxit + 55 n H2O = m Oxit + 27,5 n HCl

B.Bài tập vận dụng

Câu 1 Cho 3,87gam hh X gồm Mg và Al vào 250ml dd X gồm HCl 1M và H2SO40,5M thu được dd B và 4,368 lít H2(đktc) Phần trăm khối lượng Mg là

Trang 26

Câu 2 Cho 1,75 gam hỗn hợp kim loại Fe, Al, Zn tan hoàn toàn trong dung dịhc HCl,

thu được 1,12 lít khí H2 (đkc) Cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp muối khan là

A.5 gam B 5,3 gam C 5,2 gam D.5,5 gam

Câu 3 Hòa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một lượng vừa đủ

dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được 1,12 lít H2 (đktc) và dung dịch X Khối lượng muối trong dung dịch X là

A 5,83 gam B 7,33 gam C 4,83 gam D 7,23 gam

Câu 4 Chia m gam hỗn hợp 2 kim loại X và Y có hoá trị không đổi thành 2 phần

bằng nhau Phần 1 hoà tan hết trong dd H2SO4 loãng thu được 1,792 kít khí H2 (đktc).Phần 2 nung trong oxi đến khối lượng không đổi thu được 2,84 gam hỗn hợp oxit Giátrị của m là:

A 1,56 B 2,20 C 3,12 D 4,40

Câu 5 Hòa tan hết 26,5 gam hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Al2O3 và MgO bằng 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,5M và H2SO4 0,75M (vừa đủ) Sau phản ứng thu được dung dịch

X và 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được khối lượng muối khan là

A 88,7 gam B 95,2 gam C 86,5 gam D 99,7 gam

Dạng 2.Với axit thể hiện tính oxi hoá bằng gốc axit trong mt H + ( HNO 3 , H 2 SO 4 đ )

2.Tính số mol H 2 SO 4 tham gia :

* n H2SO4 = 2nSO 2 + 4 nS + 5nH 2 S (Hỗn hợp kim loại tác dụng với dung dịch axit)

* n H2SO4 = n SO 2  + n S ( spk)

* Lưu ý : Sản phẩm khử nào không có thì bỏ qua

3.Công thức tính khối lượng muối nitrat :

(Hỗn hợp kim loại tác dụng với dung dịch axit)

* Lưu ý : - Sản phẩm khử nào không có thì bỏ qua

-Tính số mol HNO 3 tham gia ≠ bị khử ( N có sự thay đổi số oxi hoá )

Trang 27

B Bài tập vận dụng.

Tr

ường h ợp 1 :Trường hợp không tạo muối amoni.

Câu 1 Cho 38,7 gam hỗn hợp kim loại Cu và Zn tan hết dd HNO3, sau phản ứng thu được 8,96 lít khí NO (ở đktc) và không tạo ra NH4NO3 Vậy khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp sẽ là:

A 19,2 g và 19,5 g B 12,8 g và 25,9 g C 9,6 g và 29,1 g D 22,4 g và 16,3 g

Câu 2 Cho 1,86 gam hỗn hợp kl gồm Mg và Al tan hết trong dd HNO3 thu được 560

ml khí N2O (ởđktc) thoát ra và ddA (không chứa muối amoni) Cô cạn dd A thu được lượng muối khan bằng:

A 41,26 gam B 14,26 gam C 24,16 gam D 21,46 gam

Câu 3 Hoà tan 23,4 gam G gồm Al, Fe, Cu bằng một lượng vừa đủ dd H2SO4 đặc, nóng, thu được 15,12 lít khí SO2 (đktc) và dd chứa m gam muối Giá trị của m là

A 153,0 B 95,8 C 88,2 D 75,8

Câu 4 Cho 1,35 gam hh gồm Mg, Al, Cu tác dụng hết với HNO3 thu được hh khí gồm 0,01 mol NO và 0,04 mol NO2 Cô cạn dd sau phản ứng thu được hh muối với khối lượng là:

A 5,69 gam B 5,5 gam C 4,98 gam D 4,72 gam

Câu 5 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe và 0,2 mol Al vào dd HNO3 dư thuđược hỗn hợp khí A gồm NO và NO2 có tỉ lệ số mol tương ứng là 2:1 Thể tích của hỗn hợp khí A (đktc) là bao nhiêu?

A 8,64 lít B 86,4 lít C 19,28 lít D 192,8 lít

Câu 6 Hoà tan hh gồm Mg, Al, Zn trong V lít dd HNO3 2M vừa đủ thu được 1,68 lit

hh khí X (đktc) gồm N2O và N2 Tỉ khối của X so với H2 là 17,2 Giá trị của V là

A 0,42 B 0,84 C 0,48 D 0,24

Câu 7 Cho 3 kim loại Al, Fe, Cu vào 2 lít dd HNO3 phản ứng vừa đủ thu được 1,792 lít khí X (đktc) gồm N2 và NO2 có tỉ khối hơi so với He bằng 9,25 Nồng độ mol/lít HNO3 trong dd đầu là

Câu 9 Hòa tan 6,25 gam hỗn hợp Zn và Al vào 275 ml dd HNO3 thu được dung dịch

A, chất rắn B gồm các kim loại chưa tan hết cân nặng 2,516 gam và 1,12 lít hỗn hợp khí D (ở đktc) gồm NO và NO2 Tỉ khối của hỗn hợp D so với H2 là 16,75 Tính nồng

độ mol/l của HNO3 và tính khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dd sau phản

Trang 28

A 0,65M và 11,794 gam B 0,65M và 12,35 gam.

C 0,75M và 11,794 gam D 0,55M và 12.35 gam

Câu 10 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,11 mol Al và 0,15 mol Cu vào dd HNO3thì thu được 1,568 lít (đktc) hỗn hợp Y gồm 2 khí (trong đó có 1 khí không màu hóa nâu ngoài không khí) và dd Z chứa 2 muối Xác định số mol HNO3 đã tham gia phản ứng

A 0,63 mol B 0,7 mol C 0,77 mol D 0,76 mol

Câu 11 Hoà tan hoàn toàn 8,862 gam hỗn hợp gồm Al và Mg vào dung dịch HNO3loãng, thu được dung dịch X và 3,136 lít (ở đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hoá nâu trong không khí Khối lượng của Y là 5,18 gam Cho dung dịch NaOH (dư) vào X và đun nóng, không có khí mùi khai thoát ra Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là

A 12,80% B 15,25% C 10,52% D 19,53%

Câu 12 Cho m gam Al tác dụng vừa đủ với 2,0 lít dd HNO3 aM thu được 5,6 lít hỗn hợp khí X (ở đktc) gồm N2O và khí Y ( sản phẩm khử không chứa muối amoni) Biết

tỉ khối của X so với H2 bằng 22,5.Khối lượng khối lượng Al (m) đem dùng là:

A 10,125 gam B 10,800 gam C 8,100 gam D 5,4 gam

Câu 13 Hòa tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3

đặc, nóng thu được 1,344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch

Y Sục từ từ khí NH3 (dư) vào dd Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được mgam kết tủa %về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt

A 21,95% và 0,78 B 78,05% và 2,25 C 21,95% và 2,25 D 78,05% và 0,78

Câu 14 Cho 13,24 gam hỗn hợp X gồm Al, Cu, Mg tác dụng với oxi dư thu được

20,12 gam hỗn hợp 3 oxit Nếu cho 13,24 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch Y và sản phẩm khử duy nhất là NO Cô cạn dung dịch Ythu được bao nhiêu gam muối khan?

A 64,33 B 66,56 C 80,22 D 82,85

Tr

ường h ợp 2 :Trường hợp tạo muối amoni.

Dấu hiệu có muối amoni:

- Dung dịch sau phản ứng khi cho phản ứng với dd kiềm có khí mùi khai bay ra.

- n e ( kl) n e (k)

- Số mol HNO 3 tham gia không phù hợp với số mol sản phẩm khí.

- Khối lượng muối không phù hợp với lượng kim loại.

Chú ý hỗn hợp có kim loại và oxit kim loại.

Câu 1 Hòa tan hoàn toàn 13,00 gam Zn trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch X và 0,448 lít khí N2 (đktc) Khối lượng muối trong dung dịch X là

A.18,90 gam B 37,80 gam C 39,80 gam D 28,35 gam

Trang 29

Câu 2 Cho 3,84 gam Mg tác dụng với dd HNO3 dư thu được 1,344 lít NO (đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là:

A 23,68 gam B 25,08 gam C 24,68 gam D 25,38 gam

Câu 3 Hoà tan hoàn toàn 24,84g Al bằng dung dịch HNO3 loãng dư, thu được dung dịch X và 2,688 lit khí (ở đktc) hỗn hợp Y gồm 2 khí là N2O và N2 Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí Y so với H2 là 18 Cô cạn dd X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

A 212,76 B 76,68 C 195,96 D 68,16

Câu 4 Hòa tan hoàn toàn 15gam hỗn hợp gồm Al và Mg có tỷ lệ số mol là 1:2 bằng

dd HNO3 loãng (dư), thu được dd X và 1,792 lít (ở đktc) hh khí Y gồm hai khí là N2O

và N2 Tỉ khối của hh khí Y so với khí H2 là 18 Cô cạn dd X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

A 101,8 B 108,6 C 108,34 D 134,08

Câu 5 Hoà tan hoàn toàn 0,368 gam hỗn hợp Al và Zn cần 2,5 lít HNO3 0,01M sau phản ứng chỉ thu được dung dịch gồm ba muối Phần trăm khối lượng của Al và Zn trong hỗn hợp đầu lần lượt là

A 29,35% & 70,45% B 35,33% & 64,67%

C 22% & 78% D 36,68% & 63,32%

Câu 6 Hòa tan 6 gam hỗn hợp Mg, Al, Zn trong dung dịch HNO3 vừa đủ, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0.02 mol NO, 0.02 mol N2O Làm bay hơi dung dịch Y thu được 25,4 gam muối khan Số mol HNO3 bị khử

A 0.08 B 0.06 C 0.09 D 0.07

Câu 7 Hòa tan hoàn toàn 30,0 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn trong dung dịch

HNO3, sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí gồm 0,1 mol

N2O và 0,1 mol NO Cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được 127 gam muối.Tính số mol HNO3 tối thiểu cần để tham gia các phản ứng trên?

A 1,1 B 1,5 C 1, 9 D 1,8

Câu 8 Cho 29 gam hỗn hợp gồm Al, Cu và Ag tác dụng vừa đủ với 950 ml dung dịch

HNO3 1,5M, thu được dung dịch chứa m gam muối và 5,6 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm NO và N2O Tỉ khối của X so với H2 là 16,4 Giá trị của m là

A 98,20 B 97,20 C 98,75 D 91,00

Câu 9 Cho 3,76 gam hỗn hợp X gồm Mg và MgO có tỉ lệ mol tương ứng là 14:1 tác

dụng hết với dung dịch HNO3 thì thu được 0,448 lít một khí duy nhất (đo ở đktc) và dung dịch Y Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được 23 gam chất rắn khan T Xác định

số mol HNO3 đã phản ứng

A 0,28 B 0,36 C 0,32 D 0,34

Trang 30

Câu 10 Hòa tan hỗn hợp gồm Zn và ZnO bằng dung dịch HNO3 loãng, dư (không có khí thoát ra) thu được dung dịch chứa 8 gam NH4NO3 và 113,4 gam Zn(NO3)2 Phần trăm số mol Zn trong hỗn hợp ban đầu là.

A 66,67% B 28,33% C 33,33% D 16,66%

Câu 11 Cho 7,2 gam bột Mg tan hết trong dung dịch hỗn hợp HCl (dư) và KNO3 thu được dung dịch X chứa m gam muối và 2,688 lít khí Y (đktc) gồm N2 và H2 có khối lượng 0,76 gam Giá trị của m là:

A 34,68 B 19,87 C 24,03 D 36,48

Câu 12 Cho 15 gam bột Zn vào dung dịch hỗn hợp KNO3 và H2SO4, đun nhẹ, trong điều kiện thích hợp, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A chứa m gam muối; 1,792 lít hỗn hợp khí B ( đktc) gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí và còn lại 2,65 gam chất rắn không tan Biết tỉ khối hơi của B đối với H2 là 11,5 Giá trị của m là

A 28,34 B 29,72 C 34,25 D 38,87

Câu 13 Cho 8,64 gam Mg vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4; đun nhẹ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A; 1,792 lít (đktc) hỗn hợp khí B có khối lượng 1,84 gam gồm 2 khí không màu có một khí hóa nâu và còn lại 4,08 gam chất rắn không tan Cô cạn cẩn thận dung dịch A thu được m gam muối khan Giá trị

m là?

A 31,5 gam B 29,72 gam C 36,54 gam D 29,80 gam

Câu 14 Cho 33,9 gam hỗn hợp bột Zn và Mg (tỉ lệ mol 1 : 2) tan hết trong dung dịch

hỗn hợp gồm NaNO3 và NaHSO4thu được dung dịch A chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối trung hòa và 4,48 lít (đkc) hỗn hợp khí B gồm N2O và H2 Hỗn hợp khí B có tỉ khối so với He bằng 8,375 Giá trị gần nhất của m là:

Câu 15 cho 31,15 gam Zn và Mg có tỉ lệ số mol là 1:1 tan hết trong dd hỗn hợp gồm

NaNO3 và NaHSO4 thu đc m gam hỗn hợp các muối và 4,48 lít khí hh gồm N2O và H2 có tỉ khối so với H2 là 11,5 tính m muối ??

A 123,4 B 240,1 C.132,4 D đáp án khác

Câu 16 Cho 3,48 gam bột Mg tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm HCl (dư) và

KNO3, thu được dung dịch X chứa m gam muối và 0,56 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm

N2 và H2 Khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 11,4 Giá trị của m là

A 16,085 B 14,485 C 18,300 D 18,035

Tr

ường h ợp 3 : Kim loại phản ứng với NO 3 - trong môi trường H +

- Thông thường Cu tác dụng với dd có ion H + và NO 3

3Cu + 8H + + 2NO 3 - -> 3Cu 2+ + 2NO + 4H 2 O

Có thể Fe, Fe 2+ , Ag tác dụng với dd H + / NO 3 -

- Cách viết phương trình.

Trang 31

- Cách xác định chất dư ( thiếu )

Các dạng bài tập:

1 Tính V NO

2 Tính khối lượng muối ( BTKL m muối = m kl + m gốc axit )

3 Dung dịch sau phản ứng hoà tan được tối đa m Fe , m Cu

4 Tính số mol H + , HNO 3 tối thiểu để hoà tan được một lượng kim loại Cu, Fe

Câu 1 Cho 3,84g bột đồng vào 60ml dd hỗn hợp HNO3 1M và H2SO4 1M Thể tích

khí NO thu được (đktc) duy nhất sau phản ứng là:

A 896 ml B 1,344 lít C 672 ml D 2,016 lít

Câu 2 Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dd hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và

H2SO4 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm

khử duy nhất, ở đktc).Giá trị của V là

A 8,96lít B 6,72 lít C 4,48lít D 2,24 lít

Câu 3 Thực hiện 2 thí nghiêm sau:

1 Cho 9,6 g Cu tác dụng với 180 ml dd HNO3 1M thu được V1 l khí NO và dd A

2 Cho 9,6 g Cu tác dụng với 180 ml dd hỗn hợp gồm HNO3 1M và H2SO4 0,5M

(loãng) thì thu được V2 lít khí NO và dd B Quan hệ giữa V1 và V2 là:

A 2V1 = V2 B V1 = 2V2 C 0,5V1 = V2 D V1 = V2

Câu 4 Cho 7,68 gam Cu vào 200 ml dung dịch gồm HNO3 0,6M và H2SO4 0,5M Sau

khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn (sản phẩm khử duy nhất là NO), cô cạn cẩn thận

toàn bộ dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là

A 20,16 gam B 19,76 gam C 19,20 gam D 22,56 gam

Câu 5 Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO3)2 vào dd chứa 0,9 mol H2SO4 (l) Sau

khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở

đktc) Giá trị của V là

A 4,48 B 8,96 C 6,72 D 10,08

Vấn đề VIII : KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI MUỐI

- 1 kim loại tác dụng dd 1 muối  Tăng giảm khối lượng

- Fe vào dung dịch chứa 1 muối Ag +  Bảo toàn mol e

- 2 kim loại vàodd 1 muối  Bảo toàn mol e

- 1 kim loại vào 2 muối  Bảo toàn mol e

B Bài tập vận dụng.

Dạng I Một kim loại phản ứng với một muối.

Câu 1 Ngâm lá kẽm trong dd chứa 0,1 mol CuSO4 Phản ứng xong thấy khối lượng lá

kẽm

A tăng 0,1 gam B tăng 0,01 gam C giảm 0,1 gam D không thay đổi

Câu 2 Ngâm một lá kẽm trong 100 ml dung dịch AgNO 0,1M Khi phản ứng kết

Trang 32

A 0,65 gam B 1,51 gam C 0,755 gam D 1,3 gam.

Câu 3 Nhúng một đinh sắt có khối lượng 8 gam vào 500ml dd CuSO4 2M Sau một thời gian lấy đinh sắt ra cân lại thấy nặng 8,8 gam Nồng độ mol/l của CuSO4 trong dung dịch sau phản ứng là:

A 0,27M B 1,36M C 1,8M D 2,3M

Câu 4 Nhúng 1 thanh nhôm nặng 50 gam vào 400ml dung dịch CuSO4 0,5M Sau một thời gian lấy thanh nhôm ra cân nặng 51,38 gam Hỏi khối lượng Cu thoát ra là bao nhiêu?

A 0,64gam B 1,28gam C 1,92gam D 2,56gam

Câu 5 Ngâm một lá Fe trong dd CuSO4 Sau một thời gian phản ứng lấy lá Fe ra rửa nhẹ làm khô, đem cân thấy khối lượng tăng thêm 1,6 gam Khối lượng Cu bám trên lá

Fe là bao nhiêu gam?

A 12,8 gam B 8,2 gam C 6,4 gam D 9,6 gam

Câu 6 Ngâm 1 vật bằng Cu có khối lượng 15g trong 340g dung dịch AgNO3 6% Sau

1 thời gian lấy vật ra thấy khối lương AgNO3 trong dd giảm đi 25% Khối lượng của vật sau phản ứng là:

A 9,81 B 12,36 C 10,84 D 15,60

Câu 10 Cho m gam bột Zn vào 500 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,24M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng dung dịch tăng thêm 9,6 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu Giá trị của m là

Trang 33

Câu 13 Cho m gam bột Mg vào 500 ml dung dịch FeCl3 1M Sau khi các phản ứng xẩy ra hoàn toàn, khối lượng dd thay đổi 2,4 gam so với dung dịch ban đầu (nước bay hơi không đáng kể) Giá trị nào của m trong các giá trị sau là không thỏa mãn?

A 8,7 B 2,4 C 9,6 D 12,3

Câu 14 Lắc 13,14 gam Cu với 250 ml dd AgNO3 0,6M một thời gian thu được 22,56 gam chất rắn A và dd B Nhúng thanh kim loại M nặng 15,45 gam vào dd B khuấy đều đến khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chỉ chứa một muối duy nhất và 17,355 gam chất rắn Z Kim loại M là:

A Zn B Mg C Pb D Fe

Câu 15 Ngâm một thanh sắt trong dung dịch Fe2(SO4)3 , sau khi phản ứng xảy ra hoàntoàn thu được dung dịch Y có khối lượng tăng 5,6 gam so với dung dịch Fe2(SO4)3 ban đầu Số mol KMnO4 trong H2SO4loãng,dư phản ứng hết với dung dịch Y là

A 0,04 B 0,05 C 0,06 D 0,07

Câu 16 Cho 200 ml dung dịch AgNO3 2,5a mol/l tác dụng với 200 ml dung dịch Fe(NO3)2 a mol/l Sau khi phản ứng kết thúc thu được 17,28 gam chất rắn và dung dịch X Cho dung dịch HCl dư vào dd X thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 34,44 B 28,7 C 40,18 D 43,05

Câu 17 Cho 5,6g Fe vào 200 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M Sau khi kết thúc phản ứng thu được chất rắn có khối lượng

A 7,52g B 5,72g C 8,12g D.7,25g

Câu 18 Hoà tan 0,72g bột Mg vào 200ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,15M và

Fe(NO3)3 0,1M Khuấy đều đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m (gam) chất rắn Giá trị của m là:

A 3,52g B 3,8g C 1,12g D 4,36g

Câu 19 Cho 0,8 mol bột Mg vào dd chứa 0,6 mol FeCl3 và 0,2 mol CuCl2 Sau khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn A và dd B Cô cạn dung dịch B thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?

A 114,1 gam B 123,6 gam C 143,7 gam D 101,2 gam

Câu 20 Cho 0,4 mol Mg và dung dịch chứa 0,2 mol Cu(NO3)2 và 0,1 mol Fe(NO3)3 Phản ứng kết thúc, khối lượng chất rắn thu được là

A 11,2 gam B 19,6 gam C 22,4 gam D 24 gam

Câu 21 Cho 6,48g bột kim loại Al vào 100 ml dd hỗn hợp Fe2(SO4)3 1M và ZnSO4 0,8M Sau khi kết thúc phản ứng, thu được hỗn hợp các kim loại có khối lượng m gam Trị số của m là

A 16,4g B 15,1g C 14,5g D 15,28g

Câu 22 Hoà tan 5.4 gam bột Al vào 150 ml dd A chứa Fe(NO3)3 1M và Cu(NO3)2

Trang 34

A 14 gam B 16,4 gam C 10,8 gam D 16.80

Câu 25 Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dd chứa hỗn hợp gồm AgNO3 0,1M vàCu(NO3)2 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dd X và m gam chấtrắn Y Giá trị của m là

Câu 28 Cho 11,34g hỗn hợp Al vào 300 ml dd hỗn hợp gồm FeCl3 1,2M và CuCl2 a

M sau khi phản ứng kết thúc thu được dd X và 26,4g hỗn hợp hai kim loại a có giá trị là:

A 0,4 B 0.5 C 0,8 D 1

Câu 29 Cho m gam bột Fe vào trong 200 ml dd Cu(NO3)2 xM và AgNO3 0,5M thu được dd A và 40,4 g chất rắn X.Hòa tan hết chất rắn X bằng dd HCl dư thu được 6,72 lit H2(đktc) x có giá trị là

A 0,8 B 1,0 C 1,2 D 0,7

Câu 30 Cho lá kẽm nặng 100g vào 100ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,8M vàAgNO3 0,2M Sau một thời gian lấy lá kim loại rửa sạch, sấy khô cân được 101,45g (giả thiết các kim loại đều bám vào lá kẽm) Khối lượng kẽm phản ứng là ?

A 8,5 gam B 6,55 gam C 4,55 gam D 7,2 gam

Câu 31 Cho một đinh Fe vào một lit dung dịch chứa Cu(NO3)2 0,2M và AgNO3

0,12M Sau khi phản ứng kết thúc được một dd A với màu xanh đã phai một phần và một chát rắn B có khối lượng lớn hơn khối lượng của đinh Fe ban đầu là 10,4g Tính khối lượng của cây đinh sắt ban đầu

A 11,2g B 5,6g C.16,8g D 8,96g

Câu 32 Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3 và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được 19,44 gam kết tủa và dung dịch X chứa 2 muối Tách lấy

Trang 35

kết tủa, thêm tiếp 8,4 gam bột sắt vào dung dịch X, sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được 9,36 gam kết tủa Giá trị của m là:

A 4,8 gam B 4,32 gam C 4,64gam D 5,28 gam

Câu 33 Hoà tan hoàn toàn 0,1mol mỗi kim loại Mg và Fe trong 450 ml dung dịch

AgNO3 1M Kết thúc phản ứng thu được dd X và m(gam) chất rắn Giá trị của m là

A 43,2g B 48,6g C 50,2g D 28g

Câu 34 Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dịch

AgNO3 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

A 64,8 B 54,0 C 59,4 D 32,4

Câu 35 Cho 1,152 gam hỗn hợp Fe, Mg tác dụng với dung dịch AgNO3 dư Sau khi phản ứng xong thu được 8,208 gam kim loại Vậy % khối lượng của Mg là:

A 63,542% B 41,667% C 72,92% D 62,50%

Câu 36 Cho 6,4g hỗn hợp Mg - Fe vào dung dịch HCl (dư) thấy bay ra 4,48 lít

H2(đktc) Cũng cho hỗn hợp như trên vào dd CuSO4 dư Sau khi phản ứng xong thì lượng đồng thu được là

A 9,6g B 16g C 6,4g D 12,8g

Câu 37 Cho 29,8 gam hỗn hợp bột gồm Zn và Fe vào 600 ml dung dịch CuSO4

0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và 30,4 gam hỗnhợp kim loại Phần trăm về khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là

A 37,58% B 56,37% C 64,42% D 43,62%

Câu 38 Cho 0,42 gam hỗn hợp bột Fe và Al vào 250 ml dung dịch AgNO3 0,12M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và 3,333 gam chất rắn Khối lượng Fe trong hỗn hợp ban đầu là

A 0,168 gam B 0,123 gam C 0,177 gam D 0,150 gam

Câu 39 Cho hỗn hợp gồm 0,48g Mg và 16,8g Fe vào 200ml dd CuSO4 rồi khuấy đều đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 18,24g chất rắn A.Tính CM dd CuSO4 banđầu

A 0,2M B 0,5M C 0,8M D 0,12M

Câu 40 Cho 7,74 gam hỗn hợp Zn và Cu vào 500 ml dung dịch AgNO3 0,4M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn được chất rắn X nặng 22,88 gam Thành phần của X gồm

A Ag, Cu B Ag, Zn C Ag, Cu, Zn D Ag

Câu 41 Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam bột Fe và 0,24 gam bột Mg tác dụng với 250 ml

dung dịch CuSO4 a mol/l, khuấy nhẹ cho đến khi dung dịch mất màu xanh nhận thấy khối lượng kim loại sau phản ứng là 1,88 gam Giá trị của a là

A 0,04 B 0,25 C.0,10 D 0,06

Trang 36

Câu 42 Lấy 2,144g hỗn hợp A gồm Fe, Cu cho vào 0,2 lít dung dịch AgNO3 CM, sau khi phản ứng xong nhận được 7,168g chất rắn B và dd C Cho NaOH vào dung dịch

C, lọc kết tủa nung ngoài không khí thì được 2,56g chất rắn (gồm 2 oxit) Vậy CM là

A 0,16 B 0,18 C 0,32 D 0,36

Câu 43 Khi cho hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch AgNO3 dư đến phản ứng hoàn toàn thu được 64,8 gam chất rắn Mặt khác nếu đốt lượng X trên trong oxi dư đến khốilượng không đổi thì thu được hỗn hợp Y gồm các oxit tương ứng Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Y cần dùng vừa đủ V lít dd gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M V có giá trị là

A 0,6 B 0,15 C 1,2 D 0,3

Câu 44 Cho 10,2 gam hỗn X gồm Mg và Fe cho vào dung dịch CuCl2 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc thu được 13,8 gam chất rắn Y và dung dịch Z chứa 2 muối Thêm KOH dư vào dung dịch Z, thu được 11,1 gam kết tủa Thành phần phần trăm khối lượng Mg trong X là

A 39,87% B 17,65% C 18,65% D 19,65%

Câu 45 Cho hỗn hợp gồm 1,2 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol Cu2+ và

1 mol Ag+ đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một dung dịch chứa 3 ion kim loại Trong các giá trị sau đây, giá trị nào của x thỏa mãn trường hợp trên?

A 1,5 B 1,8 C 2,0 D 1,2

C©u 46 Cho 13,5 gam hỗn hợp A gồm Fe và Zn vào 200 ml dung dịch Z chứa CuCl2

và FeCl3 thu được chất rắn B nguyên chất và dung dịch C Cho C tác dụng với NaOH

dư được kết tủa D và dung dịch E Sục CO2 dư vào E, lọc kết tủa nung hoµn toµn thu được 8,1gam chất rắn Thành phần %(m) Fe và Zn trong A lần lượt là:

A 51,85; 48,15 B 50,85; 49,15 C 49,85; 50,15 D 30,85; 69,15

Câu 47 Cho 8,3g hỗn hợp X gồm Al, Fe (nAl = nFe) vào 100ml dung dịch Y gồm

Cu(NO3)2 và AgNO3, sau khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn A gồm 3 kim loại

Hoà tan A vào dung dịch HCl dư thấy có 1,12 l khí thoát ra (đktc) và còn lại 28g chất

rắn không tan B Nồng độ CM của Cu(NO3)2 và AgNO3 trong dung dịch Y là:

A 2M và 1M B 1M và 2M C 0,2M và 0,1M D 0,2M và 0,3M

Câu 48 Lấy 6,675 gam hỗn hợp X gồm Mg và Zn có số mol bằng nhau cho vào

500ml dd Y gồm AgNO3 và Cu(NO3)2 sau khi phản ứng xong nhận được 26,34 gam chất rắn Z; chất rắn Z đem hoà trong HCl dư thu được 0,448 (l) H2 (đktc).nồng độ muối AgNO3, Cu(NO3)2 trong dd Y lần lượt là

A 0,44M và 0,04M B.0,44M và 0,08M C 0,12M và 0,04M D 0,12M và 0,08M

Câu 49 Cho 3,76g hỗn hợp kim loại Al và Ni tỉ lệ mol (3:5) vào 0,2 lít dd có AgNO3

và Cu(NO3)2 Sau khi phản ứng xong thu được 8,21g hỗn hợp X gồm 3 kim loại Cho

X vào dd HCl dư thì có 0,672 lít H2 thoát ra (đktc) Tính nồng độ mol muối nitrat ban đầu

Trang 37

A 0,2 và 0,1 B 0,15 và 0,25 C 0,3 và 0,5 D 0,2 và 0,5

Câu 50 Cho hỗn hợp X gồm 3,6g Mg và 5,6g Fe vào 1 lít dd Y chứa AgNO3 0,1M vàCu(NO3)2 0,15M sau phản ứng thu được chất rắn C và dd D thêm NaOH dư vào dd Dđươc kết tủa , đem nung kết tủa này ngoài không khí được chất rắn E Tính khối

lượng C và E

A 12,2 và 82,8 B 23,2 và 10 C 12,2 và 72,8 D 32,2 và 10

Câu 51 Dung dịch X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 có cùng nồng độ mol/lit Thêm một lượng hỗn hợp gồm 0,03 mol Al và 0,05 mol Fe vào 100 ml dung dịch X cho đến khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn Y gồm 3 kim loại Cho Y vào HCl dư thấy thoát

ra 0,07gam khí Nồng độ mol/lit của 2 muối là

A 0,45 M B 0,3 M C 0,4 M D 0,5 M

Vấn đề IX: BÀI TẬP ĐIỆN PHÂN

Câu 1 Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra

A sự khử ion Cl- B sự oxi hoá ion Cl- C sự oxi hoá ion Na+ D sự khử ion Na+

Câu 2 Thực hiện quá trình điện phân dd AgNO3 thì môi trường dd sau điện phân là

A Axit B Bazơ C Trung tính, D.Có thể axit hoặc bazơ

Câu 3 Thực hiện quá trình điện phân dd NaCl có màn ngăn thì môi trường dd sau

phản ứng là

A Axit B.Trung tính C.Bazơ D.Có thể axit hoặc bazơ

Câu 4 Thực hiện quá trình điện phân dd CuCl2 thì môi trường dd sau điện phân là

A Axit B.Trung tính C.Bazơ D.Có thể axit hoặc bazơ

Câu 5 Điện phân dung dịch nào sau đây thực chất nước bị điện phân

A.NaCl B.NaF C.Cu(NO3)2 D.CuCl2

Câu 6 Điện phân dung dịch NaF sản phẩm thu được là:

A H2 ,F2 ,dd NaOH B H2,O2,dd NaOH C H2,O2,dd NaF D H2,O2, F2 dd NaOH

Câu 7 Phản ứng điện phân dung dịch CuCl2 (với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hóa xảy ra khi nhúng hợp kim Zn-Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm là:

A Phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng điện

B Đều sinh ra Cu ở cực âm

C Phản ứng ở cực âm có sự tham gia của kim loại hoặc ion kim loại

D Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hóa Cl-

Câu 8 Điện phân dd CuSO4 với anot bằng đồng nhận thấy màu xanh của dd không đổi Chọn một trong các lý do sau:

A Sự điện phân không xảy ra

Trang 38

C Đồng vừa tạo ra ở catôt đã tan ngay

D Lượng đồng bám vào catôt bằng lượng đồng tan ra ở anôt nhờ diện phân

Câu 9 Điện phân (điện cực trơ) một dd gồm NaCl và CuSO4 có cùng số mol, đến khi

ở catot xuất hiện bọt khí thì dừng điện phân.Trong cả quá trình điện phân trên, sản phẩm thu được ở anot là

A khí Cl2 và O2 B khí H2 và O2 C chỉ có khí Cl2 D khí Cl2 và H2

Câu 10 Điện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng đồng (anot tan) và điện phân

dung dịch CuSO4 với anot bằng graphit (điện cực trơ) đều có đặc điểm chung là

A ở catot xảy ra sự khử: Cu2+ + 2e → Cu

B ở catot xảy ra sự oxi hoá: 2H2O + 2e→ 2OH– + H2

C ở anot xảy ra sự oxi hoá: Cu  Cu2+ + 2e

D ở anot xảy ra sự khử: 2H2O → O2 + 4H+ + 4e

Câu 11 Trong quá trình điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ, thì :

A Nồng độ dd CuCl2 không đổi B Nồng độ dung dịch CuCl2 giảm dần

C Nồng độ dd CuCl2 tăng dần D Màu xanh của dd CuCl2 chuyển dần sang đỏ

Câu 13 Điện phân dung dịch chứa CuSO4 và NaCl với số mol nCuSO 4 < 2

1

nNaCl , dung dịch có chứa vài giọt quỳ Điện phân với điện cực trơ Màu của dung dịch sẽ biến đổi như thế nào trong quá trình điện phân?

A Tím sang đỏ B Đỏ sang xanh C Xanh sang đỏ D Tím sang xanh

Câu 14 Phương pháp nào dùng trong công nghiệp để điều chế những kim loại cần độ

tinh khiết cao:

A thuỷ luyện B nhiệt luyện C nhiệt phân muối nitrat D điện phân

Câu 15 Điện phân dung dịch nào sau đây sẽ thu được kim loại tương ứng:

A MgCl2 B AgNO3 C BaCl2 D AlCl3

Câu 16 Khi điện phân dd nào sau đây thì lúc đầu ở cực âm ko có khí thoát ra:

A HCl B KOH C Ba(NO3)2 D CuSO4

Câu 17 Khi điện phân dd CuSO4 thấy khối lượng catot tăng bằng khối lượng anot giảm, điều này chứng tỏ

A anot trơ B anot bằng Zn C anot bằng Cu D catot trơ

Câu 18 Nhận định luôn đúng:

A Khi điện phân hỗn hợp dung dịch CuSO4 + NaCl thì pH của dung dịch không đổi

D Khi điện phân dung dịch hỗn hợp HCl + NaCl thì pH của dd tăng dần

C Khi điện phân dung dịch ZnSO4 pH của dd tăng dần

D Khi điện phân dung dịch NaCl thì pH của dd giảm dần

Câu 19 Khi điện phân dung dịch NaCl (cực âm bằng sắt, cực dương bằng than chì, có

màng ngăn xốp) thì:

A.ở cực dương xảy ra quá trinh oxi hóa ion Na+, ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Cl

Trang 39

-B ở cực õm xảy ra quỏ trỡnh khử H2O và ở cực dương xảy ra quỏ trỡnh oxi húa Cl-.

C ở cực õm xảy ra quỏ trỡnh oxi húa H2O và ở cực dương xả ra quỏ trỡnh khử ion Cl-

D ở cực õm xảy ra quỏ trỡnh khử ion Na + , ở cực dương xảy ra quỏ trỡnh oxi húa ion Cl

-Cõu 20 Điện phõn dung dịch X chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl (điện cực trơ,màn ngăn ) thu được dd Y Biế Y cú thể hoà tan được Al2O3 Mối quan hệ giữa a và b là;

A b=2a B.b<2a C.b>2a D.Cả b,c

Cõu 21 Để điều chế được 1,08g Ag cần điện phõn dd AgNO3 trong thời gian bao lõu

vớ cường độ dũng điện I=5,36A

A.20 phỳt B.30 phỳt C.60 phỳt D.Kết quả khỏc

Cõu 22 Khi điện phân dung dịch muối bạc nitrat trong 10 phút đã thu đợc 1,08 gam

bạc ở cực âm Cờng độ dòng điện là:

A 1,6A B 1,8A C 16A D 18A

Cõu 23 Khi cho dũng điện một chiều I=2A qua dung dịch CuCl2 trong 10 phỳt Khối lượng đồng thoỏt ra ở catot là

A 40 gam B 0,4 gam C 0,2 gam D 4 gam

Cõu 24 Điện phõn đến hết 0,1 mol Cu(NO3)2 trong dung dịch với điện cực trơ, thỡ sauđiện phõn khối lượng dung dịch đó giảm bao nhiờu gam?

A 1,6 gam B 6,4 gam C 8,0 gam D 18,8 gam

Cõu 25 Điện phõn (điện cực trơ) dd X chứa 0,2 mol CuSO4 và 0,12 mol NaCl bằng dũng điện cú cường độ 2A Thể tớch khớ (đktc) thoỏt ra ở anot sau 9650 giõy điện phõnlà

A 2,240 lớt B 2,912 lớt C 1,792 lớt D 1,344 lớt

Cõu 26 Điện phõn dựng điện cực trơ dd muối sunfat kim loại hoỏ trị 2 với cường độ

dũng điện 3A Sau 1930s thấy khối lượng catot tăng 1,92 gam Muối sunfat đó điện phõn là

A CuSO4 B NiSO4 C MgSO4 D ZnSO4

Cõu 27 Điện phõn muối clorua kim loại kiềm núng chảy ,người ta thu được 0,896 lit

khớ (đktc) ở một điện cực và 3,12g kim loại kiềm ở điện cực cũn lại Cụng thức húa học của muối điện phõn

A.NaCl B.KCl C.LiCl D.RbCl

Cõu 28 Điện phõn NaCl núng chảy với cường độ I= 1,93 A trong thời gian 6 phỳt 40

giõy thỡ thu được 0,1472g Na.Tớnh hiệu suất điện phõn?

A 100% B 90% C 80% D 75%

Cõu 29 Điện phõn 100 ml dung dịch CuSO4 0,2 M với cường độ dũng điện 9,65A Tớnh khối lượng Cu bỏm vào catot khi thời gian điện phõn t1 = 200 s và t2 = 500 s Biếthiệu suất điện phõn là 100 %

A 0,32 gam và 0,64 gam B 0,64 gam và 1,28 gam

Trang 40

Câu 30 Điện phân 200 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,1 M và Cu(NO3)2 0,2 M với điện cực trơ và cường độ dòng điện bằng 5A Sau 19 phút 18 giây dừng điện phân, lấycatot sấy khô thấy tăng m gam Giá trị của m là:

A 5,16 gam B 1,72 gam C 2,58 gam D 3,44 gam

Câu 31 Điện phân 100ml dung dịch chứa AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,1M với cường

độ dòng điện I= 1,93A Tính thời gian điện phân (với hiệu suất là 100%)

A 250s B 1000s C 500s D 750s

Câu 33 Điện phân 100 ml dd CuSO4 0,1M với cường độ I = 9,65A tính thể tích khí thu được bên catot và bên anot lúc t1 = 200s và t2 = 300s

A Catot: 0;112ml; anot: 112; 168ml B Catot:112;168ml; anot: 56;84ml

C Catot: 0; 112ml; anot: 56; 112ml D Catot: 56; 112ml; anot: 28; 56ml

Câu 34 Có 200ml dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và AgNO3 Để điện phân hết ion kim loại trong dung dịch cần dùng dòng điện 0,402A, thời gian 4 giờ, trên catot thoát ra 3,44 gam kim loại Nồng độ mol/lit của Cu(NO3)2 và AgNO3 là

A 0,10 và 0,20 B 0,01 và 0,10 C 0,10 và 0,10 D 0,10 và 0,01

Câu 35 Hoà tan 50g tinh thể CuSO4.5H2O vào 600 ml dd HCl 0,2M ta thu được dd A.Tiến hành điện phân với dòng điện có cường độ 1,34 A trong thời gian 4 giờ, biết hiệu suất điện phân là 100% Khối lượng kim loại thu được ở catot và thể tích khí thoát ra ở anot (đkc) lần lượt là

A.12,8g và 1,793 lít B.6,4g và 0,896 lít C.9,6g và 0,896 lít D.6,4g và 1,792 lít

Câu 36 Điện phân 400 ml dd CuSO4 0,2M với cường độ dòng điện 10A trong 1 thời gian thu được 0,224 lít khí (đkc) ở anot Biết điện cực đã dùng là điện cực trơ và hiệu suất điện phân là 100% Khối lượng catot tăng là

A 1,28 gam B 0,32 gam C 0,64 gam D 3,2 gam

Câu 37 Điện phân 100 ml dd CuSO4 0,1M cho đến khi vừa bắt đầu sủi bọt bên catot thì ngừng điện phân Tính pH dd ngay khi ấy với hiệu suất là 100% Thể tích dd được xem như không đổi

A pH=1,0 B pH=0,7 C pH=2,0 D pH=1,3

Câu 38 Điện phân dd hỗn hợp chứa 0.1 mol FeCl3; 0.2 mol CuCl2 và 0.1 mol HCl ( điện cực trơ, màng ngăn xốp ) Khi ở catot bắt đầu sủi bọt khí thì dừng điện phân Tại thời điểm này, khối lượng catot đã tăng:

A 6 g B 5.6 g C 12.8 g D 18.4 g

Ngày đăng: 26/10/2019, 07:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w