tài liệu hơn 100 trang word bài tập tích phân nhiều dạng ôn thi THPT Quốc Gia tham khảo
Trang 1CHUYÊN ĐỀ : TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
ĐỀ SỐ 08C©u 1 :
Trang 2C©u 6 :
Họ nguyên hàm F(x) của hàm số
2( ) sin
y= x x−
và y = 0, ta có
e
B.
21
2 ln 1
ln 22
y= −x
, ta có
Trang 3C©u 12 :
Họ nguyên hàm F(x) của hàm số
2
1( )
0
3( 1)
2
x
F x = + x− +C B. F x( )=x2+ln |x− +1| C
Trang 4A. 1
149
2 2
I = + D Đáp án khác
C©u 20 : Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi ta cho miền phẳng D giới hạn bởi các
e
V = π
D. V =π2(đvtt)
Trang 6độ và đường thẳng x=2 là:
A. 32
72
52 (đvdt)
C©u 5 :
Nguyên hàm F x( )
của hàm số f x( ) =2x2+ −x3 4
thỏa mãn điều kiện F( )0 =0
Nguyên hàm của hàm số f x( ) =x3
trên ¡ là
A.
4x
x C
4xC
Trang 7A Dùng phương pháp đổi biến số, đặt t=cosx
u sin x
dv cos xdx
ìï =ïïí
quay xung quanh trục
Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:
C©u 12 :
Giá trị của
2 2 21
Trang 8C©u 15 :
Tính
5 3
dx x
thỏa mãn F1(0) =0 và F2(x) là nguyên hàm
của hàm số
C©u 19 : Tính thể tích vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng (H) giới hạn bởi
Trang 10A. ( )2
2ln 32
x
C
++ B. 2ln8x+ +3 C C. ( )4
2ln 38
x
C
++
C©u 25 : Hình phẳng D giới hạn bởi y = 2x2 và y = 2x + 4 khi quay D xung quanh trục hoành thì thể
tích khối tròn xoay tạo thành là:
A.
V =
2885
V =
45
và trục Ox tạo thành một hình phẳng Diện
tích của hình phẳng là:
C©u 27 :
Một nguyên hàm của hàm số
2
4( )
là:
A. F x( )=12e2x+ +e x x B. 1 2
( )2
Trang 11F(x) = x có nghiệm là:
quay xung quanh trục
Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:
A.
22
π
B.
216
1
I =∫ −x dx
Trang 12O 22 4 6 x
y=f(x) y
C©u 38 : Cho đồ thị hàm số y=f(x) trên đoạn [0;6] như hình vẽ.
Biểu thức nào dưới đây có giá trị lớn nhất:
12 1 8
x x
1 8
x x
+
Trang 13C©u 47 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số là:
Trang 14A. 71
537
C©u 49 : Cho hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) = cos3x và = thì
Trang 1501 x
dx I
e
tuần tự như sau:
(I) Ta viết lại
Lý luận trên, nếu sai thì sai từ giai đoạn nào?
bằng:
Trang 16A. −2x cos x−∫x cos xdx2 B. −x cos x2 +∫2x cos xdx
C. −x cos x2 −∫2x cos xdx D. −2x cos x+∫x cos xdx2
C©u 64 : Cho hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số và thì
Trang 17C©u 69 :
Tính
1 2
dx I
2
C©u 70 :
Bằng cách đổi biến số x = 2sin t
thì tích phân
1
4
dx x
Trang 18π −
(đvdt) C. S =
12 (đvdt) D S = π (đvdt)
C©u 72 : Với giá trị nào của m > 0 thì diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y = x2 và y = mx
bằng
43 đơn vị diện tích ?
a
x dx
a π +
2 4
a π −
12
aπ −
24
Trang 19ta được kết quả là :
A.
4cos x
ln 22
−
∫m x x
e dx A
e
Khi đó giá trị của m là:
Trang 20CHUYÊN ĐỀ : TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
ĐỀ SỐ 06C©u 1 :
Tìm diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) biết
x x
f( )=tan2
A. x+C
3
tan3
B. Đáp án khác C. Tanx-1+C D. sinxcos−x xcosx +C
C©u 4 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi và hai tiếp tuyến tại và
Trang 21Thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng (H) giới hạn bởi
Trang 22ln
C x
x
++ 2
ln
C x
x
++ 2
ln
C x
x 2 + 1 +
D.
ln
C x
A. (I) đúng, (II) sai B. (I) sai, (II) đúng
C. Cả (I) và (II) đều đúng D. Cả (I) và (II) đều sai
C©u 17 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x3 , trục hoành và các đường thẳng x= -1,
C©u 18 :
Hàm số nào là nguyên hàm của f(x) = . 5
2 +
x x
:
Trang 231+
3
2 5)(
3)(x = x +
F
C©u 19 :
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) biết x x
x f
−+
=
9
1)
2
3
272
x x
e
e − + +
2 2
Trang 24thiết diện cắt bởi mặt phẳng vuông góc với Ox tại điểm
0 1
x dx x
Trang 26A. F x( ) là hàm chẵn B. F x( ) là hàm lẻ
x
I =−∫1 +1
83
13
C©u 39 :
Cho
4 0
Trang 27Mệnh đề nào là mệnh đề đúng ?
++
(2x+ 1)e dx a b e x = +
∫
, tích ab bằng:
C©u 44 : Tính tích phân sau:
C©u 45 :
Hàm số nào là nguyên hàm của f(x) = 1 sinx
1+
Trang 28C. f x e x sin2 x
1)
−
x
e e
x f
x x
2cos1)
là hàm nào ?
C©u 53 : 1
2
01
=+
A.
ln
cot2
x C
Trang 29B. − x+ x +C
3
coscos
y x
=+
:
Trang 30A. − +x x 11
21
x
21
x
−
11
x x
−+
Trang 31C©u 67 :
Họ nguyên hàm của
2( )= cos
Nguyên hàm của hàm số
( ) 2sin cos
f x = x+ x
là:
1+
x x
là:
A.
F(x) = ln
C x
x C
x +
F(x) = ln
C x
x( + 1 ) +
C©u 72 : Tính tích phân sau:
Trang 32C©u 75 : Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đường cong
và hai trục tọa độ
C©u 76 :
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) biết 4 3
32)
++
+
=
x x
x x
f
x x
+++
+
2
234
3
B. (2x+3)lnx2 +4x+3+C
C. x x x x +C
++
+34
32
2
D. (lnx+1+3lnx+3)+C
21
− = ++
2 11
x dx x
Trang 33x x
C. ∫cosxdx=sinx+C
D. ∫sinxdx=cosx C+
Trang 34f x
là nguyên hàm của hàm số nào ?
2e( )2
x
f x
x B. f x( )=e2x C. f x( )=2 ex x2 D. f x( )=x2ex2- 1C©u 2 : Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau
, kí hiệu là m f( )
được tính theo công
0cos
x dx x
Trang 36C©u 12 :
( 2 )4
2 d9
x x
2e dx x
∫
C©u 14 : Họ nguyên hàm của hàm số: y = sin3x.cosx là:
A. tg3x + C B. −cos2x + C C. 13cos3 x C+ D. 14sin4x C+C©u 15 : ∫sin cos 2 dx x x=
A. −12cos3x+12cosx C+ B. 1cos3 1cos
x dx x
−
−
∫
Trang 37A. 1
1
x C x
+ +
x C
Trang 38C©u 26 :
Tính
4 2 0
và hai tiếp tuyến của
92
174 (đvdt)
C©u 29 :
Tính:
2 1
(2 1) ln
K =∫ x− xdx
Trang 39A. K =3ln 2+12 B. K = 12 C. K = 3ln2 D. K =3ln 2−12C©u 30 :
x
=
+khi
Trang 402 3
A.
3 41
a a
3 4
3 1
a a
3 4
6 1
a a
3 4
61
a a
Trang 411 sin cos
ln3 3
2 ln3
3 ln3 2
y x
=
− và
Trang 42=+
Trang 43sin 2
1 sin
x dx x
π
=+
1
x dx x
−
++
dx I
Trang 44dx I
Trang 45A. 2xe x −2e x +C B. 2xe x +2e x C. 2xe x −2e x D. 2xe x +2e x+C
C©u 66 : Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?
A.
1 2
p
p p
A. F x( )= − +1 x2 cos 1+x2 −sin 1+x2 B. F x( )= − +1 x2 cos 1+x2 +sin 1+x2
C. F x( )= 1+x2 cos 1+x2 +sin 1+x2 D. F x( )= 1+x2 cos 1+x2 −sin 1+x2
C©u 69 : Một nguyên hàm của hàm số: y = cos5x.cosx là:
A. F(x) = cos6x B F(x) = sin6x C. −1 sin 62 6 +sin 44
2
a
x dx
a xò
có giá trị là
Trang 46C©u 77 : Một nguyên hàm của hàm số: y = cos5x.cosx là:
A. cos6x B. 1 12 6 sin 6x+14sin 4C.x÷ sin6x D. −1 sin 62 6 x+sin 44 x÷
Trang 4811 12
B. F x = x− + x− +C
11
)1(12
)1()(
11 12
C. F (x) = x− + x− +C
10
)1(11
)1
D. F x = x− − x− +C
10
)1(11
)1()
x=−1; =2; =0; = 2 −2
là:
32
C©u 6 :
Nguyên hàm của hàm số
2cos sin x x dx
∫
bằng::
Trang 49+ =
quay quanh trục Ox, có kết quả bằng:
3 πb
Trang 50C©u 13 :
Tìm a thỏa mãn:
04
Trang 51Hãy chọn câu khẳng định đúng trong 4 câu khẳng định sau:
A. g x'( ) sin(2= x) B. g x'( ) cos= x C. g x'( ) sin= x D. '( ) cos
∫
−
=0
3)(
chọn mệnh đề đúng
3)( D. ∫0 f x dx=a
3)(
Trang 52A 1 B. 12 C Một đáp số khác D. 14
4 ln 3
dx
x x= +
Trang 53và
2
y x a
a
22
a
D.
24
Trang 542 3
2
842
)252(
x x x
dx x x I
A.
b
f (x ) a
f '(x).e dx 0=
b
f (x ) a
f '(x).e dx = −1
b
f (x ) a
Trang 552 3
2 0 3
Trang 56A. x+C
2tan
1
2
tan41
giá trị của
)
; 0
C©u 48 : F x( ) = +x ln 2sinx−cosx
là một nguyên hàm của:
A. 3cossinx cosxx− sinx
2cos sin2sin cos
−+
C©u 49 :
Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi quay (H) quanh trục Ox, biết (H) là hình phẳng
Trang 57giới hạn bởi (C):
tancos
x
e y
A. Chỉ có duy nhất một mệnh đề đúng B. Có hai mệnh đề đúng
C. Không có mệnh đề nào đúng D. Cả ba mệnh đều đều đúng
C©u 51 : Khẳng định nào sau đây là đúng:
(a) Một nguyên hàm của hàm số
Trang 583(5 3)27
e
B.
3( 1)2
e
π +
C.
3( 3)27
e
π −
D.
3( 1)3
1( ) x
C©u 57 :
Giả sử hình phẳng tạo bởi các đường cong y f (x); y 0;x a;x b= = = =
có diện tích là 1
Scòn hình phẳng tạo bởi đường cong y | f (x) |; y 0; x a;x b= = = =
có diện tích là 2
S, còn hình phẳng tạo bởi đường cong y= −f (x); y 0; x a; x b= = =
có diện tích là S3 Lựa chọn phương
Trang 60F( )=( 2 + + ) −
là một nguyên hàm của hàm số
x
e x x x
Trang 61dx x
f x dx=
∫
Giá trị của B là
A. 11615 B Một đáp số khác C. 14615 D. 886105
C©u 72 : Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
Trang 63V = (đvtt) Tính giá trị của a?
C©u 9 :
Tính
1 2 2
1 2
Diện tích hình giới hạn bởi ( )P y x= +3 3
, tiếp tuyến của (P) tại x=2 và trục Oy là
C©u 12 : Nguyên hàm của hàm số: y = sin3x.cosx là:
Trang 64B.
22
π
C.
24
π
D.
223π
C©u 15 :
Tích phân
1 3 0
Trang 65C©u 22 :
Tính tích phân
1 2 0
d12
x
x - xò
x − và F(2)=1 Khi đó F(3) bằng bao nhiêu:
3 ln
C©u 24 :
x 1
d
x x = +
Trang 66C©u 25 :
Cho hàm số
( )
f x và
( )
g x liên tục trên [ ]a;b
Trang 6712
Trang 68là các số tự nhiên và ước chung lớn nhất của a b, bằng 1)
Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. 3a b− <12 B. a+2b=13 C. a b− >2 D. a2 +b2 = 41
C©u 37 :
Họ nguyên hàm F x( )
của hàm số
Trang 69( ) 3sin 6
4
2 2
( ) 3sin
4
2 2
Trang 702 2
4
2 2F( ) ot
là hàm số nào trong các hàm số sau ?
A. 3sin 3x sin x+ B. sin 4x sin 2x
A. sinx+sin3x3 +C B. 2sin 4x sin 2x+ +C
C. sin 4x sin 2x8 + 4 +C D. sin 4x sin 2x
Trang 71C©u 52 :
Tính:
2 1
sin
dx I
x
f x
x x
Trang 72= a.ln5+ b.ln3 thì giá trị của a và b là
C©u 59 :
Nếu
2 1
( ) 2
f x =cot x
là :
A. cot x x C− + B. −cot x x C− + C. cot x x C+ + D. tan x x C+ +
C©u 61 : Nguyên hàm của hàm số: y = sin2x.cos3x là:
A. 13sin3 x−15sin5 x C+ B. sin3x + sin5x + C
C. −13sin3x+15sin5 x C+ D sin3x− sin5x + C
C©u 63 :
Cho
1 3 0
1d
Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng
Trang 73sin sin 3
là
A.
23x 6 ln 12
Trang 74Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi ( )P y x= 2−4x+4,y=0,x=0,x=3
Thể tích V khi quay (H) quanh trục Ox là
Trang 75C. xtanx+ln cosx D. xtanx−ln sinx
Khi đó sina c a+ os2
e 1
∫x e x 12 +dx
Trang 76
A. e x2+1+C B.
2 1 2
6 tancos 3tan 1
4
1 3
Trang 77C©u 7 :
Giả sử
d5
Tính diện tích ( )S
hình phẳng được giới hạn bởi các đường:
S = π+
5 2 3
S = π+
4 2 3
S = π+
1 2 3
0
1sin cos
Trang 781 ln2 1
x dx a
Trang 79C©u 19 :
Tính tích phân
1 2 0
(3 1)
6 9
x dx I
−
=+ +
∫
A. 3ln4 53 6+ B. 3ln3 5
4 6 + C. 3ln4 53 6− D. 3ln4 73 6−C©u 20 :
x − +ln +2
33
2 3
x
f x
x
= + Khi đó:
A. ∫ f x dx( ) =2ln 1( +x2)+C B. ( ) ( 2)
3ln 1
f x dx= +x +C
∫
Trang 80C. ∫ f x dx( ) =4ln 1( +x2)+C D. ∫ f x dx( ) =ln 1( +x2)+C
C©u 25 : Cho hai hàm số y = f(x), y = g(x) có đồ thị (C1) và (C2) liên tục trên [a;b] thì công thức tính
diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C1), (C2) và hai đường thẳng x = a, x = b là:
Tính tích phân
1 2 0
( 4)
x dx I
+
=+ +
∫
A. 5ln 2 3ln 2− B. 5ln 2 2ln 3+ C. 5ln 2 2ln 3− D. 2ln 5 2ln 3−C©u 28 :
Cho hàm f x( ) =sin 24 x
Trang 81Tính diện tích ( )S
hình phẳng được giới hạn bởi các đường:
a
trong đó a,b là hai số thực nào dưới đây?
A a=27; b=5 B a=24; b=6 C a=27; b=6 D a=24; b=5 C©u 35 :
Cho đồ thị hàm số y= f x( )
Diện tích hình phẳng (phần tô đậm trong hình) là:
Trang 82−
22
e
+
( đvdt) D.
12
0cos sinx x x
0 sin 2 x
π
=∫
: một học sinh giải như sau:
Bước 1: Đặt t=sinx⇒ =dt cosxdx
Đổi cận:
12
2 t 2
I = ∫ t e dt=
Trang 83
Hỏi bài giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở đâu?
A Bài giải trên sai từ bước 1 B Bài giải trên sai từ bước 2
Tính diện tích hình phẳng tạo bởi các đường: Parabol( )P y x: = 2−4x+5
và 2 tiếp tuyến tại các điểmA( ) ( )1; 2 ,B 4;5
Trang 85C©u 50 :
Tính
d1
x x
1- x +C D. C 1- xC©u 51 :
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi
2
x ln(x 2) y
C©u 53 : Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 2x – x2 và y = 0 Thì thể tích vật thể tròn xoay
được sinh ra bởi hình phẳng đó khi nó quay quanh trục Ox có giá trị bằng?
π
(đvtt)
C.
56
π
(đvtt)
D.
65
π
(đvtt) C©u 54 :
Khẳng định nào sau đây sai về kết quả
2
0
1 (2x 1 sin )x dx 1
f t dt x x
t + = >
ò
thì hệ số abằng :
Trang 86A. 9 B. 19 C. 5 D. 29
C©u 57 :
Biết tích phân
1 0
2
x dx x
C©u 59 :
Nguyên hàm của hàm số
4 2
2x 3
y x
− +
C©u 60 :
Biết tích phân
3 2 0
Trang 87Cho hàm
2
1 sin
C©u 68 : Thể tích của vật thể tròn xoay tạo bởi khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2 –
2x, y = 0, x = 0, x = 1 quanh trục hoành Ox có giá trị bằng?
Trang 883
a dx cos x
π
=
∫
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A a là một số chẵn B a là số lớn hơn 5
C a là số nhỏ hơn 3 D a là một số lẻ
C©u 71 :
Cho hình phẳng ( )H
được giới hạn bởi các đường:
C©u 72 : Khẳng định nào sau đây đúng ?
A Nếu w t'( ) là tốc độ tăng trưởng cân nặng/năm của một đứa trẻ, thì
Trang 89Hàm số nào dưới đây không là nguyên hàm của hàm số
2
(2 )( )
+ +
21
x
x+
C©u 2 :
Cho đồ thị hàm số y f x= ( )
Diện tích hình phẳng (phần gạch trong hình) là:
Trang 90C©u 4 : Kết quả nào sai trong các kết quả sao?
1 (1 tan )
x x
t= x
thì
Trang 911 0
Cho hình phẳng ( )H
giới hạn bởi các đường
y sin x =
; x 0=
;
y 0 =và x= π
Thể tích vật thể tròn xoay sinh bởi hình ( )H
quay quanh Ox bằng
22
π
C.
24
t dt I
t dt I
t
= +
2 3 2
tdt I
tdt I
t
= +
Trang 92+ +
21
+ −+
C©u 19 :
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
y x= − x+
và hai tiếp tuyến với đồ thị
hàm số tai A(1;2) và B(4;5) có kết quả dạng
a b
khi đó: a+b bằng
−
∫
là:
Trang 93x x+
∫
Trang 943 0
3
3 3 2 0
2 3
Trang 95cos xdx
π
∫
, hãy chỉ ra khẳng định đúng:
Trang 96F x e=
là nguyên hàm của hàm số
A.
2( ) 2 x
f x = xe B. f x e( )= 2x C.
2( )2
sin
1 2 cos
x I
Trang 97+ +
∫
thành
2 1
Trang 98nhận hàm số nào dưới đây là nguyên hàm?
1 sin cos
Trang 99khi đó a-b bằng
C©u 59 :
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
y = -x + 4x2
và các tiếp tuyến với đồ thị
hàm số biết tiếp tuyến đi qua M(5/2;6) có kết quả dạng
a b
khi đó a-b bằng
I =∫x.e dx −
là:
Trang 100C©u 63 :
Tính 1
dx x
Trang 101A. 32x−2s inx+14sin 2x C+ B. 3 2sinx- sin 21
23( )
Trang 102C©u 74 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường (P): y =x2-2x+2 và các tiếp tuyến bới (P) biết
tiếp tuyến đi qua A(2;-2) là:
=
1 0(1+x dx)x =0
Trang 103C x xdx= − +
C x dx
( 0)
ln 1
≠ + +
= +
a b ax dx
C e
a dx
e ax+b = ax+b +
a dx b
a dx b
(ax b)dx= a (ax+b)+C+
C e du
u u
C u
C u udu= − +
C u du
Trang 1041 Đổi biến số dạng 2
Để tính tích phân
b
/ a
f[u(x)]u (x)dxò
ta thực hiện các bước sau:
Bước 1 Đặt t = u(x) và tính
f[u(x)]u (x)dx f(t)dt
b a
dx I
.
Ví dụ 8 Tính tích phân
4
3 0
Trang 105ta thực hiện các bước sau:
Bước 1 Đặt x = u(t) và tính
Trang 106Bước 3
/( ) [ ( )] ( ) ( )
2 0
p
=.
Ví dụ 2 Tính tích phân
2
2 0
dxI
Trang 107=.
Ví dụ 4 Tính tích phân
3 1 2 0
dx I
dxI
dx I
Trang 108Ví dụ 11 (bậc sin lẻ) Tính tích phân
p
=.
Ví dụ 14 Tính tích phân
2 0
dxI
Trang 109Biểu diễn các hàm số LG theo
tan 2
t d
.
Trang 110=.
Trang 111Ví dụ 18 Tính tích phân
1
2 0
0
4
4p
=
+
ò
.
Trang 112p -
.
Vậy
2I3
=.
Trang 113f(x)dx 0-
=ò
neáu n chaün
Trong đó
n!! đọc là n walliss và được định nghĩa dựa vào n lẻ hay chẵn Chẳng hạn:
10!! 2.4.6.8.10 256cos xdx
Trang 1142 Phương pháp giải toán
Giả sử cần tính tích phân
b af(x)g(x)dxò
phải tính được.
Bước 2 Thay vào công thức (1) để tính kết quả.
Trang 115Viết lại tích phân
và sử dụng trực tiếp công thức (2).
Ví dụ 1 Tính tích phân
1 x 0
2
ìï =ï
Trang 116Đôi khi ta phải đổi biến số trước khi lấy tích phân từng phần.
Ví dụ 7 Tính tích phân
2 4 0
III TÍCH PHÂN CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
Phương pháp giải toán
1 Dạng 1
Giả sử cần tính tích phân
b a
I = ò f(x) dx
, ta thực hiện các bước sau
Bước 1 Lập bảng xét dấu (BXD) của hàm số f(x) trên đoạn [a; b], giả sử f(x) có BXD:
Trang 117
+
0 - 0
.
Vậy
59I2
=.
Ví dụ 10 Tính tích phân
2
2 0
Trang 118Bước 1 Lập bảng xét dấu chung của hàm số f(x) và g(x) trên đoạn [a; b].
Bước 2 Dựa vào bảng xét dấu ta bỏ giá trị tuyệt đối của f(x) và g(x).
Ví dụ 11 Tính tích phân
2 1
I = òmax f(x), g(x) dx
và
b a
Trang 119x 0 1 3 4 h(x) + 0 – 0 +
=.
Ví dụ 13 Tính tích phân
2
x 0
x 0 1 2 h(x) – 0 +
.
Trang 120(hoặc
b af(x)dx£ 0ò
Trang 121Để chứng minh
b a
A £ òf(x)dx£ B
ta thực hiện các bước sau
Bước 1 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của f(x) trên đoạn [a; b] ta được
m £ f(x) £ M
.
Bước 2 Lấy tích phân
b a
2£ ò 4+x dx£ 5
.
Ví dụ 17 Chứng minh
3 4
2 4
2 4
-.
Vậy
3 4
2 4
-.