TÍCH CỦA MỘT VECTƠ VỚI MỘT SỐI.. TÍCH CỦA MỘT VECTƠ VỚI MỘT SỐ Định nghĩa: Cho vectơ a.. ĐIỀU KIỆN ĐỂ HAI VECTƠ CÙNG PHƯƠNG 1... Ví dụ 4: Cho hình bình hành ABCD.. Chứng minh rằng 3 đi
Trang 1TÍCH CỦA MỘT VECTƠ VỚI MỘT SỐ
I TÍCH CỦA MỘT VECTƠ VỚI MỘT SỐ
Định nghĩa: Cho vectơ a Tích của số thực k với vectơ a là vectơ k a
Độ dài: |ka | = |k|.| a | Hướng: k ≥ 0 ka cùng hướng với a
k < 0 ka ngược hướng với a (nếu a 0 )
II CÁC TÍNH CHẤT
Cho 2 vectơ a ,b và k, l là các số thực Khi đó:
a) k(l.a ) = (k.l) a c) k(a + b ) = ka + kb
b) (k + l) a = ka + la d) ka = 0 k = 0 hoặc a = 0
Ví dụ 1: Cho hình bình hành ABCD Xác định
a) Điểm E sao cho AE 2BC b) Điểm F sao cho AF 1CA
2
Ví dụ 2: Chứng minh rằng: I là trung điểm của ABMA MB 2MI , với mọi điểm M
Ví dụ 3: Cho ΔABC có G là trọng tâm Chứng minh rằng: MA MB MC 3MG ,
với mọi điểm M
III ĐIỀU KIỆN ĐỂ HAI VECTƠ CÙNG PHƯƠNG
1 Tính chất 2
Vectơ b cùng phương với vectơ a (a ≠ 0) tồn tại số k sao cho: b = ka
2 Tính chất 3
Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng tồn tại số k sao cho: AB kAC
Trang 2Ví dụ 4: Cho hình bình hành ABCD Dựng EB –2EC,DF 3CF
Chứng minh rằng 3 điểm A, E, F thẳng hàng
Ví dụ 5: Cho ΔABC không vuông có trực tâm H, trọng tâm G và tâm đường tròn
ngoại tiếp O
a) Gọi I là trung điểm BC Chứng minh AH 2OI b) Chứng minh OH OA OB OC
c) Chứng minh 3 điểm O, G, H thẳng hàng
IV BIỂU DIỄN MỘT VECTƠ QUA HAI VECTƠ KHÔNG CÙNG PHƯƠNG
Cho 2 vectơ a ,b không cùng phương Với mọi vectơ x tồn tại duy nhất 2 số m, n
sao cho x = ma + nb
Ví dụ 6: Cho ΔOAB Gọi M, N lần lượt là trung điểm của OA, OB
Tìm các số m, n thỏa mãn các hệ thức sau:
a) OM mOA nOB b) AN mOA nOB
Ví dụ 7: Cho ΔABC Gọi M là điểm trên cạnh BC sao cho MB = 2MC
Chứng minh AM 1AB 2AC