1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

T 10h 06

2 250 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 410,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓCI.. ĐỊNH NGHĨA CÁC GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC 1... GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT SỐ GÓC ĐẶC BIỆT IV.

Trang 1

GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC

I ĐỊNH NGHĨA CÁC GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC

1 Định nghĩa 1

Trong mặt phẳng Oxy, nửa đường tròn tâm 0, bán kính R = 1 gọi là

nửa đường tròn đơn vị

2 Định nghĩa 2

Cho góc  (00  1800)

sin = y tan = y

x (x  0)

cos = x cot = x

y (y  0)

3 Tính chất 1

sin tan

cos

sin

= tan cot  1

Ví dụ 1: Tìm các giá trị lượng giác của góc 1350, 600

Ví dụ 2: Cho góc  (00   1800) Chứng minh rằng: sin(1800 – ) = sin

II TÍNH CHẤT

Cho góc  (00  1800)

sin(1800 – ) = sin

cos(1800 – ) = –cos

tan(1800 – ) = –tan (  900)

cot (1800 – ) = –cot (00 <  < 1800)

Ví dụ 3: Tính sin1200 và cos1200

Trang 2

III GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT SỐ GÓC ĐẶC BIỆT

IV LUYỆN TẬP

Bài tập 1: Tính giá trị đúng của các biểu thức sau:

a) (2sin300 + 3tan1500)(cos1800 – cot600) b) sin2900 + co s21200 + cos200 – tan2600 + cot21350

Bài tập 2: Đơn giản các biểu thức sau: A = sin1000 + sin800 + cos160 + cos1640

Bài tập 3: Chứng minh rằng: a) sin2 + cos2 = 1

2

1

cos

=

Ngày đăng: 25/12/2016, 20:01

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN