1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

T 10d 03 thaytuan ontapchuong1 tom tat bai hoc

3 313 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 227,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÔN TẬP CHƯƠNG II.. MỆNH ĐỀ Mệnh đề là một câu khẳng định đúng hoặc một câu khẳng định sai.. Mỗi mệnh đề phải hoặc đúng hoặc sai.. Một mệnh đề không thể vừa đúng vừa sai.. Mệnh đề phủ đị

Trang 1

ÔN TẬP CHƯƠNG I

I MỆNH ĐỀ

Mệnh đề là một câu khẳng định đúng hoặc một câu khẳng định sai

Mỗi mệnh đề phải hoặc đúng hoặc sai

Một mệnh đề không thể vừa đúng vừa sai

Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là không P, ký hiệu P

Mệnh đề kéo theo, ký hiệu AB

AB chỉ sai khi A đúng và B sai

Mệnh đề đảo của AB là BA

Mệnh đề tương đương, ký hiệu AB

A B chỉ đúng khi AB và BA đều đúng

Ví dụ 1:Nêu mệnh đề phủ định của các mệnh đề sau:

a) A: “n  *, (n2 – 1) là bội của 3”

b) B : “x  , x2 + x + 1 > 0”

Ví dụ 2:Nêu mệnh đề phủ định của các mệnh đề sau:

a) C : “x  , x2 = 3”

b) D : “n  , 22 + 1 là số nguyên tố”

Ví dụ 3:Cho P: “Tứ giác ABCD là hình vuông”

Q: “ABCD là hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc”

a) Phát biểu mệnh đề P  Q và Q  P đồng thời cho biết tính đúng sai

b) Cho biết mệnh đề P  Q đúng hay sai

Ví dụ 4:Cho các mệnh đề kéo theo:

a) Nếu a và b cùng chia hết cho c thì (a + b) chia hết cho c (với a, b, c là các số nguyên)

b) Các số nguyên có tận cùng bằng 0 đều chia hết cho 5

Hãy phát biểu mệnh đề đảo và xét tính đúng sai?

Trang 2

II TẬP HỢP

1 Tập con và tập bằng nhau

Tập con A  B  x, x  A  x  B

Biểu đồ Venn là một đường cong phẳng khép kín không tự cắt nó, để biểu diễn một

tập hợp

2 Các phép toán trên tập hợp

a Phép hợp A B x / x A hay x B  

b Phép giao A B x / xA vàx B 

c Phép lấy hiệu A \ Bx / x A và x B 

Phần bù Nếu BA thì A \ B gọi là phần bù của B trong A,

ký hiệu CAB A \ B

Ví dụ 5:Tìm mối quan hệ (; =) giữa các tập hợp:

3

x

  C x {  / x x –  40}

Ví dụ 6:Viết tập hợpP{n * /3n2 40}bằng cách liệt kê các phần tử

Tìm các tập con của P có chứa số 3 và không chứa số 4

Ví dụ 7:ChoT x / x k 1 và k

3k 2

  Hãy xác định T bằng cách liệt kê

Ví dụ 8:Cho tập hợp A x / 3 x 3   , Bx / x24x 0 

a) Xác định các tập hợp A, B bằng cách liệt kê các phần tử

b) Xác định các tập hợp A  B, A  B, A \ B và B \ A c) Có nhận xét gì về các tập hợp (A \ B)(B \ A) và (A B)\(A  B)?

Ví dụ 9:Cho Bx / x2 1,Cx / 0 x 2  

Xác định B  C, C\B, \ B C và   biểu diễn kết quả trên trục số

Ví dụ 10:Cho Ax / x – x 2x 2  27x 6 0,Bx / x2  1 

Xác định: A B, A B, A \ B, B \ A, C B 

Trang 3

Ví dụ 11:Cho A là tập các số tự nhiên có một chữ số; B = {xA /x là số nguyên tố}

a) Liệt kê các phần tử của B, CAB

b) Xác định tập con của A gồm 2 phần tử là 2 số x, y thỏa mãn bất phương trình: x2 + y2 < 10

Ví dụ 12:Cho A = (1; 2] và B = [m; m+2), (m là tham số) Định m để B  CRA

Ví dụ 13:Thu gọn

m 1 a)

2 m 4

  

m 1 b) m 0

m 28

 

c) x 6

4 x 8

  

 



  

Ngày đăng: 25/12/2016, 19:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm